Chứng minh rằng với mọi hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.. Giải hệ phương trình sau: a Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng MN với mặt phẳng ... Chứng minh rằng P và E cắt nha
Trang 11 Chứng minh rằng với mọi hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
2 Giả sử rằng hàm số đạt cực trị tại x1, x2 Chứng minh: x12 x22 18
Câu II
1 Giải phương trình: 3 1 2cos x t anx t anx 2sin x
2 Giải hệ phương trình sau:
a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng MN với mặt phẳng
b) Tìm tọa độ P nằm trên mặt phẳng sao cho tam giác MNP đều
Trang 22 Theo định lý Viet, ta có: x1x2 3sincos ; x x 1 2 4 1 cos2
Trang 3Từ (1) và (2) suy ra xy2, nghĩa là dấu bằng xảy ra ở (1) và (2) Khi đó
Trang 5Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên, ta được:
x và điểm M bất kì thuộc (C) Gọi I là giao điểm
hai tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B
1 Chứng minh rằng: M là trung điểm AB
2 Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi
3 Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
19
x y
Chứng minh rằng (P) và (E) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D và bốn
điểm đó cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường
tròn đó
2 Cho 3 tia OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c
Gọi , , lần lượt là các góc của các mặt phẳng (OAB), (OBC) , (OCA) với
dxI
Trang 62 Gọi A, B theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số z khác 0
Giao điểm của hai tiệm cận là I 1;2
Hàm số được viết lại như sau: y 2 1
và A , M , B thẳng hàng nên M trung điểm
của đoạn thẳng AB
Trang 8Câu III
1 Tọa độ giao điểm của (P) và (E) là nghiệm của hệ phương trình:
2
2
2
2
2
x
9
f x liên tục trên
f 1 f 0 657 0 x 1;0 : f x 0
2 2
f 0 f 1 9 0 x 0;1 : f x 0
3 3
f 1 f 2 5 0 x 1;2 : f x 0
f 2 f 3 405 0 x 2;3 : f x 0
Do PT: f x 0 là PT bậc 4 nên có tối đa 4 nghiệm Vậy PT f x 0 có
đúng 4 nghiệm phân biệt nên (P) cắt (E) tại 4 điểm phân biệt
Giả sử P E M x ; y 0 0 Khi đó, ta có:
2
2
2
0
0
x
9
Cộng vế theo vế của hai phương trình trên, ta được :
Vậy 4 giao điểm của (P) và (E) cùng nằm trên
đường tròn tâm I 8 4;
9 9
, bán kính
161 R
9
2
C
z
x
O
Trang 9 :x y z 1 0
mp ABC
a b c có phương vectơ pháp tuyến 1
1 1 1, ,
Trang 11Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được:
Trang 122 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác
vuông cân
Câu II
1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 1 x 2 2 1 x3 2 m
2 Giải hệ phương trình sau:
2 2
giác OAB nhỏ nhất
2 Trong không gian với hệ tọa độ trục chuẩn Oxyz
a) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua các điểm M0;0;1,
đổi và thỏa mãn a2 b2 c2 3 Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ
O0;0;0 đến mặt phẳng ABC đạt giá trị lớn nhất
Câu IV
1 Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ 3 4 5n biết n thỏa
mãn C14n1C42n1C43n1 C42n n12496 1
2 Cho M, N là hai điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự các số
phức z , z khác 0 thỏa mãn đẳng thức 1 2 z12 z22 z z1 2 Chứng minh tam giác
OMN là tam giác đều
Câu V
1 Tính tích phân: 4 2 x
3 4
Trang 13Dễ thấy ABAC tam giác ABC cân tại A
Để tam giác ABC vuông cân chỉ cần ABACAB.AC 0
thỏa mãn điều kiện m 0
Vậy m là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề toán 1
Câu II
1 Điều kiện đủ: Nếu phương trình có nghiệm x thì 0 x0 cũng là nghiệm của
nó Do đó phương trình có nghiệm duy nhất thì điều kiện đủ là:
x x x Thay vào phương trình, ta được: 0 m3
Điều kiện cần: Với m 3, phương trình có dạng: 1 x 2 2 1 x3 2 3
nghiệm khi và chỉ khi x0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m3
Trang 161 Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành
2 Chứng minh rằng tồn tại điểm có hoành độ x sao cho tiếp tuyến với đồ thị 0
tại đó song song nhau với mọi m
3 Chứng minh rằng trên Parabol 2
P : yx có hai điểm không thuộc đồ thị hàm số với mọi m
ĐỀ 4
Trang 171 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x cos tysin t2cos t 1 0.
