1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012

70 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số a, Chữ số 0 vào cuối số đó... b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã

Trang 1

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 1 Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

a, Chữ số 0 vào cuối số đó

Tăng 10 lần

b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vịBài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Trang 2

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

có 3 chữ số ≠ nhau

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 168 + 79 + 132

c, 32.47 + 32.53

d, 5.25.2.16.4

e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33Bài 5:

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Trang 3

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 2 Luyện tập- Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

Bài 18 SBT (5)

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102Bài 21

a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn

vị là 5)

{16; 27; 38; 49}

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41; 82 }

c, {59; 68 }

Bài 24Tăng thêm 3000 đơn vị

Trang 4

a, Víi c¶ hai ch÷ sè I vµ V cã thÓ viÕt

Trang 5

Hs: ChuÈn bÞ néi dung kiÕn thøc gi¸o viªn híng dÉn.

III.Néi dung bµi gi¶ng:

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bµi 44

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1

= 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

Trang 6

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a ≥b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a Mb)là a = b.q (với a,b,q ∈N; b≠0).

Trang 7

x = 618 : 6

x = 103Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

Trang 8

5310 – 1035Bµi 74:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Trang 9

Tiết5: LuyÖn tËp- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn

Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

Gv: KiÕn thøc cã sö dông trong bµi

Hs: ChuÈn bÞ kiÕn thøc gi¸o viªn híng dÉn

III.Néi dung bµi gi¶ng:

1 Luü thõa cña mét tÝch (a.b)n = an Bn

2 Luü thïa cña mét luü thõa (an)m = an.m

3 Luü thõa tÇng anm = a(nm)

4 Sè chÝnh ph¬ng lµ b×nh ph¬ng cña mét sè

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Nh©n 2 luü thõa cïng c¬ sè

ViÕt gän b»ng c¸ch dïng luü thõa

ViÕt KQ phÐp tÝnh díi d¹ng 1 luü thõa

Bµi 88:

a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9

3 4 3 = 3 5Bµi 92:

a, a.a.a.b.b = a3 b 2

b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2Bµi 93

a, a3 a5 = a8

b, x7 x x4 = x12

Trang 10

Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa.

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

So sánh 2 lũy thừa

d, 85 23 = 85.8 = 86Bài 89:

8 = 23

16 = 42 = 24

125 = 53Bài 90:

10 000 = 104

1 000 000 000 = 109Bài 94:

600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 11

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 20 - [ 30 – 16]

= 20 – 14 = 6

Bµi 107:

a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42 = 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

x = 210 : 2

x = 105

Trang 12

Hs: Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

III.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 13

Tổng quát m

m b

a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1

Nếu a  2 => bài toán đã đợc chứng minh

Nếu a  2 => a = 2k + 1 (k ∈N)

nên a + 1 = 2k + 2  2

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số  2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a  3 mà a : 3 d 1 => a = 3k (k ∈N) nên

Trang 14

Tiết 8 Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5

dấu hiệu Chia hết cho 3; 9

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

I.Mục tiêu:

- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9

II.Nội dung :

A.Tóm tăt lý thuyết;

Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia

hết cho

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Dấu hiệu:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 3.

b Bài tập.

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

a, 35*  2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8 }

b, 35*  5 => * ∈{0; 5 }

Trang 15

*Bài tập 1: Trong các số sau số nào

chia hết cho 3, cho 2, cho 5, cho 9 ?

b Ghép thành số  5 650; 560; 6054.Bài 129: Cho 3; 4; 5

a, Số lớn nhất và  2 là 534

b, Số nhỏ nhất và : 5 là 3455.Bài 130:

1324/3 và 1324/9c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì

1.2.3.4.5.6 9., 3 và 279., 3

a = 9IV/Dặn dò: Xem lại các bài đã làm Làm tiếp các bài SBT

V/BTVN : 136, 138; 139 140 SBT

Trang 16

- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số

- Tìm hai số biết tích của chúng

II.Tổ chức hoạt động dạy học

Trang 17

Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện

Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

BT 153, 156

Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập: Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Trang 18

Tiết 10 : Luyện tập- ớc chung và bội chung

+Tìm giao của hai tập hợp

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12 và 36là: 0; 36; 72

- Bài tập 1:

Kết quả là:

a) 4∉ƯC(12;18); c) 80∉BC(20;30)b) 2∈ƯC(2;4;8); d) 12∉BC(4;6;8)e) 4 ∉ƯC(4;6;8); f) 6∈ƯC(18;12)

Trang 19

*Bài tập 4: Khi nào thì điểm M nằm

giữa hai điểm A và B trong các trường

Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu

mối quan hệ giữa ba điểm đó ?

