Bài mới Gv nêu vấn đề : Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số và thế nào là phép khai phương.. Tiết 4 - Tuần 2LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
Trang 1CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1 - Tuần 1
CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu
Học sinh biết được :
− Định nghĩa, kí hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm
− Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học (phép khai phương) và nắm được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
II/ Chuẩn bị
− Giáo viên : bảng phụ
− Học sinh : máy tính
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Hướng dẫn phương pháp học tập môn toán
3 Bài mới
Bài học hôm nay về “căn
bậc hai” sẽ giúp các em
hiểu sâu hơn về căn bậc hai
Như các em đã biết 9 là
bình phương của 3, 4 là bình
phương của 2 Vậy nói
ngược lại 3 là gì của 9 ?, 2
là gì của 4 ?
Từ đó GV giới thiệu định
nghĩa căn bậc hai của số
GV yêu cầu một vài HS
nhắc lại định nghĩa căn bậc
HS trả lời các câu hỏi của GV
Số thực a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau
a là căn bậc hai dương
- a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậc hai là 0
0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai
Trang 2hai số học
GV giới thiệu chú ý
GV cho HS thực hiện ?2
GV giới thiệu thuật ngữ
“khai phương” và phép khai
Tìm xem 2 là căn bậc hai số
học của số nào ?
So sánh 2 số dưới dấu căn
Từ đó trả lời câu hỏi
GV yêu cầu HS làm ?4
GV hướng dẫn HS thực hiện
Giải phương trình trên
Chọn kết quả thích hợp và
trả lời
HS thực hiện ?2
HS thực hiện B1 trang 6 SGK
HS trả lời câu hỏi
x > 0Diện tích hình vuông :
x2(m2) (1)Diện tích hình chữ nhật :3,5 14 = 49 (m2) (2)
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
− Đọc trước “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : a 2 = a ”
− Soạn ?1, ?2, ?3/8
− Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20
Trang 3Tiết 2 - Tuần 1
I/ Mục tiêu
− Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
− Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
− Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A2 = A
− Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu định nghĩa căn
bậc hai số học ?
2 - Tìm căn bậc hai số học
HS thứ nhất trả lời câu 1, 2
HS thứ hai trả lời câu 3, 4
3 Bài mới
Gv nêu vấn đề :
Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số và thế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương chưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ? Bài học hôm nay về “Căn bậc hai và hằng đẳng thức a 2 = a ” sẽ giúp các em hiểu được điều đó
Theo định lý Pitago ta có :
25 - x2 là biểu thức lấy căn hay
1 - Căn thức bậc haiA
BC
Trang 4GV giới thiệu thuật ngữ căn
bậc hai, biểu thức lấy căn
GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ
phân tích tên gọi ở 1 biểu
thức
Em hãy cho biết tại các giá
trị nào của x mà em tính
được giá trị của x?
GV chốt lại và giới thiệu
thuật ngữ “điều kiện xác
định” hay “điều kiện có
nghĩa”
GV cho HS làm ?2 trong
SGK
GV cho HS củng cố kiến
thức trên qua bài 6a, 6b
GV nhắc lại cho HS
B 0≠
A, B cùng dấu
GV cho HS làm bài ?3
Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và so sánh a2
và a GV chốt lại : bình
phương, sau đó khai phương
chưa chắc sẽ được số ban
GV trình bày ví dụ 2, nêu ý
nghĩa : không cần tính căn
12.(
3
a có nghĩa khi a≥0
6ba5
− có nghĩa khi -5a ≥ 0
0a5
0a
Trang 5bậc hai mà vẫn tính được
giá trị biểu thức căn bậc hai
GV yêu cầu HS dựa vào VD
2 để làm bài tập 7/10
GV giới thiệu người ta còn
vận dụng hằng đẳng thức
= -0,4.0,4
= -0,16
HS thực hiện VD 4b
HS thực hiện bài 8/10 câu a, b
HS đọc câu 5b của VD sau đó thực hiện câu 8cd/9
HS thực hiện bài 9/11
Ví dụ 4 :a/ ( 2−1)2 = 2−1
= 2−1 (vì 2−1 > 0)Bài 8/10
a/ (2− 3)2 = 2− 3
= 2 - 3 (vì 2 - 3 > 0)b/ (3− 11)2 = 3− 11
= -(3 - 11 ) = 11 - 3Từ định lý trên, với A là biểu thức ta có :
c/ 2 a2 =2a =2avới a≥0
d/ 3 (a−2)2 =3a−2
= -3(a - 2)(với a < 2 ⇒a - 2 < 0)Bài 9/11
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Soạn vào bài tập bài 11 đến bài 16/12
Trang 6Tiết 3 - Tuần 1
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt được yêu cầu :
− Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương
− Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 - Tìm điều kiện để biểu
thức A có nghĩa ?
