PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7 điểm Câu I.. Tìm k để tồn tại đúng hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số C có cùng hệ số góc k đồng thời đường thẳng đi qua hai tiếp điểm cắt các trục tọa
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ SỐ 9 NĂM 2012
BOXMATH.VN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I Cho hàm số y= −x3 3x2+2 ( )C
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( )C
2 Tìm k để tồn tại đúng hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) C có cùng hệ số góc k đồng
thời đường thẳng đi qua hai tiếp điểm cắt các trục tọa độ Ox Oy, tại hai điểm ,A B sao
Giải:
1 Học sinh tự làm
2 Để tồn tại hai tiếp tuyến có cùng hệ số góc k điều kiện là: 2
⇔ − − = có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ +' 0 9 3k > ⇔ > −0 k 3
Khi đó tọa độ hai tiếp điểm thỏa mãn hệ phương trình sau:
2
k x x
y x x
(1) (2)
x
2
k = x − x vào ta có
y x
= − + −
y x
∆ = − + −
(1; 0)
A= ∆ ∩Ox⇒A
0; 2 3
k
Ta có:
12
k
k
≤
12
k k
− < ≤
≥
Câu II
1 Giải phương trình: 2 3 tan( 1) 7
x
x
π
Giải:
Điều kiện: cosx≠0
Trang 2( ) ( ) ( )
2
π
2
cos 2
6 3
x
x
x
π
π
π
+ = −
+ = −
= ± +
KL:
2 6
π π
π π
= +
= ± +
2 Giải bất phương trình: 25x4+5x2+9 (x x2 +1) 9x2− − ≥4 2 0
Giải: Điều kiện: 2
2 3
2 3
x x
x
≥
− ≥ ⇔
≤ −
3
x≥ Ta có: 25.16 5.4 2 418 0
3
x≤ − Chia 2 vế bất phương trình cho x ta có: 2 25x2 5 9(x2 1) 9 42 22 0
4
t t
x
Bất phương trình được viết lại như sau:
2
2
t
Trang 3Xét hàm số: ( ) 4 2
t
f t
+
9 0;
4
t
∈
Ta có:
2
f t
9 0;
4
f f t f
x
3
2
= − − ∪ +∞
t
f t
+
t
2
4< 9 4t 1≤ =1
t
f t
+
9 0;
4
t
∈
Cách 2:
3
x≥ Ta có: 25.16 5.4 2 418 0
3
x≤ − khi đó bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình :
(25x +5x − ≥ −2) 9 (x x +1) 9x − ⇔4 (25x +5x −2) ≥(9 (x x +1) 9x −4)
Đặt : 2
t=x t≥ khi đó bất phương trình trở thành :
(25t + −5t 2) ≥81 (t t+1) (9t− ⇔ −4) 26t −221t −39t +76t+ ≥1 0
Ta thấy : (13t3+117t2+78t+ >1) 0
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của BPT trong TH này là:
3
− ≤ ≤ −
2
= − − ∪ +∞
Trang 4Câu III Tính tích phân:
1 3
xdx I
x
= +
∫
Giải:
Ta có:
I
− +
( 2 )1 ( 3 )1
Xét
J
2
x− = t⇒ dx= t+ dt⇒dx= t+ dt
x= t π x t π
2
6 2
6
3
2 4
t
π π
π
−
+
+
2
3 3
I = π −
Câu IV Cho hình chóp tam giác đều SABC có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC) bằng
a và góc tạo bởi AB và mặt phẳng ( SBC) bằng 30 Gọi M là trung điểm của BC , N là trung 0
điểm của SM Tính thể tích khối chóp SABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
,
SA BN theo a
Trang 5Q
P
F
E
K
N
M H
C
B A
S
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) thì H là trọng tâm tam giác ABC
Ta có: BC⊥(SAM) Trong tam giác SAM kẻ
/( )
AQ⊥SM ⇒ AQ⊥ SBC ⇒d = AQ=a ABQ=
AB= = a⇒AM = =a HM = AM =
QM = AM −AQ = a −a =a
QM
- Thể tích khối chóp:
3 2
SABC
V = SH dt ABC = a =
- Tính khoảng cách: Qua N kẻ đường thẳng
NE SA⇒SA NEB ⇒d =d =d
Gọi K là trung điểm của HM thì NK ⊥(ABC)
Trang 6Ta có: 3 /( ) 3 /( )
AE= KE⇒d = d
KF EB KP NF KP BEN d KP
KN KF
+
a
KN = SH = ;
2
3
7 3
4
a a
MR
a
a
KF MR
KN KF
+
13
SA BN
a
Câu V Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn điều kiện:
2 2
1 2
x y z xy yz xz
y z yz
P=x +y +z
Giải:
Ta quy bài toán về dạng tìm P để hệ sau có nghiệm:
2 2
1 2
+ − + − − =
+ + =
+ + =
+) Nếu z=0 thì hệ đã cho trở thành:
( ) 2
2 2
1
x y xy
Phương trình (*) luôn vô nghiệm nên hệ trên vô nghiệm
+) Khi z≠0 Đặt a x;b y
z z
( ) ( )
( )
2 2 2
2 2
2
2 2
1
1
1
a b ab b a
P
z
Trang 7
Thay vào (2) ta được:
2
4
2 2
a a
z a
z a
−
z
+ + = thay vào phương trình (4) ta được:
4
0 2
2
P
−
−
2
1
P
a a
1
P z
a a
+ + thay vào (5) ta được:
2
Hệ đã cho có nghiệm khi (6) có nghiệm tức là:
( 2 ) (2 2 )( 2 )
Từ đó tính được các giá trị của , ,a b c để dấu bằng xảy ra:
Câu V Phần tính toán phức tạp nhưng kq ra lẻ Rất mong các bạn tìm cách giải để đi đến
