Độ điện ly của HF trong dung dịch acid này là... Một lượng chất tan X không bay hơi được hòa tan trong 100 gam benzen có nhiệt độ bắt đầu đông đặc thấp Phân tử X phân ly tạo ra bao nhiê
Trang 1Đại Học Cần Thơ
Khoa Khoa Học Tự Nhiên
Bộ Môn Hóa Học
ĐỀ THI MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG (MSMH: TN019)
Học kỳ I năm học 2010-2011 Ngày 12 tháng 12 năm 2010 Thời gian làm bài: 120 phút
70 câu Mỗi câu đúng: 0,1 điểm Điểm tổng cộng: 7 điểm
Họ tên sinh viên: MSSV: Nhóm:
Lớp chuyên ngành:
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất một trong bốn phương án (A, B, C hoặc D) và đánh dấu chéo (X) vào bảng
trả lời bên dưới
Chú ý: sinh viên phải nộp lại cả bài thi (và trang trả lời) mới được chấm điểm Chỉ nộp trang đáp án, bài coi là
không hợp lệ và không được chấm điểm
Bảng trả lời
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
1 Phản ứng cháy isooctan:
2(CH3)2CH-CH2-C(CH3)3(l) + 25O2(k) → 16CO2(k) + 18H2O(l) ∆Ho
K
Khi đốt cháy hết 342 gam isooctan(l), lượng nhiệt trao đổi với môi trường ở điều kiện chuẩn thức là (C = 12;
H = 1)
K
2 Biết: 2P(r) + 3Cl2(k) → 2PCl3(l) ∆Ho
K
PCl3(l) + Cl2(k) → PCl5(r) ∆Ho
K
3 Số liệu trong sách giáo khoa là ( )298K O3(k)
o f
thì về phương diện nhiệt động học, chọn kết luận đúng:
Trang 2A Có thể điều chế O3(k) từ O2(k) ở nhiệt độ cao
B Có thể điều chế O3(k) từ O2(k) ở nhiệt độ thấp
4 Sinh nhiệt mol chuẩn thức của CO2(k), H2O(l) lần lượt là -393,51 và -285,83 kJ/mol Thiêu nhiệt mol chuẩn
5 Phản ứng: 2NO(k) + O2(k) → 2NO2(k) có ∆Go
K
o f
G
năng lượng tự do mol chuẩn thức của NO(k) là
6 Một loại gas hóa lỏng có thành phần khối lượng: 98% butan (C4H10), 2% pentan (C5H12) Khi cháy hết, mỗi
cung cấp chỉ để làm tăng nhiệt độ của nước Nước có khối lượng riêng 1 g/mL Để 1 gam nước tăng 1 độ cần
1 cal C = 12; H = 1)
7 1) CH4(k; 30oC; 1 atm) → CH4(k; 30oC; 0,5 atm)
2) H2(k; 30oC; 1 atm) → H2(k; 10oC; 1 atm)
3) N2(k; 25oC; 1 atm) → N2(k; 25oC; 1,5 atm)
5) O2(k; 0oC; 1 atm) → O2(k; 20oC; 1 atm)
Quá trình có sự tăng entropi là:
8 Xem phản ứng: MgCO3(r) → MgO(r) + CO2(k)
Cho biết:
K
o
f
298
o
K
Coi ∆H, ∆S của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ Nhiệt độ thấp nhất để phản ứng trên có thể xảy ra là
9 Tích số hòa tan Ksp của CaSO4 là 4,93.10-5 Khi trộn hai thể tích bằng nhau dung dịch CaCl2 0,02 M và
[Ca2+][SO2 −
10 Ở 25oC, trị số tích số hòa tan của Ba(OH)2 là 5,0.10-3 Trị số pH của dung dịch bão hòa Ba(OH)2 ở 25oC bằng
bao nhiêu?
11
Độ tan (mol/L) trong nước các chất tăng dần theo thứ tự là:
12 Dung dịch NaOH 20% có khối lượng riêng 1,22 g/mL Nồng độ đương lượng gam/lít (N) của dung dịch
NaOH 20% là (Na = 23; O = 16; H = 1)
13 Dung dịch H2SO4 2,94 M có khối lượng riêng 1,175 g/mL Nồng độ molal (molan, molality, m) của dung
14 Từ dung dịch H2SO4 98% (có tỉ khối 1,84) muốn thu được dung dịch H2SO4 10% (có tỉ khối 1,07) thì cần
pha loãng bao nhiêu lần?
