Cacbon D.Flo Câu 6 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46.. Nước brom , Ag2O/NH3,t0 Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000
Trang 1Kiểm tra học kì I ; HOÁ HỌC -10 –CƠ BẢN
Câu 1 :Cấu hình e của R : 1s2 2s2 2p63s23p4 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :
A Chu kì 3 , nhóm IVA B Chu kì 3 , nhóm VIA
C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VIB
Câu 2 : : Ngtố R có tổng số các hạt trong ngtử là 28 , có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 8 Nguyên tố có thể tạo ion mang điện tích là bao nhiêu ? :
A 1+ B 2- C 1- D 3+
Câu 3 : Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại ?
A K , Ca, Mg ,Al B Al, Mg, K , Ca
A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo
Câu 6 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46 Nguyên tử khối của nguyên tố
đó là :
A 15u B 46u C 30u D.31 u
Câu 7: Trong các nguyên tố sau , nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất ?
Trang 2Câu 13: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?
A HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O B N2O5 + H2O 2HNO3
C 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O D Cu(OH)2 CuO + H2O
Câu 14: Trong phản ứng : Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O Cho thấy Clo :
a)Xác định tên của 2 kim loại A,B ?
b)Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch chứa 2 axít HCl 1M và HNO3 2M cần đủ để trung hoà hết dungdịch X
Li = 7 , Na=23 ,K=39 , Rb= 85,5 và Cs=133
Trang 3Kiểm tra học kì I ; HOÁ HỌC -10 –NÂNG CAO
Câu 1 :Cấu hình e của R : [Ne]3s23p3 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :
A Chu kì 3 , nhóm VA B Chu kì 3 , nhóm VIA
C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VB
Câu 2 : Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn , có bao nhiêu nguyên tố mà
nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 3 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử ?
A.Ca(HCO3)2 CaO + 2CO2 + H2O
B. Fe + 2FeCl3 3FeCl2
D CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
Câu 4 :Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt e , p ,n là 28 , trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 8 Số khối cuả X là :
A 18 B.19 C.20 D.28
Câu 5 : Nguyên tố R tạo được các hợp chất sau : R2O5 , RH3 Trong bảng hệ thống ,R thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo
Câu 6 :Cho biết trong 2 mol CH4 có bao nhiêu obitan lai hoá ?
Câu 9 : Hai nguyên tố A ,B đứng kế nhau trong cùng một chu kì ,có tổng số điện tích hạt nhân trong 2
nguyên tử A ,B là 33 Hai nguyên tố đó là :
A Oxi và lưu huỳnh B Nhôm , canxi
C Lưu huỳnh và Clo D Photpho , Agon
Câu 10: Hiđrô có 3 loại đồng vị 1H , 2H , 3H , Clo có 2 loại đồng vị 37Cl , 35Cl Hãy cho biết có thể tạođược bao nhiêu loại phân tử HCl ?
A 6 B 3 C 5 D 9
Câu 11: Số điện tích quy ước của các hạt e, p ,n là :
3
Trang 4A 1- ,1+ ,0 B 1- , 0 ,1+ C -1, +1 , 0 D.1+ ,1- ,0
Câu 12 : Nhóm Ion nào sau đây có cấu hình e giống cấu hình e của Ar ?
A N3- , S2- , Mg2+ B Ca2+ , Cl- , K+
C S2- , Na+ , F- D Na+ , Al3+ , O
2-Câu 13 : : Ngtố R có tổng số các hạt trong ngtử là 34 , có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 10 Ngtố có thể tạo ion mang điện tích là bao nhiêu ?
Câu 3 : (2đ) Nguyên tố X có 2 loại đồng vị 30X và 31X , có nguyên tử khối trung bình là 30,81
Tính % khối lượng của đồng vị 31X có trong hợp chất axít H3XO4 với 1H và 16O
Câu 4:(2đ) Cho 2,55 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B nằm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước dư ,
sau phản ứng thu được 2,8 lít H2 ở đktc và dung dịch X
a)Xác định tên của 2 kim loại ?
