1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án chuẩn theo bộ GDĐT môn vật lý lớp 12 chương trình tự chọn học kì 1 file word

116 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy: - Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về con lắc lò xo.. -Rèn luyện cho HS kĩ năng giả

Trang 1

Soạn ngày … / …… / ……

I Mục tiêu bài dạy:

Ôn tập các định nghĩa về dđđh, liên hệ giữa dđđh và cđtđ, liên hệ giữa T, f và  Tính được v và a của vật dđđh Vận dụng giải các bài tập liên quan

f T

+ Vận tốc : v = x’ =Asin(t)

+ Gia tốc: a = v’ =2Acos(t)2x

+ Nhận xét:

* Tại VTCB (x = 0): v = vmax A, a = 0

* Tại vị trí biên (x =  A): v = 0 amax 2A

+ Chứng minh “công thức độc lập với thời gian”: 2

2 2 2

v x

A  

3.Các hoạt động

Hoạt động 2: Hướng dẫn các câu hỏi 1.1 đến 1.4 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Quỹ đạo cđ của vật liên hệ

Trang 2

trị cực đại khi nào?

d

v r

v

32

Ta có vmax A = 5 cm/s

Hoạt động 3: Xác định các đại lượng A, T, f, , a, v…từ phương trình (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+ A, T f ? + vmax ? amax ? + (t)?, x =?:

t = 0,075s

Bài 1.6 + A = 0,05m + T =

.0,05

= 49,3 m/s2

- Cho biết pha dđ?

- Xác định pha đđ: thay t pha

+ Pha dđ tại thời điểm t = 0,075s:

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Xem lại các bước giải bài toán cơ học

- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp

- Về nhà: 1.5 và 1.7 SBT

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài Ghi các bài tập về nhà

IV RÖT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 2 CON LẮC LÕ XO I Mục tiêu bài dạy: - Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về con lắc lò xo - Biết cách tính năng lượng, vận tốc,

II Chuẩn bị:

1.GV:các câu hỏi 1.1 đến 1.4 và bài 1.6 SBT

2.HS: Làm các bài tập đã cho

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

Hoạt động1( 10 pht ) Bài cũ :

+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc lò xo

+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo

3 Các hoạt động

Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 2.1 đến 2.5 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng

TT: l = 2,5cm, m = 250g,

2

2.1A HD: Ta có P = F

Trang 4

- Lưu ý: khi tính Wt, W phải

lưu ý đơn vị các đại lượng

TT: m = 0,5kg, k = 60N/m, A

= 5cm Tính tốc độ của con lắc khi nó qua VTCB

Hoạt động3 : Hướng dẫn HS giải một số BT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 1: Một vật dao động điều hoà có

biên độ 6m, tần số 10HZ, pha ban đầu

Trang 5

HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn

vị, giải

Từ CT: T =2 k

m

k 20N/m

T =2 k

m

f = 1 Hz

6

Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng

a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia

tốc của vật theo thời gian

b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc

Bài 2: Một vật m = 250g treo vào lò xo

có độ cứng 0,1N/cm Tính chu kỳ, tần

số dđ (cho2

= 10) Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg treo vào một lò xo dđđh với chu kỳ 2s Tímh k? (cho2

= 10)

Hoạt động 4 Củng cố dặn dò( 5 phút )

- Xem lại các bước giải bài toán cơ học

-Cách viết ptdđ của con lắc lò xo giống như phần

dđđh

-Chú ý khi tính cơ năng thì A (m)

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài Ghi các bài tập về nhà

IV RÖT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Soạn ngày … / …… / ……

I Mục tiêu bài dạy:

Trang 6

- HS tính được chu kỳ dđ của con lắc đơn, tốc độ của con lắc và viết được ptdđ của con lắc đơn

+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc đơn

+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc đơn

3 Các hoạt động

Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 3.1 đến 3.75 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu HS giải thích sự lựa

100a.Tính T?