Chứng minh rằng d luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
2 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A 2;3;0 , B 0; 2;0 và đường
Trang 18Vậy tồn tại điểm có hoành độ x0 sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại đó có hệ 3
số góc k = 0 tức tiếp tuyến song song nhau m
Trang 191 Gọi I x ; y 0 0 là tâm và R là bán kính của đường tròn cần tìm
d tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi:
Để R là hằng số không phụ thuộc vào t thì: x0 2; y0 0
Lúc đó, d tiếp xúc với đường tròn cố định tâm I2;0, bán kính R = 1
Trang 212 Ta có: 3 i 2 cos isin ; 1- i = 2 cos i sin
1 Khi n , rõ ràng phương trình có một nghiệm 2 x2 Cần chứng minh
x là nghiệm duy nhất của phương trình Thật vậy! Ta có 2 0 sin 1
Điều này chứng tỏ x không phải là nghiệm của phương trình Vậy x2 2
là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn
Trang 22Dấu bằng xảy ra sin a sin b sin c 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
2 Tìm M C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất
góc nhau
2 Cho hình chóp (S.ABCD) đáy ABCD là hình vuông cạnh a và có tâm O SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCB), SA = a Gọi I là trung điểm của SC, M là
trung điểm của AB
Chứng minh IOABCDvà tính khoảng cách từ I đến CM
3 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 1;2;5 và phương trình
hai đường trung tuyến :
Trang 23Câu I
1 Bạn đọc tự giải
0 0
0
0
0 0
Trang 24b 3
Trang 26nên CM có phương trình tham số là:
Trang 282 Tìm m để Cmcắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp tuyến tại hai
điểm đó vuông góc với nhau
1 Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình đường tròn C qua M 2;4 và
tiếp xúc với hai trục tọa độ
2 Cho hình lăng trụ ABC.A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, 1 1 1 AA12a và
vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi D là trung điểm BB , M di động trên 1
cạnh AA Tìm GTLN- GTNN của diện tích 1 MC D 1
3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;0;0 và J 2;0;0 Giả sử
là mặt phẳng thay đổi, nhưng luôn đi qua đường thẳng AJ và cắt các trục Oy,
Oz lần lượt tại các điểm B 0;b;0 , C 0;0;c với b,c0 Chứng minh rằng:
Trang 291 Tính các góc của tam giác ABC biết rằng:
hai nghiệm phân biệt x , x khi và chỉ khi phương trình 1 2 x2 2mxm0 có
Câu II
1 ĐK: 3 x 1.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 307t 12t 9m
5t 16t 7
(**) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm
trên 0;1
Xét hàm số:
2 2
Trang 32Câu III
1 Gọi I a;b là tâm và R là bán kính của đường tròn C
Vì C tiếp xúc với hai trục tọa độ nên R a b
C qua điểm M 2;4 nên C nằm ở góc phần tư thứ I
Gọi O , O lần lượt là trung điểm của 1 B C và BC 1 1
Khi đó OB, OA, OO vuông góc với nhau từng đôi một 1
Trang 341 Theo hình vẽ bên P chia C thành hai miền
ký hiệu là S S Ta có: 1, 2
2 2
Trang 35x x
Trang 36x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 1
2 Tìm m để C m có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua
20101
x
y
y e
y x e
E Từ điểm M thuộc C ta kẻ hai tiếp tuyến MT và 1 MT 2
đến trong đó T1, T2 là các tiếp điểm Chứng minh rằng đường thẳng T T luôn 1 2
tiếp xúc với một đường cong cố định Viết phương trình đường cong đó
2 Trong không gian Oxyz cho các điểm A2;0;0 , M 0; 3;6
a) Chứng minh rằng mặt phẳng P :x2y 9 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm
M , bán kính MO Tìm tọa độ tiếp điểm
b) Viết phương trình mặt phẳng Q chứa A, M và cắt các trục Oy Oz, tại các
điểm tương ứng B, C sao cho V OABC 3
Trang 37Hàm số có cực trị phương trình y x 0 có 2 nghiệm phân biệt