b)Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch chứa 2 axít HCl 1M và HNO3 2M cần đủ để trung hoà hết dungdịch X
Li = 7 , Na=23 ,K=39 , Rb= 85,5 và Cs=133
Trang 5
Kiểm tra 15’ ; Hoá học 10 – bài 3 - tuần 14-15
GV : Dương Bích Lệ - Ngày ra đề :5/12/07
ĐỀ 1 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
1) PH 3 + O 2 P 2 O 5 + H 2 O
2)Al + HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O
3) FeS 2 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
ĐỀ 2 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
ĐỀ 1: KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
1) H 2 S + O 2 SO 2 + H 2 O
2) Br 2 + KOH KBr + KBrO 3 + H 2 O
3) FeS + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 SO 4 + NO + H 2 O
-ĐỀ 2 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
1) PH 3 + O 2 P 2 O 5 + H 2 O
2) S + NaOH Na 2 SO 4 + Na 2 S + H 2 O
3) K 2 Cr 2 O 7 + HBr KBr + CrBr 3 + Br 2 + H 2 O
-ĐỀ 3 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
1) H 2 S + O 2 SO 2 + H 2 O
2) Br 2 + NaOH NaBr + NaBrO 3 + H 2 O
3) FeS + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
-ĐỀ 4 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3
Lập các phương trình phản ứng oxi hoá -khử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết vai trò từng chất trong mỗi phản ứng
1) P + KClO 3 P 2 O 5 + KCl
2) S + NaOH Na 2 SO 4 + Na 2 S + H 2 O
3) Zn + HNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + NO + N 2 O + H 2 O ( với tỉ lệ số mol NO và N 2 O là 1:1)
ĐÁP ÁN -ĐỀ 1 : KIỂM TRA HOÁ 10 – NÂNG CAO –BÀI 15’-BÀI 3
1) 2PH 3 + 4 O 2 P 2 O 5 + 3 H 2 O ( 4 điểm)
Chất khử Chất oxi hoá
5
Trang 62) 8Al + 30HNO 3 8 Al(NO 3 ) 3 + 3 N 2 O + 15H 2 O ( 3 điểm)
ĐÁP ÁN -ĐỀ 1,2,3,4 : KIỂM TRA HOÁ 10 – CƠ BẢN –BÀI 15’-BÀI 3
Câu 1,2 : Mỗi câu 4 điểm
-Xác định đúng các chất khử , oxi hoá , chất môi trường – 1 điểm
-Viết đúng sự khử , sự oxi hoá - 1 điểm
- Cân bằng đúng PT - 2 điểm
Câu 3 : 2 điểm
-Xác định đúng các chất khử , oxi hoá , chất môi trường – 0.5 điểm
-Viết đúng sự khử , sự oxi hoá - 0.5 điểm
- Cân bằng đúng PT - 1 điểm
Trang 7
Kiểm tra 15’ ; Hoá hữu cơ – bài 2 - tuần 14-15
Câu 2 :Để phân biệt 3 chất : tinh bột , glucozơ , saccarozơ Ta dùng các chất thử nào sau đây:
A.Cồn iot , nước brom B.Ag2O /NH3 , cồn iot
C CuO , Ag2O / ddNH3 D Nước brom , Ag2O/NH3,t0
Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 đvc Số gốc glucozơ gần
đúng trong phân tử xenlulozơ là
C rượu etylic D etyl axetat
Câu 5 : Loại tơ dùng để chế tạo phim không cháy là :
A Tơ visco B tơ Nilon-6,6
C tơ tằm D tơ axetat
Câu 6 : Từ Glucôzơ có thể điều chế được etyl axetat ít nhất qua mấy phương trình ?
Trang 8Kiểm tra 15’ ; Hoá hữu cơ – bài 2 - tuần 14-15
Câu 2 :Để phân biệt 3 chất : Glixerin , glucozơ , andehit axetic Ta dùng các chất thử nào sau đây:
A.Cồn iot , Cu(OH)2 B Na , HNO3
C Ag2O / ddNH3 D CuSO4 và NaOH
Câu 3 :Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000 đvc Số gốc glucozơ gần
đúng trong phân tử xenlulozơ là
C rượu etylic D Glucozơ
Câu 5 : Loại tơ dùng để chế tạo phim không cháy là :
A Tơ visco B tơ Nilon-6,6
C tơ axetat D tơ tằm
Câu 6 : Từ Glucôzơ có thể điều chế được nhựa poli etilen ít nhất qua mấy phương trình ?
