1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Ôn Thi -ĐH-2

36 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi - ĐH - 2
Người hướng dẫn GV: Dương Bích Lệ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 799 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cacbon D.Flo Câu 6 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46.. Nước brom , Ag2O/NH3,t0 Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000

Trang 1

Kiểm tra học kì I ; HOÁ HỌC -10 –CƠ BẢN

Câu 1 :Cấu hình e của R : 1s2 2s2 2p63s23p4 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :

A Chu kì 3 , nhóm IVA B Chu kì 3 , nhóm VIA

C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VIB

Câu 2 : : Ngtố R có tổng số các hạt trong ngtử là 28 , có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang

điện là 8 Nguyên tố có thể tạo ion mang điện tích là bao nhiêu ? :

A 1+ B 2- C 1- D 3+

Câu 3 : Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại ?

A K , Ca, Mg ,Al B Al, Mg, K , Ca

A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo

Câu 6 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46 Nguyên tử khối của nguyên tố

đó là :

A 15u B 46u C 30u D.31 u

Câu 7: Trong các nguyên tố sau , nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

Trang 2

Câu 13: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?

A HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O B N2O5 + H2O  2HNO3

C 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O D Cu(OH)2  CuO + H2O

Câu 14: Trong phản ứng : Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O Cho thấy Clo :

a)Xác định tên của 2 kim loại A,B ?

b)Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch chứa 2 axít HCl 1M và HNO3 2M cần đủ để trung hoà hết dungdịch X

Li = 7 , Na=23 ,K=39 , Rb= 85,5 và Cs=133

Trang 3

Kiểm tra học kì I ; HOÁ HỌC -10 –NÂNG CAO

Câu 1 :Cấu hình e của R : [Ne]3s23p3 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :

A Chu kì 3 , nhóm VA B Chu kì 3 , nhóm VIA

C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VB

Câu 2 : Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn , có bao nhiêu nguyên tố mà

nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 3 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử ?

A.Ca(HCO3)2 CaO + 2CO2 + H2O

B. Fe + 2FeCl3  3FeCl2

D CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O

Câu 4 :Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt e , p ,n là 28 , trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt

không mang điện là 8 Số khối cuả X là :

A 18 B.19 C.20 D.28

Câu 5 : Nguyên tố R tạo được các hợp chất sau : R2O5 , RH3 Trong bảng hệ thống ,R thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?

A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo

Câu 6 :Cho biết trong 2 mol CH4 có bao nhiêu obitan lai hoá ?

Câu 9 : Hai nguyên tố A ,B đứng kế nhau trong cùng một chu kì ,có tổng số điện tích hạt nhân trong 2

nguyên tử A ,B là 33 Hai nguyên tố đó là :

A Oxi và lưu huỳnh B Nhôm , canxi

C Lưu huỳnh và Clo D Photpho , Agon

Câu 10: Hiđrô có 3 loại đồng vị 1H , 2H , 3H , Clo có 2 loại đồng vị 37Cl , 35Cl Hãy cho biết có thể tạođược bao nhiêu loại phân tử HCl ?

A 6 B 3 C 5 D 9

Câu 11: Số điện tích quy ước của các hạt e, p ,n là :

3

Trang 4

A 1- ,1+ ,0 B 1- , 0 ,1+ C -1, +1 , 0 D.1+ ,1- ,0

Câu 12 : Nhóm Ion nào sau đây có cấu hình e giống cấu hình e của Ar ?

A N3- , S2- , Mg2+ B Ca2+ , Cl- , K+

C S2- , Na+ , F- D Na+ , Al3+ , O

2-Câu 13 : : Ngtố R có tổng số các hạt trong ngtử là 34 , có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang

điện là 10 Ngtố có thể tạo ion mang điện tích là bao nhiêu ?