Trang 20

+Học sinh nắm các bớc tìm CLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 21

Bài 4 Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết

Ta có 480 a và 600 a và a là số tự nhiên lớn nhất => a = ƯCLN(480, 600)

Bài 6

gọi số tổ là a => 24 a và 108 và a là lớn nhất => a = ƯCLN(24, 108) => a

E- H ư ớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa

Tiết 12 : LUYỆN TẬP:ớc chung lớn nhất- bộI CHUNG NHỏ NHấT

Trang 22

* Kỹ năng: tìm ớc chung lớn nhất, tìm ớc chung thông qua việc tìm ớc chung lớn nhất tìm bội chung nhỏ nhất, tìm bội chung thông qua việc tìm bội chung nhỏ nhất.

*Giáo dục: Rèn tính cẩn thận , Yêu thích môn học

GV yêu cầu học sinh làm các baì tập sau:

Có thể chia đội yđó tế nhiều nhất thành

mấy tổ để số bác sĩ cũng nh số y tấ đợc chia

đều vào mấy tổ

Cá nhân học sinh là bài tập theo các yêu cầu của giáo viên

Ta có 480=

600=

 ƯCLN(480, 600) = = 120.Vậy a=120

Bài 4

Ta có 126 x, 210 x => x ƯC(126, 210)

Ta có 126 = 2.33.7, 210 = 2.3.5.7

 ƯCLN(126, 210) = 2.3.7 = 42

 ƯC126, 210) = Ư(42) = {1; 2; 3;6;7;14;21;42} Vì 15 < x < 30

=> x= 21

Bài 5

gọi số tổ là a => 24 a và 108 và a

là lớn nhất => a = ƯCLN(24, 108) =>

Trang 23

Bài 5 Một số sách khi xếo thành từng bó

10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuôc, 18 cuốn đều vừa

đủ bó Biết số sách trong khoảng từ 200 đến

Vì a< 400 => a {0;75; 150; 225; 300; 375}

D- Củng cố: các loại bài tập

E- H ớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa

Tiết 13

Luyện tập: Điểm, đƯờng thẳng , Ba điểm thẳng hàng

-đƯờng thẳng đi qua hai điểm

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

I Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đường thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đường thẳng qua 2 điểm

II/ Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 24

Bài soạn tự chọn toỏn 6 – Năm hoc:2011-2012

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Người ta dùng các chữ cái in

hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng các hình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các

điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đường thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đường thẳng Đường thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Người ta dùng các chữ cái in thường a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đường thẳng

c) Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng.

- Điểm A thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A ∈ d •B

-Điểm B không thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A ∉ d •A

3 Đường thẳng đi qua hai điểm:

- Có một và chỉ một đ ường thẳng đi qua hai điểm A và B

- Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song

- Hai đường thẳng trùng nhau gọi là hai đ ường thẳng phân biệt.

- Hai đường thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào

P

b

ac

Trang 25

N I

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và CBài 7: Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàngBài 10

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q

- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P

(trong bốn điểm trên)Bài 13:

Câu a: Sai

Câu b, c: ĐúngBài 14:

- Kẻ được 3 đường thẳng

- Tên: Đường thẳng AB Đường thẳng BC Đờng thẳng AC

- Giao điểm từng cặp đường thẳng

AB ∩ AC tại A

AC ∩ BC tại C

BC ∩ AB tại BBài 16:

- Kẻ đợc 4 đường thẳng phân biệt

- Tên: Đường thẳng a Đường thẳng AD Đường thẳng BD Đường thẳng CD

- D là giao điểm các đường thẳng AD,

Trang 26

Tiết 14

Luyện tập: Điểm, đƯờng thẳng , Ba điểm thẳng hàng

-đƯờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đường thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đường thẳng qua 2 điểm

II/ Tổ chức hoạt động dạy học :

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Người ta dùng các chữ cái in

hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng các hình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các

điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đường thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đường thẳng Đường thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Người ta dùng các chữ cái in thường a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đường thẳng

c) Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng.