kq đơn giản hơn
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là AD x: + + =y 2 0, đường cao xuất phát từ đỉnh B là BH: 2x− + =y 1 0 Cạnh
AB đi qua M(1;1) Biết diện tích của tam giác là 27
2 Tìm tọa độ của các đỉnh tam giác ABC
Giải:
Trang 8N M
C
A
M MN
⊥
∈
Giả sử: MN∩AD=I ⇒I( 1; 1)− − ⇒N( 3; 3)− −
N AC
⊥
∈
2
AB x y B AB BH B
1
4 9
2
20
B AC
S
BH
+ +
+
2
S=
9
c
c
= −
(9; 9)
C
C
−
Suy ra (1; 5)C −
KL: Tọa độ các đỉnh tam giác là: (5; 7)A − , 1; 2
2
B
, (1; 5)C −
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng
( ) :P x+mz− =m 0, ( ) : (1Q −m x) −my=0 (m là tham số thực và m≠0) Viết phương trình
đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ), ( )P Q biết khoảng cách từ điểm (2;1; 1) I − đến đường thẳng ∆ là lớn nhất
Giải:
Trang 9Mọi điểm thuộc giao tuyến có tọa độ luôn thỏa mãn hệ: 0
x mz m
m x my
dễ tìm được điểm cố định thuộc đường thẳng giao tuyến là: K(0; 0;1)
Ta thấy rằng mọi điểm M x y z thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) ,(Q) thì , ,( ; ; ) x y z phải thỏa
mãn phương trình: x+mz− + −m (1 m x) −my= ⇔ + + − =0 x y z 1 0
Vậy ∆ luôn thuộc mặt phẳng cố định ( ) :α x+ + − =y z 1 0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên ∆ thì IH ≤IK
Từ đó ta suy ra d I/∆max=IK ⇔IK ⊥ ∆
Ta có: IK( 2; 1; 2)− − −
3
1
α
∆
=
= +
Câu VIIa Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11z10+10iz9+10iz− =11 0 Chứng minh rằng
1
z =
11z +10iz +10iz− = ⇔11 0 z 11z+10i = −11 10iz hay 9 11 10
iz z
z i
−
=
Đặt z x yi= + với ,x y∈ℝ Từ (*) suy ra:
9
11 10
11 10
iz iz
z
−
−
Xét các trường hợp:
+) Nếu z >1 thì x2+y2 >1 nên: ( ) 2( 2 2) 2
g x y = x +y + + y
10 x y 21 x y 10 220y 10 x y 11 220y f x y;
z < ⇒ z < (mâu thuẫn)
+) Nếu z <1 thì x2+y2 <1 nên: ( ) 2( 2 2) 2
g x y = x +y + + y
10 x y 21 x y 10 220y 10 x y 11 220y f x y;
z > ⇒ z > (mâu thuẫn)
+) Nếu z =1 thì g x y( ); = f x y( ); (thỏa mãn)
Vậy z =1
2 Theo chương trình Nâng cao
Trang 10Câu VIb
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d :x− + =y 1 0 và đường tròn
2 2
( ) :T x +y −2x+4y− =4 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng ( ) d sao cho qua M ta kẻ được
các tiếp tuyến MA MB, đến đường tròn ( )T ,( ,A B là các tiếp điểm) đồng thời khoảng cách từ
điểm 1;1
2
N
Giải:
B A
Xét điểm M a a( ; + ∈1) ( )d Và điểm ( ; )A x y là tiếp điểm
Ta có: MA x( −a y; − −a 1);IA x( −1;y+2)
Vì A cũng là tiếp điểm nên: MA IA.= ⇔0 x2+y2− +(a 1)x+ −(1 a y) − − =a 2 0
(2) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) ta có ( )∆ :(a−1)x+ −(a 3)y+ − =a 2 0
Suy ra phương trình đường thẳng đi qua ,A B là: ( )∆ :(a−1)x+ −(a 3)y+ − =a 2 0
P
− −
Gọi H là hình chiếu vuông góc của N lên ( )∆ thì NH ≤NP
2
NP
− −
suy ra điều kiện là:
3
2
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1; 0; 2), (3;1; 4), (3; 2;1) A B C −
Gọi ∆ là đường thẳng qua A vuông góc với mặt phẳng ( ABC) Tìm điểm S thuộc đường thẳng
Trang 11Giải:
M
I
K
C
B A
S
Ta có:AB(2;1; 2),AC(2; 2; 1)− −
vì AB AC.=0⇒∆ABC
vuông tại A Gọi K là tâm vòng tròn
2 2
ABC K
Có: AB AC,=(3; 6; 6) / /− n(1; 2; 2− )
Phương trình đường thẳng ∆ qua A vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:
1
2 2
= +
∆ =
= −
Suy ra S(1+t t; 2 ; 2 2− t)
Trong mặt phẳng chứa ∆ và đường thẳng (d) qua K vuông góc với (ABC) ta dựng đường trung trực của SA cắt (d) tại I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp SABC
KI AS I t t t AI t t t
Trang 12Theo giả thiết ta có:
= ⇔ + + − + + − = ⇔ = ⇔ ⇒
( 2; 6;8)
S
S
−
Câu VIIb
Cho các số phức z z z1, 2, 3 thỏa mãn hệ:
3
1 2
1 1
z
= = =
+ + =
Tính giá trị của biểu thức
Giải:
1
z
z z
z z z
(1) (2)
2
2
π π π
=
+
+ =
Suy ra 2 trong ba số z z z1, 2, 3 phải có 2 số bằng nhau: Giả sử
2
Các giá trị có thể của A là:
2 2
(3 12) 2011 (3 2011) 12 (2011 12) 3
A A A
= + +