15 Dung dịch được tạo ra do hòa tan 5 gam chất tan X (không bay hơi, không điện ly) trong 100 gam nước, bắt
16 Dung dịch HF 0,1 M có pH = 2,1 Độ điện ly của HF trong dung dịch acid này là
Trang 3A 8,25% B 7,94% C 6,5% D 5,6%
17
Độ mạnh tính acid các chất giảm dần như sau:
18 Một lượng chất tan X (không bay hơi) được hòa tan trong 100 gam benzen có nhiệt độ bắt đầu đông đặc thấp
Phân tử X phân ly tạo ra bao nhiêu ion trong dung môi nước theo dữ kiện này? (Tìm hệ số Van’t Hoff i)
19 Trị số sinh nhiệt mol chuẩn thức của CO2(k) là -393,5 kJ/mol Trị số thiêu nhiệt mol chuẩn thức của carbon
(graphit) bằng bao nhiêu?
20 Cho biết Eo
Cu
21 Cho dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với dung dịch NH3, thu được dung dịch X Trị số pH của dung dịch X
sẽ như thế nào?
22 Phản ứng cân bằng: CH3COOH(l) + CH3CH2OH(l) CH3COOCH2CH3(l) + H2O(l) có ∆H ≈ 0
1) Yếu tố áp suất ảnh hưởng lớn đến sự dịch chuyển cân bằng
2) Yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều đến sự dịch chuyển cân bằng của phản ứng
3) Yếu tố xúc tác không ảnh hưởng đến làm tăng hiệu suất sản phẩm thu được
4) Khi tăng nhiệt độ thì vận tốc phản ứng xảy ra nhanh hơn
5) Với hiện diện chất làm khan nước cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra thêm nước
Ý nào sai với phản ứng trên?
23 Với quá trình: Cl2(k) → 2Cl(k)
24 Dùng lượng mỗi chất như số liệu cho, sau đó thêm nước cất vào cho đủ 1 lít mỗi dung dịch:
Dung dịch có đệm năng (khả năng đệm) tốt nhất là
25 Eo
Al
Fe
Sức (Suất) điện động của pin: Al│Al3+(1 M)║Fe2+(1 M)│Fe có trị số là
26 Một phản ứng xảy ra trong dung dịch có cơ chế như sau:
Giai đoạn 1 (chậm): Ce4+ + Mn2+ → Ce3+ + Mn3+
Giai đoạn 2 (nhanh): Ce4+ + Mn3+ → Ce3+ + Mn4+
Giai đoạn 3 (nhanh): Mn4+ + Tl+ → Mn2+ + Tl3+
27 Nguyên tử đồng vị phóng xạ 146C có chu kỳ bán rã 5715 năm Sự phân rã phóng xạ là một quá trình bậc 1,
so với lúc đầu Vụ núi lửa phun ở Pompeii xảy ra cách đây khoảng bao nhiêu năm?
28 Hằng số cân bằng Kp, KC của một phản ứng cân bằng phụ thuộc vào:
3) Nhiệt độ thực hiện phản ứng 4) Hệ số đứng trước các chất trong phản trong phản ứng
Các ý đúng là:
Trang 429 Streptomycin là một kháng sinh điều trị bịnh lao, dịch hạch, nó có công thức C21H39N7O12 Dung dịch có thể
16)
30 Eo
Mg
Fe
pin này là
31 Cho một lượng nhỏ dung dịch HCl vào từng dung dịch hay chất lỏng sau: (I): NaNO3; (II): NH4Cl; (III):
32 Quinine, một dược phẩm quan trọng trong điều trị bịnh sốt rét, nó là một baz (bazơ, base) yếu Ở 25oC,
33
Độ mạnh tính baz các chất theo thứ tự nào?
A (III) > (IV) > (I) > (II) > (V) B (IV) > (III) > (I) > (II) > (V)
C (V) > (II) > (I) > (III) > (IV) D (IV) > (III) > (II) > (I) > (V)
34 Acid barbituric (Bar-H) được Adolph von Baeyer (Đức) điều chế và đặt tên bạn của ông (Barbara) Các dẫn
Bar-H 0,05 M là
35 Biết: F = 96 500 C/mol; Eo
Al
Ni
Phản ứng: Al + Ni2+(1 M) Al3+(1 M) + Ni có biến đổi năng lượng tự do là
36
Sự thủy phân các muối tăng dần theo thứ tự nào?
A (III) < (V) < (IV) < (I) < (II) < (VI) B (VI) < (II) < (I) < (IV) < (V) < (III)
C (VI) < (II) < (IV) < (I) < (V) < (III) D (VI) < (II) < (I) < (V) < IV) < (III)
37 Độ tan của amoniac trong nước rất lớn: NH3(k) + aq → dd NH3 (aq: dung môi nước; dd: dung dịch)
38 Phản ứng: 3Au+(dd) → Au3+(dd) + 2Au(r) có Eo = 0,47 V Hằng số cân bằng KC của phản ứng này có giá
trị là
39 Biết Eo
Ag
Ag+ / > Eo
Cu
Cu2+ / > Eo
Zn
Zn2+ / > Eo
Al
Al3+ / > Eo
Mg
Mg2+ /
Nếu phối hợp các cặp oxi hóa khử cho trên với nồng độ mỗi muối đều là 1 mol/L thì có thể tạo được nhiều
nhất bao nhiêu pin điện hóa học?
