1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi cuoi ky I mon toan Tieu hoc

13 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi thứ năm tuần trớc là ngày bao nhiêu?. Hỏi chiều rộng bằng một phần mấy chiều dài?. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 1

NĂM HỌC 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 35 phút ( Không k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề))

Họ và tên: ………

Lớp: 1…………Trường TH………

Điểm:………

Giáo viên chấm:………

Bài 1: ( 3 đ) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm? 1 + 2 = 3 + = 9 5 - 3 - 1 =

8 - 2 = + 4 = 4 7 - 2 + 5 =

Bài 2:( 2đ) Cho các số 3, 7, 1, 9, 0 a) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Viết các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) Số nhỏ nhất trong các số đó là :

d) Số lớn nhất trong các số đó là :

Bài 3:( 3đ) Viết phép tínhthích hợp: Trên cây có: 8 quả cam Đã hái : 3 quả cam Còn lại : quả cam ? Bài 4: ( 2 đ) a) Hình vẽ bên có hình vuông ? b) Hình vẽ bên có hình tam giác ?

Trang 2

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC KỲ 1 MễN TOÁN LỚP 2

NĂM HỌC 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 40 phỳt ( Khụng k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề))

Họ và tờn: ………

Lớp: 2…………Trường TH………

Điểm:………

Giỏo viờn chấm:………

Phần I: Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái trớc cõu trả lời đúng Câu 1: Số 25 đợc đọc là: A Hai lăm B Hai mơi năm C Hai mơi lăm D Hai chục, năm đơn vị Câu 2: Số tiếp theo trong dãy số: 50, 45, 40, 35, là: A 40 B 34 C 30 D 36 Câu 3: 10dm - 8cm = Số cần điền là: A 2cm B 2dm C 92cm D 92 Câu 4: X + 7 = 15 Giá trị của X là: A 8 B 22 C 7 D 21 Câu 5: Thứ năm tuần này là ngày 22 tháng 12 Hỏi thứ năm tuần trớc là ngày bao nhiêu? A 15 B 13 C 27 D 29 Câu 6: Hình sau có mấy đoạn thẳng: A 6 đoạn thẳng

B 7 đoạn thẳng

C 8 đoạn thẳng

D 9 đoạn thẳng Phần II: Hoàn thành các bài tọ̃p sau: Câu 1: Đặt tính rồi tính: 92 - 68 45 + 49 37 + 18 100 - 16

Câu 2: Tìm X: X - 17 = 76 76 - X = 17

A

B

C

D O

Trang 3

Câu 3: Cửa hàng có một số xe đạp Sau khi bán đi 38 chiếc xe đạp thì còn lại 47 chiếc

Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?

Tóm tắt: Bài giải:

Cõu 4: Số?

35 + 9 + 2

+ 12 - 8

Cõu 5: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm Đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn thẳng thứ nhất 1dm2cm Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiờu xăng-ti-một? Tóm tắt: Bài giải:

Cõu 6: Hỡnh vẽ dưới đõy cú: hỡnh tam giỏc là:

hỡnh chữ nhọ̃t là:

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC KỲ 1 MễN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2013 – 2014 42

Trang 4

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề))

Họ và tên: ………

Lớp: 3…………Trường TH………

Điểm:………

Giáo viên chấm:………

Bài 1 (1 điểm) Tính nhẩm: 6 x 9 = 7 x 3 = 63 : 7 = 48 : 6 = 21 : 7 =

7 x 10 = 6 x 5 = 7 x 8 = 18 : 6 = 35 : 7 =

Bài 2 (1 điểm) Nối mỗi biểu thức với kết quả đúng Bài 3 (1,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a Một giờ có 60 phút 1 2 giờ có phút ? A 20 B 50 C 40 D 30 b Giảm 35 đi 7 lần rồi thêm 28 đơn vị thì được: A 23 B 33 C 49 D 43 c Hình chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 9 cm Hỏi chiều rộng bằng một phần mấy chiều dài ? A 51 chiều dài B 4 lần chiều dài C 14 chiều dài D 5 lần chiều dài d Tìm y, biết : y : 4 = 104 Y là: A 416 B 26 C 100 D 406 Bài 4.(1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a 69 : 5 = 12 (dư 4) b Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải 38 – 28 + 5 90 + 30 x 3 106 - 80 : 4 (170 – 140) x 6 180

15

86

Trang 5

c 48 kg gạo nặng gấp 6 kg gạo là 8 lần.