)cos(

Trang 7

-Trường hợp đề yêu cầu tính vận tốc của vật ta

thường dùng ĐLBT cơ năng để giải nếu tính lực

căng dây thì phải dùng ĐL II NT

Nam Trực,

ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 4 BÀI TẬP DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

I Mục tiêu bài dạy:

- Hiểu được nguyên nhân làm tắt dần doa động cơ học là do ma sát nhớt tạo nên vật cản đối với vật dao động Ma sát nhỏ dẫn đến tắt dần chậm Ma sát lớn dẫn đến tắt dần nhanh và dẫn đến không dao động

- Biết được: dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dao động dạng sin với tần số góc xác định và biên độ giảm dần theo thời gian

- Biết thế nào là dao động cưỡng bức; dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực, có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực

- Biết được khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức cực đại Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức cực đại gọi là cộng hưởng Cộng hưởng thể hiện rõ khi ma sát nhỏ

Trang 8

1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản

2.HS: Làm các bài tập đã cho:

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

Hoạt động 1.Giải các bài tập trắc nghiệm ( phút ):

Hoạt động của giáo

viên

-Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì nên chọn

C

Câu 1 :Dao động duy trì là dao

động tắt dần mà người ta đã a/ làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b/ tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

c/ tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì d/ kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

-Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là: do lực cản của môi trường nên chọn C

Câu 2 :Nguyên nhân gây ra dao

động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là:

a/ do trọng lực tác dụng lên vật

b/ do lực căng của dây treo c/ do lực cản của môi trường d/ do dây treo có khối lượng đáng

kể -Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng nên chọn A

Câu 3 :Phát biểu nào sau đây

đúng?

Trong dao động tắt dần, một phần

cơ năng đã biến đổi thành:

Trang 9

Hoạt động của giáo

viên

a/ nhiệt năng b/ hoá năng c/ điện năng d/ quang năng -Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Độ giảm cơ năng bằng công của lực ma sát:

2

1

os180 2

ms F ms

và mặt phẳng ngang là  0,02.Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là:

a/ 50 m b/ 25 m c/ 50 m d/ 25 cm -Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức nên chọn D

Câu 5:Hiện tượng cộng hưởng chỉ

xảy ra với a/ dao động duy trì b/ dao động riêng c/ dao động tắt dần d/.dao động cưỡng bức -Nêu câu hỏi Nhận xét

câu trả lời của các nhóm

Biên độ lực cưỡng bức không bằng biên

độ dao động riêng nên chọn D

Câu 6:Phát biểu nào sau đây nói

về cộng hưởng không đúng? a/ Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b/ Tần số lực cưỡng bức bằng tần

số dao động riêng c/ Chu kì lực cưỡng bức bằng chu

kì dao động riêng

d/ Biên độ lực cưỡng bức bằng

Trang 10

Hoạt động của giáo

viên

biên độ dao động iêng

Hoạt động 2 ( phút): Hướng dẫn về nhà

-Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.2 (Tr 56 SGK)

-Yêu cầu:HS Xem lại quy tắc tổng hợp véc tơ

-Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

-Những chuẩn bị bài sau

IV RÖT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 5 BÀI TẬP TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA I Mục tiêu bài dạy: - Ôn tập PP giản đồ Fre – nen Rèn luyện kỹ năng tính toán xác định A và  của dđ tổng hợp II Chuẩn bị: 1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản 2.HS: Làm các bài tập đã cho: 5.1 đến 5.5 SBT trang 9

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

Hoạt động 1.Hệ thống các công thức ( 10 phút ):

+ Cho hai dđđh cùng phương cùng tần số có ptx1  A1cos(t)và x2  A2cos(t) DĐ tổng hợp

có pt:xAcos(t) Trong đó A, : được xác định theo công thức:

) cos(

2 2 2 1

A

Trang 11

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính toán để xác định A và của dđ tổng hợp (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho HS đứng tại chỗ nhắc lại

2 2 2 1

A

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

)cos(

2 2 2 1

Pha ban đầu:

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

sin32sin4

= - 4/3

  = 0,7rad Bài 2: Tương tự bài 1

Trang 12

- Hướng dẫn như bài 1

HS lên bảng tự giải

ĐS : A = 7,1 cm  = /2 rad

)42cos(

32cos(

5cos(

5cos(

Bài 4 Cho hai dđđh cùng phương cùng chu kỳ có pt:

t x

2

5sin6

1

t x

2

5cos

2

Tìm pt của dđ tổng hợp ĐS: A8,5 cm,  = -/4 rad

Trang 13

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 6 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu

-Củng cố kiến thức về dao động cơ

-Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập về động học của dđđh, về con lắc lò xo, con lắc đơn, về năng

lượng dao động

II Chuẩn bị:

GV: Chọn bài tập với nội dung cần ôn luyện Nắm bắt tình hình tiếp thu kiến thức và giải bài tập của HS

qua bài 6, 7, 8

HS: Ôn tập tốt bài 6, 7, 8

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Giải bài tập 1

- Xác định các đại lượng trong dđđh: x, v, a, T, f

- Thực hiện tính toán về năng lượng

GV giới thiệu nội dung bài toán: Vật có khối lượng m = 100g dđđh theo pt: 2, 5 cos 10

2

x  t 

1) Xác định biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của dao động

2) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị

6

5

rad ,lúc ấy li độ bằng bao nhiêu?