Câu 3 : (2đ) Nguyên tố X có 2 loại đồng vị 30X và 31X , có nguyên tử khối trung bình là 30,81

Tính % khối lượng của đồng vị 31X có trong hợp chất axít H3XO4 với 1H và 16O

Câu 4:(2đ) Cho 2,55 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B nằm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước dư ,

sau phản ứng thu được 2,8 lít H2 ở đktc và dung dịch X

a)Xác định tên của 2 kim loại ?

b)Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch chứa 2 axít HCl 1M và HNO3 2M cần đủ để trung hoà hết dungdịch X

Li = 7 , Na=23 ,K=39 , Rb= 85,5 và Cs=133

Trang 5

Kiểm tra 15’ ; Hoá học 10 – bài 3 - tuần 14-15

GV : Dương Bích Lệ - Ngày ra đề :5/12/07

ĐỀ 1 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

1) PH 3 + O 2  P 2 O 5 + H 2 O

2)Al + HNO 3  Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O

3) FeS 2 + H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O

ĐỀ 2 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

ĐỀ 1: KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

1) H 2 S + O 2  SO 2 + H 2 O

2) Br 2 + KOH  KBr + KBrO 3 + H 2 O

3) FeS + HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + H 2 SO 4 + NO + H 2 O

-ĐỀ 2 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

1) PH 3 + O 2  P 2 O 5 + H 2 O

2) S + NaOH  Na 2 SO 4 + Na 2 S + H 2 O

3) K 2 Cr 2 O 7 + HBr  KBr + CrBr 3 + Br 2 + H 2 O

-ĐỀ 3 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

1) H 2 S + O 2  SO 2 + H 2 O

2) Br 2 + NaOH  NaBr + NaBrO 3 + H 2 O

3) FeS + H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O

-ĐỀ 4 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3

Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng

1) P + KClO 3  P 2 O 5 + KCl

2) S + NaOH  Na 2 SO 4 + Na 2 S + H 2 O

3) Zn + HNO 3  Zn(NO 3 ) 2 + NO + N 2 O + H 2 O ( với tỉ lệ số mol NO và N 2 O là 1:1)

ĐÁP ÁN -ĐỀ 1 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3

1) 2PH 3 + 4 O 2  P 2 O 5 + 3 H 2 O ( 4 điểm)

Chất khử Chất oxi hoá

5

Trang 6

2) 8Al + 30HNO 3  8 Al(NO 3 ) 3 + 3 N 2 O + 15H 2 O ( 3 điểm)

ĐÁP ÁN -ĐỀ 1,2,3,4 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3

Câu 1,2 : Mỗi câu 4 điểm

-Xác định đúng các chất khử , oxi hoá , chất môi trường – 1 điểm

-Viết đúng sự khử , sự oxi hoá - 1 điểm

- Cân bằng đúng PT - 2 điểm

Câu 3 : 2 điểm

-Xác định đúng các chất khử , oxi hoá , chất môi trường – 0.5 điểm

-Viết đúng sự khử , sự oxi hoá - 0.5 điểm

- Cân bằng đúng PT - 1 điểm

Trang 7

Kiểm tra 15’ ; Hoá hữu cơ – bài 2 - tuần 14-15

Câu 2 :Để phân biệt 3 chất : tinh bột , glucozơ , saccarozơ Ta dùng các chất thử nào sau đây:

A.Cồn iot , nước brom B.Ag2O /NH3 , cồn iot

C CuO , Ag2O / ddNH3 D Nước brom , Ag2O/NH3,t0

Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 đvc Số gốc glucozơ gần

đúng trong phân tử xenlulozơ là

C rượu etylic D etyl axetat

Câu 5 : Loại tơ dùng để chế tạo phim không cháy là :

A Tơ visco B tơ Nilon-6,6

C tơ tằm D tơ axetat

Câu 6 : Từ Glucôzơ có thể điều chế được etyl axetat ít nhất qua mấy phương trình ?

Trang 8

Kiểm tra 15’ ; Hoá hữu cơ – bài 2 - tuần 14-15

Câu 2 :Để phân biệt 3 chất : Glixerin , glucozơ , andehit axetic Ta dùng các chất thử nào sau đây:

A.Cồn iot , Cu(OH)2 B Na , HNO3

C Ag2O / ddNH3 D CuSO4 và NaOH

Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000 đvc Số gốc glucozơ gần

đúng trong phân tử xenlulozơ là

C rượu etylic D Glucozơ

Câu 5 : Loại tơ dùng để chế tạo phim không cháy là :

A Tơ visco B tơ Nilon-6,6

C tơ axetat D tơ tằm

Câu 6 : Từ Glucôzơ có thể điều chế được nhựa poli etilen ít nhất qua mấy phương trình ?

