1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH nam 2011 - Chuyen de Hoa Dai Cuong

44 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 598,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điệngấp đôi số hạt không mang điện.. Cấu hình electron nào sau đây không đúng

Trang 1

tài liệu bồi dưỡng kiến thức

Trang 2

Chuyên đề 1 CẤU TẠO NGUYấN TỬ - BẢNG HTTH Dạng 1: Cỏc bài toỏn liờn quan đến cỏc hạt cấu tạo nờn Ngtử

Để làm bài tập dạng này cần chỳ ý:

 Số proton = số electron = số điện tớch hạt nhõn = số hiệu Ngtử = Z

 Hạt mang điện là p và e nờn tổng số hạt mang điện là 2Z ( cú thể dựng 2P)

 Số khối A = Z + N, một cỏch gần đỳng cú thể xem A là khối lượng Ngtử

 Đối cỏc Ngtử bền (Z < 83) ta luụn cú: Z ≤ N≤ 1,52Z

Bài 1 Ngtử Ngtố X được cấu tọa bởi 115 hạt (p, n, e), trong đú, hạt mang điện nhiềuhơn số hạt khụng mang điện là 25 hạt Xỏc định Z, N và viết cấu hỡnh electron của X

Bài 2 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một Ngtử A là 16, trong một Ngtử B là

58 Tỡm số proton, nơtron, và số khối của cỏc Ngtử A,B Giả sử sự chờnh lệch giữa số khối

và khối lượng Ngtử trung bỡnh là khụng quỏ 1 đơn vị

Bài 3 Trong một Ngtử cú tổng số cỏc hạt là 95 Số hạt khụng mang điện bằng 0,5833 sốhạt mang điện Xỏc định tờn Ngtố

Bài 4 Một cation R3+ cú tổng số hạt là 37, trong đú, tỉ số hạt e đối với n là 5/7 XĐ tờncủa cation đú

Dạng 2 Tỡm số khối, % Ngtử cỏc đồng vị và tớnh khối lượng Ngtử trung bỡnh.

Để giải bài tập dạng này cần chỳ ý:

 Đồng vị là tập hợp những Ngtử cú cựng điện tớch hạt nhõn nờn Z bằng nhau

 Giả sử Ngtố X cú n đồng vị: X1, X2, Xn với số khối lần lượt là A1, A2, An và % sốNgtử tương ứng là a1, a2, an thỡ khối lượng Ngtử trung bỡnh của X tớnh theo cụng thức:

a + x , trong đú: A1, A2 là số khối cỏc đồng vị, a là số đó biết

Bài 5 Khối lượng Ngtử trung bỡnh của Cu là 63,54 Biết Cu cú 2 đồng vị: 63Cu và 65Cu.Tỡm % về số Ngtử của mỗi đồng vị?

Bài 6 Một Ngtử Ngtố X cú 3 đồng vị: A 1 A 2 A 3

Z X (92,3%); X (4,7%); X (3%) Z Z Biết tổng sốkhối của 3 đồng vị là 87, tổng khối lượng của 200 Ngtử X là 5621,4 Mặt khỏc, số nơtrontrong A 2 Xnhiều hơn trong A 1 Xlà 1 đơn vị

Bài 8 Tớnh thành phần phần trăm của cỏc đồng vị của đồng trong tự nhiờn và thành phần

% khối lượng của 63Cu trong CuCl2 Biết trong tự nhiờn gồm hai đồng vị 2963Cuvà 2965Cuvàkhối lượng Ngtử là 63,54

Trang 3

Bài 9 Khối lượng Ngtử trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị Biết

Br

79

35 chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị thứ hai

Bài 10 Trong nước, H chủ yếu tồn tại hai đồng vị 11Hvà 21H Hỏi có bao nhiêu Ngtử củađồng vị 21H trong 1ml nước? Biết KLNTTB của hiđro trong nước nguyên chất là 1,008

Bài 11 Khối lượng nguyên tử của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 105B thì có baonhiêu nguyên tử 115B?

Dạng 3 Dựa vào cấu hình electron, xác định một Ngtố là KL hay PK, vị trí của chúng trong bảng HTTH

Khi viết cấu hình electron của một Ngtử cần chú ý:

 Đối với các Ngtử có Z ≤ 20: cấu hình e trùng với mức năng lượng

 Đối với các Ngtử có Z > 20, do có sự chèn mức năng lượng nên mức (n-1)d có nănglượng lớn hơn ns

 Các NT có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là các NT của Ngtố KL

 Các NT có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng là các NT của Ngtố PK

 Các NT có 4 electron ở lớp ngoài cùng, nếu thuộc CK nhỏ (CK 1, 2, 3) là các NT củaNgtố PK; nếu thuộc CK lớn (CK 4, 5, 6, 7) là các NT của Ngtố KL

 Các NT có 8 electron ở lớp ngoài cùng là các NT của các Ngtố khí hiếm (trừ NTNgtố He có cấu hình electron là 1s2, cũng là khí hiếm)

 Ngtử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng dạng:

+ nsanpb → Ngtử Ngtố đó thuộc PNC, a + b = số thứ tự của phân nhóm

Ví dụ: Ngtử có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5: là Ngtử của Ngtố ở ô thứ 17, thuộc CK