2 - Thực hiện câu 12b, c, d
GV kiểm tra bài làm của
HS, đánh giá và cho điểm
1
+
x > 1d/ 1−x2 có nghĩa khi
Cho HS trình bày lời giải
các bài tập đã cho ở nhà
= 36 : 2.32.32.2− 132
= 36 : 22.32.32 − 132
Trang 7Sau khi HS sửa bài 13b, c
GV cho HS làm tại lớp bài
13a, 13d theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài
làm của bạn
GV chốt lại cho HS nắm
vững :
- Khi rút gọn biểu thức phải
nhớ đến điều kiện đề bài
cho
- Lũy thừa bậc lẻ của một
số âm
GV cho HS sửa bài 14b, c
GV gọi 1 HS đọc kết quả
bài 14d để kiểm tra
HS lên bảng sửa bài tập 13b, 13c
Lớp nhận xét bài làm của bạn
HS lên bảng sửa bàiCả lớp làm bài 14d
94
Ta có :
a3)a5(a3a
= 5a +3a
= 5a + 3a
= 8a (a ≥0)c/ 9a4 +3a2với a bất kì
Ta có :
2 2 2 2
4 3a (3a ) 3aa
= 3a2 +3a2
= 3a2 + 3a2
= 6a2 (vì 3a2≥0)d/ 5 4a6 - 3a3 với a bất kì
= x2 + 2 3 x + ( 3 )2
= (x + 3 )2
d/ x2 - 2 5 x + 5
Trang 8GV hướng dẫn HS cách 2 :
biến đổi thành
x2- ( 5)2= 0
quy về phân tích :
(x - 5 )(x + 5 ) = 0
Từ đó tìm nghiệm của pt
GV hướng dẫn HS cách làm
- Tìm cách bỏ dấu căn
- Loại bỏ dấu GTTĐ
- Ôn công thức giải pt có
chứa GTTĐ
HS làm việc theo nhómNhóm nào làm nhanh, cử đại diện lên bảng sửa
= x2 -2 5 x + ( 5 )2
= (x - 5 )2
15/10 Giải phương trìnha/ x2 - 5 = 0
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/13, 14 của “Liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương”
Trang 9Tiết 4 - Tuần 2
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu :
− Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)
− Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
GV cho HS dưới lớp nhận
xét, góp ý bài làm của bạn
GV kiểm tra, củng cố lại các
kiến thức được sử dụng
trong các bài tập này
HS thứ nhất thực hiện câu 1, 4
HS thứ hai thực hiện câu 2, 3
100.4.09,0
= 0,3 2 10 = 6
64.369:
3 Bài mới
GV giới thiệu : Các em đã biết mối liên hệ giữa phép tính lũy thừa bậc hai và phép khai phương Vậy giữa phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ nào không ? Bài học hôm nay về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương sẽ giúp các em hiểu rõ điều đó
Qua ?1 em đã biết được
25.16
25
Vậy em nào có thể khái
quát hóa kết quả trên ?
GV giới thiệu định lý,
hướng dẫn HS chứng minh
định lý với câu hỏi định
hướng : để chứng minh
b
a là căn bậc hai số
học của tích a.b thì phải
HS trả lời
1 - Định lý
?1 Ta có :25
25
Vậy 16.25= 16 25Định lý : SGK/12Chứng minh : SGK/13
Trang 10chứng minh điều gì?