3) Vật qua vị trí x = 1,25cm vào thời điểm nào? Phân biệt thời điểm vật đi qua theo chiều dương, chiều

âm?

4) Tìm thời gian vật dao động giữa hai vị trí x1 = -1,25cm và x2 = 2,5cm

5) Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động và năng lượng của dao động

-Hướng dẫn giải bài toán 1)Tìm A, T, f,  từ pt:

Trang 14

H2 Đại lƣợng nào là pha

của dao động? Pha dao

động có thay đổi theo thời

gian ?

H3 Biết thời điểm vật qua

một vị trí xác định, có thể

xác định vị trí thế nào?

-Giải thích nội dung câu 3:

Vì sao có nhiều thời điểm

2, 5

0, 2 1 5

(1)

60 5

k t

Trang 15

H4 Nêu liên hệ giữa

chuyển động tròn đều và

dao động điều hòa?

-Dùng mối liên hệ giữa hai

thời gian chuyển động tròn

đều trên cung M M1 2 như

thế nào?

H6 Góc quay , tốc độ

góc  và thời gian quay

của chuyển động tròn đều

1

(1) 2

| | 1 sin

2 2

x OM

1

3,125.10 2

EmA   J

-Cá nhân thực hiện theo hướng dẫn của GV

Từ hình vẽ, GV hướng dẫn, thảo luận nhóm

) ( ) (M1 M2 t x1 x2

-Ôn lại cách tính vận tốc trung bình

ở lớp 10, vận dụng giải cho câu 5

Trang 16

H8 Công thức tính năng

lượng?

Hoạt động 2 Giải bài tập 2

Bài toán: Một lò xo có độ cứng k = 0,01N/cm treo thẳng đứng, đầu dưới lò xo mang vật năng m = 4g a) Tính chu kì dao động của hệ

b) Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Chọn gốc thời gian lúc thả vật, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục tọa độ thẳng đứng có chiều dương là chiều lúc vật bắt đầu chuyển động Viết pt dao động của vật (Cho g = 10m/s2

; 2

= 10) c)Xác định vị trí mà ở đó thế năng của vật bằng với động năng

d)Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong suốt quá trình dao động

Nêu lần lượt các câu hỏi

-Cá nhân thực hiện câu a)

-Thảo luận cách viết pt dao động

+ Vẽ trục tọa độ thích hợp

M l0

 

+ v = 0  A = 4.10-2 m Tính góc  với  là nghiệm của pt:

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

nội dung bài toán?

H5 Viết biểu thức tính cơ

năng (theo thế năng và

động năng)

-Giải thích cho HS việc

chọn giá trị x > 0 và x < 0 ở

hai bên gốc tọa độ

-Vẽ hình, hướng dẫn HS

xác định độ biến dạng của

lò xo ở một số trường hợp:

l0 = A; l0 A

H6 Lực đàn hồi của lò xo

tính bằng công thức nào? Ở

vị trí nào của vật, lực đạt

giá trị cực đại, cực tiểu?

-Sử dụng pt cơ năng, cá nhân thực hiện tính toán kết quả

-Thảo luận nhóm, tính lực đàn hồi

ở hai vị trí của vật: thấp nhất và cao nhất

b)Từ pt cơ năng:

W = Wt + Wđ ; Wđ = Wt  W = 2Wt

2

2

2 2.10 2

A

c)Lực đàn hồi: F = kl

+Ở vị trí thấp nhất: l= l0 + A

 Fmax = k(l0 + A) +Ở vị trí cao nhất: l= 0  Fmax =

0

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:

- GV rút ra nhận xét chung về cách giải hai bài toán, rút ra những yêu cầu cơ bản về nội dung bài toán