3, nhóm VIIA

+ (n – 1)dansb → Ngtử Ngtố đó thuộc PNP, a + b = x, có các trường hợp sau:

* Nếu x < 8 thì x = số thứ tự của phân nhóm

* Nếu x = 8 hoặc 9 hoặc 10 thì Ngtố đó thuộc nhóm VIIIB

* Nếu x > 10 thì x – 10 = số thứ tự của phân nhóm

Ví dụ:

- NT X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d34s2 → X ở ô thứ 23, CK 4, nhóm VB

- NT Y có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 → Y ở ô thứ 26, CK 4, nhóm VIIIB

- NT Z có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d104s2 → Z ở ô thứ 30, CK 4, nhóm IIB

Bài 12 Cho Fe có số thứ tự Z = 26 Hãy viết cấu hình electron của Fe và của các ion Fe2+,

Fe3+ Từ đó hãy giải thích vì sao Sắt khó tạo ra ion có điện tích lớn hơn 3+

Bài 13 Ngtử của một Ngtố X có số electron ở mức năng lượng cao nhất là 4p5 Tỉ số giữa

số hạt không mang điện và số hạt mang điện là 0,6429

1 Tìm số điện tích hạt nhân và số khối của X

2 Ngtử của Ngtố R có số nơtron bằng 57,143% số proton của X Khi cho R tác dụng với

X thì thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng của R đã pư Viết cấuhình electron Ngtử của R và pư giữa R và X?

Bài 14 Các ion A+, B2+, X-, Y2- đều có cấu hình electron của khí hiếm Argon Hãy viếtcấu hình electron Ngtử tương ứng với các ion trên Với A,B,X,Y xác định, hãy viết các pưgiữa A với X,Y? B với X,Y Gọi tên các chất tạo thành

Trang 4

Dạng 4 Định 2 Ngtố ở 2 nhóm liên tiếp, 2 CK liên tiếp.

 Hai Ngtố A,B thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp và thuộc cùng một CK thì số điệntích hạt nhân của chúng hơn kém nhau 1, 11, 25

Nên: ZB = ZA+ 1hoặc ZB = ZA+ 11hoặc ZB = ZA+ 25

 Hai Ngtố ở 2 CK liên tiếp, thuộc cùng phân nhóm hay nhóm thì số điện tích hạt nhâncủa chúng hơn kém nhau 8, 18, 32

Nên: ZB = ZA+ 8 hoặc ZB = ZA+ 18 hoặc ZB = ZA+ 32

 Với bài toán xác định 2 Ngtố thuộc hai CK liên tiếp thì đặt kí hiệu chung cho haiNgtố rồi gải theo PP trung bình:

Giả sử đề yêu cầu xác định 2 Ngtố A, B (giả sử MA < MB) ở 2 CK liên tiếp nhau và thuộccùng 1 phân nhóm, đặt M là kí hiệu chung cho A, B Xác định giá trị M, lúc đó ta có: MA

< M < MB, sau đó dựa vào bảng HTTH xác định được A, B

Bài 15 Hai Ngtố X,Y thuộc hai nhóm kế tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn các Ngtố, Ythuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X,Y không tác dụng được với nhau Tổng số điệntích dương ở hạt nhân của 2 Ngtố là 23 Cho biết cấu tạo vỏ electron của hai Ngtố và gọitên của chúng

Bài 16 Phân tử A2X có tổng số proton là 26 Biết rằng A và X ở 2 phân nhóm chính liêntiếp trong cùng một CK Dựa vào cấu hình electron Ngtử, hãy xác định CK, nhóm củaA,X

Bài 17 A, B là 2 Ngtố ở cùng một phân nhóm và thuộc hai CK liên tiếp trong bảngHTTH Tổng số hạt proton trong hai hạt nhân Ngtử của A, B bằng 32

Hãy viết cấu hình electron của A, B và của các ion mà A và B có thể tạo thành

Dạng 5 Cho thành phần % về khối lượng của các Ngtố trong oxit bậc cao nhất hay trong hợp chất với hydro, xác đinh Ngtố đó.

Cần chú ý: đối với các Ngtố thuộc PNC thì: hóa trị của chúng trong oxit bậc cao nhất tăng

từ 1 đến 7, còn hóa trị trong hợp chất với hydro tăng từ 1 đến 4 rồi giảm từ 4 đến 1

Bài 22 Ngtố R là PK thuộc nhóm A Tỉ lệ giữa thành phần % Ngtố R trong oxit cao nhất

và % Ngtố R trong hợp chất khí với H là 0,5955 Xác định tên R

Bài 23 X là oxit của Ngtố R thuộc phân nhóm chính nhóm IV Tỉ khối hơi của X đối vớiHiđro là 22 Xác định X

Bài 24 Ngtố M nằm ở phân nhóm chính, thuộc CK 4 và tạo ra oxit MO (ứng với hoá trịcao nhất của M) Hãy cho biết:

1 Số thứ tự nhóm

2 Cấu hình electron

3 Điện tích hạt nhân; số thứ tự ô

Trang 5

Bài 25 Một Ngtố R có cấu hình electron Ngtử lớp ngoài là 3s23p3 Trong hợp chất vớihidro của Ngtố đó có 8,82% H về khối lượng Xác định Ngtử khối của R.