Trang 9Đáp án hoá hữu c ơ 12- bài 15’ - tuần 14, 15
Câu 2 : Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H 2 O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A Dùng H2 SO 4 loãng làm xúc tác
B Tăng nồng độ của este lên
C Tăng nồng độ của axit hoặc rượu và Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng
D Cả a, b, c đều dùng.
Câu 3 : Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm RCOOH và R’COOH,
số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 4 Cho các chất: (1) amoniac (2) dimetylamin (3) anilin.(4) metylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (1) < (4) < (3) < (2) D (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 5 Cho các chất: dd HCl , dd NH3 , dd Br 2 , CuO, Mg, C 2 H 5 OH Axit nào sau đây đều có phản
ứng với các chất đã cho?
A Axit acrylic B Axit fomic C Axit axetic D Axit stearic
Câu 6 :.Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :
9
Trang 10A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino
C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
Câu 7 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Xelulozơ X Y Z Axít axetic Các chât X , Y ,Z lần lượt là :
A.Mantozơ , rượu etilic , andehit axetic B.Glucozơ , rượu etilic , andehit axetic
C.Glucozơ , andehit axetic ,rượu etilic D rượu etilic , andehit axetic ,etylaxetat
Câu 8 :Este nào sau đây khi tác dụng với kiềm tạo ra muối và nước ?
A.CH3 COOCH=CH 2 B.C6 H 5 COOCH 3
Câu 12: Khi tách nước hợp chất : CH3 – CH (CH 3 )-CH(OH)-CH 3 tạo sản phẩm chính có tên gọi là :
A 2- metyl buten-1 B.2-metyl buten -2
C 3- metyl buten -2 D 3-metyl buten-1
Câu 13 : Rượu etilic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A Na , CuO , HBr /xt , CH3OH B Na , HCl , O2 /Cu,t 0 , NaOH
C NaBr , HBr , C2 H 5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , NaOH
Câu 14 : Hợp chất có công thức phân tử C7 H 8 O ( dẫn xuất của benzen ) có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH ?:
C Andehit vừa có tính khử vừa có tính oxihoá D Andehit có phản ứng cộng
Câu 19 : Phản ứng : X (C4 H 6 O 2 ) + KOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của X là:
A CH 3 -COOCH=CH 2 B HCOO-CH=CH-CH 3
C HCOO-CH 2 CH=CH 2 D.HCOO-C(CH 3 )=CH 2
Câu 20.Từ xenlulozơ có thể điều chế nhựa polietilen (PE) ít nhất qua mấy phương trình ?
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 21: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp rượu etylic ?
A Etylen B.Glucozơ C Etylclorua D Cả A , B , C
Câu 22 :Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ axít và rượu tương ứng
A.CH3 COOCH=CH 2 B.CH2=CHCOOCH3
C.C2 H 5 COOCH 2 CH 3 D.HCOOCH3
Câu 23 : Chất dùng để phân biệt : glixerin , glucozơ ,andehit axetic và rượu etilic là :
A Ag2 O /NH 3 B.Cu(OH)2 C Na D HNO3
Câu 24 , Lipit , Tinh bột , protit khi thuỷ phân trong cơ thể tạo ra các chất lần lượt là :
A muối axit béo, Glucozơ , amin B Axit béo ,Glucozơ, Amino axít
C Axit béo, Fructozơ ,axit amin D.Glucozơ, NH3 , CO 2, ure
Câu 25: α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH 2 Cho 20,6 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
27,9 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A H 2 NCH 2 COOH B CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
C H 2 NCH 2 CH 2 COOH D CH 3 CH(NH 2 )COOH.
Câu 26 :Cho 5,07gam hỗn hợp X gồm CH3 COOH, CH 3 OH, C 6 H 5 OH tác dụng vừa đủ với Na,
thu được 1,008 lit khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y
Khối lượng muối Y là …
A 5,805 gam B 5,415 gam C 7,17 gam D 7,05 gam
Trang 11Câu 27 : Đun nóng 10,9 gam chất A với 0,25 lít dd NaOH 0,6 M thì vừa đủ , sau phản ứng thu được 12,3 gam muối của một axít hữu cơ
đơn chức và một rượu B Nếu cho lượng rượu B bay hơi thì nó có thể tích đúng bằng thể tích của 1,4 gam N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Công thức của A là:
A (CH 3 COO) 3 C 3 H 5 B (HCOO) 3 C 3 H 5
C CH 3 COOC 3 H 5 D (CH 3 COO) 2 C 2 H 4
Câu 28 : Để trung hòa 10,08 gam một axit cacboxylic A (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch
NaOH 3,36% Công thức của A là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 29.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 75% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml rượu 50o
(khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml).