- Yêu cầu HS giải bài tập ở nhà: SBT VL

IV RÖT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 7 BÀI TẬP VIẾT PHƯƠNG TRÌNH SÓNG CƠ

Trang 18

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x: uM = Acos2(

Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn

Câu 8.2: A

Trang 19

Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20phút)

Hoạt động của giáo

Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10m Ngoài ra người đó đếm được

20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s

1 Tính chu kỳ dao động của nước biển

2 Tính vận tốc truyền của nước biển

Hướng dẫn giải

1 t =76s, 20 ngọn sóng, vậy n = 19 dđ Chu kỳ dao động

2 Tìm độ lệch pha dao động của hai điểm cách nhau 210cm theo phương truyền vào cùng một thời điểm

Trang 20

Tìm bằng CT nào ? Hướng dẫn giải

1 Ta có:

3

2 2 2



T = 6s

 = v.T  v = T  = 6 240 = 40cm/s 2 Độ lệch pha: 2 = 4 7 8 7 2 240 210 2 2      x    rad Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs - Về nhà làm các bài tập 7.8 - Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp - Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài Ghi các bài tập về nhà IV RÖT KINH NGHIỆM

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Soạn ngày … / …… / ……

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

Trang 21

) + Điều kiện để có giao thoa ổn định trên mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2:

Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn

Câu 8.2: A

Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20 phút)

Hoạt động của giáo

viên

Trang 22

Giới thiệu khái niệm

Bài 8 trang 45

Trên S1S2 có 12 nút sóng (kể cả hai nút tại S1 và S2) nên có 11 khoảng vân, do đó

Bài 8.4

Bước sóng:  =

20

2,1

f

v

= 0,06(m) = 6(cm)

= 6 khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2 nút sóng, do đó trong khoảng S1S2 sẽ có 5 cực đại (gợn sóng)

Trừ gợn sóng nằm trên đường trung trực của S1S2 là đường thẳng, còn lại sẽ

có 4 gợn sóng hình hypebol

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5

- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài Ghi các bài tập về nhà

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 23

- Chuẩn bị một số bài tập cho HS làm

- Có thể chuẩn bị thêm các phiếu học tập phát cho HS để các em có tư liệu làm bài

Phiếu học tập số 1

Câu 1: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng = 30 cm Biết M cách A một khoảng 15 cm Sóng tại M

có tính chất

nào sau đây so với sóng tại A :

A Cùng pha với sóng tại A ; B Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 3

Câu 2: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng = 5 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900

Trang 24

Câu 2: Một sợi dây AB dài 120 cm, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa có tần sốf = 40 Hz, đầu B gắn cố

định Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 4: Một dây thép AB dài 60 cm hai đầu đƣợc gắn cố định, đƣợc kích thích cho dao động bằng một

nam châm điện

nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Vận tốc truyền

sóng trên

Trang 25

dây là bao nhiêu ?

2) Học sinh : ( Chuẩn bị lý thuyết cơ bản)

- Hiểu được thế nào là hiện tượng giao thoa sóng ? Điều kiện để có được giao thoa sóng là gì ? Thế nào là sóng kết hợp ?

- Hiểu được khái niệm về sóng dừng, khái niệm về bụng sóng, nút sóng

- Khoảng cách giữa hai nút song hoặc hai bụng sóng bằng

Hoạt động 2 :Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

- Thế nào là hiện tượng giao thoa sóng ? Điều kiện để có được hiện tượng giao thoa sóng là gì

? Nêu khái niệm về sóng kết hợp ?

- Viết phương trình sóng tại một điểm M trong vùng giao thoa của hai sóng nước ?

- Viết công thức xác định vị trí của các cực đại gioa thoa và các cực tiểu giao thoa ?

- Thế nào gọi là hiện tượng sóng dừng ? khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng gần

nhau nhất bằng bao nhiêu ?

Hoạt động 3 :Trả lời câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm số 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 26

Hoạt động 4 : Trả lời phiếu trắc nghiệm số 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Phát phiếu trắc nghiệm số 2

- Thảo luận theo nhóm trả lời các

câu trắc nghiệm trong phiếu

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Nhận phiếu trắc nghiệm

- Thảo luận theo nhóm trả lời các câu trắc nghiệm trong phiếu

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Câu 1 : Câu 2 : Câu 3 : Câu 4 : Câu 5 :

Hoạt động 5 : Củng cố , Vận dụng

- Hướng dẫn HS cách xác định ĐK có giao thoa

sóng trên dây đàn hồi

- Các xác định số bó sóng trên dây đàn hồi

- Ghi nhận phần hướng dẫn giải bài tập

IV RÖT KINH NGHIỆM

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

Trang 27

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( GV cho HS nhắc CT, GV hệ thống lại trên bảng ) (15 phút)

- CT tính khoảng vân giao thoa?

- Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S1 và S2?

HS trả lời câu hỏi và tự giải

)(d1 d2

Hoạt động 2 Giải các bài tập tự luận (25 phút)

Hoạt động của giáo

a.us1 = us2 = Acos2ft Viết ptdđ của điểm M1 cách đều S1S2 một

Trang 28

khoảng d = 8cm

b.khi được một hệ vân GT ổn định, tăng S1S2 ?khi ấy có bao nhiêu gợn sóng hình sin?

)(d1d2

) Với d1 + d2 = 16cm v d1 - d2 =0

Ta được:

uM1 = 2Acos(200t - 20 )

Bài 2 Treo đầu trên của sợi dây dài l

vào cần rung dao động với tần số 100Hz, đầu dưới thả tự do Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v=8m/s

a/ Nếu dây dài l1=60cm thì có sóng dừng trên dây không?

b/ Nếu dây dài l2=42cm thì quan sát thấy mấy bụng, mấy nút sóng dừng?

Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 29

Soạn ngày … / …… / ……

TIẾT 11 ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Mục tiêu bài dạy

1 Kiến thức

- Nêu định nghĩa dòng điện xoay chiều

- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều

- ý nghĩa các đại lượng vật lý đặc trưng trong phương trình i , u

2 Kỹ năng

- Xây dựng được biểu thức giá trị hiệu dụnh của dòng điện xoay chiều

- Vận dụng kiến thức đại cương về dòng điện xoay chiều giải một ssố bài tập trắc nghiệm

Độ lệch pha của các dòng điện sau đây so với u:

6100cos(

2

4100cos(

2

t ) (A) D Đáp án khác Câu 2 : Chọn phát biểu đúng

A Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều

B Cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau

C Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

D Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

Câu 3 : Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây :

A P = UI B P = UI2 C P = R I2 D Avà C

Trang 30

Câu 4 : Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là : u = 220 cos ( 100

a, Công suất định mức của mỗi bóng ?

b, Điện trở của mỗi bóng ?

c, Điện năng tiêu thụ ( trung bình ) của mạng điện đó trong 1năm?

Bài 2 :Cho 3 bóng đèn giống hệt nhau mắc song song Biết trên mỗi đèn có ghi 220 v – 40w Coi như các

đèn sáng

bình thường Hãy xác định :

a, Công suất định mức của mỗi bóng ?

b, Điện trở của mỗi bóng ?

c, Điện năng tiêu thụ ( trung bình ) của mạng điện đó trong 1năm?

2 Học sinh

- Ôn tập kiến thức về dòng điện xoay chiều

III Tổ chức hoạt động dạy học

1 ổn định lớp , Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức

- Nêu các câu hỏi

+ CH : Nêu định nghĩa dòng điện xoay chiều ?

+CH: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều ?

+ CH : BT xác định mối quan hệ giữa giá trị

hiệu dụng và giá trị cực đại ?

- Tiêp nhận câu hỏi

- Trình bày câu trả lời

- Nhận xét các câu trả lời

Hoạt động 2 Trả lời phiếu trắc nghiệm số 1

Trang 31

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV : Phát phiếu trắc nghiệm

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

trả lời các câu trắc nghiệm

- Nhận xét câu trả lời của HS

Hoạt động 3 Trả lời phiếu bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Yêu cầu về nhà làm các bài tập trong SBT

IV RÖT KINH NGHIỆM

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 32

Soạn ngày … / …… / ……

Tiết 12 BÀI TẬP VỀ VIẾT BIỂU THỨC DÕNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TỨC THỜI

I Mục tiêu bài dạy:

- Hiểu được sự liên quan về pha giữa u và i trong từng loại đoạn mạch

- Vận dụng định luật Ôm để tính U, I, Uo , Io viết được biểu thức hai đầu mỗi dụng cụ

Hoạt động 1 Các mạch điện đơn giản ( 5 phút )