Bài 26 X là KL có hóa trị II Hòa tan hoàn toàn 6,082g X vào dd HCl dư thu được 5,6 lít

H2ở đktc

1 Tìm khối lượng Ngtử và tên Ngtố X

2 X có 3 đồng vị, biết tổng số khối 3 đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ nhì bằngtrung bình cộng số khối hai đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số p bằng số notron Đồng vịthứ 3 chiếm 11,4% số Ngtử và có số notron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị

a Tìm số khối và số notron của mỗi đồng vị?

b Tìm % về số Ngtử 2 đồng vị còn lại?

3 Mỗi khi có 50 Ngtử của đồng vị thứ nhì thì có bao nhiêu Ngtử các đồng vị còn lại?

Bài 27 Ngtử Ngtố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p5, tỉ số giữa số hạt khôngmang điện và số hạt mang điện là 0,6429

a Tìm số điện tích hạt nhân, số khối của X?

b Ngtử Ngtố R có số notron bằng 57,143% số p của X Khi cho R tác dụng với X thì thuđược hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã pư Viết cấu hình e Ngtử của

R và pư giữa R với X?

Bài 28 Một Ngtố gồm 2 đồng vị có số Ngtử tỉ lệ với nhau là 27:23 hạt nhân đồng vị thứnhất chứa 35p và 44n hạt nhân đồng vị 2 chứa nhiều hơn 2n Xác định khối lượng Ngtửtrung bình của Ngtố trên?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điệngấp đôi số hạt không mang điện Số khối A là:

Câu 6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của 1 ion (chưa rõ điện tích) là 2p6 Cấu

hình electron nào sau đây không đúng với cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó?

Trang 6

Câu 10 Nguyên tố Y có cấu hình như sau 1s22s22p63s23p63d104s24p65s1 Vị trí của Y trongbảng HTTH là:

A Oxi, Nitơ, Hidrô B Flo, Cacbon, hiđro

C Nitơ, Cacbon, Liti D Nitơ, Flo, hiđro

Câu 17 Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH4 Ôxit cao nhất củanguyên tố này chứa 53,3% Ôxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là:

Câu 18 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s22s22p63s1; (Y)1s22s22p63s2; (Z) 1s22s22p63s23p1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếptheo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là:

A XOH < Y(OH)2< Z(OH)3 B Y(OH)2< Z(OH)3< XOH

C Z(OH)3< Y(OH)2< XOH D Y(OH)2 < XOH < Z(OH)3

Câu 19 Trong CK từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì

A.Tính KL tăng, tính PK giảm B Tính KL giảm, tính PK tăng

C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm

Câu 20 Trong một phân nhóm A, từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử:

A.Tăng dần B.Giảm dần C Không thay đổi D.Tăng sau đó giảm

Câu 21 Trong 1 CK, đi từ trái sang phải theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:

A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Không xác định

Câu 22 Số electron tối đa trong lớp O là:

Câu 23 Một anion R3- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6 Vậy cấu hìnhelectron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p64s2

Trang 7

Câu 24 Cấu hình electron của nguyên tố 3919X là 1s22s22p63s23p64s1 Tìm câu sai khi nói về

X trong các câu sau:

A Nguyên tố X thuộc CK 4, nhóm IA B Số nơtron trong nguyên tử X là 20

C X là KL mạnh, dễ dàng tạo ion X+ D NL ion hóa của X lớn hơn NL ion hóa của Na

Câu 25 Cho các nguyên tố sau: 12X, 11Y, 13Z, 19T Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần(từ trái sang phải) tính KL đúng trong các câu sau:

A T < Y < X < Z B Z < X < T < Y C Z < X < Y < T D Y < T < X < Z

Câu 26 Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, H có 2 loại đồng vị 1H và 2H.Biết khối lượng nguyên tử trung bình của H là 1,008 và của Oxi là 16 Hỏi trong 100 gamnước nói trên có bao nhiêu đồng vị2D

Câu 31 Cation Mn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron lớp

ngoài cùng của nguyên tử M không thể là:

Câu 36 Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng

A bằng nhau B gần bằng nhau C không xác định D khác nhau

Câu 37 Trong một phân lớp, các electron được phân bố sao cho số electron độc thânlà và có chiều tự quay

A lớn nhất – như nhau B lớn nhất – ngược nhau

C nhỏ nhất – ngược nhau D nhỏ nhất – như nhau

Câu 38 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạtmang điện và số hạt không mang điện là 11: 6 Số proton trong nguyên tử A là:

Câu 39 Cho K (Z = 19), số proton có trong ion K+ là:

Trang 8

Câu 43 Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị là 35 37

17 Cl, 17 Cl Nguyên tử khối trung bình của clo

là 35,5 % khối lượng của 35

17 Cltrong HClO (lấy AH = 1, AO = 16) là:

Câu 44 Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học Vậykhẳng định nào sau đây là thiếu chính xác:

A số điện tích hạt nhân = Z B số electron = Z

C số proton = Z D điện tích hạt nhân = Z

Câu 45 Đồng có hai đồng vị là63Cu và65Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là

A 31,77 gam B 32 gam C 31,5 gam D 32.5 gam

Câu 46 Biết MB là 10,812 Khi có 94 nguyên tử 105Bthì số nguyên tử 115Blà

C chu kỳ 2, nhóm VIIA D chu kỳ 3, nhóm VIIA

Câu 54 Anion X- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vi trí của X trongHTTH là:

A chu kỳ 4, nhóm IA B chu kỳ 4, nhóm VIIA

C chu kỳ 3, nhóm IA D chu kỳ 3, nhóm VIIA

Câu 55 Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc phân nhóm IVA có tỉ khối đối với metan là2,75 R là nguyên tố nào sau đây:

Trang 9

A cacbon B silic C nitơ D thiếc

Câu 56 Nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử là 21, trong đó số hạt mangđiện tích gấp đôi số hạt không mang điện Hợp chất A với hiđro có tỉ khối đối với He là:

Câu 57 Cho một dd chứa 8,19gam muối NaX tác dụng với một lượng dư dd AgNO3 thuđược 20,09 gam kết tủa Hãy xác định nguyên tử khối của X?

Câu 58 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lơp p là 7; nguyên

tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8

A và B lần lượt là:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 59 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A hạt nhân nguyên tử 1

1 Hkhông chứa nơtron

B không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron

Câu 62 Nguyên tố nào sau đây có tính KL rõ rệt nhất:

Câu 63 Nguyên tố nào sau đây khó tạo được ion mang điện tích 2+?

Câu 66 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của 1 nguyên tố X là 13.Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

A 1s22s22p1 B 1s22s22p2 C.1s22s2 D 1s22s2

Câu 67 Các đồng vị của 1 nguyên tố khác nhau về:

A số hiệu nguyên tử B số khối của hạt nhân

C số electron trong nuyên tử D số proton trong hạt nhân

Câu 68 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 molnguyên tử cacbon là:

Trang 10

Câu 71 Trong 100 nguyên tử Br có 45 nguyên tử 81

35Br, còn lại là 79

35Br Nguyên tử khốitrung bình của Br là

Câu 83 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH4 Trong oxit cao nhất với oxi,

R chiếm 46,67% khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 84 Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất ?

A H2SO4 B H2SeO4 C HClO4 D HBrO4

Câu 85 Nguyên tố ở CK 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

A 4s24p4 B 6s26p2 C 3d54s1 D 3d44s2

Câu 86 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các Pư hoáhọc?

Trang 11

A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn.

C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn

Câu 87 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong

số các nguyên tố trên, nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là

A Li (Z = 3) B Na (Z = 11) C Rb (Z = 37) D Cs (Z = 55)

Câu 88 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton tronghạt nhân nguyên tử là 25 X, Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?

A Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA

C Chu kỳ 2 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA

Câu 89 Một nguyên tố R có Z = 7, công thức hợp chất với hidro và công thức oxit caonhất là

A kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi

Câu 92 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d64s1 D [Ar] 3d34s2

Câu 93 Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hh X gồm hai KL kiềm thổ vào 200 ml dd HCl1,25M, thu được dd Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai KL trong X là

A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca

Câu 94 Tổng số hạt cơ bản có trong 0,2g 40Ca là (cho số Avogadro = 6,023.1023)

A 3,010.1021 B 6,020.1021 C 1,8069.1023 D 1,204.1021

Câu 95 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng: 3s2 có số hạt mang điện tích dương là 12

B Hạt nhân nguyên tử - có số proton bằng số nơtron - có số khối là số lẻ

C Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa: s2, p6, d10, f14

D Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton

Câu 96 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Iot có bán kính ngtử lớn hơn brom B Dd NaF pư với dd AgNO3 sinh ra ↓AgF

C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

Câu 97 Các KL X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p2 Dãy gồm các KL xếp theo chiều tăng dần tính khử từtrái sang phải là:

A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, X, Y

Câu 98 A và B là hai nguyên tố thuộc 2 PNC liên tiếp nhau trong bảng HTTH, tổng sốproton trong hạt nhân nguyên tử A và B bằng 23 Hợp chất khí của B với hydro có côngthức BH3 Ở trạng thái đơn chất, A và B không pư với nhau A là:

Trang 12

Chuyên đề 2 LIấN KẾT HểA HỌC

I LIấN KẾT ION

1 Sự hỡnh thành ion

- Ion: Khi NT nhường hay nhận electron thỡ trở thành phần tử mang điện gọi là ion

- Ion dương: Kim loại cú huynh hướng nhường electron để tạo thành ion dương gọi là

cation Tổng quỏt: M → Mn+ + ne

- Ion õm: Phi kim cú khuynh hướng thu thờm electron để tạo thành ion õm gọi là anion

Tổng quỏt: X + ne → X

n-2 Định nghĩa LK ion

LK ion là LK được tạo thành do lực hỳt tĩnh điện giữa cỏc ion mang điện ngược dấu