Trang 9

Đáp án hoá hữu c ơ 12- bài 15’ - tuần 14, 15

Câu 2 : Cho phản ứng este hóa :

RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H 2 O

Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :

A Dùng H2 SO 4 loãng làm xúc tác

B Tăng nồng độ của este lên

C Tăng nồng độ của axit hoặc rượu và Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng

D Cả a, b, c đều dùng.

Câu 3 : Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm RCOOH và R’COOH,

số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 4 Cho các chất: (1) amoniac (2) dimetylamin (3) anilin.(4) metylamin.

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (4) < (3) < (2) D (3) < (1) < (4) < (2)

Câu 5 Cho các chất: dd HCl , dd NH3 , dd Br 2 , CuO, Mg, C 2 H 5 OH Axit nào sau đây đều có phản

ứng với các chất đã cho?

A Axit acrylic B Axit fomic C Axit axetic D Axit stearic

Câu 6 :.Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm

chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :

9

Trang 10

A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino

C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

Câu 7 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Xelulozơ  X  Y Z  Axít axetic Các chât X , Y ,Z lần lượt là :

A.Mantozơ , rượu etilic , andehit axetic B.Glucozơ , rượu etilic , andehit axetic

C.Glucozơ , andehit axetic ,rượu etilic D rượu etilic , andehit axetic ,etylaxetat

Câu 8 :Este nào sau đây khi tác dụng với kiềm tạo ra muối và nước ?

A.CH3 COOCH=CH 2 B.C6 H 5 COOCH 3

Câu 12: Khi tách nước hợp chất : CH3 – CH (CH 3 )-CH(OH)-CH 3 tạo sản phẩm chính có tên gọi là :

A 2- metyl buten-1 B.2-metyl buten -2

C 3- metyl buten -2 D 3-metyl buten-1

Câu 13 : Rượu etilic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :

A Na , CuO , HBr /xt , CH3OH B Na , HCl , O2 /Cu,t 0 , NaOH

C NaBr , HBr , C2 H 5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , NaOH

Câu 14 : Hợp chất có công thức phân tử C7 H 8 O ( dẫn xuất của benzen ) có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH ?:

C Andehit vừa có tính khử vừa có tính oxihoá D Andehit có phản ứng cộng

Câu 19 : Phản ứng : X (C4 H 6 O 2 ) + KOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của X là:

A CH 3 -COOCH=CH 2 B HCOO-CH=CH-CH 3

C HCOO-CH 2 CH=CH 2 D.HCOO-C(CH 3 )=CH 2

Câu 20.Từ xenlulozơ có thể điều chế nhựa polietilen (PE) ít nhất qua mấy phương trình ?

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 21: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp rượu etylic ?

A Etylen B.Glucozơ C Etylclorua D Cả A , B , C

Câu 22 :Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ axít và rượu tương ứng

A.CH3 COOCH=CH 2 B.CH2=CHCOOCH3

C.C2 H 5 COOCH 2 CH 3 D.HCOOCH3

Câu 23 : Chất dùng để phân biệt : glixerin , glucozơ ,andehit axetic và rượu etilic là :

A Ag2 O /NH 3 B.Cu(OH)2 C Na D HNO3

Câu 24 , Lipit , Tinh bột , protit khi thuỷ phân trong cơ thể tạo ra các chất lần lượt là :

A muối axit béo, Glucozơ , amin B Axit béo ,Glucozơ, Amino axít

C Axit béo, Fructozơ ,axit amin D.Glucozơ, NH3 , CO 2, ure

Câu 25: α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH 2 Cho 20,6 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được

27,9 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

A H 2 NCH 2 COOH B CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH

C H 2 NCH 2 CH 2 COOH D CH 3 CH(NH 2 )COOH.

Câu 26 :Cho 5,07gam hỗn hợp X gồm CH3 COOH, CH 3 OH, C 6 H 5 OH tác dụng vừa đủ với Na,

thu được 1,008 lit khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y

Khối lượng muối Y là …

A 5,805 gam B 5,415 gam C 7,17 gam D 7,05 gam

Trang 11

Câu 27 : Đun nóng 10,9 gam chất A với 0,25 lít dd NaOH 0,6 M thì vừa đủ , sau phản ứng thu được 12,3 gam muối của một axít hữu cơ

đơn chức và một rượu B Nếu cho lượng rượu B bay hơi thì nó có thể tích đúng bằng thể tích của 1,4 gam N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Công thức của A là:

A (CH 3 COO) 3 C 3 H 5 B (HCOO) 3 C 3 H 5

C CH 3 COOC 3 H 5 D (CH 3 COO) 2 C 2 H 4

Câu 28 : Để trung hòa 10,08 gam một axit cacboxylic A (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch

NaOH 3,36% Công thức của A là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Câu 29.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 75% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml rượu 50o

(khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml).

A 430 g B 712,5g C 760g D 864g

Câu 30:Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol có xt H2 SO 4 đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :

A 50% B 55 % C.62,5% D.75

Câu 31: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 4,625 Nếu đem đun 1,48 gam este X

với dung dịch NaOH (dư), thu được 1,36 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1,

Trang 12

ĐỀ 2: MÔN HOÁ HỌC – BÀI 45’

Câu 1: Số đồng phân của C8H10O là dẫn xuất của benzen mà phản ứng được với Natri là :

Câu 4: Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , CH3NH2 , HCl , C2H5OH , C6H5NH3Cl

Số cặp chất phản ứng được với nhau là :

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 6 : Phân biệt 2 chất sau : phênol , rượu etylic ta dùng hoá chất nào sau đây ?

A quỳ tím B NaHCO3 C dd Br2 D A,B ,C đều được

Câu 5 : Khi cộng nước vào 2 –metyl buten -1 cho sản phẩm chính có tên gọi là :

A.2-metyl butanol -2 B.2-metyl butanol -1

C.3 –metyl butanol -2 D 2-metyl butanol

Câu 7: Phenol và rượu etylic đều phản ứng được với chất nào sau đây ?

A Kali B.Nước brom C NaOH D HCl và Na

Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT là : C 3H9N

A 1 B.2 C 4 D.3

Câu 9: Anken thích hợp để điều chế 3- etylpentanol -3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:

A 3 – etyl penten -3 B 3- etyl penten -2

C 2,3 –dimetyl penten -2 D 3- etyl penten -1

Câu 10: Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn etan là vì :

A trong rượu có oxi B.trong rượu có hiđrô

C.rượu tạo được liên kết hiđrô giữa các phân tử D.rượu có phân tử khối lớn hơn

Câu 11 : Trộn 50 ml rượu etylic nguyên chất với 50 ml nước thu được dung dịch có thể tích :

A 100ml B Lớn hơn 100ml C Nhỏ hơn 100ml D.Không xác định được

Câu 12 : Phân biệt 3 chất sau : Anilin , benzen , stiren ta dùng hoá chất nào sau đây ?

A Dung dịch Br2 B HCl C CO2 D A,B đều được

Câu 13: Từ khí thiên nhiên chủ yếu là metan điều chế anilin ít nhất qua mấy phương trình ?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 14: Số đồng phân của C3H8O là :

A 1 B.2 C 3 D 4

Câu 15 : Phương pháp điều chế rượu etylic trong phòng thí nghiệm là :

A Lên men glucôzơ B Thuỷ phân etylclorua trong môi trường kiềm

C Hiđrat hoá etylen D Cả A, B , C

Câu 16 : Phản ứng nào sau đây sai ?

A CH3NH3Cl + NaOH  CH3NH2 + NaCl + H2O

B 2C2H5OH +2 Na  2C2H5ONa + H2

C 2C6H5ONa + H2O + CO2  2C6H5OH + Na2CO3

D C2H5OH + HNO3  XT C2H5ONO2 + H2O

Câu 17 : Khi thực hiện phản ứng tách nước từ rượu etylic để tạo etylen có lẫn một số khí sinh ra là SO2 ,

CO2 Dùng chất nào sau đây để loại khí CO2 , SO2 ?

A Nước brom B.Dung dịch KMnO4 C.Dung dịch KOH D.Dung dịch Na2CO3

Câu 18 : Khi tách nước hợp chất : CH 3 – CH (CH3)-CH(OH)-CH3 tạo sản phẩm chính có tên gọi là :

A 2- metyl buten-1 B.2-metyl buten -2

Trang 13

C 3- metyl buten -2 D 3-metyl buten-1

Câu 19 : Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , C2H5OH , C6H5NH2 , C2H5NH2 , CH3OCH3 Số chấtlàm cho quỳ tím hoá xanh là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20 : Anilin và phenol đều có phản ứng với chất nào sau đây :

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C Nước brom D.CO2 , H2O

Câu 21 :Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp rượu etylic ?

A Etylen B.Glucozơ C Etylclorua D Cả A , B , C

Câu 22 : Tên gọi của chất nào sau đây là sai :

A 3- metyl butanol -1 B 2- metyl butanol-2

C 2,2 – đimetyl butanol -1 D.2,3- đi metyl butanol -3

Câu 23 : Rượu etilic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :

A Na , CuO , HBr /xt , CH3OH B Na , HCl , O2/Cu,t0 , NaOH

C NaBr , HBr , C2H5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , NaOH

Câu 24: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp phenol ?

A Natri phenolat B.Clo benzen C.Amoni clorua D Cả A , B

Câu 25 :Cho 11,6 gam một ancol ( RƯỢU )đơn chức tác dụng với Na vừa đủ , sau pư thu được m gam

ancolat và 2,24 lit H2 ở đktc Giá trị của m là :

A.8,1 B 12,55 C 16 D 23,1

Câu 26: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với axít HCl Khối lượng muối thu được là :

A.8,15 gam B 8,10 gam C.7,65 gam D 0,815 gam

Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch cồn Lượng CO2 thu được cho qua dung dịchCa(OH)2 dư ,thu được 40 gam kết tủa Biết Drượu = 0,8 g/cm3 Loại cồn trên có độ rượu là :

A 860 B 880 C.900 D.920

Câu 28: Từ 1 tấn tinh bột có chứa 8% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất

.Biết hiệu suất của quá trình là 90% và Drượu = 0,8 g/cm3 :

A 450lít B 1204lít C 335 lít D.Kết quả khác

Câu 29 :Cho 11,28 gam phenol tác dụng vừa đủ với lượng brom sau phản ứng lượng kết tủa thu được

là :

A 39,72 gam B 33,1 gam C 20,88 gam D.Kết quả khác

Câu 30:Cho 20 gam hh 3 amin no đơn chức tác đung với V lít dd HCl 2M thu được 31,68 gam

muối Giá trị của V là :

Trang 14

Câu 1 : Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , C2H5OH , C6H5NH2 , C2H5NH2 , CH3OCH3

Số chất làm cho quỳ tím hoá xanh là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: Anilin và phenol đều có phản ứng với chất nào sau đây :

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C Nước brom D.CO2 , H2O

Câu 3 :Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp axít axetic ?

A Andehit axetic B.Rượu etilic C Etylaxetat D Cả A , B , C

Câu 4: Tên gọi của chất nào sau đây là sai :

A 3- metyl butanol -1 B 2- metyl butanol-2

C 2,2 – đimetyl butanol -1 D.2,3- đi metyl butanol -3

Câu 5 : Axít acrylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :

A Mg , CuO , Br2 , CH3OH B AgNO3/NH3 , O2/Cu,t0 , NaOH

C NaBr , Br2 , C2H5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , CH3OH

Câu 6: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp phenol ?

A Natri phenolat B.Clo benzen C.Amoni clorua D Cả A , B

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên chứa mêtan , etilen ,propan bằng oxi trong không khí

( không khí có 20 % oxi về thể tích ), thu được 3,92 gam CO2 và 4,95 gam nước Tính lượng thể tích không khí nhỏ nhất cần dùng đốt cháy hết lượng khí thiên nhiên trên ở đktc ?

A CH2= CHCOONH4 B.H2NCOOCH2CH3 C.H2NCH2COOCH3 D H2NC2H2COOH

Câu 10 : Cho các chất sau : phenol , axít amino axetic , phenylamoniclorua , natri hiđrocacbonat , axít acrylic Số chất phản ứng được với dd KOH là :

A.Mantozơ , rượu etilic , andehit axetic B.Glucozơ , rượu etilic , andehit axetic

C.Glucozơ , andehit axetic ,rượu etilic D rượu etilic , andehit axetic ,etylaxetat

Câu 13 : Cho 11,52 gam axít hữu cơ đơn chức , mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được14,56 gam muối của axít hữu cơ Công thức cấu tạo của axit là :