+ Mạch thuần điện trở: u cùng pha với i:U = IR

+ Mạch chỉ có cuộn cảm thuần: u sớm pha

Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh giải bài tập tự luận (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài tập 1 : Một mạch điện xoay chiều RLC

không phân nhánh có R = 100; C= 4F

10 2

Trang 33

t

 

Với : U0R = I0.R = 2.100 = 200 V Trong đoạn mạch chỉ chứa R : HĐT cùng pha cđdđ: uR i= 0

uR = U0Rcos( )

R u

t

  = 200cos100tV HĐT hai đầu L :uL = U0Lcos( )

L u

t

 

Với : U0L = I0.ZL = 2.300 = 600 V Trong đoạn mạch chỉ chứa L : HĐT nhanh pha

02

t

2100(  

t V

HĐT hai đầu C :uC = U0Ccos( )

C u

t

 

Với : U0C = I0.ZC = 2.200 = 400 V Trong đoạn mạch chỉ chứa C : HĐT chậm pha

02

t

2100(  

t V Hoạt động 3: Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và nêu các hướng giải ngắn hơn cũng như cac PP gỉai TN ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Độ lệch pha giữa hđt và Giải thích lý do chọn đáp

C1 Đặt điện áp xoay chiều u =U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

Trang 34

cđdđ trong các loại đoạn

A Lớn khi tần số của dòng điện lớn

B Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

C Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

D Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý

Trang 35

- Học sinh biết cách tính Z, U, I trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

- Biết viết biểu thức cương độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mach LRC mắc nối tiếp

- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng

- Viết công thức tính Z và định luật Ôm cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

- Viết công thức tính công suất và nêu điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng toán về mạch RLC nối tiếp

Hoạt động của giáo

Trang 36

Lưu ý: Trong đoạn mạch R, L, C nếu thiếu dụng cụ nào thì đại lượng tương ứng bằng 0

Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :

Hoạt động của giáo

trong mạch điện

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý

Trang 37

Tiết 14 :BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT TIÊU THỤ

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng

- Công suất: P = UIcos = I2R

- Hệ số công suất: cos =

Trang 38

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Tính hệ số công suất

Bài 4 trang 72

Ta có: U2AB = U2R + (UL – UC)2

U2AD= U2R + U2L Thay số và giải hệ ta có:

U

U R

= 23

Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :

Hoạt động của giáo

viên

Gv chỉ giải câu c cho HS

BTVD : Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện

trở thuần R = 50,0 , cuộn dây có độ tự cảm L = 0,128H

4,0

mắc nối tiếp nhau Cường độ dòng điện qua mạch

có biểu thức i=1,70sin(314t + 0,645) (A) Hãy lập biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa:

a Hai đầu đoạn mạch

b Tìm công suất tiêu thụ điện

c Thay C bằng tụ C’, tìm C’ để trong mạch xảy

ra hiện tượng cộng hưởng

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Trang 39

cơ bản đã soạn sẵn Ghi các bài tập về nhà

IV RÖT KINH NGHIỆM

TIẾT 15 : BÀI TẬP CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng

II Chuẩn bị:

1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản

2.HS: Làm các bài tập đã cho

1 Công suất, hệ số công suất và nhiệt lượng:

Hoạt động 1: Giải bài tập số 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho mạch điện RLC nối tiếp Điện

áp giữa hai đầu mạch là

L r MN

r L

L r L r

Trang 40

1 Điện trở của cuộn cảm là bao

2 Cảm kháng của cuộn dây là:

5( )

L L

U Z I

   Chọn A

3 Cường độ hiệu dụng trong mạch là: 1A Chọn D

4 Hệ số công suất của mạch là

Hoạt động 2: Giải bài tập số 2:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho mạch điện xoay chiều có điện

trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện

C mắc nối tiếp, điện áp ở hai đầu

đoạn mạch u 50 2 os100ct V( )

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn

cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là:

UL=30V, UC=60V

a/ Tính hệ số công suất của mạch

b/ Cho biết công suất tiêu thụ

a/ Tính hệ số công suất của mạch

U R c

0, 5 60 20( )

0, 5

( ) 20.100

30 60( )

0, 5

( ) 100

R

C C

C L L L

U R I U Z I

Z U Z I Z

Ngày đăng: 11/06/2018, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w