II LIấN KẾT CỘNG HểA TRỊ

1 Định nghĩa LKCHT

LKCHT là LK được hỡnh thành giữa 2 hay nhiều nguyờn tử bằng cỏc cặp e dựng chung

2 Sự tạo thành LK đơn, LK đụi, LK ba

LK đơn: do 1 cặp e chung tạo nờn Kớ hiệu:

Đặc điểm: LK đơn luụn là LKσ, nờn xen phủ trục và bền vững

LK đụi: do 2 cặp e chung tạo nờn Kớ hiệu: =

LK ba: do 3 cặp e chung tạo nờn Kớ hiệu:

III LIấN KẾT KIM LOẠI

1 Bản chất của LK kim loại

LK kim loại được hỡnh thành do lực hỳt tĩnh điện giữa:

- Phần tớch điện õm: do cỏc electron ở lớp vỏ ngoài cựng chuyển động tương đối tự dotrong mạng tinh thể kim loại, tạo thành lớp “khớ electron” chung cho mọi nguyờn tử kimloại

- Phần tớch điện dương: phần cũn lại gồm cỏc ion kim loại mang điện dương (cũn gọi làcỏc nguyờn tử kim loại ion húa

Vậy bản chất của LK kim loại là LK hỡnh thành do lực hỳt tĩnh điện tương hỗ giữa lớp

“khớ electron” và cỏc ion dương kim loại

2 So sỏnh LK kim loại với LK CHT và LK ion

Lực hỳt tĩnh điện hỡnh thành giữa cỏc ion dương và

“biển” khớ electron bao quanh (vựng khụng gian

chứa cỏc electron chuyển động tương đối tự do)

Lực hỳt tĩnh điện hỡnh thành giữacỏc ion dương và cỏc ion õm

Tất cả cỏc electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại tham gia vào LK nờn số lượng rất lớn và khụng

xỏc định

Dựng chung từng “cặp electron”xỏc định

Trang 13

IV Tinh thể

nguyên tử

Tinh thể phân tử Tinh thể kim loại

VD NaCl, MgO, Al2O3,… Kim cương;

Tinh thể hình thành từcác phân tử

được hình thành từcác ion KL, cácngtử KL và các e

lực tương tác phân tử Lực LK có bản

chất tĩnh điệnĐặc

- Ít bền

- Độ cứng nhỏ

- t0nc, t0s tương đốithấp

Tính ánh kim, dẻo,dẫn nhiệt, dẫn điện

Câu 1 Cho các nguyên tố sau: A (Z = 19); B (Z = 16); C (Z = 12) Chúng có thể tạothành ion:

Câu 4 Cộng hóa trị của Cl trong hợp chất nào sau đây lớn nhất:

Câu 5 Nguyên tố A là kim loại kiềm (nhóm IA), nguyên tử của nguyên tố B có 7 electronlớp ngoài cùng Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là:

Câu 7 Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành

A nhận e – ion dương B nhường e – ion âm

C nhường e – ion dương D nhận e – ion âm

Câu 8 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p1 Ion mà R có thể tạo thành là:

Câu 9 Công thức electron của HCl là:

Câu 10 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi

Câu 11 Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi

Trang 14

Câu 12 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kếthóa học giữa X và Y là:

A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 13 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

Câu 14 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực

C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết kim loại

Câu 17 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết đôi giữa hai nguyên tử là:

A Khí nitơ B Khí flo C Khí cacbonic D Khí hyđrô

Câu 18 LK trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất?

Câu 21 Dãy gồm các chất trong Pt chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O

Câu 22 Ngt của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, Ngt của nguyên tố

Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa Ngt X và Ngt Y thuộc loại liên kết

Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể Ngt B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng t.thể Pt

C Nước đá thuộc loại tinh thể Pt D Kim cương có cấu trúc tinh thể Pt

Câu 24 Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu LK hoá học nào sau đây?

A Lk CHT phân cực B Lk CHT không phân cực

Câu 25 Tinh thể nước đá nhẹ hơn nước lỏng, điều này được giải thích như sau :

A Do nước đá ở trạng thái rắn

B.Nước đá có cấu trúc tứ diện đều rỗng, các ptử nước được sxếp ở các đỉnh của tứ diện đều.

C Lk giữa các phân tử nước trong tinh thể nước đá là Lk CHT, một loại Lk bền

D Tinh thể nước đá là tinh thể nguyên tử

Câu 26 Loại tinh thể nào sau đây có thể dẫn điện khi hòa tan trong nước hoặc nóng chảy?

A Tinh thể ngtử B Tinh thể ptử C Tinh thể ion D Tinh thể KL

Câu 27 Muối ăn (NaCl) có nhiệt độ nóng chảy là 8010C, trong khi đó nước đá nóng chảy

ở 00C Từ số liệu thực nghiệm trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là sai?

A Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử B Tinh thể nước đá là tinh thể phân tử

C Liên kết trong tinh thể phân tử là lk yếu D Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị

Trang 15

- Chất oxi hoỏ là chất thu electron.

Vậy: Pư oxh – kh là PƯHH trong đú cú sự chuyển e giữa cỏc chất pứ

Pư oxi húa khử xảy ra theo quy luật: chất oxi húa mạnh tỏc dụng với chất khử mạnh tạo

ra rất oxi húa yếu hơn và chất khử yếu hơn.

II PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HểA HỌC

1 Pư cú và khụng cú sự thay đổi SOH

1.1 Pư húa hợp: Pư húa hợp là Pư mà số oxh của cỏc ng.tố cú thể thay đổi hoặc khụng

thay đổi nờn Pư húa hợp cú thể là Pư oxh – kh hoặc khụng

1.2 Pư phõn hủy: Pư phõn hủy là Pư mà số oxh của cỏc ng.tố cú thể thay đổi hoặc khụng

thay đổi nờn Pư phõn hủy cú thể là Pư oxh – kh hoặc khụng

1.3 Pư thế: Pư thế là Pư mà số oxh của cỏc ng.tố bao giờ cũng thay đổi nờn Pư thế là

những Pư oxh – kh

1.4 Pư trao đổi: Pư trao đổi là Pư mà số oxh của cỏc ng.tố bao giơ cũng khụng thay đổi

nờn Pư trao đổi khụng phải là p.ứ oxh – kh

Kết luận: Dựa vào sự thay đổi số oxh cú thể chia Pư làm 2 loại:

- Pư oxh – kh

- Pư khụng phải Pư oxh – kh

IV PHẢN ỨNG TỎA NHIỆT VÀ PHẢN ỨNG THU NHIỆT

1 Định nghĩa

- Pư tỏa nhiệt là puhh giải phúng năng lượng dưới dạng nhiệt

- Pư thu nhiệt là puhh hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt

2 Phương trỡnh nhiệt húa học

- Quy ước: 0 (hoặc +Q) : Pư tỏa nhiệt

0 (hoặc -Q) : Pư thu nhiệt

H H

1 Khỏi niệm về tốc độ Pư húa học

- Tốc độ Pư là độ biến thiờn nồng độ của một trong cỏc chất Pư hoặc sản phẩm trong mộtđơn vị thời gian

Thớ dụ: Nồng độ ban đầu của N2O5 là 2,33M, sau 184 giõy nồng độ là 2,08M

Tốc độ trung bỡnh của Pư trong khoảng thời gian 184 giõy tớnh theo N2O5 là:

=

∆Trong đú:

V: tốc độ trung bìnhC: biến thiên nồng đột: biến thiên thời gian

Trang 16

- Tổng quát:

+ Nếu: A + B  → C + D ⇒ V = K.[A] [B]

+ Nếu: nA + mB  → pC + qD ⇒ V = K.[A]n

.[B]m (trong đó K là hằng số tốc độ Pư)

- Theo qui ước: nồng độ tính bằng mol/l, thời gian có thể là giây, phút, giờ

- Tốc độ Pư được tính bằng thực nghiệm

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ Pư

a Ảnh hưởng của nồng độ

Khi tăng nồng độ chất Pư, tốc độ Pư tăng

b Ảnh hưởng của áp suất

Đối với Pư có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ Pư tăng

c Ảnh hưởng của nhiệt độ

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ Pư tăng

d Ảnh hưởng của diện tích bề mặt

Đối với Pư có chất rắn tham gia, khi tăng diện tích bề mặt, tốc độ Pư tăng

e Ảnh hưởng của chất xúc tác

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ Pư, nhưng không bị tiêu hao trong Pư

3 Ý nghĩa thực tiễn của tốc độ Pư

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ Pư được vận dụng nhiều trong đời sống sản xuất như:+ Nhiệt độ ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn rất nhiều so với cháy trong khôngkhí, nên tạo nhiệt độ hàn cao hơn

+ Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với nấu ở áp suất thường

+ Than, củi có kích thước nhỏ sẽ cháy nhanh hơn than, củi có kích thước lớn

+ Dùng chất xúc tác, chọn nhiệt độ thích hợp, tăng áp suất chung của hệ khi tổng hợp NH3

từ N2 và H2

II Cân bằng hóa học

1 Pư một chiều, Pư thuận nghịch và cân bằng hóa học

A B

=

Trang 17

2 Sự chuyển dịch cân bằng hóa học: Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là sự di chuyển từ

trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoàilên cân bằng

3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học

a Ảnh hưởng của nồng độ

- Khi tăng hoặc giảm nồng độ một chất trong cân bằng, thì cân bằng bao giờ cũng dịchchuyển theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm nồng độ chất đó

b Ảnh hưởng của áp suất

- Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng, thì cân bằng bao giờ cũng dịchchuyển theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm áp suất đó

c Ảnh hưởng của nhiệt độ

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều Pư thu nhiệt, nghĩa là chiều làm giảmtác dụng của việc tăng nhiệt độ và khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều Pưtỏa nhiệt, chiều làm giảm tác dụng của việc giảm nhiệt độ

Kết luận (nguyên lý Lơ-Sa-tơ-liê):

Một Pư thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoàinhư biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ, sẽ chuyển dịch cân bằng theo chiều làm giảm tácđộng bên ngoài đó

Trong Pư trên, NH3 đóng vai trò

A là chất oxi hoá B là chất khử C là một bazơ D là một axit

Câu 2 Cho phương trình hóa học Pư khử hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá

B Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá

C O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá

D Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá

Câu 3 Trong số các Pư sau, Pư oxi hoá- khử nội phân tử là

A 4FeS2 +11 O2  →8SO2 + 2Fe2O3

D 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4  →5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4

Câu 4 Cho ba Pư hóa học dưới đây

(1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑; (2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

(3) 2KClO3

0 2

,MnO

 →2KCl + 3O2 Các Pư oxi hóa khử là

Câu 5 Trong các Pư dưới đây, Pư nào không phải là Pư oxi hoá - khử?

A Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

C 2FeCl3 + Cu→ 2FeCl2 + CuCl2 D Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

Câu 6 Trong môi trường H2SO4, dung dịch nào làm mất màu KMnO4?

Trang 18

Câu 7 Pư nào sau đây thuộc loại Pư tự oxi hoá, tự khử (hay tự oxi hoá - khử)?

A 2KClO3 →to 2KCl + 3O2 B S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O

C 4NO2 + O2 + 2H2O→ 4HNO3 D Cl2 + 2KOH→ KClO + KCl + H2O

Câu 8 Pư oxi hoá - khử xảy ra theo chiều tạo chất nào sau đây?

C Chất oxi hoá mới và chất khử mới D Chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn

Câu 9 Ở Pư nào sau đây, H2O không đóng vai trò chất oxi hoá hay chất khử?

A NaH + H2O → NaOH + H2 B 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2

C 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 D Al4C3 + 12H2O→ 4Al(OH)3 + 3CH4

Câu 10 Cho phương trình nhiệt hoá học: 1 2 1 2 t caoo

2 + 2 → HI; ∆H = -26,57 kJ Hỏilượng nhiệt toả ra là bao nhiêu khi cho 1 mol phân tử iot tác dụng hoàn toàn với hiđro?

Câu 11 Cho CB: N2 + 3H2 ←t , xt0 → 2NH3 ; ∆H < 0 Yếu tố nào sau đây không làm thay

đổi trạng thái cân bằng là

A Nồng độ của N2 và H2 B Áp suất chung của hệ

C Chất xúc tác Fe D Nhiệt độ của hệ

Câu 12 Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học củaPư: H2(k) + Br2(k)

0

t , xt

 →

←  2HBr(k)

A Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận B Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

C Cân bằng không thay đổi D Pư trở thành một chiều

Câu 13 Cho Pư : X → Y Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm

t2 (với t2>t1), nồng độ của chất X bằng C2 Tốc độ trung bình của Pư trong khoảng thờigian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

A Không phụ thuộc vào nồng độ của chất Pư

B Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất Pư

C Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất Pư

D Không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất Pư

Câu 15 Đối với các Pư có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ Pư tăng là do

A Nồng độ của các chất khí tăng lên

B Nồng độ của các chất khí giảm xuống

C Chuyển động của các chất khí tăng lên

D Nồng độ của các chất khí không thay đổi

Câu 16 Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

A Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ Pư, nhưng không bị tiêu hao trong Pư

B Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ Pư, nhưng không bị tiêu hao trong Pư

C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ Pư, nhưng không bị thay đổi trong Pư

D Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ Pư, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong Pư

Câu 17 Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ Pư

sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

Trang 19

A Dạng viên nhỏ B Dạng bột mịn, khuấy đều.

Câu 18 Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo

sẽ thoát ra nhanh hơn khi:

A Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp

B Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp

C Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp

D Dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp

Câu 19 Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau

Pư tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Biết rằng có 60% hiđro tham gia Pư, áp suất trongbình sau Pư là:

Câu 20 Hằng số cân bằng Kc của Pư chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Câu 21 Nhận định nào sau đây đúng?

A Hằng số cân bằng KC của mọi Pư đều tăng khi tăng nhiệt độ

B Pư một chiều không có hằng số cân bằng KC

C Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất Pư càng nhỏ

D Khi một Pư thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân bằngmới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi

Câu 22 Cho Pư nung vôi CaCO3  CaO + CO2

Để tăng hiệu suất của Pư thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?

A Tăng nhiệt độ trong lò B Tăng áp suất trong lò

C Đập nhỏ đá vôi D Giảm áp suất trong lò

Câu 23 Cho Pư 2SO2 + O2  2SO3 Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4mol/l và 2 mol/l Khi cân bằng, có 80% SO2 đã Pư, hằng số cân bằng của Pư là

Câu 24 Pư giữa hai chất A và B được biểu thị bằng phương trình hóa học sau

A + B → 2C Tốc độ Pư này là V = K.[A].[B] Thực hiện Pư này với sự khác nhau vềnồng độ ban đầu của các chất:

Trường hợp 1 Nồng độ của mỗi chất là 0,01 mol/l

Trường hợp 2 Nồng độ của mỗi chất là 0,04 mol/l

Trường hợp 3 Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l, của chất B là 0,01 mol/l

Tốc độ Pư ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn so với trường 1 số lần là

Câu 27 Xét pư sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2 → 2NO2 Khi thể tích bình pư giảm

đi một nửa thì tốc độ pư

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 8 lần D giảm 8 lần

Trang 20

Câu 28 Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi nàosau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ pư?

A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột B tăng nhiệt độ lên đến 50OC

C thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M D tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần

Câu 29 Cho pư: 2KClO3 (r) → 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độcủa pư trên là

A kthước hạt KClO3 B áp suất C chất xúc tác D nhiệt độ

Câu 30 Khi pư thuận nghịch ở trạng thái cb thì nó

A không xảy ra nữa B vẫn tiếp tục xảy ra

C chỉ xảy ra theo chiều thuận D chỉ xảy ra theo chiều nghịch

Câu 31 Giá trị hằng số cb KC của pư thay đổi khi

A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ

C thay đổi áp suất D thêm chất xúc tác

Câu 32 Các yếu tố ảnh hưởng đến cb hoá học là

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 33 Cho pư: Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k) Khi tăng p của pư nàythì

A cb cd theo chiều thuận B cb không bị cd

C cb cd theo chiều nghịch D pư dừng lại

Câu 34 Cho pư: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ∆H < 0 Khi giảm nhiệt độ của pư từ

450OC xuống đến 25 OC thì

A cb cd theo chiều thuận B cb không bị cd

C cb cd theo chiều nghịch D pư dừng lại

Câu 35 Pư: 2SO2 + O2  2SO3 ∆H < 0

Khi giảm t0 và khi giảm p thì cb của pư trên cd tương ứng là

A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và nghịch D.nghịch và thuận

Câu 36 Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít Biết rằng ở 410O, hằng

số tốc độ của pư thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của pư nghịch là 0,0017 Khi pư đạt tớitrạng thái cb ở 410OC thì nồng độ của HI là

Câu 38 Cho pư: CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k)

Biết KC của pư là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H2O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4mol/l Nồng độ cb (mol/l) của CO và H2O tương ứng là

A 0,08 và 0,08 B 0,02 và 0,08 C 0,02 và 0,32 D 0,05 và 0,35

Câu 39 Cho phương trình pư: 2A(k) + B (k)  2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất,mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cb, lượng chất X là 1,6 mol.Hằng số cb của pư này là

Câu 40 Thả dây đồng vào dd AgNO3, ở đây xảy ra pư:

Trang 21

Câu 41 Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3mol este Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axitaxetic cần số mol rượu etylic là (các pư este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Câu 42 Khi hoà tan SO2 vào nước có cb sau: SO2 + H2O  HSO3- + H+ Khi cho thêmNaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dd trên thì cb sẽ cd tương ứng là

A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và thuận D nghịch và nghịch

Câu 43 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí

O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của pư (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-5 mol/(l.s) C 5,0.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s)

Câu 44 Cho phương trình hóa học của pư tổng hợp amoniac

o

t

N (k) + 3H (k) → 2NH (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ pư thuận:

A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C tăng lên 6 lần D giảm đi 2 lần

Câu 45 Một bình pư có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độtương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi pư tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của pư có giá trị là

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 48 Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k)  CO2(k) + H2 (k), ΔH < 0Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2;(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 49 Cho cân bằng hoá học: H2(k) + 3H2(k)  2NH3(k); pư thuận là pư toả nhiệt.Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A tăng nồng độ N2 B thêm chất xt Fe C thay đổi nhiệt độ D thay đổi p của hệ

Câu 50 Cho các cân bằng hoá học:

H2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)(1); H2(k) + I2(k)  2HI(k) (2)

2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) (3); 2NO2(k) N2O4(k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Trang 22

Câu 51 Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3 (2) H2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)

(3) CO2(k) + H2(k)  CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 52 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2  N2O4

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Pư thuận có:

A ΔH < 0, pư toả nhiệt B ΔH > 0, pư toả nhiệt

C ΔH < 0, pư thu nhiệt D ΔH > 0, pư thu nhiệt

Câu 53 Trong các cặp pư sau, cặp nào có tốc độ pư lớn nhất ? (xem mẫu sắt và thể tích ddHCl như nhau)

D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Câu 55 Trong pư hoá học Cl2 + 6KOH →to 5KCl + KClO3 + 3H2O

Ngtố Cl2 đóng vai trò

A là chất oxi hoá C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

B là chất khử D không là chất oxi hoá và chất khử

Câu 56 Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt pư với HNO3 đặc, nóng Số pư thuộc loại pư oxi hoá - khử là

Câu 57 Cho các pư sau , pư nào là pư oxy hoá - khử:

A Pư phân huỷ đá vôi B Pư phân huỷ kaliclorat

C Pư giữa H2SO4 và NaOH C Pư giữa đá vôi và axit nitric

Câu 58 Pư: Cl2 + H2O → HCl + HClO , thuộc loại:

A Pư trung hoà B Pư trao đổi C Pư oxy hoá khử D Pư tự oxh khử

Câu 59 Xét các pư sau:

a CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2 b.2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

c Cl2 + H2O → HCl +HClO d C2H5Cl +H2O → C2H5OH + HCl

e.2F2+ 2H2O → 4HF + O2 f Mg + H2O → MgO + H2

Trong pư nào, H2O đóng vai trò chất oxy hoá:

Câu 60 Pư nào sau đây luôn luôn không là loại pư oxi hoá khử:

C pư thế trong hoá vô cơ D pư trao đổi

Câu 61 Cho các pư sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)→ b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) →

Ngày đăng: 25/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w