A 430 g B 712,5g C 760g D 864g
Câu 30:Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol có xt H2 SO 4 đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
A 50% B 55 % C.62,5% D.75
Câu 31: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 4,625 Nếu đem đun 1,48 gam este X
với dung dịch NaOH (dư), thu được 1,36 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1,
Trang 12ĐỀ 2: MÔN HOÁ HỌC – BÀI 45’
Câu 1: Số đồng phân của C8H10O là dẫn xuất của benzen mà phản ứng được với Natri là :
Câu 4: Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , CH3NH2 , HCl , C2H5OH , C6H5NH3Cl
Số cặp chất phản ứng được với nhau là :
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 6 : Phân biệt 2 chất sau : phênol , rượu etylic ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A quỳ tím B NaHCO3 C dd Br2 D A,B ,C đều được
Câu 5 : Khi cộng nước vào 2 –metyl buten -1 cho sản phẩm chính có tên gọi là :
A.2-metyl butanol -2 B.2-metyl butanol -1
C.3 –metyl butanol -2 D 2-metyl butanol
Câu 7: Phenol và rượu etylic đều phản ứng được với chất nào sau đây ?
A Kali B.Nước brom C NaOH D HCl và Na
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT là : C 3H9N
A 1 B.2 C 4 D.3
Câu 9: Anken thích hợp để điều chế 3- etylpentanol -3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:
A 3 – etyl penten -3 B 3- etyl penten -2
C 2,3 –dimetyl penten -2 D 3- etyl penten -1
Câu 10: Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn etan là vì :
A trong rượu có oxi B.trong rượu có hiđrô
C.rượu tạo được liên kết hiđrô giữa các phân tử D.rượu có phân tử khối lớn hơn
Câu 11 : Trộn 50 ml rượu etylic nguyên chất với 50 ml nước thu được dung dịch có thể tích :
A 100ml B Lớn hơn 100ml C Nhỏ hơn 100ml D.Không xác định được
Câu 12 : Phân biệt 3 chất sau : Anilin , benzen , stiren ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch Br2 B HCl C CO2 D A,B đều được
Câu 13: Từ khí thiên nhiên chủ yếu là metan điều chế anilin ít nhất qua mấy phương trình ?
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 14: Số đồng phân của C3H8O là :
A 1 B.2 C 3 D 4
Câu 15 : Phương pháp điều chế rượu etylic trong phòng thí nghiệm là :
A Lên men glucôzơ B Thuỷ phân etylclorua trong môi trường kiềm
C Hiđrat hoá etylen D Cả A, B , C
Câu 16 : Phản ứng nào sau đây sai ?
A CH3NH3Cl + NaOH CH3NH2 + NaCl + H2O
B 2C2H5OH +2 Na 2C2H5ONa + H2
C 2C6H5ONa + H2O + CO2 2C6H5OH + Na2CO3
D C2H5OH + HNO3 XT C2H5ONO2 + H2O
Câu 17 : Khi thực hiện phản ứng tách nước từ rượu etylic để tạo etylen có lẫn một số khí sinh ra là SO2 ,
CO2 Dùng chất nào sau đây để loại khí CO2 , SO2 ?
A Nước brom B.Dung dịch KMnO4 C.Dung dịch KOH D.Dung dịch Na2CO3
Câu 18 : Khi tách nước hợp chất : CH 3 – CH (CH3)-CH(OH)-CH3 tạo sản phẩm chính có tên gọi là :
A 2- metyl buten-1 B.2-metyl buten -2
Trang 13C 3- metyl buten -2 D 3-metyl buten-1
Câu 19 : Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , C2H5OH , C6H5NH2 , C2H5NH2 , CH3OCH3 Số chấtlàm cho quỳ tím hoá xanh là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20 : Anilin và phenol đều có phản ứng với chất nào sau đây :
A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C Nước brom D.CO2 , H2O
Câu 21 :Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp rượu etylic ?