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích Hướng
)
7
GV hướng dẫn HS ôn lại
tính chất của bình phương
(a - b)2 = (b - a)2
Thay biểu thức (3 - a)2
bằng biểu thức (a - 3)2 để
việc xét điều kiện khi loại
bỏ dấu GTTĐ được thực
hiện dễ dàng hơn
GV giới thiệu quy tắc
nhân căn thức bậc hai
Cho HS tham khảo VD 2
SGK
Yêu cầu HS dựa vào cách
giải của VD 2 để làm ?4
HS đọc quy tắc
= 25.36.100
= 25 36 100
= 5 6 10 = 300
HS thực hiện bài 17b, d
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS cùng lên bảng làm
?4a/
1522575
.375
2 - Áp dụnga) Khai phương một tíchQuy tắc : SGK
Ví dụ : SGK
17/14b/ 24.(−7)2 = (22)2.(−7)2
= (22)2 (−7)2
= 22.−7 = 4 7 = 28d/ 22.34 = 22.(32)2
= 22 (32)2
= 2 32 = 1819b/15
∀
03a3
Vậy a4.(3−a)2 = a2(a - 3)b) Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 11GV chốt lại : khai phương
từng thừa số có khó khăn
nhưng chuyển về khai
phương một tích có thể
thuận lợi
Củng cố : làm bài tập
18b,c/14 và ?4
GV giới thiệu cho HS biết
định lý và các quy tắc trên
cũng đúng khi thay đổi các
số không âm bởi các biểu
thức có giá trị không âm
B.AB
Với A ≥ 0 và B ≥ 0
GV giới thiệu VD 3
GV cho HS thực hiện các
bài tập tại lớp
GV hướng dẫn HS biến
đổi các thừa số dưới dấu
căn thành các thừa số viết
được dưới dạng bình
= 36a4 = (6a2)2
= 6a2 = 6a2
(a ≥0⇒a2 ≥0)b/ 2a.32ab2 = 64a2b2
= (8ab)2 = 8ab =8ab(a≥0; b≥0⇒ab≥0)
2 HS lên bảng cùng làm bài tập 17
HS lên bảng làm bài
Quy tắc : SGK/13
VD : SGK/13
Bài tập :17a/ 0,09.0,64 = 0,09 0,64
= 0,3 0,8 = 2,4c/ 12,1.360 = 12,1.10.36
= 121.36 = 121 36
= 11 6 = 6618
a/ 2,5 30 48
= 2,5.30.48 = 2,5.10.3.48
= 25.3.3.16 = 52.32.42
= (5.3.4)2 =60c/ 0,4 6,4 = 0,4.6,4
10
8210
64.10
8
Trang 12GV cần lưu ý HS khi loại
bỏ dấu GTTĐ phải dựa
vào điều kiện của đề bài
cho Cho HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm nhanh cử đại
diện lên bảng sửa bài
HS lên bảng làm bài
2 2
2.5 0,33
=
= 3 5 0,3 = 4,519/15 Rút gọn các biểu thức sau
a/ 0,36a2 với a < 0 ta có :
2
2 (0,6a)a
36,
= 0,6a = -0,6ac/ 27.48(1−a)2 với a > 1 ta có :
2
)a1(48
ba
ba
−
= (a2)2(a b)2
ba
−
ba
ba
a2
với a≥0
ta có :
8
a3.3
a
4
a8
.3
a3.a
=
Trang 13GV có thể hỏi HS tại sao
điều kiện của bài toán là a
> 0 mà không phải là a≥0
GV lưu ý HS cần xét điều
kiện xác định của căn thức
bậc hai
HS lên bảng làm bài
HS lên bảng làm bài
=
2
a2
a2
ta có :
a
52.a
4.13.1352.13a
52a
= 132.22 = (13.2)2 = 26c/ 5a 45a −3a
= 5a.45a −3a= 5a.9.5a −3a
= 32.52.a2 −3a
a3a15a3)a.5.3
với a bất kì thì 180a2 có nghĩa
ta có :(3-a)2 - 0,2 180a2
a6)a3(
2 2
21/13 : Chọn câu b
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
với a≥0với a < 0
Trang 14Tiết 5 - Tuần 2
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt được yêu cầu sau :
− Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương một tích
− Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu và chứng minh
mối quan hệ giữa phép khai
phương và phép nhân
2 - Tính chất này là cơ sở
cho các quy tắc nào ?
3 - Tính
a/ 14,4 250
b/ 4(1−x)2 với x 1≥
HS thứ nhất thực hiện câu 1
HS thứ hai trả lời câu 2 và thực hiện câu 3
a/ 14,4 250 = 14,4.250
= 14,4.10.25 = 144.25
= 122.52 = (5.12)2 =60b/ 4(1−x)2 = 22(1−x)2
= 22 (1−x)2 =2x−1
= 2(x - 1)(với x≥1⇒ x - 1≥0)
3 Bài mới : Luyện tập
GV cho HS sửa các bài
tập về nhà của tiết trước
và làm thêm một số bài
tập
GV cho HS ôn lại hằng
đẳng thức A2 - B2
GV giải thích cho HS thế
nào là bài toán chứng
minh trong đại số
Thế nào là hai số nghịch
đảo nhau ? Cho VD
Vậy muốn chứng minh
được câu b ta phải chứng
minh điều gì ?