Bài 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a 42 x 6 b 165 x 5 c 456 : 4 d 729 : 3

\

Bài 6 (1,5điểm) a) Tính chu vi một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 45 m.

Tính chu vi một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng 50 m

Bài giải

Bài 7:( 1,5 điểm) Một trại chăn nuôi bò sữa, ngày thứ nhất vắt được 238 lít sữa, ngày thứ hai vắt được số lít sữa bằng một nửa số lít sữa ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày trại chăn nuôi đó vắt được bao nhiêu lít sữa ?

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3

Bài 1: (1 điểm) Điền đúng mỗi phép tính cho: 0,1 điểm.

Bài giải :

Trang 6

Bài 2 (1 điểm) Nối đúng mỗi biểu thức cho 0,25 điểm

Bài 3: (1,5 điểm): Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.

a D b B c C d A

Bài 4 (1,5 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

a S b Đ c Đ

Bài 5: (2 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.

Bài 6: (1,5 điểm)

a)Chu vi mảnh đất hình vuông đó là::

45 x 4 = 180 (m) 0,65 điểm

b) Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

( 120 + 50 ) x 2 = 340(m) 0,65 điểm Đáp số: a) 180 m b) 340m 0,2 điểm

Bài 7 (1,5 điểm)

Ngày thứ hai vắt được số lít sữa là:

238 : 2= 119 (l sữa) ( 0,65 điểm)

Cả hai ngày vắt được số lít sữa là:

238 + 119 = 357 ( l sữa) ( 0,65 điểm)

Đáp số: 357 lít sữa ( 0,2 điểm)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 4

NĂM HỌC 2013 – 2014

38 – 28 + 5

90 + 30 x 3

106 - 80 : 4

(170 – 140) x 6

180

15 86

Trang 7

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề))

Họ và tên: ………

Lớp: 4…………Trường TH………

Điểm:………

Giáo viên chấm:………

I/ Phần trắc nghiệm.( 4 đ) Câu 1: (2 đ )Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a, (0,5đ) Giá trị của biểu thức: 50 + 50 : x + 100 với x = 5 là: A 50 B 100 C 120 D 160 b.(0,5 đ) Số 10 021 đọc là:

A Một trăm hai mươi mốt B Mười nghìn không trăm hai mươi mốt Câu 2:.( 1 đ) Chữ số cần viết vào ô trống của 13 để được một số chia hết cho cả 3 và 5 là:

A 2 B 5 C 0 D 8 Câu 3: ( 1 đ) Dưới đây ghi lại thời gian bốn người đến dự cuộc họp Giờ họp đúng vào lúc 7 giờ 30 phút khoanh vào chữ cái đặt trước thời gian người đến họp chậm nhất: A 7 giờ 35 phút B 8 giờ kém 20 phút

C 7 giờ 30 phút D 8 giờ kém 25 phút

II/ Phần tự luận: (6 đ) Câu 1 : ( 1 đ) Với ba chữ số 2; 0; 5: a Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2;

b Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5;

Câu 2 :( 2 ) đ đặt tính rồi tính: t tính r i tính: ồi tính: a 265814 + 353848 b.946495 - 473859 c 428 x 125 d 72450 : 23

Trang 8

Câu 3: ( 1 đ) Nêu tên các góc vuông có trong hình sau: C A B

0

D

Câu 4: (2đ) Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 480 kg Tính số gạo mỗi loại Biết rằng số gạo nếp bằng 1/5 số gạo tẻ

-HẾT-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4

I/ Phần tr ắc nghiệm : (4đ)