A Etylen B.Glucozơ C Etylclorua D Cả A , B , C
Câu 22 : Tên gọi của chất nào sau đây là sai :
A 3- metyl butanol -1 B 2- metyl butanol-2
C 2,2 – đimetyl butanol -1 D.2,3- đi metyl butanol -3
Câu 23 : Rượu etilic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A Na , CuO , HBr /xt , CH3OH B Na , HCl , O2/Cu,t0 , NaOH
C NaBr , HBr , C2H5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , NaOH
Câu 24: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp phenol ?
A Natri phenolat B.Clo benzen C.Amoni clorua D Cả A , B
Câu 25 :Cho 11,6 gam một ancol ( RƯỢU )đơn chức tác dụng với Na vừa đủ , sau pư thu được m gam
ancolat và 2,24 lit H2 ở đktc Giá trị của m là :
A.8,1 B 12,55 C 16 D 23,1
Câu 26: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với axít HCl Khối lượng muối thu được là :
A.8,15 gam B 8,10 gam C.7,65 gam D 0,815 gam
Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch cồn Lượng CO2 thu được cho qua dung dịchCa(OH)2 dư ,thu được 40 gam kết tủa Biết Drượu = 0,8 g/cm3 Loại cồn trên có độ rượu là :
A 860 B 880 C.900 D.920
Câu 28: Từ 1 tấn tinh bột có chứa 8% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất
.Biết hiệu suất của quá trình là 90% và Drượu = 0,8 g/cm3 :
A 450lít B 1204lít C 335 lít D.Kết quả khác
Câu 29 :Cho 11,28 gam phenol tác dụng vừa đủ với lượng brom sau phản ứng lượng kết tủa thu được
là :
A 39,72 gam B 33,1 gam C 20,88 gam D.Kết quả khác
Câu 30:Cho 20 gam hh 3 amin no đơn chức tác đung với V lít dd HCl 2M thu được 31,68 gam
muối Giá trị của V là :
Trang 14Câu 1 : Cho dung dịch các chất sau : C6H5ONa , C2H5OH , C6H5NH2 , C2H5NH2 , CH3OCH3
Số chất làm cho quỳ tím hoá xanh là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Anilin và phenol đều có phản ứng với chất nào sau đây :
A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C Nước brom D.CO2 , H2O
Câu 3 :Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp axít axetic ?
A Andehit axetic B.Rượu etilic C Etylaxetat D Cả A , B , C
Câu 4: Tên gọi của chất nào sau đây là sai :
A 3- metyl butanol -1 B 2- metyl butanol-2
C 2,2 – đimetyl butanol -1 D.2,3- đi metyl butanol -3
Câu 5 : Axít acrylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A Mg , CuO , Br2 , CH3OH B AgNO3/NH3 , O2/Cu,t0 , NaOH
C NaBr , Br2 , C2H5OH , K D HNO3 , CuO , HBr , CH3OH
Câu 6: Chất nào sau đây điều chế được trực tiếp phenol ?
A Natri phenolat B.Clo benzen C.Amoni clorua D Cả A , B
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên chứa mêtan , etilen ,propan bằng oxi trong không khí
( không khí có 20 % oxi về thể tích ), thu được 3,92 gam CO2 và 4,95 gam nước Tính lượng thể tích không khí nhỏ nhất cần dùng đốt cháy hết lượng khí thiên nhiên trên ở đktc ?