GV hướng dẫn HS :
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm bài 23/15
HS trả lời câu hỏi
22/13a/ 132 −122 = (13−12)(13+12)
= 1.25 =5b/ 172 −82 = (17−8)(17+8)
= 9.25 = (3.5)2 =15c/ 1172 −1082 = (117−108)(117+108)
= 9.225 = (3.15)2 =45d/ 3132 −3122 = (313−312)(313+312
= 1.625 = 252 = 2523/15
a/ Chứng minh(2 - 3)(2+ 3)=22 −( 3)2= 4 - 3 = 1Vậy (2 - 3)(2+ 3)=1
= ( 2005)2 −( 2004)2
Trang 15- Tìm cách loại bỏ dấu
0 B B
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái về dạng đơn
giản
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái
GV hướng dẫn cho HS
HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm trước cử đại diện lên bảng sửa
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS lên bảng làm bài
= 2005 - 2004 = 1 Vậy đpcm24/15
A ≈ 21,029
b/ B = 9a2(b2 +4−4b) = 32a2(b−2)2
= 32 a2 (b−2)2 =3a.b−2Thay a = -2 và b = - 3 vào biểu thức trên
B = 3−2.− 3−2 =3.2 3+2
= 6( 3+2)≈22,39225/16 Giải phương trìnha/ 16 =8
0864x16
08
Vậy pt có nghiệm là x = 4
25,14
5x5x5x
05
⇔
71
0750x491
⇔
d/ 4(x−1)2 −6=0⇔ 22(1−x)2 =6
6x126)x1(
033x1
3x
⇔x = -2 hay x = 4
26/16 So sánh9
Trang 16GV gợi ý : so sánh trực
a+ có xác định không
và là số dương hay số âm?
Ta được phép giả sử
ba
b
- Muốn mất dấu căn ta
phải làm sao ?
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái, vế phải rồi so
sánh
2 HS lên bảng cùng làm
bab
a, b > 0 ⇒ a+b >0
a, b > 0⇒ a >0, b >0⇒ a + b >0Giả sử : a+b < a + b
2
)ba
Trang 17Tiết 6 - Tuần 2
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)
− Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra miệng
Giáo viên nêu câu hỏi :
1 - Nêu quy tắc khai phương của một tích
2 - Tính
9
19649
1681
25
⋅
⋅
3 - Giải phương trình : ( x−1)2 =3
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng làm bài tập (ĐS :
27
40)
ĐS : {2; -1}
3 Bài mới
GV nêu vấn đề : Trong các tiết học trước các em đã biết mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Vậy giữa phép chia và phép khai phương có mối liên hệ tương tự như vậy không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên
Gv cho HS thực hiện ?1
GV hướng dẫn HS chứng minh
Có 2 cách để chứng minh định
lý trên
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
GV hướng dẫn HS thực hiện
VD 1
Cho HS làm ?2
GV yêu cầu HS đọc quy tắc
trong SGK GV hướng dẫn HS
thực hiện VD 2
Cho HS làm ?3
GV giới thiệu cho HS biết định
lý và các quy tắc trên vẫn
đúng nếu A là biểu thức không
HS lên bảng làm bài
HS đọc quy tắc
HS lên bảng làm
1 - Định lýĐịnh lý : SGK/16
2 - Áp dụnga) Khai phương một thươngQuy tắc : SGK/17
VD 1 : SGK/17
?2a/
6
15256
255256
225
=
=
b/ 0,0196 =0,14b) Chia hai căn thức bậc haiQuy tắc : SGK/17
VD 3 : SGK
Trang 18âm và B là biểu thức dương
Cho HS thực hiện ?4
GV cho HS làm bài tập
2 HS lên bảng cùng làm
HS lên bảng làm bài
?4a/
50
ba
(a, b bất kì)5
ab2
nếu a≥0
5
Bài 28b
5
3125
14
Bài 29b/
7
1735
32
6
5 3
y
= 1y với x > 0; y≠ 0
4 Củng cố từng phần
5 Dặn dò : Bài 32b,d; 33c; 34ab; 35ad; 36
Trang 19Tiết 7 - Tuần 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Có kỹ năng sử dụng tính chất phép khai phương
− Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra miệng
GV nêu câu hỏi :
1 - Chứng minh định lý
Nếu a≥0 và b > 0 thì
b
ab
3 Luyện tập
GV cho HS sửa các bài tập cho
về nhà và làm một số bài tập
c/ Đúng, có thêm ý nghĩa để
ước lượng giá trị gần đúng của
39
d/ Đúng, do nhân hai số của
bất phương trình với số dương
HS lên bảng làm bài tập
32/19b/ 1,4.1,21−144.0,4 =1,08c/
2
18164
)3a(
35/20 Giải phương trìnha/ x2 = x+5
⇔x = 5 hay x =
-35
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn bài “Bảng căn bậc hai”
Trang 20Tiết 8 - Tuần 4
BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu
− HS biết cách sử dụng căn bậc hai
− HS hiểu thêm về kỹ thuật tính toán
II/ Phương tiện dạy học : SGK, bảng phụ, bảng căn bậc hai
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi :
GV giới thiệu bảng tính căn
bậc hai (bảng IV) trong cuốn
“Bảng số với 4 chữ số thập
phân” của V.M.Bradixơ
GV hướng dẫn HS kiểm tra
bằng số, chú ý cách sử dụng
phần hiệu chỉnh
GV hướng dẫn VD 4 như SGK
GV cho HS làm bài tập ?3
GV hướng dẫn :
- Viết số 0,3982 dưới dạng
thương của hai số
- Tra bảng để tìm kết quả
Làm các bài tập 38, 39, 40/23
SGK
HS kiểm tra bảng số theo sự hướng dẫn của GV
HS lên bảng làm bài
HS làm hai bài theo hướng dẫn của GV
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
HS tra bảng căn bậc hai để giải các bài tập này, sau đó kiểm tra lại bằng máy tính
1 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 (SGK)
?1 9,11=3,01
2 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 : VD (SGK)
?2a/ Ta có : 911 = 9,11 100
100.11,9
= 3,018 10 = 30,18b/Ta có : 988 = 9,88 100
100.88,9
,
= 6,311 : 10 = 0,6311Vậy x =±0,631138/23
324,24,
683,22,
Trang 21GV hướng dẫn cho HS làm bài
41/23
- Cách tính thứ nhất có mấy
lần tính và mấy lần sai số
- Cách tính thứ hai có mấy lần
tính và mấy lần sai số
HS thứ nhất thực hiện cách tính thứ nhất
HS khác thực hiện cách tính thứ hai
Bài 42/21
082,35,
568,5
31≈
246,8
68≈
Kết quả tra từ bảng căn bậc hai và máy tính giống nhau
39, 40/2341/234,
1,
1,5.4,3b
= 1,843908891 2,258317958
= 4,164132562
24,171,5.4,3b
= 4,164132563Các kết quả trên đều gần đúng
- Cách tính thứ nhất có 3 lần tính và 2 lần sai số
- Cách tính thứ hai có 2 lần tính và 1 lần sai số
42/21Gọi n là số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 Ta có :
3
n > và n <4Vậy khai phương số n không phải là số nguyên Do đó, số n không phải là số chính phương
4 Củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”
Trang 22Tiết 9 - Tuần 5
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu
− HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
− HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
a/ Hãy nêu tính chất nói lên mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
b/ Bất đẳng thức nào biểu thị đúng các số ?
3 Bài mới
Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em đã biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thức đã học này, hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
Cho HS thực hiện ?1
GV giới thiệu như SGK :
- Cho HS đọc VD 1, sau đó giải
thích cách làm
- GV hỏi : từ các VD trên, để
đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn cần biến đổi biểu thức
trong dấu căn như thế nào ?
- Cho HS thực hiện ?2, ?3 và
giới thiệu khái niệm căn thức
đồng dạng
GV giới thiệu như SGK, hướng
dẫn cho HS VD 3
- Từ các VD trên em rút ra
được phương pháp nào để đưa
một thừa số vào trong dấu căn?
- Hãy nêu công thức tổng quát
để đưa thừa số vào trong dấu
ba20a
c/ ab4 −a = (−a)3b8 với a < 043/27
Trang 23Em hãy giải thích tại sao đề
a/ 3 3= 32.3= 27b/ 3 5<20
5
1513
46/27 Rút gọna/ -5 3 x + 27b/ 14 2 x + 2847/27 Rút gọna/
yx
6
−
b/ 2a 5
4 Củng cố từng phần : Qua từng bài học, GV nhắc, chốt lại các kiến thức cơ bản giúp
HS khắc sâu kiến thức đã học
5 Hướng dẫn về nhà : Đọc và soạn “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”
a.21a
63
7 2
Trang 24Tiết 10 - Tuần 5
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
I/ Mục tiêu
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
Hướng dẫn : nhắc lại tính
chất cơ bản của phân số
Điền vào chỗ trống :
GV giới thiệu cho HS
biết thế nào là khử biểu
thức lấy căn ?