phương trình x22 m có 2 nghiệm phân biệt khác 2 m0
Giả sử ta có tọa độ các điểm cực trị là: A x y 1; 1 , Bx y2; 2
x m y m m ; x2 2 m y2 2 m2 m
Đường thẳng AB qua A2 m; 2m2 m nhận AB2 m;4 m
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:
Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ nên ta có được:
2.0 0 m 2 0 m2 thỏa điều kiện m 0
Vậy m 2 là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 393 2
Vậy h x là một hàm liên tục và có đường cong lõm trên khoảng 1; Do
đó muốn chứng minh hệ ** có 2 nghiệm dương chúng ta chỉ cần chứng
minh tồn tại c 1 mà h c 0
Trang 40Chọn c 2 ta có 2 2
2010 03
h c e Vì thế phương trình h x 0 có đúng hai nghiệm x 1 1 , x2 Điều đó có ý nghĩa là hệ đã cho có đúng hai 1
Phương trình tiếp tuyến của E tại T x y1 1; 1 là: 1 1
Gọi N x y ; là điểm mà họ T T không đi qua 1 2
Khi đó: phương trình 2010sin2 2010cos2 1
Trang 41Vậy T T tiếp xúc với elip 1 2 E1
Kết luận: các đường thẳng T T luôn tiếp xúc với 1 2
Chứng tỏ P tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P nên nhận vectơ pháp tuyến
Trang 422
Trang 43Vì thế S 10
Trang 44+ Nếu n không là bội của 10 thì
Đặt a log3x , b = log3y , c = log3z
Giả thiết xyz 3 trở thành a b c 1
Trang 45Cho hàm số 3 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C0 hàm số khi m 0
2 Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành một cấp số
1 Cho parabol yx2 Một góc vuông ở đỉnh O cắt Parabol tại A và 1 A Hình 2
chiếu của A1 , A2 lên Ox là B1, B2 Chứng minh rằng: OB OB1 2 const
4
2 Cho n là một số nguyên dương và
1xn a0 a x1 a x2 2 x x k k a x n n Biết rằng tồn tại số nguyên
dương k 1k n 1 sao cho 1 1
Tính M 20102009!n10
Trang 46Câu V
1 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn thỏa mãn hệ thức:
sin Asin B sinC Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
2 Cho hàm số f : 0; thỏa mãn điều kiện:
Suy ra : x x x Vì 1 2 3 8 x x x lập thành một cấp số nhân nên 1, 2, 3 x22 x x1 3 Do
đó x23 8 x2 2 Thay x vào phương trình 2 2
Trang 47Câu II
1 Phương trình đã cho tương đương với:
2 Nếu x y, là nghiệm của hệ phương trình thì phải có x 0 , y > 0 ( trường
hợp x y 0 sẽ làm cho hệ vô nghiệm )
Hệ phương trình đã cho tương đương
Trang 48Thay 3 vào 2 ta được: 1 1 2
3x 21x
Giải phương trình này hết sức
đơn giản tìm được 11 4 7 22 8 7
;1
Gọi là mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C nhận n AB AC, 8; 8; 4
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình:
Trang 49Ta có: 1
3
V h S nên V ABCD lớn nhất h D lớn nhất
Gọi D D là đường kính của 1 2 S vuông góc với mặt phẳng
Vì D là điểm bất kì thuộc S nên d D ,maxd D 1, ,d D2,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với một trong hai điểm D hoặc 1 D 2
3 Dựng hình bình BCDE Khi đó góc giữa AB và BE cũng bằng
Do CD/ /ABE nên d d D ABE ,
Trang 50k n
1 Dễ thấy 5sinC sin2C (do 0sinC 1)
Do đó sinAsinBsin2Ca2 b2 c2
Trang 51Hay 2 2 2 2 2 cos cos 0
giác ABC vuông tại C thì thỏa mãn hệ thức đã cho
Trang 521 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và
các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng
Trang 532 Giải hệ phương trình:
2 3
2 3
trình các đường thẳng chứa các cạnh hình vuông đó
2 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
lim
x
x L
1 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3
và n điểm phân biệt khác A, B, C, D Tìm n số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n 6
Trang 54Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u 2;1
Gọi M là trung điểm AB nên
dễ dàng suy ra tọa độ điểm M1;m 2
Do A, B đối xứng nhau qua d nên
02
39
D D
Trang 55+ Với A , chọn B
2 2
39
D D
đường thẳng như trên