40 Ở 25oC, 1 atm, 4,2 gam bột Fe kết hợp với S tạo FeS tỏa ra lượng nhiệt là 7,28 kJ Nhiệt của phản ứng:
Fe(r) + S(r) → FeS(r) ở điều kiện chuẩn thức là (Fe = 56; S = 32)
41 Với phản ứng cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Nếu nồng độ các chất bỉểu thị bằng mol/L (M), áp suất biểu thị bằng atm, thì đơn vị của hằng số cân bằng
42 Trộn thể tích dung dịch HCl 0,7 M với dung dịch Ba(OH)2 0,15 M, thu được dung dịch X có pH = 7 Tỉ lệ
43 Quá trình nào có ∆G âm?
Trang 5A H2O(r, 0oC, 1 atm) → H2O(l, 0oC, 1 atm) B H2O(l, 100oC, 1atm) → H2O(k, 100oC, 1atm)
C H2O(l, -8oC, 1 atm) → H2O(r, -8oC, 1 atm) D H2O(k, 115oC, 1 atm) → H2O(l, 115oC, 1 atm)
44 Tiến hành phản ứng sau ở cùng một nhiệt độ: A + B + C → D + E cho kết quả thực nghiệm như sau:
- Tăng nồng độ C 2 lần, giữ nguyên nồng độ A, B; vận tốc phản ứng tăng 2 lần
- Giữ nguyên nồng độ của A, C; tăng nồng độ B 4 lần; vận tốc phản ứng tăng 2 lần
- Giữ nguyên nồng độ của B, C; tăng nồng độ A 3 lần, vân tốc phản ứng tăng gấp 9 lần
Biểu thức tốc độ phản ứng là:
A v = k[ ] [ ][ ]3 2
C B
1 2
C B A
C v = k[ ] [ ] [ ] A B 3 C
2 2
1 2
45 Ure (H2N-CO-NH2) được coi là một chất tan không bay hơi, không điện ly khi hòa tan trong nước tạo dung
46 Cần dùng bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O để khi thêm vào 90 gam dung dịch CuSO4 5% nhằm thu được
47 Các dung dịch loãng sau đây đều có cùng nồng độ molal (m) trong dung môi nước: (I): NaCl; (II): MgCl2;
A (I) < (II) < (III) < (IV) B (II) < (I) < (III) < (IV)
48 Trộn lẫn pentan và hexan tạo dung dịch lý tưởng Ở 25oC, pentan và hexan có áp suất hơi bão hòa là 511 và
150 mmHg Khi trộn 0,2 mol pentan với 0,3 mol hexan thu được dung dịch X Áp suất hơi của dung dịch X
ở 25oC là:
49 Dung dịch HNO3 5 M có khối lượng riêng 1,16 g/mL Phân mol (phần mol) của HNO3 trong dung dịch này
là (H = 1; N = 14; O = 16)
50 Các phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) có hằng số cân bằng Kp(I)
2NH3(k) N2(k) + 3H2(k) có hằng cân bằng Kp(II)
1/2N2(k) + 3/2H2(k) NH3(k) có hằng số cân bằng Kp(III)
Sự liên hệ giữa 3 trị số Kp trên là:
A Kp(I) = Kp(III) =
) (
1
II
) (
1 )
II K III
P
p
)
(II
) (
1 )
( 2
I K II
K
p
51 Hằng số nghiệm lạnh Kđ của dung môi nước bằng 1,86 Ý nghĩa của số liệu này là gì?
A Đây là hằng số không có ý nghĩa vật lý gì, nó phụ thuộc vào bản chất của mỗi dung môi
B Để làm hạ nhiệt độ đông đặc của nước xuống 1 độ cần dùng 1,86 mol chất tan trong 1000 gam nước
D Khi cho 1 mol chất tan vào 1000 gam nước làm cho nhiệt độ đông đặc của nước giảm 1,86 độ
52 Cho biết:
Năng lượng liên kết
Nhiệt của phản ứng chuyển hóa: etenol(k) → etanal(k) ở điều kiện chuẩn thức là
53 Thực hiện phản ứng trung hòa vừa đủ giữa các dung dịch acid và baz sau đây:
- Dung dịch HCl với dung dịch NaOH, thu được dung dịch (I)
Giá trị pH giữa ba dung dịch trên sẽ như thế nào?