- Điểm A thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A ∈ d •B

-Điểm B không thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A ∉ d •A

Trang 27

Bài soạn tự chọn toán 6 – N¨m hoc:2011-2012

A D C B•

- Trong ba ®iÓm th¼ng hµng cã mét ®iÓm vµ chØ mét ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i

3 §ưêng th¼ng ®i qua hai ®iÓm:

- Cã mét vµ chØ mét ® ưêng th¼ng ®i qua hai ®iÓm A vµ B

- §ưêng th¼ng trïng nhau, c¾t nhau , song song

- Hai ®ưêng th¼ng trïng nhau gäi lµ hai ® ưêng th¼ng ph©n biÖt.

- Hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt hoÆc chØ cã mét ®iÓm chung hoÆc kh«ng cã ®iÓm chung nµo

§äc tªn ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N

§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C

§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ CBµi 7:

- Bé ba ®iÓm th¼ng hµng

- Bé 4 ®iÓm th¼ng hµngBµi 10

a) §iÓm A kh«ng n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ C

P

b

ac

Trang 28

Câu a: Sai.

Câu b, c: ĐúngBài 14:

- Kẻ được 3 đường thẳng

- Tên: Đường thẳng AB Đường thẳng BC Đờng thẳng AC

- Giao điểm từng cặp đường thẳng

AB ∩ AC tại A

AC ∩ BC tại C

BC ∩ AB tại BBài 16:

- Kẻ đợc 4 đường thẳng phân biệt

- Tên: Đường thẳng a Đường thẳng AD Đường thẳng BD Đường thẳng CD

- D là giao điểm các đường thẳng AD,

Trang 29

Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.

B/ Phương tiện thực hiện :

BÀI SOAN + SGK

C/ Cỏch thức tiến hành:

ễn luyện giải toỏn

D/ Tiến trỡnh bài dạy :

I/ Ổn định tổ chức : 6A /…… 6C…/……….

II/ Ki ể m tra b à i c ũ :

III/ Gi ả ng b à i m ớ i :

A Tóm tắt lý thuyêt :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đường thẳngbị chia ra bởi

điểm O được gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đường

thẳng được gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối

nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

Trang 30

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ

tự đó

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ

tự đó

Các tia trùng nhau

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba

điểm A, O, B

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC

Bài 26 SBT:

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A ∈ tia BA

A ∉ tia BC

Bài 27 SBT:

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

Trang 31

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa được đoạn thẳng bất kì

- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đường thẳng

- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác

ễn luyện giải toỏn

D/ Tiến trỡnh bài dạy :

2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số nh thế nào? (Mỗi

đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn thẳng là một số dương)

Trang 32

B A

B A

M

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng

cắt hai đoạn thẳng còn lại

c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB

d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

Trang 33

A B

C D

C A

D B

A

B

C

D E

Trang 34

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài

Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

+Kỹ năng : Biết so sánh hai đoạn thẳng

B/ Phương tiện thực hiện :

BÀI SOAN + SGK

C/ Cỏch thức tiến hành: ễn luyện giải toỏn

Trang 35

D/ Tiến trình bài dạy :

I/ Ổn định tổ chức : 6A /…… 6C…/……….

II/ Kiểm tra bài cũ :

III/ Giảng bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 (cm)

b, So s¸nh OM vµ MN V× OM = 3 cm

=> OM = MN

MN = 3 cm Bµi 54:

Ngày đăng: 19/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng phụ hình 4. - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 25)
Bảng phụ - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng phụ bài 115 - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 50)
Bài 37: Bảng phụ  Không áp dụng phơng pháp này để rút gọn các phân số - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
i 37: Bảng phụ Không áp dụng phơng pháp này để rút gọn các phân số (Trang 54)
Bài 78: Bảng phụ - Bai soan Toan tu chon 6 nam hoc 2011-2012
i 78: Bảng phụ (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w