A CH2= CHCOONH4 B.H2NCOOCH2CH3 C.H2NCH2COOCH3 D H2NC2H2COOH
Câu 10 : Cho các chất sau : phenol , axít amino axetic , phenylamoniclorua , natri hiđrocacbonat , axít acrylic Số chất phản ứng được với dd KOH là :
A.Mantozơ , rượu etilic , andehit axetic B.Glucozơ , rượu etilic , andehit axetic
C.Glucozơ , andehit axetic ,rượu etilic D rượu etilic , andehit axetic ,etylaxetat
Câu 13 : Cho 11,52 gam axít hữu cơ đơn chức , mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được14,56 gam muối của axít hữu cơ Công thức cấu tạo của axit là :
A CH3-COOH B.CH2= CH –COOH C CH ≡ C –COOH D CH3-CH2-COOH
Câu 14 :Cho 11,6 gam một ancol ( RƯỢU )đơn chức tác dụng với Na vừa đủ , sau pư thu được m gam
ancolat và 2,24 lit H2 ở đktc Giá trị của m là :
A.8,1 B 12,55 C 16 D 23,1
Câu 15: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với axít HCl Khối lượng muối thu được là :
Trang 15A.8,15 gam B 8,10 gam C.7,65 gam D 0,815 gam
Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất X đơn chất thu được 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam nước Nếu cho 2,2 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ thì thu được 2,4 gam muối của axít hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là :
A Etyl axetat B.Etyl propionat C Metyl propionat D.Isopropyl axetat
Câu 17 :Nhựa Bakelit được điều chế từ các chất nào sau đây ?
A Metyl metacrylat B.Phenol và andehitfomic
C Stiren D Stiren và butadien -1,3
Câu 18 :Để phân biệt 4 chất : metyl acrylat , axit fomic , etylfomiat , axít axetic , ta dùng các chất thử
nào sau đây ?
A.Quỳ tím , nước brom B.Đá vôi , nước brom
C.Quỳ tím , Ag2O / ddNH3 D Nước brom , H2/Ni ,t0
Câu 19 :Cho chất X + NaOH vừa đủ chất rắn Y + chất Z Cho chất Z tác dụng với Ag2O / NH3 dư thuđược chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y X là chất nào sau đây ?
A HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH3
Câu 20:Cho 3,48 gam một andehit phản ứng hoàn toàn với Ag2O / NH3 dư thì thu được 25,92 gam
Ag Công thức của andehit là :
A CH3CHO B.OHC-CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 21: Từ 1 tấn tinh bột có chứa 8% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất
.Biết hiệu suất của quá trình là 90% và Drượu = 0,8 g/cm3 :
Câu 25 :Để trung hoà 50 gam dung dịch của một amin đơn chức nồng độ 12,4% cần dùng hết 200 ml
dung dịch HCl 1M Tên gọi của amin là :
A etyl amin B.Metyl amin C Metyl vinyl amin D Propyl amin
Câu 26: Khi tách nước một ancol X chỉ thu được một anken duy nhất Khi oxi hoá hoàn toàn một lượng
chất X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc và 10,8 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X phù hợp ?
A 39,72 gam B 33,1 gam C 20,88 gam D.Kết quả khác
Câu 30:Cho 20 gam hh 3 amin no đơn chức tác đung với V lít dd HCl 2M thu được 31,68 gam
muối Giá trị của V là :
Trang 16D Nước brom , H2/Ni ,t0
Câu 3 :Cho chất X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được chất rắn Y và chất Z Cho chất Z tác dụng với
Ag2O / NH3 dư thu được chất hữu cơ A Cho chất A tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y X là chất nào sau đây ?
A HCOOCH=CH2 B.HCOOCH3 C CH3COOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 4:Đun 1, 2 gam axit axetic với 1,38 gam etanol có xt H2SO4 đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 1,1 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
A 50% B 62,5% C 55 % D.75
Câu 5 : Cho 23,04gam axít hữu cơ đơn chức , mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 29,12 gam muối của axít hữu cơ Công thức của axit là :
A CH2= CH –COOH B.CH3-COOH C CH ≡ C –COOH D CH3-CH2-COOH
Câu 6 : Từ etilen có thể điều chế được etyl axetat ít nhất qua mấy phương trình ?