C (II) < (I) < (III) D (III) < (I) < (II)
Trang 654 Codeine, một dược chất trấn áp các cơn ho, đây là một alkaloid nó được ly trích từ cây thuốc phiện Codeine
55 Phản ứng cân bằng: SO2(k) + 1/2O2(k) SO3(k)
56 Dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện ly α1, có trị số pH1 Dung dịch CH3COOH 0,5 M có độ điện ly α2, có
trị số pH2
57 Khí NO không màu phản ứng dễ dàng với khí O2 để tạo khí NO2 có màu nâu
58 Trị số entropi mol chuẩn thức của Cl2(k), ClF3(k), ClF(k) lần lượt là 53,28; 67,28; 52,05 cal.K-1.mol-1 Phản
59 Acid periodic, HIO4, là một tác nhân oxi hóa quan trọng và là một acid có độ mạnh trung bình Dung dịch
HIO4 0,1 M có [H+] = 3,8.10-2 mol/L Trị số Ka và pKa của HIO4 lần lượt là:
60 Quá trình sôi của dietyl eter có nhiệt bay hơi ở nhiệt độ sôi của nó là∆Η= 26 kJ/mol Tính biến thiên
61 Cho biết sinh nhiệt mol chuẩn thức của C2H5OH(l), H2O(l) và CO2(k) lần lượt là -276; -285,83 và
62 Cần lấy bao nhiêu thể tích dung dịch HCl bốc khói (dung dịch HCl 37%, có khối lượng riêng 1,19 g/mL) để
pha thành 500 mL dung dịch HCl có pH = 1? (H = 1; Cl = 35,5)
63 Phản ứng điều chế NH3(k) từ N2(k) và H2(k) là một phản ứng cân bằng và có ∆H < 0 Muốn thu được NH3
nhiều và nhanh thì:
4) Dùng chất xúc tác thích hợp 5) Thực hiện ở nhiệt độ không cao quá, không thấp quá
Các ý đúng là:
64 Ở 2000K, phản ứng: H2(k) + CO2(k) H2O(k) + CO(k) có KC = 4,4
là:
65 Acid formic (HCOOH) có Ka = 1,8.10-4 Khi cho 46 gam HCOOH và 68 gam HCOONa vào một cốc và
thêm nước cất vào hòa tan cho đủ 1 lít dung dịch X Trị số pH của dung dịch X là (H = 1; C = 12; O = 16;
Na = 23)
66 Biết: Ca(r) + 1/2O2(k) → CaO(r) ∆Ho
K
C(graphit) + O2(k) → CO2(k) ∆Ho
K
K
Trị số ∆Ho
K
67 Quá trình phóng điện (tạo điện, chiều thuận) và quá trình nạp điện (sạc điện, chiều nghịch) của acqui chì:
Trang 7Pb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O
1) Pb bị oxi hóa trong quá trình phóng điện 2) PbSO4 vừa bị oxi vừa bị khử trong quá trình nạp điện
Ý nào sai trong 4 ý trên?
68
Độ mạnh tính oxi hóa các ion (cùng điều kiện chuẩn) giảm dần:
A Fe3+ > Cu2+ > Cu+ > Fe2+ B Fe3+ > Cu+ > Cu2+ > Fe2+
C Cu2+ > Fe3+ > Cu+ > Fe2+ D Cu+ > Cu2+ > Fe3+ > Fe2+
69 Phản ứng: X(k) Y(k) + Z(k)
Ở 200oC, Kp = 10 atm
Ở 400oC, Kp = 25 atm
Chọn phát biểu đúng nhất:
A Khi tăng nhiệt độ, hạ áp suất, hiệu suất thu sản phẩm tăng
B Khi hạ nhiệt độ, tăng áp suất, hiệu suất thu sản phẩm tăng
C Đây là một phản ứng thu nhiệt, khi tăng nhiệt độ, phản ứng thiên về chiều thuận
D Đây là một phản ứng tỏa nhiệt, khi tăng nhiệt độ, phản ứng thiên về chiều nghịch
70 Một đinh sắt có khối lượng 1,75 gam được hòa tan hết trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Thêm nước
vào dung dịch sau khi hòa tan hết đinh sắt để thu được 100 mL dung dịch X Đem định phân dung dịch X
(phần trăm khối lượng Fe) có trong đinh sắt trên là (Fe = 56)
Ghi chú:
Q
n log
0591 , 0
1 x1 + po
2x2 ; π = CRT; pKa = -logKa;
pKb = -logKb; ∆ts = Ks.Cm; ∆tđ = Kđ.Cm
Hết