A CH3-COOH B.CH2= CH –COOH C CH ≡ C –COOH D CH3-CH2-COOH

Câu 14 :Cho 11,6 gam một ancol ( RƯỢU )đơn chức tác dụng với Na vừa đủ , sau pư thu được m gam

ancolat và 2,24 lit H2 ở đktc Giá trị của m là :

A.8,1 B 12,55 C 16 D 23,1

Câu 15: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với axít HCl Khối lượng muối thu được là :

Trang 15

A.8,15 gam B 8,10 gam C.7,65 gam D 0,815 gam

Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất X đơn chất thu được 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam nước Nếu cho 2,2 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ thì thu được 2,4 gam muối của axít hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là :

A Etyl axetat B.Etyl propionat C Metyl propionat D.Isopropyl axetat

Câu 17 :Nhựa Bakelit được điều chế từ các chất nào sau đây ?

A Metyl metacrylat B.Phenol và andehitfomic

C Stiren D Stiren và butadien -1,3

Câu 18 :Để phân biệt 4 chất : metyl acrylat , axit fomic , etylfomiat , axít axetic , ta dùng các chất thử

nào sau đây ?

A.Quỳ tím , nước brom B.Đá vôi , nước brom

C.Quỳ tím , Ag2O / ddNH3 D Nước brom , H2/Ni ,t0

Câu 19 :Cho chất X + NaOH vừa đủ  chất rắn Y + chất Z Cho chất Z tác dụng với Ag2O / NH3 dư thuđược chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y X là chất nào sau đây ?

A HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH3

Câu 20:Cho 3,48 gam một andehit phản ứng hoàn toàn với Ag2O / NH3 dư thì thu được 25,92 gam

Ag Công thức của andehit là :

A CH3CHO B.OHC-CHO C CH2=CH-CHO D HCHO

Câu 21: Từ 1 tấn tinh bột có chứa 8% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất

.Biết hiệu suất của quá trình là 90% và Drượu = 0,8 g/cm3 :

Câu 25 :Để trung hoà 50 gam dung dịch của một amin đơn chức nồng độ 12,4% cần dùng hết 200 ml

dung dịch HCl 1M Tên gọi của amin là :

A etyl amin B.Metyl amin C Metyl vinyl amin D Propyl amin

Câu 26: Khi tách nước một ancol X chỉ thu được một anken duy nhất Khi oxi hoá hoàn toàn một lượng

chất X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc và 10,8 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X phù hợp ?

A 39,72 gam B 33,1 gam C 20,88 gam D.Kết quả khác

Câu 30:Cho 20 gam hh 3 amin no đơn chức tác đung với V lít dd HCl 2M thu được 31,68 gam

muối Giá trị của V là :

Trang 16

D Nước brom , H2/Ni ,t0

Câu 3 :Cho chất X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được chất rắn Y và chất Z Cho chất Z tác dụng với

Ag2O / NH3 dư thu được chất hữu cơ A Cho chất A tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y X là chất nào sau đây ?

A HCOOCH=CH2 B.HCOOCH3 C CH3COOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 4:Đun 1, 2 gam axit axetic với 1,38 gam etanol có xt H2SO4 đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 1,1 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :

A 50% B 62,5% C 55 % D.75

Câu 5 : Cho 23,04gam axít hữu cơ đơn chức , mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 29,12 gam muối của axít hữu cơ Công thức của axit là :

A CH2= CH –COOH B.CH3-COOH C CH ≡ C –COOH D CH3-CH2-COOH

Câu 6 : Từ etilen có thể điều chế được etyl axetat ít nhất qua mấy phương trình ?

A.4 B 2 C 1 D 3

Câu 7 :Trong các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A.CH3CHO B CH3COOH C C2H5OH D CH3COOCH3

Câu 8:Cho 11,2 gam một andehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O / NH3 dư thì thu được một axíthữu cơ và 43,2 gam Ag Công thức của andehit là

:A CH3CHO B.CH3CH2-CHO C CH2=CH-CHO D HCHO

Câu 9 : Cho công thức cấu tạo : (CH3)2CH- CH2- CHO Có tên gọi là

A 2- metyl butanal B 2,2 –dimetyl propanal

C 3-metyl butanal D.2-etyl propanal

Câu 10 :Axít acrylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?

