1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De ON thi DH

101 246 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi  hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.. Giải hệ phương trình sau: a Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng MN với mặt phẳng  ... Chứng minh rằng P và E cắt nha

Trang 1

1 Chứng minh rằng với mọi hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

2 Giả sử rằng hàm số đạt cực trị tại x1, x2 Chứng minh: x12 x22 18

Câu II

1 Giải phương trình: 3 1 2cos x  t anx t anx 2sin x

2 Giải hệ phương trình sau:

a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng MN với mặt phẳng  

b) Tìm tọa độ P nằm trên mặt phẳng   sao cho tam giác MNP đều

Trang 2

2 Theo định lý Viet, ta có: x1x2 3sincos ; x x 1 2  4 1 cos2 

Trang 3

Từ (1) và (2) suy ra xy2, nghĩa là dấu bằng xảy ra ở (1) và (2) Khi đó

Trang 5

Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên, ta được:

x và điểm M bất kì thuộc (C) Gọi I là giao điểm

hai tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B

1 Chứng minh rằng: M là trung điểm AB

2 Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi

3 Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất

19

x y

  Chứng minh rằng (P) và (E) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D và bốn

điểm đó cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường

tròn đó

2 Cho 3 tia OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c

Gọi   , , lần lượt là các góc của các mặt phẳng (OAB), (OBC) , (OCA) với

dxI

Trang 6

2 Gọi A, B theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số z khác 0

Giao điểm của hai tiệm cận là I 1;2 

Hàm số được viết lại như sau: y 2 1

và A , M , B thẳng hàng nên M trung điểm

của đoạn thẳng AB

Trang 8

Câu III

1 Tọa độ giao điểm của (P) và (E) là nghiệm của hệ phương trình:

2

2

2

2

2

x

9

 

f x liên tục trên 

f 1 f 0  657  0 x  1;0 : f x 0

    2    2

f 0 f 1     9 0 x  0;1 : f x 0

    3    3

f 1 f 2     5 0 x  1;2 : f x 0

f 2 f 3  405  0 x  2;3 : f x 0

Do PT: f x 0 là PT bậc 4 nên có tối đa 4 nghiệm Vậy PT f x 0 có

đúng 4 nghiệm phân biệt nên (P) cắt (E) tại 4 điểm phân biệt

Giả sử    P  E M x ; y 0 0 Khi đó, ta có:

2

2

2

0

0

x

9

Cộng vế theo vế của hai phương trình trên, ta được :

    Vậy 4 giao điểm của (P) và (E) cùng nằm trên

đường tròn tâm I 8 4;

9 9

  , bán kính

161 R

9

2

C

z

x

O

Trang 9

 :xyz  1 0

mp ABC

a b c có phương vectơ pháp tuyến 1

1 1 1, ,

Trang 11

Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được:

Trang 12

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác

vuông cân

Câu II

1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 1 x 2 2 1 x3  2 m

2 Giải hệ phương trình sau:

2 2

giác OAB nhỏ nhất

2 Trong không gian với hệ tọa độ trục chuẩn Oxyz

a) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua các điểm M0;0;1,

đổi và thỏa mãn a2 b2 c2 3 Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ

O0;0;0 đến mặt phẳng ABC đạt giá trị lớn nhất

Câu IV

1 Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ  3 4 5n biết n thỏa

mãn C14n1C42n1C43n1 C42n n12496 1

2 Cho M, N là hai điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự các số

phức z , z khác 0 thỏa mãn đẳng thức 1 2 z12 z22 z z1 2 Chứng minh tam giác

OMN là tam giác đều

Câu V

1 Tính tích phân: 4  2  x

3 4

Trang 13

Dễ thấy ABAC tam giác ABC cân tại A

Để tam giác ABC vuông cân chỉ cần ABACAB.AC 0

         thỏa mãn điều kiện m 0

Vậy m  là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề toán 1

Câu II

1 Điều kiện đủ: Nếu phương trình có nghiệm x thì 0 x0 cũng là nghiệm của

nó Do đó phương trình có nghiệm duy nhất thì điều kiện đủ là:

x  x x  Thay vào phương trình, ta được: 0 m3

Điều kiện cần: Với m 3, phương trình có dạng: 1 x 2 2 1 x3  2 3

nghiệm khi và chỉ khi x0

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m3

Trang 16

1 Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành

2 Chứng minh rằng tồn tại điểm có hoành độ x sao cho tiếp tuyến với đồ thị 0

tại đó song song nhau với mọi m

3 Chứng minh rằng trên Parabol   2

P : yx có hai điểm không thuộc đồ thị hàm số với mọi m

ĐỀ 4

Trang 17

1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x cos tysin t2cos t 1 0. 