Qua VD 1, nêu công thức
tổng quát để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
GV yêu cầu HS thực hiện
?1
GV hướng dẫn HS làm
VD 2
GV giới thiệu khái niệm
trục căn thức ở mẫu và 2
biểu thức liên hợp
Cho HS đọc tổng quát
sau đó làm bài tập 50/30
và ?2
- Cho HS tham khảo VD
3 trong SGK; yêu cầu các
em nêu cách trục căn
thức ở mẫu trong trường
hợp này Sau đó làm bài
tập 57/30; 5abc
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện VD 1b theo sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện ?1Cả lớp cùng làm
VD 2
HS rút ra tổng quát
HS thực hiện bài 50/30 và ?2 để củng cố lại VD 2
Tổng quát :
B
B.AB
B.A
5.25
1)a2(
a2.3a2
3
2 =
=
(với a > 0; 2a > 0; 6a > 0)Tổng quát : SGK/29
?2
510
35.52
5352
325(
)325(53
25
)325(5
2 2
+
=
−+
Trang 25- GV giới thiệu cho HS
thế nào là 2 biểu thức
liên hợp với nhau
HS lên bảng làm bài, các bạn khác làm trong vở
b/
)a1)(
a1(
)a1(a2a
1
a2
)a1(a2
−+ (với a≥0; a 1≠ )
c/
)57)(
57(
)57(45
7
4
−+
−
=+
)5()7(
)57(4
ba2(
)ba2(a6b
a2
a6
)ba2(a6)b()a2(
)ba2(a6
Với a > b; a - b > 0; 4a - b > 048/29
660
110.6
6.110
.6
1600
1
2 2
=
16590
115.6
15.1115
.6
11540
11
2 2
=
610
12.5
2.32
.5
350
3
2 2
=
1014
17.2
2.57
.2
598
5
2 2
=
9
3313
.3
3.)31(27
)31(
2 2
3)31
−
(vì 1- 3<0)49/29
b
ababb
với b > 0với b < 0
abb
a2
1b2
ab.ab4
ab36
a9
2 2
2 3
1⋅ (với a,b cùng dấu; b≠0)
b
ab
Trang 26GV lưu ý HS tập hợp đặc
biệt : biểu thức dưới dấu
căn và tử thức giống
nhau
HS giải thích tại sao ta
cần phải có điều kiện b
0
≠ ; y > 0
GV chốt lại phép trục
căn thức trong trường hợp
mẫu là đơn thức
GV chốt lại phép trục
căn thức trong trường hợp
mẫu là tổng hoặc hiệu có
chứa căn HS giải thích điều kiện của bài toán
102
11010
5)10(
10510
5
=
39
1)3(3
3133
1
2 =
=
52
152
)5(52
=
=
)22(5
12
5
)22(22
5
222
+
=
+
=+
b
byy
b
)by(yy
b
yb
=
+
=+
(với b 0≠ ; y > 0)51/30
2
)13(31)3(
)13(3)13)(
13(
)13(31
−
=+
13
32
)b3(b
p
=
1)p2(p
−+
(Với p≥0; p
4
1
≠ )
4 Củng cố : hãy nêu phương pháp trục căn thức ở mẫu trong trường hợp mẫu là đơn
thức, mẫu là tổng hoặc hiệu có chứa căn
5 Dặn dò : bài 53a; 54; 55a/30
Trang 27Tiết 11 - Tuần 6
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
− HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọn biểu thức
− HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã có vào một số bài toán về biểu thức
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
8
1 ; a
a
4 Trục căn thức ở mẫu :
25
HS lên bảng làm bài
1
)12(221
22
=+
+
=++
a)
1a(
)1a(aa1
aa
a
1baabba
1
2 2
2 2 2
)ba(aba
+
(a≥0; b≥0 và a, b không đồng thời bằng 0)
53
1
)13(53
1
515
ab
ab
1b
a
ab
ab
2 2
2 2
1ba
2 2 2 2
Trang 286122
8
63.22
8
632
p
)2p(p2p
p2p
ĐS : (x - y)( x+ y)a/ 3 5= 32.5 = 45
9x16x
81x
819x
09
9x
9x4x5
4 Củng cố từng phần : qua từng bài tập, GV chốt lại các kiến thức cơ bản và phương
pháp giải bài tập
5 Dặn dò : đọc trước “Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai”
Trang 29II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 20a ; 4 45a
Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6
6
a ; a
a4
3 Bài mới
Trong tiết học trước các em đã học được phép biến đổi đơn giản của căn thức bậc hai, các em cần phải biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết được điều đó
Cho HS đọc VD 1 SGK; sau đó
yêu cầu HS giải thích các bước
Hướng dẫn : biến đổi vế trái
HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV
60/3361a/30
HS làm theo sự hướng dẫn của GV61b/30
2
9
; c/ 3,4 2a/ a
b/ -41ab ab
ĐS : a/ 4 x+1; b/ x = 15
4 Củng cố từng phần
5 Dặn dò
Trang 30Tiết 13 - Tuần 7
LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu
HS cần đạt kỹ năng thực hiện tính toán, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và biết cách trình bày lời giải
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Luyện tập
Trong tiết học trước, các em đã biết cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức có căn Hôm nay chúng ta sẽ giải 1 số bài tập liên quan đến vấn đề này để giúp các em nắm vững hơn nữa về việc thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức có chứa căn
Gọi HS lên bản sửa
bài tập về nhà
Bài 62/33
Bài 66/34Bài 63/33
Bài 64/33
HS làm theo nhóm, nhóm nào làm trước cử đại diện lên sửa bài
−
b/ 11 6c/ ĐS : 21d/ ĐS : 11
(1 a) 1
a1
)ba(
bab
1a:1a
1aa
1a:1a
1)1a(a
)1a()1a(a
=
a
1a
aa
1
Trang 31M = 1 -
a1
3 Củng cố từng phần : Qua từng bài tập giáo viên chốt lại các kiến thức cơ bản và
phương pháp để giải bài tập
Trang 32Tiết 14 - Tuần 7
CĂN BẬC BAI/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
− Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
a/ 27 và -27 là lập phương của số nào ?
b/ Hãy dựa vào kết quả trên để tìm x biết x3 = 27 và x3 = -27
3 Bài mới
Trong các tiết học trước, các em đã biết được căn bậc hai của một số, vậy có căn bậc
ba của một số không ? Nếu có thì có giá trị khác với căn bậc hai ? Bài học hôm nay về căn bậc ba sẽ giúp các em hiểu được điều đó
Cho HS đọc bài toán
GV cho HS ôn lại :
- Thế nào là hình lập
- GV giới thiệu căn
bậc ba, VD và tính
chất của căn bậc ba
- Cho HS thực hiện ?1
để củng cố định nghĩa
- Sau khi thực hiện ?1
yêu cầu HS nêu nhận
xét
- GV giới thiệu ký
hiệu căn bậc ba
- Cho HS trả lời và
ghi vào vở :
?1a/ Căn bậc ba của 27 là 3 vì 33
= 27b/ Căn bậc ba của -64 là -4 vì (-4)3 = -64
c/ Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0
64 lít = 64 dm3
Gọi độ dài cạnh hình lập phương là x(dm); x >
0 Theo đề bài ta có pt :
x3 = 64 ⇔ x3 =43 ⇔x =4vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4(dm)
2 - Tính chất căn bậc ba : SGK/35
Trang 33biểu và ghi thêm ví
dụ để rèn cho HS khả
năng cụ thể hóa tính
chất tổng quát vào
= 125
HS thực hiện ?2
67/3468/3469/34
?2
124.34.34.364.27
Hay 3 1728=3 123 =12
44
4 Củng cố từng phần
5 Dặn dò : Phần ôn tập kéo dài 2 tiết
− Tiết 1 : Ôn lý thuyết câu 1, 2, 3 Bài tập : 70, 71, 72, 75 và 76
− Tiết 2 : Ôn lý thuyết câu 4, 5 Bài tập : 73, 74
Trang 34Tiết 15+16 - Tuần 8
ÔN TẬP CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BAI/ Mục tiêu
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Biết được hệ thống kiến thức căn bản về căn bậc hai
− Có kỹ năng tổng hợp về tính toán, biến đổi trên số và trên chữ về căn bậc hai
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Ôn tập
HS đã soạn các câu hỏi ở
nhà, GV yêu cầu HS trả lời
để kiểm tra phần làm việc
của các em ở nhà
GV yêu cầu HS nói rõ công
thức vận dụng nhằm khắc
sâu các kiến thức
(SGK/5)2/39 : Chứng minh định lý a2 = a với a là số thực (SGK/9)
3/39 : A xác định khi nào ? Cho ví dụ ? (SGK/8)4/39 : Phát biểu và chứng minh tính chất về mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cho ví dụ (SGK/12)5/39 : Phát biểu và chứng minh tính chất về mối liên hệ giữa phép khai phương và phép chia Cho ví dụ (SGK/16)Bài tập :
Tìm giá trị của biểu thức :
ĐS : a/
27
40 ; b/
45
196 ; c/
9
56 ; d/ 1296
Rút gọn các biểu thức sau :
a/ ĐS : x = 2 ; x = -1b/ ĐS : x =
512
Trang 35b/ Biến đổi vế trái và có tiếp (− 7− 5)( 7 − 5)=2
ab
)ba(ab
ba
ba
1b
bb
b
bb
=
=
=+
−
3 Củng cố từng phần
4 Dặn dò : Ôn tập và làm các bài tập thật kĩ để tiết sau làm kiểm tra một tiết
Trang 36Tiết 17 - Tuần 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
(Đề thống nhất)
Trang 37CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tiết 18 - Tuần 9
NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I/ Mục tiêu
HS biết được :
− Khái niệm hàm số
− Đồ thị hàm số
− Hàm số đồng biến, nghịch biến
GV cho HS đọc SGK trang 42,
ở ví dụ 1a GV giải thích hàm
số cho bằng bảng; còn ở VD2
cho bằng công thức
Ở VD1, 2 thì x nhận những giá
trị nào ? Còn ở VD3 thì x nhận
những giá trị nào thì hàm số có
nghĩa ?
Hàm số y = 2x + 3 còn có thể
viết lại thế nào ?
Thế nào là hàm hằng ?
?1 Cho HS lên bảng hoặc có
thể làm miệng
?2 Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và
biểu diễn các điểm
Thế nào là trục hoành, trục
tung, gốc tọa độ ?
Kí hiệu (x ; y) biểu diễn ?
x gọi là gì ? y gọi là gì ?
Thế nào là đồ thị hàm số ?
?3 Cho x các giá trị, tính y
tương ứng đối với hàm số
HS đọc khái niệm hàm số
HS thực hiện ?1
HS trả lời và biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
1 - Khái niệm hàm sốXem SGK trang 42
Ví dụ 1 :a/ y là hàm số của x được cho bởi bảng sau : SGK trang 42
b/ y là hàm số của x được cho bởi bằng công thức : y = 2x (1) ;
y = 2x + 3 (2) ; y =
xa
Chú ý :Khi hàm số y = f(x) được cho bằng công thức, ta hiểu rằng biến số x chỉ nhận những giá trị làm cho công thức có nghĩa
Khi y là hàm số của x ta có thể viết y = f(x); y = g(x)
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng
2 - Đồ thị của hàm sốTập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
3 - Hàm số đồng biến, nghịch biến
Trang 38y = -2x + 1
y = f(x) = 2x
Trên tập hợp số thực R, x lấy
các giá trị bất kì x1, x2 sao cho
x1 < x2
Hãy chứng tỏ f(x1) < f(x2) ?
HS thực hiện
HS lên bảng làm
a/ Xét hàm số y = 2x + 1trong khoảng (-3 ; 2) :
Khi cho x các giá trị tùy ý tăng dần thì các giá trị tương ứng của hàm số y cũng tăng dần Ta nói hàm số y = 2x + 1 đồng biến trong (-3 ; 2)
b/ Xét hàm số y = -2x + 1 trong khoảng (-3 ; 2)
Khi cho x các giá trị tùy ý tăng dần thì các giá trị tương ứng của
y lại giảm dần
Ta nói hàm số y = -2x + 1 là hàm số nghịch biến trong (-3 ; 2)
4 Củng cố
a/ Cho hàm số y = f(x) = x
32
f(-2) =
3
4)2(3
3
2)1(3
2⋅ =
f(2) =
3
423
g(-2) =
3
4)2(3
13
22
3
423
3
2 nghịch biến
5 Hướng dẫn về nhà
− Làm bài 2/45
− Xem trước bài “Luyện tập”
Trang 39Tiết 19 - Tuần 10
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
HS nắm được :
− Vẽ đồ thị hàm số y = ax
− Tính được góc α giữa đường thẳng y = ax và tia Ox
II/ Phương tiện dạy học : SGK
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Vẽ đồ thị hàm số y = -2x và y = x trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
3 Bài mới
Bài 4/45
− Vẽ đường chéo hình vuông cạnh 1 là 2
− Vẽ đường chéo hình chữ nhật cạnh 1 và 2 là 3
− Vẽ đường tròn tâm O bán kính 3 cắt trục tung tại 3
− Dựng điểm (1 ; 3 ) và vẽ đường thẳng qua điểm này và gốc O
− Ta có đồ thị hàm số y = 3 x
Diện tích ∆OAB= Shình vuông ODBC - (SOAD + SOBC)
Trang 404 Củng cố từng phần
5 Dặn dò : Xem trước bài “Hàm số bậc nhất”