1 Bạn đọc tự giải.. Viết PT tiếp tuyến qua A ta thấy kết quả không có tiếp tuyến nào thoả mãn.. Kết luận: Không có tiếp tuyến nào thoả mãn bài ra.. Kết luận: PT có nghiệm duy nhất x4..
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 9 TẠP CHÍ TH&TT THÁNG 6 (SỐ 408) Câu I 1) Bạn đọc tự giải
3 0
0
x x
f x f
y
tại A
Trường hợp còn lại, do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng và A Oy nên chỉ cần xét đồ thị
trên khoảng 0; , khi đó y x 33x2
Viết PT tiếp tuyến qua A ta thấy kết quả không có tiếp tuyến nào thoả mãn
Kết luận: Không có tiếp tuyến nào thoả mãn bài ra
Câu II 1) Đặt
x
4
y y y y y y
được nghiệm duy nhất 5
4
y
Từ đó tính được nghiệm là 5 4
x
2) Điều kiện của PT x0;5
Từ PT thứ hai của hệ ta tính được 2y 2 1
x
Thay vào PT đầu ta được:
2
3x 4 5 x 3x 8x16 3x 4 4 1 5 x 3x28x16
* x4
vô nghiệm trên 0;5 qua khảo sát hai vế PT này
Kết luận: PT có nghiệm duy nhất x4
34
3
Câu IV Đặt các điểm như hình vẽ Đặt AB a 0 , xác định SAH60 ;0 AK 6, tính được
S
K A C H
M
B
CâuV Ta có 2 2 2 2 2 2
P a b c a b c
Xét không gian với hệ toạ độ Oabc (coi x, y, z tương ứng là a, b, c) Đặt điểm A1;3; 2
B M a b c thì P MA MB
Ta thấy A, B nằm về một phía của mp : 2a b c 1 0 Lấy điểm A' đối xứng của A qua
ta được A' 3;1;0 Từ P MA MB A B' P 234 và toạ độ giao điểm của A'B với là
AM a AH a HM a Trong tam giác vuông HSA có SH AH.tan 600 a
Từ AM SH SM AK a 2 13
V S SH
Trang 2 1;2;3
I , hay đẳng thức khi a 1;b2;c3
Kết luận: GTNN của P là 234
Câu VIa 1) Ta có ngay toạ độ điểm B 7;3
Từ BC AB suy ra toạ độ C7t;3 2 , t t 0
Do CD ABD7 7 ;3 t t từ đó có toạ độ trung điểm I của CD là 7
t t
Từ các điểm I, C, M thẳng hàng ta tìm được t 1
Kết luận: toạ độ các đỉnh là: A 1;0 ,B 7;3 ,C 6;5 ,D 0;2
2) Do tâm của mặt cầu nội tiếp I cách đều các mặt phẳng toạ độ và các điểm A, B, C nằm trên các tia
Ox, Oy, Oz nên toạ độ I có dạng I t t t t ; ; , 0
PT mp(ABC) là 6x3y2z 6 0 Từ khoảng cách d I Oxy , d I ABC , cũng là bán kính của mặt cầu, ta tính được 1
3
t ( với chú ý t x A)
Kết luận: PT mặt cầu là
Câu VIIa Đặt 1 *
,
n
z
, dễ thấy S n S n1S n2 Suy ra
2011 2010 2009 2009 2008 2009 2008
S S S S S S S Tương tự S2008 S2005, hay S2011S2005 Vậy S2011S2005 S11 do 2011 335.6 1
Kết luận: S20111
Câu VIb 1) Các đường phân giác tạo bởi d d1; 2 là x3y 7 0; 6x2y 3 0
Do các cạnh của hình chữ nhật song song với đường phân giác này, nên ta có hai trường hợp:
Nếu PT cạnh phải tìm có dạng x3y m 0, từ toạ độ điểm M tìm được m 12
Nếu PT cạnh phải tìm có dạng 6x2y n 0, từ toạ độ điểm M tìm được n28
Kết luận: PT cạnh là x3y12 0 hoặc 6x2y28 0
2) Gọi điểm I là tâm hình vuông ABCD, dễ thấy ID1là hình chiếu của CD1lên mpBB C C1 1 nên
mp phải tìm xác định bởi đường thẳng CD1 và đường thẳng nằm trong mpBB C C1 1 vuông góc với CD1tại D1
Ta có toạ độ CD1 1;0;1 Chú ý 1 1 1 1
1 1
2 2
ID B D ID B D
; mp qua D1 và nhận CD B D 1, 1 1; 2; 1 làm vectơ pháp tuyến
Kết luận: PT của là: x2y z 3 0
Câu VIIb D R ; y' 4 x32m5x m y ; " 12 x22m5
Để đồ thị tiếp xúc với trục Ox tại điểm x, điều kiện là: y x 0; 'y x 0; "y x 0
Từ yx21x24m x 1x2 ta có 3 trường hợp:
1) Với x 1, từ y' 1 0 m 2 y" 1 0
2) Với x2, từ y' 2 0 m 4 y" 2 0
2
x
x
9 4
m thoả mãn (*)
Trang 3Kết luận: 9
4;2;
4
m
Thái Nguyên, ngày 19/6/2011
Nhóm HS 12A1 trường PTDT Nội Trú Thái Nguyên
Chào tạm biệt các anh chị, mong các anh chị thi tốt!