Vậy phương trình bốn cạnh hình vuông là:
Trang 562 3
Trang 571 Nếu n 2 thì n 6 8 và số tam giác có 3 đỉnh được tạo thành từ n 6
điểm đó không vượt quá C 83 56439 Vậy n 3
Mỗi tam giác được tạo thành ứng với một tổ hợp chập 3 từ n 6 phần tử
Nhưng trên cạnh CD có 3 điểm, trên cạnh DA có n điểm nên số tam giác được
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi hàm số khi m 1
2 Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành một cấp số
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC có trọng tâm G 2;0 Biết
phương trình các cạnh AB,AC theo thứ tự là 4x y140, 2x5y 2 0
Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C
ĐỀ 10
Trang 582 Trong không gian Oxy cho các điểm A 3;5; 5 , B 5; 3;7 và mặt phẳng
P :x y z 0
a) Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng P
b) Tìm điểm M P sao cho 2 2
z z
Câu V
1 Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng nếu
6
2 Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z ta có:
Trang 602 Đường thẳng AB qua A 3;5; 5 nhận 1 2; 2;3
4
u AB
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:
b) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Theo công thức độ dài trung tuyến
MH của tam giác MAB ta có:
Trang 61 1 cot BcotC 1 cot CcotA 1 cot AcotB
Đặt acotAcot , b = cotBcotC , c = cotCcotAB thì a b c 1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c
Điều này có ý nghĩa là: tam giác ABC đều
Trang 621 Cho 1
2
m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi (C) , biết rằng tiếp tuyến đó song
song với đường thẳng d: y4x5
C x y x y Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua
đó kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C tại A và B sao cho
A Tìm điểm M thuộc đường thẳng để diện tích tam
giác AMB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu IV
1 Tính tích phân:
2 0
Trang 6313
Trang 64Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho vế trái của (*) thì ta được VT * 25
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c d e x1
Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
vào * thấy thỏa
mãn nên đây là nghiệm duy nhất của hệ phương trình đã cho
Câu III
1 Viết lại C dưới dạng x12 y22 5
Vậy C có tâm bán kính R 5 Theo giả
Trang 65f t t t Hàm số này có đò thị là parabol quay bề
lõm lên phía trên Do đó f t nhỏ nhất 5 1; 2; 3
Trang 66Vậy diện tích tam giác AMB nhỏ nhất khi 1; 2; 3
Trang 671 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số: yx4 6x2 5
2 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 3x46x2 m
M x y bất kỳ trên H Gọi là tiếp tuyến của H tại M và 0 M, N là
giao điểm của M với các tiệm cận của 0 H
a) Chứng minh rằng M là trung điểm MN 0
b) Chứng minh rằng diện tích tam giác OMN không phụ thuộc vào vị trí M 0
ĐỀ 12
Trang 682 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng chứa đường
sin6
2
4.22
n x x
tại 4 điểm phân biệt
Dựa vào đồ thị ta thu được:
Trang 69Thu gọn vế phải ta được phương trình sau: xlg2xlgx33 x
Lấy lôgarit thập phân 2 vế ta thu được:
x x
thỏa điều kiện x 0
Vậy tập hợp nghiệm của phương trình đã cho là: 0; 1 ; 1
Câu III
Trang 701 a) Phương trình tiếp tuyến của H tại M0x y0; 0 có dạng:
Lại vì M, N và M là 3 điểm thẳng hàng nên 0 M là trung điểm MN 0
b) Dễ dàng chứng minh được tam giác OMN vuông tại O nên ta có:
Trang 71Khi đó tiếp xúc với S khi và chỉ khi d I , R
Trang 724 z x z x Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi z x.
Ta chứng minh a) Việc chứng minh b) và c) là hoàn toàn tương tự như việc
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 0
2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2