1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

124 đề thi thử THPT QG 2019 toán tập huấn THPT bình định có lời giải

28 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 25VD: Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen Được giới hạn bởi cạnh AB , CD đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin như hình vẽ.. Tín

Trang 1

ĐỀ TẬP HUẤN BÌNH ĐỊNH Câu 1(NB): Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng    ? ; 

A. yx3 1 B. y x 1 C. 2

1

x y x

Câu 5(TH): Cho hàm số yf x  liên tục trên các khoảng ;0 và 0;  , có bảng biến thiên như sau 

Tìm m để phương trình f x  có 4 nghiệm phân biệt m

A.    4 m 3 B.    3 m 3 C.    4 m 2 D.    3 m 2

Câu 6(TH): Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx đạt cực tiểu tại x  2

Trang 2

Câu 7(VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số  

4

mx y

x m nghịch biến trên khoảng

Câu 9(VDC): Hàm số yf x  có đạo hàm trên R\2; 2, có bảng biến thiên như sau:

Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

f xxxxa Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của hàm số đã cho trên đoạn  0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M 2m?

Trang 3

A. 3 B. 7 C. 6 D. 5

Câu 14(NB): Tập xác định của hàm số  1

51

Trang 4

x x

22

1 ln 0

4 d

f x

K  e  x là:

A 4 12e B 12 4e C 3e 14 D 14 3e

Câu 25(VD): Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen Được giới hạn bởi cạnh AB , CD đường

trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ) Biết

 

2

AB  m , AD2 m Tính diện tích phần còn lại

A. 4 1 B. 4  1 C. 4 2 D. 4 3

Trang 5

Câu 26(VDC): Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên Biết rằng đồ thị hàm số yf x

như hình 2 dưới đây

Câu 31(VD): Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức

z và  1 i z Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8

Trang 6

Câu 33(VD): Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a và ABBC Tính thể tích V

của khối lăng trụ đã cho

A

378

a

3 64

a

Câu 34(VDC): Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Một mặt phẳng thay đổi nhưng

luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q Gọi

M  , N , P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N , P , Q lên mặt phẳng ABCD

Câu 36(TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B Biết SAABCD,

ABBC  , a AD2a, SAa 2 Gọi E là trung điểm của AD Tính bán kính mặt cầu đi qua

Câu 37(VD): Cho tam giác SOA vuông tại O có MN // SO với M , N lần lượt nằm trên cạnh SA , OA

như hình vẽ bên dưới Đặt SO h  không đổi Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình

trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính ROA Tìm độ dài của MN

theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất

Trang 7

Câu 39(NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x    Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ? z 3 0

A. u 4; 1; 1  B. u 4; 1; 3  C. u 4; 0; 1  D. u 4; 1; 3

Câu 40(TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A  3; 4; 2, B  5; 6; 2, C  10; 17; 7 Viết 

phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB

Câu 41(TH): Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm A  2; 0; 0, B0; 3; 0, C0; 0; 3 Mặt phẳng   P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

Câu 42(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OA 2i 2j2k, B  2; 2;0 và C4;1; 1 

Trên mặt phẳng Oxz, điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C

Trang 8

Câu 43(VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các trục Ox , Oy,

Oz lần lượt tại các điểm A , B , C (khác O ) Viết phương trình mặt phẳng  P sao cho M là trực tâm của tam giác ABC

Câu 47(VD): Cho đa giác đều 32 cạnh Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh

của đa giác đều Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là

Trang 9

Câu 49(VD): Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OBOCa 6, OA Tính a

góc giữa hai mặt phẳng ABC và  OBC

A. 60 B. 30 C. 45 D. 90

Câu 50(VD): Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, AA 2a

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD

Trang 10

 

m y

m      2 m 1

Trang 11

Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :  

Ta có bảng biến thiên của hàm số f  x :

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số điểm cực trị của hàm số f  x là 3

Trang 12

12; 11;11; 6

1;15; 6

txxx là pt hoành độ giao điểm của

Ta có

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

+ Với t   t2  1;1, ta có d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt, nên phương trình có 3 nghiệm

+ Với t  t  5;6 , ta có d cắt (C) tại 1 điểm, nên phương trình có 1 nghiệm

Trang 13

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

 

g x    0 x 0Bảng biến thiên g x :  

Từ bảng biến thiên của hàm số g x suy ra giá trị lớn nhất của P là:  

Trang 14

m m m m

x x x

Trang 15

Nếu a  thì 0 M   , m a a 1   2a a 1  a 1

Do đó a   hoặc 2 a  , do a nguyên và thuộc đoạn 1 3;3 nên a    3; 2;1; 2;3

Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài

Trang 16

x

y y

Trang 17

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai

Câu 25: B

Chọn hệ tọa độ Oxy(như hình bên) Khi đó

Trang 18

Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi

 

11

2 1

x x

Trang 19

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

 

12

2 1

x x

x y

2

122

122

Trang 21

Diện tích đáy: 1.3.3.sin 60 9 3

Trang 22

Xét tam giác SAB có MN // AB nên MN SM k

Trang 23

Câu 38: D

Ta có: a  i 2j3ka1; 2; 3 

Câu 39: C

Do d  P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của  P

Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là un  4; 0; 1 

Trang 24

Gọi A a ;0;0, B0; ; 0b  và C0; 0;c với abc  0

Phương trình mặt phẳng  P đi qua ba điểm A, B, C là x y z 1

a b c

Trang 26

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K , O cùng nhìn BC dưới một góc vuông) suy ra OKB OCB  1

Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K, H cùng nhìn DC dưới một góc vuông) suy ra DKH OCB  2

Từ  1 và  2 suy ra DKHOKB Do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH và AC

là đường phân giác ngoài của góc OKH

Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOH và AB là đường phân giác ngoài của góc KOH

Trang 27

Khi đó đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có véc tơ chỉ phương

C

 

Gọi A là biến cố "chọn được hình chữ nhật"

Để chọn được hình chữ nhật cần chọn 2 trong 16 đường chéo đi qua tâm của đa giác, do đó số

phần tử của A là C162

Xác suất biến cố A là   162

4 32

Trang 28

C HCCC Oaaa

2 55

a

C H

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w