1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập huấn Ninh Bình

47 326 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 17,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại hình du lịch sinh thái - Hang động... Các loại hình du lịch sinh thái - Tìm hiểu các hệ sinh thái... Quản lý du lịch sinh thái Động cơ và các loại hình du lịch Thang bậc nhu cầu

Trang 1

DU LỊCH SINH THÁI

VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Trang 2

1 Lịch sử DU LỊCH SINH THÁI

2 KHÁI NIỆM DU LỊCH SINH THÁI

3 CÁC MỐI ĐE DỌA đối với VQG, KBTTN

NỘI DUNG

Trang 3

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

1 Sơ lược (History)

2 Khái niệm DLST (Concepts of

Trang 4

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

 Khái niệm phát triển bền vững trong Du lịch “mềm”

• “Bùng phát sinh thái” trong du lịch

 Thông qua sự gia tăng nhận thức về môi trường của xã hội

• “Du lịch sinh thái” = “ecotourism”

 Thuật ngữ ưa thích trong xúc tiến mục đích du lịch

 Thường chưa/không chú ý tới nguyên lý cơ bản

 Chưa có định nghĩa chuẩn chính thức được công nhận

Trang 5

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

1 Lược sử (History)

Du lịch sinh thái

Du lịch

tồn

Trang 6

• Today: one of the most popular definitions by TIES (The International Ecotourism Society):

“…responsible travel to natural areas which

conserves the environment and sustains the being of local people.”

well-• Generally Ecotourism refers to two criteria:

environmentally responsible and

socially and culturally sound

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

2 Khái niệm DLST (Conceps of Ecotourism)

Trang 7

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

2 Conceps of Ecotourism

Trang 8

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

3 Các bên tham gia vào hoạt động DLST

Trang 9

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

4 Tài nguyên du lịch sinh tháiTài nguyên thiên nhiên (Natural Resources)

Tài nguyên nhân văn (Cultural Resources)

 Tài nguyên văn hóa vật thể

 Tài nguyên văn hóa phi vật thể

Trang 10

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

Trang 11

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

4 Các loại hình du lịch sinh thái

- Du lịch leo núi

Trang 12

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

4 Các loại hình du lịch sinh thái

- Đi bộ

Trang 13

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

4 Các loại hình du lịch sinh thái

- Xem chim

Trang 14

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

- Xem thú

Trang 15

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

- Hang động

Trang 16

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

- Tìm hiểu các hệ sinh thái

Trang 17

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

- Du lịch cộng đồng

Trang 18

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

5 Các loại hình du lịch sinh thái

- Du lịch lặn biển

Trang 19

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

Tính thời vụ trong du lịch

1 Khái niệm về tính thời vụ

2 Đặc điểm của tính thời vụ

3 Các nhân tố ảnh hưởng đến tính thời vụ

4 Ảnh hưởng của tính thời vụ đến hoạt động KD DL

5 Phương hướng và biện pháp hạn chế tác động bất lợi của tính thời vụ

Trang 20

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

Dự báo nguồn khách

Trang 21

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh tháiQuản lý sinh cảnh

Trang 22

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

Động cơ và các loại hình du lịch

Thang bậc nhu cầu

của Maslow

SINH HỌC (Ăn, uống, mặc, ở, nghỉ ngơi, sinh lý )

ĐƯỢC AN TOÀN (Không phải lo lắng, sợ hãi)

TÌNH CẢM (Yêu và được người khác yêu)

UY TÍN ( tự trọng, được tôn trọng)

TỰ ĐỔI MỚI

(phát triển và hoàn thiện)

Trang 23

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

1 Hướng dẫn trước cho khách tham quan

Trang 24

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

2 Trung tâm du khách

Trang 25

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

3 Đường mòn thiên nhiên

Trang 26

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

4 Ngắm động vật hoang dã

Trang 27

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

3 Quản lý du lịch sinh thái

5 Hướng dẫn viên du lịch sinh thái

Trang 28

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh tháiNhà nghỉ du lịch sinh thái

 Chọn địa điểm

 Thiết kế

 Những chi tiết liên quan đến động

thực vật và cảnh quan

 Thiết bị diễn giải

 Quản lý năng lượng

 Quản lý nước

 Quản lý rác thải

 Quản lý chất thải rắn

Trang 29

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh tháiNhà nghỉ du lịch sinh thái

Trang 30

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh tháiQuản lý về mặt sức chứa

Sức chịu đựng tự nhiên (Capacity Carrying): là một nơi có thể chứa được một lượng du khách lớn nhất trong môt thời gian nhất định.