Chứng minh rằng d luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

2 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A 2;3;0 , B 0;    2;0 và đường

Trang 18

Vậy tồn tại điểm có hoành độ x0  sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại đó có hệ 3

số góc k = 0 tức tiếp tuyến song song nhau m

Trang 19

1 Gọi I x ; y 0 0 là tâm và R là bán kính của đường tròn cần tìm

d tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi:

Để R là hằng số không phụ thuộc vào t thì: x0  2; y0  0

Lúc đó, d tiếp xúc với đường tròn cố định tâm I2;0, bán kính R = 1

Trang 21

2 Ta có: 3 i 2 cos isin ; 1- i = 2 cos i sin

1 Khi n , rõ ràng phương trình có một nghiệm 2 x2 Cần chứng minh

x  là nghiệm duy nhất của phương trình Thật vậy! Ta có 2 0 sin 1

Điều này chứng tỏ x  không phải là nghiệm của phương trình Vậy x2  2

là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn

Trang 22

Dấu bằng xảy ra sin a sin b sin c 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

2 Tìm M C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất

góc nhau

2 Cho hình chóp (S.ABCD) đáy ABCD là hình vuông cạnh a và có tâm O SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCB), SA = a Gọi I là trung điểm của SC, M là

trung điểm của AB

Chứng minh IOABCDvà tính khoảng cách từ I đến CM

3 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 1;2;5  và phương trình

hai đường trung tuyến :

Trang 23

Câu I

1 Bạn đọc tự giải

0 0

0

0

0 0

Trang 24

b 3

Trang 26

nên CM có phương trình tham số là:

Trang 28

2 Tìm m để Cmcắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp tuyến tại hai

điểm đó vuông góc với nhau

1 Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình đường tròn  C qua M 2;4  và

tiếp xúc với hai trục tọa độ

2 Cho hình lăng trụ ABC.A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, 1 1 1 AA12a và

vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi D là trung điểm BB , M di động trên 1

cạnh AA Tìm GTLN- GTNN của diện tích 1 MC D 1

3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;0;0  và J 2;0;0  Giả sử  

là mặt phẳng thay đổi, nhưng luôn đi qua đường thẳng AJ và cắt các trục Oy,

Oz lần lượt tại các điểm B 0;b;0  , C 0;0;c  với b,c0 Chứng minh rằng:

Trang 29

1 Tính các góc của tam giác ABC biết rằng:

hai nghiệm phân biệt x , x khi và chỉ khi phương trình 1 2 x2 2mxm0 có

Câu II

1 ĐK:  3 x 1.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 30

7t 12t 9m

5t 16t 7

   (**) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm

trên  0;1

Xét hàm số:  

2 2

Trang 32

Câu III

1 Gọi I a;b  là tâm và R là bán kính của đường tròn  C

Vì  C tiếp xúc với hai trục tọa độ nên R  a  b

 C qua điểm M 2;4  nên  C nằm ở góc phần tư thứ I

Gọi O , O lần lượt là trung điểm của 1 B C và BC 1 1

Khi đó OB, OA, OO vuông góc với nhau từng đôi một 1

Trang 34

1 Theo hình vẽ bên  P chia  C thành hai miền

ký hiệu là S S Ta có: 1, 2

2 2

Trang 35

x x

Trang 36

x x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 1

2 Tìm m để C m có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua

20101

x

y

y e

y x e

E Từ điểm M thuộc  C ta kẻ hai tiếp tuyến MT và 1 MT 2

đến trong đó T1, T2 là các tiếp điểm Chứng minh rằng đường thẳng T T luôn 1 2

tiếp xúc với một đường cong cố định Viết phương trình đường cong đó

2 Trong không gian Oxyz cho các điểm A2;0;0 , M 0; 3;6   

a) Chứng minh rằng mặt phẳng  P :x2y 9 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm

M , bán kính MO Tìm tọa độ tiếp điểm

b) Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa A, M và cắt các trục Oy Oz, tại các

điểm tương ứng B, C sao cho V OABC 3

Trang 37

Hàm số có cực trị  phương trình y x 0 có 2 nghiệm phân biệt 

phương trình x22 m có 2 nghiệm phân biệt khác 2 m0

Giả sử ta có tọa độ các điểm cực trị là: A x y 1; 1 , Bx y2; 2

x   my  mm ; x2  2 my2  2 m2 m

Đường thẳng AB qua A2 m; 2m2 m nhận AB2 m;4 m

làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:

Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ nên ta có được:

2.0 0 m  2 0 m2 thỏa điều kiện m 0

Vậy m 2 là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 39

3 2

Vậy h x  là một hàm liên tục và có đường cong lõm trên khoảng 1; Do

đó muốn chứng minh hệ  ** có 2 nghiệm dương chúng ta chỉ cần chứng

minh tồn tại c 1 mà h c   0

Trang 40

Chọn c 2 ta có   2 2

2010 03

h ce    Vì thế phương trình h x   0 có đúng hai nghiệm x 1 1 , x2  Điều đó có ý nghĩa là hệ đã cho có đúng hai 1

Phương trình tiếp tuyến của  E tại T x y1 1; 1 là: 1 1

Gọi N x y ;  là điểm mà họ T T không đi qua 1 2

Khi đó: phương trình 2010sin2 2010cos2 1

Trang 41

Vậy T T tiếp xúc với elip 1 2  E1

Kết luận: các đường thẳng T T luôn tiếp xúc với 1 2  

Chứng tỏ  P tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P nên nhận vectơ pháp tuyến

Trang 42

2

Trang 43

Vì thế S 10

Trang 44

+ Nếu n không là bội của 10 thì

Đặt a log3x , b = log3y , c = log3z

Giả thiết xyz 3 trở thành a  b c 1

Trang 45

Cho hàm số 3   2    

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C0 hàm số khi m 0

2 Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành một cấp số

1 Cho parabol yx2 Một góc vuông ở đỉnh O cắt Parabol tại A và 1 A Hình 2

chiếu của A1 , A2 lên Ox là B1, B2 Chứng minh rằng: OB OB1 2 const

4

2 Cho n là một số nguyên dương và

1xna0 a x1 a x2 2  x x k k  a x n n Biết rằng tồn tại số nguyên

dương k 1k  n 1 sao cho 1 1

  Tính M 20102009!n10

Trang 46

Câu V

1 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn thỏa mãn hệ thức:

sin Asin B sinC Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

2 Cho hàm số f : 0;    thỏa mãn điều kiện:

Suy ra : x x x  Vì 1 2 3 8 x x x lập thành một cấp số nhân nên 1, 2, 3 x22 x x1 3 Do

đó x23  8 x2 2 Thay x  vào phương trình 2 2

Trang 47

Câu II

1 Phương trình đã cho tương đương với:

2 Nếu x y,  là nghiệm của hệ phương trình thì phải có x 0 , y > 0 ( trường

hợp xy 0 sẽ làm cho hệ vô nghiệm )

Hệ phương trình đã cho tương đương

Trang 48

Thay  3 vào  2 ta được: 1 1 2

3x 21x

  Giải phương trình này hết sức

đơn giản tìm được 11 4 7 22 8 7

;1

Gọi   là mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C nhận n AB AC, 8; 8; 4 

làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình:

Trang 49

Ta có: 1

3

Vh S nên V ABCD lớn nhất h D lớn nhất

Gọi D D là đường kính của 1 2  S vuông góc với mặt phẳng  

Vì D là điểm bất kì thuộc  S nên d D ,maxd D 1, ,d D2, 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với một trong hai điểm D hoặc 1 D 2

3 Dựng hình bình BCDE Khi đó góc giữa AB và BE cũng bằng

Do CD/ /ABE nên dd D ABE ,  

Trang 50

k n

1 Dễ thấy 5sinC sin2C (do 0sinC 1)

Do đó sinAsinBsin2Ca2 b2 c2

Trang 51

Hay 2 2 2 2 2 cos cos 0

giác ABC vuông tại C thì thỏa mãn hệ thức đã cho

Trang 52

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và

các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

Trang 53

2 Giải hệ phương trình:

2 3

2 3

trình các đường thẳng chứa các cạnh hình vuông đó

2 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

lim

x

x L

1 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3

và n điểm phân biệt khác A, B, C, D Tìm n số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n 6

Trang 54

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  2;1

Gọi M là trung điểm AB nên

dễ dàng suy ra tọa độ điểm M1;m 2

Do A, B đối xứng nhau qua d nên

02

39

D D

Trang 55

+ Với A  , chọn B

2 2

39

D D

đường thẳng như trên

Vậy phương trình bốn cạnh hình vuông là:

Trang 56

2 3

Trang 57

1 Nếu n 2 thì n  6 8 và số tam giác có 3 đỉnh được tạo thành từ n 6

điểm đó không vượt quá C 83 56439 Vậy n 3

Mỗi tam giác được tạo thành ứng với một tổ hợp chập 3 từ n 6 phần tử

Nhưng trên cạnh CD có 3 điểm, trên cạnh DA có n điểm nên số tam giác được

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi hàm số khi m 1

2 Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành một cấp số

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC có trọng tâm G  2;0  Biết

phương trình các cạnh AB,AC theo thứ tự là 4xy140, 2x5y 2 0

Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C

ĐỀ 10

Trang 58

2 Trong không gian Oxy cho các điểm A  3;5; 5 , B 5; 3;7     và mặt phẳng

 P :xy z 0

a) Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng  P

b) Tìm điểm M P sao cho  2 2

z z 

Câu V

1 Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng nếu

6

2 Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z ta có:

Trang 60

2 Đường thẳng AB qua A  3;5; 5  nhận 1 2; 2;3

4

u AB  

làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:

b) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Theo công thức độ dài trung tuyến

MH của tam giác MAB ta có:

Trang 61

 1 cot BcotC  1 cot CcotA 1 cot AcotB

Đặt acotAcot , b = cotBcotC , c = cotCcotAB thì a  b c 1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c

Điều này có ý nghĩa là: tam giác ABC đều

Trang 62

1 Cho 1

2

m 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) , biết rằng tiếp tuyến đó song

song với đường thẳng d: y4x5

C xyxy Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua

đó kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn  C tại A và B sao cho

A   Tìm điểm M thuộc đường thẳng  để diện tích tam

giác AMB đạt giá trị nhỏ nhất

Câu IV

1 Tính tích phân:

2 0

Trang 63

13

Trang 64

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho vế trái của (*) thì ta được VT * 25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a  b c d  e x1

Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

vào  * thấy thỏa

mãn nên đây là nghiệm duy nhất của hệ phương trình đã cho

Câu III

1 Viết lại  C dưới dạng x12 y22 5

Vậy  C có tâm bán kính R  5 Theo giả

Trang 65

f ttt Hàm số này có đò thị là parabol quay bề

lõm lên phía trên Do đó f t  nhỏ nhất 5 1; 2; 3

Trang 66

Vậy diện tích tam giác AMB nhỏ nhất khi 1; 2; 3

Trang 67

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số: yx4 6x2 5

2 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 3x46x2  m

M x y bất kỳ trên  H Gọi  là tiếp tuyến của  H tại M và 0 M, N là

giao điểm của M với các tiệm cận của 0  H

a) Chứng minh rằng M là trung điểm MN 0

b) Chứng minh rằng diện tích tam giác OMN không phụ thuộc vào vị trí M 0

ĐỀ 12

Trang 68

2 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng   chứa đường

sin6

2

4.22

n x x

tại 4 điểm phân biệt

Dựa vào đồ thị ta thu được:

Trang 69

Thu gọn vế phải ta được phương trình sau: xlg2xlgx33  x

Lấy lôgarit thập phân 2 vế ta thu được:

x x

thỏa điều kiện x 0

Vậy tập hợp nghiệm của phương trình đã cho là: 0; 1 ; 1

Câu III

Trang 70

1 a) Phương trình tiếp tuyến  của  H tại M0x y0; 0 có dạng:

Lại vì M, N và M là 3 điểm thẳng hàng nên 0 M là trung điểm MN 0

b) Dễ dàng chứng minh được tam giác OMN vuông tại O nên ta có:

Trang 71

Khi đó   tiếp xúc với  S khi và chỉ khi d I ,  R

Trang 72

4 zxzx Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi zx.

Ta chứng minh a) Việc chứng minh b) và c) là hoàn toàn tương tự như việc

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 0

2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2

Ngày đăng: 01/11/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị tiếp xúc với Ox    hệ sau có ngiệm : - De ON thi DH
1. Đồ thị tiếp xúc với Ox  hệ sau có ngiệm : (Trang 17)
Đồ thị không đi qua điểm   x ; x 0 2 0    PT:  x 0 2  2x 3 0  3 m   3 x  2  18mx 0  8 - De ON thi DH
th ị không đi qua điểm  x ; x 0 2 0   PT: x 0 2  2x 3 0  3 m   3 x  2  18mx 0  8 (Trang 18)
Bảng biến thiên: - De ON thi DH
Bảng bi ến thiên: (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w