A.4 B 2 C 1 D 3
Câu 7 :Trong các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A.CH3CHO B CH3COOH C C2H5OH D CH3COOCH3
Câu 8:Cho 11,2 gam một andehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O / NH3 dư thì thu được một axíthữu cơ và 43,2 gam Ag Công thức của andehit là
:A CH3CHO B.CH3CH2-CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 9 : Cho công thức cấu tạo : (CH3)2CH- CH2- CHO Có tên gọi là
A 2- metyl butanal B 2,2 –dimetyl propanal
C 3-metyl butanal D.2-etyl propanal
Câu 10 :Axít acrylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A Na2CO3 , nước brom , KOH , C2H5OH C.CaCO3 , NaNO3 , K , C2H5OH
B.Nước brom , Na2SO4, KOH , CH3OH D.nước brom , K , C2H5OH ,AgNO3/NH3
Đáp án : ( Đề 1 ) : 1/A 2/B 3/D 4/B 5/A 6/D 7/B 8/C 9/C 10/A
Trang 17
Kiểm tra 45’ ; HOÁ ĐẠI CƯƠNG – Bài 2 - tuần 11
Câu 1 :Cấu hình e của R : 1s2 2s2 2p63s23p4 Nguyên tố R ở chu kì và nhóm nào sau đây :
A Chu kì 3 , nhóm IVA B Chu kì 3 , nhóm VIA
C Chu kì 5 , nhóm IIIA D.Chu kì 3 , nhóm VIB
Câu 2:Nguyên tố R có lớp electron ngoài cùng là 4p3 Số điện tích hạt nhân trong nguyên tử R là
A.33 B.43+ C 33- D 33+
Câu 3 : Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn , có bao nhiêu nguyên tố mà
nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 4 :Câu nhận xét nào sau đây là sai :
A.Tính kim loại tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử
B Tính axít của hiđrôxít trong một chu kì tăng theo chiều tăng của Z
C.Trong một nhóm A tính kim loại tăng theo chiều tăng của Z
D.Trong một nhóm A tính phi kim tăng theo chiếu tăng của Z.
Câu 5 : Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại ?
A K , Ca, Mg ,Al B Al, Mg, K , Ca
A Oxi B.Nitơ C Cacbon D.Flo
Câu 9 :Tìm câu đúng trong các câu sau ?
A Bảng hệ thống gồm 8 chu kì , 8 nhóm
B Trong chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần Z
C.Tính axít của H2SO4 mạnh hơn HClO4
D Số chu kì luôn bằng số electron lớp ngoài cùng
17
Trang 18Câu 10 : Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 2M thì vừa đủ Tên của kim loại
M là :
A Al= 27 B.Be=9 C Ca=40 D A hoặc B đều được
Câu 11 :Nguyên tố R ở nhóm VA có tổng số các hạt trong nguyên tử là 46 Nguyên tử khối của nguyên
tố đó là :
A 15u B 46u C 30u D.31 u
Câu 12 :Số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 6 là :
Câu 17 :Cho 5,65gam hỗn hợp 2 kim loại A ,B có hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
3,36 lít khí H2 ở đktc Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp bao nhiêu gam muối khan ?
A 16,3 g B.16,6 g C 10,975 g D Kết quả khác
Câu 18: Nguyên tố X có công thức oxít cao nhất và hợp chất khí với H là :XO3 , XH2 Như vậy X ở chu
kì và nhóm nào sau đây :
A 3 , VIA B 3 , VIB C 3 , IIIA D A , B
Câu 19 : Cho 3 nguyên tố 6X , 14Y , 19Z Nhận xét nào sau đây về 3 nguyên tố là đúng ?
A 3 nguyên tố ở 3 chu kì khác nhau
B X, Y có cùng số e lớp ngoài cùng
C X , Y là phi kim , Z là kim loại
D Cả A , B ,C đều đúng
Câu 20 : Hai nguyên tố A ,B đứng kế nhau trong cùng một chu kì ,có tổng số điện tích hạt nhân trong 2
nguyên tử A ,B là 33 Hai nguyên tố đó là :
A Oxi và lưu huỳnh B Nhôm , canxi
C Lưu huỳnh và Clo D Photpho , Agon
Câu 21: Cho 2,55 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B nằm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước dư , sau
phản ứng thu được 2,8 lít H2 ở đktc Tên của 2 kim loại đó là :
A.Rb= 85,5 và Cs=133 B Na=23 , K=39
C Li = 7 , Na=23 D.Li=7 , K=39
Câu 22:Oxít cao nhất của một nguyên tố có công thức là R2O5 Trong hợp chất khí với hiđrô có chứa 17,675% khối lượng H Nguyên tố R là :
:A P=31 B.N=14 C Si=28 D As=75
Câu 23:Cho biết trong các nguyên tố sau đây , nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất ?