1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề hóa đại cương

10 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Chuyên đề: Cấu hình electron Câu 1: Nguyên tố Z = 11 thuộc loại nguyên tố ? A. d B. s. C. p D.f Câu 2: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là kim loại? A. Nguyên tố A: Z = 3 C. Nguyên tố R: Z = 13 B. Nguyên tố Y: Z = 7. D. Nguyên tố X: Z = 4 Câu 3: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13. Nguyên tử khối của nguyên tử này bằng: A. 7 B.10 C. 8 D.9. Câu 4: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là nguyên tố p? A. Flo (F), Z = 9 C. Oxi (O), Z = 8 B. Magiê (Mg), Z = 12. D. Nitơ (N), Z = 7

Trang 1

1 Chuyên đề: Cấu hình electron

Câu 1: Nguyên tố Z = 11 thuộc loại nguyên tố ?

A d B s C p D.f

Câu 2: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là kim loại?

A Nguyên tố A: Z = 3 C Nguyên tố R: Z = 13

B Nguyên tố Y: Z = 7 D Nguyên tố X: Z = 4

Câu 3: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tử khối

của nguyên tử này bằng:

A 7 B.10 C 8 D.9

Câu 4: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là nguyên tố p?

B Magiê (Mg), Z = 12 D Nitơ (N), Z = 7

Câu 5: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có số electron thuộc lớp ngoài cùng nhiều nhất?

A Liti (Li), Z = 3 C Cacbon (C), Z = 6

B Beri (Be), Z = 4 D Nhôm (Al), Z = 13

Câu 6: Nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2

A có 3 electron hóa trị C là nguyên tố họ s

B thuộc nhóm II D có 5 electron hóa trị

Câu 7: Cấu hình nào sau đây của neon (Ne), Z = 10 và agon (Ar), Z = 18 là đúng?

A 1s22s22p53s1 và 1s22s22p63s23p54s1 C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6

B 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p54s1 D 1s22s22p5 và 1s22s22p63s23p5

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 Những câu nhận xét nào dưới

đây sai ?

A Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron C Lớp ngoài cùng có 1 electron

B Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron D Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron

Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là ?

A 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p53s23p5

B 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4

Trang 2

Câu 10: Dãy nào không gồm các phân lớp được xếp theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng ?

Câu 11: Nguyên tử R mất đi 1 electron tạo thành cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình e của nguyên tử R là:

A 1s22s22p63s1 (2) C 1s22s22p5 (1)

Câu 12: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

A s2, p4, d10, f11 C s1, p3, d7, f12

B s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14

Câu 13: Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8) ?

B 1s22s22p4 D 1s22s22p3

Câu 14: Nguyên tử sắt có Z = 26 Nếu nguyên tử sắt mất đi 2 electron thì cấu hình electron tương ứng là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d5

B 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 15: Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu

diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều Nguyên lí, quy tắc được áp dụng là

B quy tắc Hund (2) D nguyên lí Pauli (1)

Câu 16: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron độc thân ở

obitan s ?

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) có số electron độc thân bằng ?

A 1 B 3 C 2 D.4

Câu 18: Nguyên tử sắt có Z = 26 Nếu nguyên tử sắt mất đi 3 electron thì cấu hình electron tương ứng là:

A 1s22s22p63s23p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d64s2

Trang 3

B 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 19: Một kim loại M có tổng số hạt gồm (p + n + e) trong ion M2+ là 78 (p: proton; n: nơtron; e: electron)

M là nguyên tố nào trong số các nguyên tố có kí hiệu sau đây:

2 Chuyên đề: Cấu tạo nguyên tử

Câu 1:Trong các hạt có trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?

Câu 2: Biết nguyên tố ytri (Y) có số khối 89 và số hiệu nguyên tử 39 Nguyên tử của nguyên tố Y có số

proton, số nơtron, số electron lần lượt là :

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 58, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron Kết luận nào sau đây về nguyên tố X là đúng?

Trang 4

A Không có nguyên tố X nào thoả mãn đề bài

B Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là 20

C Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là 19

D X là nguyên tố phi kim

Câu 4: Nguyên tố hóa học là:

A Những nguyên tử có cùng phân tử khối

B Những nguyên tử có cùng số khối

C Những nguyên tử có cùng số nơtron

D Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt không mang điện là 22 Kết luận nào sau đây về nguyên tố X là không đúng?

A Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là 26

B Số khối của hạt nhân nguyên tử X là 64

C Số khối của hạt nhân nguyên tử X là 56

D X là nguyên tố d

Câu 6: Cho kí hiệu nguyên tử Số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron lần lượt

là :

Câu 7: Nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có tổng số hạt p, n và e lần lượt bằng 16, 58 và 78 Số nơtron

trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị Giá trị nào không phải là số đơn vị điện tích hạt nhân của X, Y và Z?

Câu 8: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau: 14

7A, 19

9C, 56

26E, 56

27F, 17

8G, 21

10H , 23

11I , 22

10K Các kí hiệu nào của cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?

Trang 5

Câu 9: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng:

Câu 10: Tỉ lệ số nơtron/số proton (R) trong hạt nhân nguyên tử nằm trong giới hạn nào?

ĐỒNG VỊ

Câu 1: Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32% Khối lượng riêng của kim

loại Cr là 7,19 g/cm3 Cho khối lượng nguyên tử của Cr là 52 Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử

Cr là

A 1,25.10-8cm C 1,5.10-10 cm

Câu 2: Oxi tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị: 99,757% ; 0,039% và 0,204% Số nguyên tử của đồng vị khi có 1 nguyên tử là:

Câu 3: X có 2 đồng vị là X1 và X2, nguyên tử khối của X bằng 35,5 Giả sử số nguyên tử của X1 nhiều gấp

3 lần số nguyên tử của X2 Hạt nhân của X1 có ít hơn hạt nhân của X2 là 2 nơtron Số khối của mỗi đồng vị

là ?

Câu 4: Cho biết nguyên tử khối trung bình của iriđi là 192,22 Iriđi trong tự nhiên có hai đồng vị là

và Hãy tính phần trăm số nguyên tử và phần trăm số mol gần đúng cho hai đồng vị của iriđi

Câu 5: Khối lượng của nguyên tử beri (Be) bằng 9,012u Nguyên tử khối của beri là:

Trang 6

Câu 6: Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân của X và Y là

1, tổng số electron trong ion [X3Y]- là 32 Ba nguyên tố X, Y, Z là nguyên tố nào sau đây?

A Tất cả đều sai C Oxi, nitơ, hiđro

B Nitơ, cacbon, liti D Flo, cacbon, hiđro

Câu 7: Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị : ; ; ; Cacbon có hai đồng vị là ; Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên?

Câu 8: Đồng vị là những ?

A nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

B nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

C hợp chất có cùng điện tích hạt nhân

D nguyên tố có cùng số khối A

Câu 9: Nguyên tố X có 3 đồng vị X1, X2, X3 với số khối lần lượt là 28, 29 và 30 Trong X1 có số proton bằng số nơtron Số nơtron trong 2 đồng vị còn lại lần lượt là ?

Câu 10: Trong tự nhiên đồng vị chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính thành phần phần trăm về khối lượng có trong HClO4 (với H là đồng vị , O là đồng vị )? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5

Trang 7

3 Chuyên đề: Phương pháp bảo toàn điện tích và PT ion thu gọn

Ví dụ 1: Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần : 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO4 , x mol Cl- Giá trị của x là

Ví dụ 2: Dung dịch A chứa hai cation là Fe2+: 0,1 mol và Al3+: 0,2 mol và hai anion là Cl- : x mol và SO42- y mol Đem cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

Ví dụ 3: Chia hỗn hợp X gồm hai kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Hoà tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc)

Phần 2: Nung trong không khí dư thu được 2,84 gam hỗn hợp rắn chỉ gồm các oxit Khối lượng hỗn hợp X là

gam

Ví dụ 4: Cho hỗn hợp X gồm x mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng vừa đủ với HNO3 loãng, đun

nóng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy chất Giá trị của x là:

Ví dụ 5: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dùng là

Ví dụ 6: Cho tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch NaOH 1M thu

được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch X Thể tích HCl 2M tối thiểu cần cho vào X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Trang 8

lít

Ví dụ 7: Hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 2M Kết thúc nghiệm thu

được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Để kết tủa hoàn toàn các cation có trong Y cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

Ví dụ 8: Để hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 700ml dung

dịch HCl 1M thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch X rồi lấy toàn bộ kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đối thì lượng chất rắn thu được là

BÀI TẬP LÀM THÊM Câu 1: Dung dịch X có chứa a mol Na+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl- và d mol SO4 2- Biểu thức liên hệ giữa

a, b, c, d là

d

+ d

Câu 2: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion

sau: K+: 0,15 mol, Mg2+: 0,1 mol, NH4+ : 0,25 mol, H+: 0,2 mol, Cl- : 0,1 mol, SO42- Một trong hai dung dịch trên chứa:

a.K+

, Mg2+

, SO42- và Cl- b K+NH4+ , CO3 2- và

Cl

-c.H+

, NH4+, SO42- và NO3- d H+Mg2+

, SO42- và

Cl

-Câu 3: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol Khi cô cạn dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là

Câu 4: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là :

Trang 9

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu

được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị x là

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư Cô cạn cẩn

thận dung dịch thu được sau phản ứng thu được (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A (m + 4) gam B (m + 8) gam C (m + 16) gam D (m + 32) gam

Câu 7: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 sau phản ứng thu

được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu dược bao nhiêu gam muối clorua khan

Câu 8: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH - 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- 0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là

A 3,94 gam B 5,91 gam C 7,88 gam D 1,71 gam

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước được

100ml dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X ở trên ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 Kết thúc thí nghiệm, thu được dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

gam

Trang 10

CHÚC CÁC EM ÔN THI TỐT

Ngày đăng: 04/06/2016, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w