HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUÓC GIA HỖ CHÍMINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ÚŠ_ tháng4Dnăm 2017
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I
sé: 4 ÿŸ/TB-HVCTKV I
THONG BAO
Kết quả rèn luyện môn Kinh tế chính trị lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Ninh Bình 2017-2019
việc quản lý học viên các lớp Cao cấp lý luận chính trị;
về việc Hướng dẫn cách tính điểm đánh giá rèn luyện học viên cao cấp lý luận chính trị;
luận chính trị hệ không tập trung tỉnh Ninh Bình 2017-2019 như sau:
Căn cứ Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị ban hành kèm theo Quyết định số 3842/QĐ-HVCTQG
ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 4414/QĐ-HVCTQG của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh ngày
05 tháng 10 năm 2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị;
Căn cứ Công văn sô 207/HVCTKV I của Học viện Chính trị khu vực Ï ngày 10 thang 5 năm 2016 về Căn cứ Thông báo số 170/HD-HVCTKV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 19 tháng 4 năm 2017
Căn cứ kết quả đánh giá rèn luyện của lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Ninh Bình 2017-2019;
Học viện Chính trị khu vực I thông báo kết quả rèn luyện học tập môn Kinh tế chính trị lớp Cao cấp lý
1 | 17CCKTT0451 |Nguyễn Hoàng Anh 18/9/1977 | B 7,50
2 | 17CCKTT0452 |Vi Thj Lan Anh 03/10/1970] A 10,00
3 | 17CCKTT0453 |Dao Thanh Binh 4/10/1969 | A 10,00
4 | 17CCKTT0454 |Quách Mạnh Canh 21/5/1964) A 10,00
5 | 17CCKTT0455 |Bùi Việt Cường |15/111973| A 10,00
6 | 17CCKTT0456 |Phạm Thị Dậu 10/11/1970] A 10,00
7 | 17CCKTT0457 |Đoàn Thị Kim Dung | 21/7/1979| A 10,00
8 | 17CCKTT0458 |Hoàng Mạnh Ding 10/8/1969 | A 10,00
9 | 17CCKTT0459 |Hứa Tiến Ding |24/111975| A 10,00
10 | 17CCKTT0460 |Trịnh Đức Ding | 18/12/1977} A 10,00
11 | 17CCKTT0461 |Trần Thị Thuỳ Duong |23/101982| A 10,00
12 | 17CCKTT0462 |Đoàn Mạnh Duong | 7/11/1981 | A 10,00
13 | 17CCKTT0463 |Đinh Thị Duyên | 7/5/1975 A | 10,00
14 | 17CCKTT0464 |Trần Tuấn Đạt 25/10/1978| A 10,00
15 | 17CCKTT0465 |Nguyễn Văn Định 20/5/1975 | A 10,00
16 | 17CCKTT0466 |Đỗ Thị Thu Hà 01/06/1974| B 7,50
Trang 2
18 | 17CCKTT0469 |Neguyén Phi Ha 31/10/1978] A 10,00 10,00
19 | 17CCKTT0470 |Đỗ Thị Thanh Hằng 16/2/1972 | A 10,00 10,00
20 | 17CCKTT0471 |Đinh Thị Hồng Hạnh 16/4/1975 | A 10,00 10,00
21 | 17CCKTT0472 |Phạm Văn Hậu 15/2/194| A 10,00 10,00
22 | 17CCKTT0473 |Nguyễn Thị Hiền 5/11/1970 | A 10,00 10,00
23 | 17CCKTT0474 |Nguyén Thj Van Hiền 17/2/1980 | A 10,00 10,00
24 | 17CCKTT0475 |Trương Xuân Hiểu 31/1/1981 | miễn
25 | 17CCKTT0476 |Lê Thị Minh Hoa 23/8/1970 | A 10,00 10,00
26 | 17CCKTT0477 |Phạm Thị Bích Hòa 10/5/1982 | A | 10,00 10,00