Câu 1 : (2đ) Mỗi phần đúng cho 0,5 đ : Đ/ Án a D 160 b C 24( dư 340)

c B M ười nghìn không trăm hai mươi mốt d B 212

Trang 9

Câu 2 : (1đ) Mỗi phần đúng cho 0,5 đ Đ/ Án 2.1: B 5 2.2: B 90 : 2 =4(dư 10) Câu 3 : (1đ) Đ/ Án 3.1 A 7 giờ 35 phút

II/ Phần tự luận : ( 6 đ)

Câu 1: (0,5 đ) M ỗi phần đúng cho 0,25 đ

Câu 2:( 2,5 đ) M ỗi ph ép tính đ úng cho 0,5 đ

Câu 3: (1 đ) M ỗi câu trả lời đúng cho 0, 25 đ

- Có bốn góc vuông là:

Góc đỉnh 0; cạnh 0C, 0B

Góc đỉnh 0; cạnh 0C, 0A

Góc đỉnh 0; cạnh 0A, 0D

Góc đỉnh 0; cạnh 0B, 0D

Câu 4: a.( 1 đ) Giải

Tóm tắt bằng sơ đ ồ : 0,25 đ

Hiệu s ố phần bằng nhau l à:

5 - 1 = 4( phần) (0,5 đ)

Số gạo nếp là:

480 : 4 = 120 (kg) (0,5 đ)

Số gạo tẻ là:

120 + 480 = 600 (kg) (0,5 đ)

Đáp số (0,25đ

Gạo nếp: 120 (kg)

Gạo tẻ: 600 (kg)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 5

NĂM HỌC 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 40 phút ( Không k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề))

Trang 10

Họ và tên: ………

Lớp: 5…………Trường TH………

Điểm:………

Giáo viên chấm:………

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số 2,005 đọc là:

A Hai phẩy năm nghìn

B Hai phẩy không năm

C Hai phẩy không trăm linh năm

D Hai phẩy năm

Câu 2: Số " mười bảy đơn vị bốn mươi hai phần trăm" được viết là:

Câu 4: Kết quả của phép nhân 1,4 x 10 là:

Câu 5: Giá trị của biểu thức 4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 là:

Câu 6: Kết quả phép chia 934 : 100 là:

Câu 8: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 5 : 0,5 … 5 x 2 là:

Câu 9: X x 3 = 8,4 Giá trị của X là:

Câu 10: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 12,6 m = ….cm là:

II Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính( Học sinh không được dùng máy tính bỏ túi )

Trang 11

a) 9,46 + 3,8 b) 4,29 - 1,84

………

………

………

………

………

………

c) 25,8 x 1,5 d) 19,72 : 5,8 ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Mua 12 hộp đồ dùng học toán hết 180 000 đồng Hỏi mua 36 hộp đồ dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông

có cạnh 30 cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6 m, chiều dài 9 m? ( Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5

I Trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm )

Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10

II Tự luận: ( 5 điểm )

Đề số 1:

Bài 1: (3 điểm): Làm đúng mỗi phép tính a; b cho 0,5 điểm, đúng mỗi phép tính c,d cho 1 điểm

Bài 2: 1 điểm Bài giải

Mua một hộp đồ dùng học toán hết số tiền là:

180 000 : 12 = 15 000 (đồng ) Mua 36 hộp đồ dùng như thế hết số tiền là:

15 000 x 36 = 540 000 (đồng ) Đáp số: 540 000 đồng

HS có thể làm theo cách khác Bài 3: 2 điểm Bài giải

Diện tích viên gạch men là:

30 x 30 = 900 ( cm2 )

900 cm2 = 0,09 m2 Diện tích nền căn phòng là:

9 x 6 = 54 ( m2 ) Cần số viên gạch để lát kín nền căn phòng là:

54 : 0,09 = 600 ( viên ) Đáp số: 600 viên

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 17/02/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Hình sau có mấy đoạn thẳng: - De thi cuoi ky I mon toan Tieu hoc
u 6: Hình sau có mấy đoạn thẳng: (Trang 2)
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có: - De thi cuoi ky I mon toan Tieu hoc
u 6: Hình vẽ dưới đây có: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w