A Na2CO3 , nước brom , KOH , C2H5OH C.CaCO3 , NaNO3 , K , C2H5OH

B.Nước brom , Na2SO4, KOH , CH3OH D.nước brom , K , C2H5OH ,AgNO3/NH3

Đáp án : ( Đề 1 ) : 1/A 2/B 3/D 4/B 5/A 6/D 7/B 8/C 9/C 10/A

Trang 17

Kiểm tra 45’ ; HOÁ ĐẠI CƯƠNG – Bài 2 - tuần 11

Câu 1 :Cấu hình e của R : 1s2 2s2 2p63s23p4 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :

A Chu kì 3 , nhóm IVA B Chu kì 3 , nhóm VIA

C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VIB

Câu 2:Nguyên tố R có lớp electron ngoài cùng là 4p3 Số điện tích hạt nhân trong nguyên tử R là

A.33 B.43+ C 33- D 33+

Câu 3 : Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn , có bao nhiêu nguyên tố mà

nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 4 :Câu nhận xét nào sau đây là sai :

A.Tính kim loại tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử

B Tính axít của hiđrôxít trong một chu kì tăng theo chiều tăng của Z

C.Trong một nhóm A tính kim loại tăng theo chiều tăng của Z

D.Trong một nhóm A tính phi kim tăng theo chiếu tăng của Z.

Câu 5 : Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại ?

A K , Ca, Mg ,Al B Al, Mg, K , Ca

A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo

Câu 9 :Tìm câu đúng trong các câu sau ?

A Bảng hệ thống gồm 8 chu kì , 8 nhóm

B Trong chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần Z

C.Tính axít của H2SO4 mạnh hơn HClO4

D Số chu kì luôn bằng số electron lớp ngoài cùng

17

Trang 18

Câu 10 : Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 2M thì vừa đủ Tên của kim loại

M là :

A Al= 27 B.Be=9 C Ca=40 D A hoặc B đều được

Câu 11 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46 Nguyên tử khối của nguyên

tố đó là :

A 15u B 46u C 30u D.31 u

Câu 12 :Số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 6 là :

Câu 17 :Cho 5,65gam hỗn hợp 2 kim loại A ,B có hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được

3,36 lít khí H2 ở đktc Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp bao nhiêu gam muối khan ?

A 16,3 g B.16,6 g C 10,975 g D Kết quả khác

Câu 18: Nguyên tố X có công thức oxít cao nhất và hợp chất khí với H là :XO3 , XH2 Như vậy X ở chu

kì và nhóm nào sau đây :

A 3 , VIA B 3 , VIB C 3 , IIIA D A , B

Câu 19 : Cho 3 nguyên tố 6X , 14Y , 19Z Nhận xét nào sau đây về 3 nguyên tố là đúng ?

A 3 nguyên tố ở 3 chu kì khác nhau

B X, Y có cùng số e lớp ngoài cùng

C X , Y là phi kim , Z là kim loại

D Cả A , B ,C đều đúng

Câu 20 : Hai nguyên tố A ,B đứng kế nhau trong cùng một chu kì ,có tổng số điện tích hạt nhân trong 2

nguyên tử A ,B là 33 Hai nguyên tố đó là :

A Oxi và lưu huỳnh B Nhôm , canxi

C Lưu huỳnh và Clo D Photpho , Agon

Câu 21: Cho 2,55 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B nằm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước dư , sau

phản ứng thu được 2,8 lít H2 ở đktc Tên của 2 kim loại đó là :

A.Rb= 85,5 và Cs=133 B Na=23 , K=39

C Li = 7 , Na=23 D.Li=7 , K=39

Câu 22:Oxít cao nhất của một nguyên tố có công thức là R2O5 Trong hợp chất khí với hiđrô có chứa 17,675% khối lượng H Nguyên tố R là :

:A P=31 B.N=14 C Si=28 D As=75

Câu 23:Cho biết trong các nguyên tố sau đây , nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất ?

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm có : số chu kì , số nhóm , số cột lần lượt là : - Đề Ôn Thi -ĐH-2
u 4: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm có : số chu kì , số nhóm , số cột lần lượt là : (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w