27 | 17CCKTT0478 |Nguyễn ThịThu Hoài 17/5/1977 | A 10,00 10,00
28 | 17CCKTT0479 |Lé Trong Hoán | 22/05/1964) A 10,00 10,00
29 | 17CCKTT0480 |Vũ Minh Hoang | 22/3/1975| A 10,00 10,00
30 | 17CCKTT0481 |Đặng Thị Bich Hồng 10/4/1981 | A 10,00 10,00
31 | 17CCKTT0482 |Ta Ngoc Hué 03/04/1977] A 10,00 10,00
32 | 17CCKTT0483 |Lê Văn Hùng | 29/11/1972] A 10,00 10,00
33 | 17CCKTT0484 |Pham Văn Hùng | 20/4/1977 | A 10,00 10,00
34 | 17CCKTT0485 |Nguyễn Việt Hùng |30/101979| A 10,00 10,00
35 | 17CCKTT0486 |Đỗ Thị Hương | 27/21974| A 10,00 10,00
36 | 17CCKTT0487 |Phạm Thị Thu Hương | 13⁄61982| A 10,00 10,00
37 | 17CCKTT0488 |Quach Thi Hương | 27/9/1980 | A 10,00 10,00
38 | 17CCKTT0489 |Đỗ Thị Thu Huyền |10/101977| A 10,00 10,00
39 | 17CCKTT0490 |Trần Thị Huyền |12/121975| A 10,00 10,00
40 | 17CCKTT0491 |Đinh Duy Khánh | 4/6/1977 | A 10,00 10,00
41 | 17CCKTT0492 |Dinh Nho Khanh | 24/1/1979] A 10,00 10,00
42 | 17CCKTT0493 [Dang Van Khuong | 09/08/1974| A 10,00 10,00
43 | 17CCKTT0494 |Đỗ Thị Tuyết Lành 26/7/1981 | A 10,00 10,00
44 | 17CCKTT0495 |Đỗ Thanh Liêm 30/8/1971 | A 10,00 10,00
45 | 17CCKTT0496 |Trần Thanh Liêm 20/5/1979 | A 10,00 10,00
46 | 17CCKTT0497 |Hoàng Thị Liễu 26/9/1978 | A 10,00 10,00
47 | 17CCKTT0498 |Phạm Văn Lương | 3/2/1975 A 10,00 10,00
48 | 17CCKTT0499 |Đinh Công Lưu 5/5/1969 | A 10,00 10,00
Trang 3
50 | 17CCKTT0501 [Phạm Thị Tuyết Mai 17/12/1974] A 10,00 10,00
53 | 17CCKTT0504 |Pham Ngoc Minh | 11/10/1976} A 10,00 10,00
57 | 17CCKTT0508 |Vũ Xuân Nghiệp |30/01/1981| A 10,00 10,00
58 | 17CCKTT0509 |Phạm Thị Ngoan |18/101977| A 10,00 10,00 s9 | 17CCKTT0510 |Đỗ Thị Thúy Ngọc | 27/11/1982} B 7,50 7,50
60 | 17CCKTT0511 |Nguyễn Thị Nguyệt | 19/121976| A 10,00 10,00
61 | 17CCKTT0512 |Nguyễn Thị Nhung | 13/3/1978 | A 10,00 10,00
62 | 17CCKTT0513 |Phạm Diệu Oanh | 18/08/1981} A 10,00 10,00
63 | 17CCKTT0514 |Phạm Thị Kim Oanh 21/9/1980 | A 10,00 10,00
64 | 17CCKTT0515 |Vũ Huy Phong |25/10/1981| miễn
65 | 17CCKTT0516 |Bùi Văn Phuong | 6/6/1972 | A 10,00
67 |-17CCKTT0518 |Tạ Hữu Sơn 26/3/1981 | A 10,00
68 | 17CCKTT0519 |Đỗ Hồng Thám | 15/3/1982] A 10,00
69 | 17CCKTT0520 |Lại Tiến Thắng | 20/8/1972} A 10,00 10,00
70 | 17CCKTT0521 |Đinh Công Thanh | 2/9/1967 | A 10,00 10,00
71 | 17CCKTT0522 |Dương Thị Thanh | 10/12/1976] A 10,00 10,00
74 | 17CCKTT0525 |Vũ Vĩnh Thụy 28/7/1977 | A 10,00 10,00
75 | 17CCKTT0526 |Nguyễn Văn Tình 5/12/1974 | A 10,00 10,00
78 | 17CCKTT0529 |Tran Quéc Toan 28/3/1976 | A 10,00 10,00
79 | 17CCKTT0530 |Nguyễn Thu Trà 16/5/1978 | A 10,00 10,00
Trang 4
90 | 17CCKTT1081 |Nguyễn Văn Tuấn |12⁄4⁄1972| A | 1000 10,00
- Các đơn vị trong Học viện;
- Ban Giám đốc (để báo cáo);
- Lớp CCLLCT tỉnh Ninh Bình 2017-2019;
- Egov; Website;
- Lưu: VT, Ban QLĐT (03 ban) ~
KT.GIÁM
&
âu Tuần Nam
ĐÓC