Phần trắc nghiệm HS làm trực tiếp trên đề thi, Lớp: .... phần tự luận làm ra giấy kiểm tra.. A- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong cá
Trang 1UBND HUYỆN THỚI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 PHÒNG GD & ĐT Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trường: Lưu ý: Đề thi này có 2 trang.
Họ và tên HS: Phần trắc nghiệm HS làm trực tiếp trên đề thi,
Lớp: phần tự luận làm ra giấy kiểm tra.
A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây :
Câu 1: Biểu thức thích hợp trong dấu ( .) của đẳng thức (x – y)2 = x2– + y2 là:
Câu 2: Tìm câu đúng:
A x2– 2x + 4 = (x – 2)2 B (x – 3)2 = (-x + 3)2
C (y + x)(x – y) = y2– x2 D (x – 1)(x2 + 2x + 1) = x3– 1
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 1)(x + 1) tại x = 100 là:
Câu 4: Kết quả phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
Câu 5: Rút gọn phân thức x 1
x(1 x)
ta được kết quả là:
A 1
1
1 x
Câu 6: Điều kiện của x để giá trị của phân thức x 2
x 1
xác định là:
Câu 7: Đa thức 8 + x3 chia hết cho đa thức nào trong các đa thức dưới đây?
Trang 2Câu 9:Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 4 cm, CD = 10 cm Độ dài đường trung bình
EF của hình thang đó là:
Câu 10: Tam giác đều là hình có tất cả bao nhiêu trục đối xứng?
A 1 trục đối xứng B 2 trục đối xứng C 3 trục đối xứng D Cả A, B, C đều sai Câu 11: Hình bình hành có hai c ạnh kề bằng nhau là:
A Hình thoi B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thang cân Câu 12: Hình vuông có độ dài đường chéo bằng 2 dm th ì diện tích của nó bằng:
B- Phần tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép nhân: (x + 3)(x2– 3x + 5)
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2– 16 + xy – 4y
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho biểu thức: P 25x x
a) Rút gọn biểu thức P
b) Với giá trị nào của x thì biểu thức P bằng 0?
Câu 3: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân t ại A có D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC
a) Chứng minh: Tứ giác ABDE là hình thang
b) Gọi F là điểm đối xứng với D qua E Hỏi: Tứ giác ADCF l à hình gì? Vì sao?
c) Tính diện tích tứ giác ADCF, biết B C = 6 cm và AB = 5 cm
Câu 4: (1,0 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q 22x
HẾT
Trang 3-UBND HUYỆN THỚI BÌNH ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: TOÁN – Lớp 8
A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
B- Phần tự luận: (7,0 điểm)
ĐIỂM
1
2
P
a
2
a
b
3
c
Biến đổi:
2 2
(x 1)
4
Hình vẽ tham khảo:
Câu 4:
F A