CC = A x V/a x Rf

Trong đó: CC là sức chứa tự nhiên đơn vị (chuyến du lịch/ngày)

- A: diện tích của khu vực dành cho du lịch

- V/a: một du khách/m 2 một du khách nói chúng cần 1 m 2 không gian nằm ngang để di chuyển, hoạt động

- Rf: hệ số luân phiên là các đợt tham quan hàng ngày cho phép tới điểm du lịch

Rf = khoảng thời gian mở cửa/thời gian trung bình một chuyến tham quan

Trang 31

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh tháiQuản lý về mặt sức chứa

CC = A x V/a x Rf

Trong đó: CC là sức chứa tự nhiên đơn vị (chuyến du lịch/ngày)

A: diện tích của khu vực dành cho du lịch; V/a: một du khách/m 2 một du khách nói chúng cần 1 m 2 không gian nằm ngang để di chuyển, hoạt động; Rf: hệ số luân phiên là các đợt tham quan hàng ngày cho phép tới điểm du lịch Rf = khoảng thời gian mở

cửa/thời gian trung bình một chuyến tham quan

Bài tập 1: Tính sức chứa tự nhiên cho điểm du lịch vườn Phong lan cote 600 tại VQG Ba Vì-Hà Nội:

- Điểm du lịch có diện tích 1.116 m2

- V/a: Mỗi người khi đứng chiếm diện tích khoảng 1 m2

- Mất 1 h để tham quan địa điểm

- Mở cửa 12h một ngày

Trang 32

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

6 Quản lý du lịch sinh thái

Quản lý về mặt sức chứa

CC = A x V/a x Rf

Trong đó: CC là sức chứa tự nhiên đơn vị (chuyến du lịch/ngày)

A: diện tích của khu vực dành cho du lịch; V/a: một du khách/m 2 một du khách nói chúng cần 1 m 2 không gian nằm ngang để di chuyển, hoạt động; Rf: hệ số luân phiên là các đợt tham quan hàng ngày cho phép tới điểm du lịch Rf = khoảng thời gian mở

cửa/thời gian trung bình một chuyến tham quan

Bài tập 2: Tính sức chứa tự nhiên cho tuyến du lịch Cây chò ngàn năm tại VQG Cúc Phương – Ninh Bình:

- Dòng du khách đi 1 chiều, tuyến đường dài 1.074m

- V/a: Mỗi người chiếm không gian 1m dài của con đường, đường mòn

tự nhiên rộng 1,2m, do đó mỗi du khách chiếm 1,2 m 2

- Cần 3 giờ để tham quan địa điểm, địa điểm mở cửa 8h một ngày

- Số lượng tối đa của 1 nhóm khách du lịch là 20 người

- Khoảng cách tối thiểu giữa các nhóm du lịch là 50m

Trang 33

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

7 Vai trò của cộng đồng

 Những lợi ích cho cộng đồng

 Nguy cơ và giảm thiểu tác động

 Sự tham gia của cộng đồng

 Mối quan hệ giữa cộng đồng và

các công ty du lịch

 Quan hệ giữa du khách và cộng

đồng địa phương

Trang 34

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

8 Xúc tiến DLSTNghiên cứu thị trường

Trang 35

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

9 Ảnh hưởng của du lịch đến môi trường

Pollution (air, water, noise, waste)

Trang 36

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Biodiversity

 Loss of natural landscape and

 Agricultural lands to tourism development

Trang 37

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Biodiversity

 Habitat Loss and Fragmentation

Trang 38

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Biodiversity

 Habitat Loss and Fragmentation

Trang 39

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Biodiversity

 Non- Timber Forest Products

Trang 40

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Biodiversity

 Bio-geography Island Model

Trang 41

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Social Environment

• Ambivalent relationship of culture and tourism:

Culture forms the basis of tourism development

But: tourist activities endanger value culture

Trang 42

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Impact of Tourism to Social Environment

Trang 43

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

7.2 Impact of Tourism to Social Environment

 Local guides

 Porters

Trang 44

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

10 Đề xuất một số hướng nghiên cứu

1 Đánh giá tiềm năng và hiện trạng phát triển du lịch (DL xem chim hoang dã, xem thú )

2 Đánh giá tác động của hoạt động du lịch và DLST đến các khu bảo vệ

3 Sự tham gia của các bên liên quan trong hoạt động DLST

4 Hoạt động giáo dục môi trường cho DK

5 Các giải pháp khuyến khích sự tham gia

6 Cơ chế chia sẻ lợi ích giữa các bên liên quan

7 Hoạt động quản lý tài nguyên DLST

8 Dịch vụ môi trường rừng để phát triển DLST

Trang 45

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Thank you!

Trang 46

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Câu hỏi thảo luận

Nhóm 1,3,5: Phân tích ảnh hưởng tích cực của Du lịch

và du lịch sinh thái đến tự nhiên, môi trường và xã hội.

Cần xác định: yếu tố tác động tích cực và giải pháp khuyến khích của các yếu tố trên

Nhóm 2,4,6: Phân tích ảnh hưởng tiêu cực của Du lịch

và du lịch sinh thái đến tự nhiên, môi trường và xã hội.

Cần xác định: các yếu tố tác động tiêu cực, nguyên nhân, cách xác định và giải pháp

Trang 47

Ecological Tourism in Europe, 29 Feb – 04 Mar 2004

Kế hoạch trình bày bài thảo luận

1 19h-19h30’ thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1

2 19h30’- 20h thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1

3 20h-20h30’ thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1

4 20h30’-21h thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1

5 21h-21h30’ thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1

6 21h30’-22 thứ Năm – 11/8 tại Trung tâm ĐDSH nhà T1 Hình thức trình bày: PowerPoint hoặc trên Ao

Lưu ý: Các nhóm cần tự chuẩn bị máy tính khi trình bày

Ngày đăng: 31/10/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w