Dạy bài mới: 36 phút Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp 6 Giáo viên treo bảng phụ Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3 phút Nêu một số ví dụ minh h
Trang 1-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
-Yêu thích môn toán
2 Chuẩn bị:
2.1 Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2.2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
Dạy bài mới: ( 36 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp 6
Giáo viên treo bảng phụ
Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3
phút
Nêu một số ví dụ minh hoạ
5 phút Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân sốQuy đồng mẫu các phân số
So sánh phân số
So sánh số nguyênBiểu diễn số nguyên trên trục sốHọc sinh đọc phần số hữu tỉ trang 4 và
trả lời câu hỏi:
-Phát biểu khái niệm số hữu tỉ
-Hãy giải thích và nêu nhận xét
về mối quan hệ giữa ba tập hợp số đã
* Khái niệm : Số hữu tỉ là số viết đợc dới
?2 a=
1
a
Trang 2chúng đều viét đợc dới dạng phân số
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4
phút
-?3
- Đọc ví dụ1, ví dụ 2 trong 3 phút
? Để biểu diễn số hữu tỉ
4
5; 3
2
− trêntrục số ta làm nh thế nào?
HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành các
phần nh mẫu số: 4 phần, 3 phần bằng
nhau
- Lấy số phần đã chiabằng tử số
Yêu cầu nêu các bớc biểu diễn hai số
hữu tỉ ở hai ví dụ trên trục số
10phút 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
* ví dụ 2: SGK/5
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2
phút hoàn thiện ?4
- Dựa vào khái niệm số hữu tỉ
hãy nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?
-Dựa vào việc so sánh hai phân
số hãy so sánh hai số hữu tỉ sau:
Học sinh hoạt động cá nhân trong
2phút thực hiện ?5
10phút 3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
3
2
− =15
?5 Số hữu tỉ dơng là:
3
2; 5
Trang 33
− =
77
21
−
vì -22<-21 nên
7
2
− <11
3
−
4.5 H ớng dẫn về nhà: ( 2 phút)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-Làm bài tập: 2,3,4,5 (SGK - 7+8)
-Hớng dãn bài tập về nhà: bài 5: viết các phân số:
m
a ;
m
b ;
m
b a
2
+ -Chuẩn bị bài sau: quy tắc cộng trừ phân số ở lớp 6; đọc trớc bài cộng, trừ số hữu tỉ
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Tiết: 2 Cộng, trừ số hữu tỉ 1 mục tiêu 1.1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ 1.2 Kỹ năng: - Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế 1.3Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích môn học 2 chuẩn bị GV: Giáo án, bảng phụ HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới 3 Phơng pháp: Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2 )’
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
? So sánh hai số hữu tỉ sau:
Trang 4-Viết hai phân số có mẫu dơng
-Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ
4.3 Nội dung bài mới: (25 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Đọc phần cộng trừ hai số hữu tỉ và trả lời
câu hỏi:
-Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
-HS: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết
chúng dới dạng hai phân số có cùng mẫu
dơng rối cộng, trừ hai phân số
-Hoàn thiện ?1
GV chốt lại Để cộng, trừ hai số hữu tỉ :
- Viết dới dạng hai phân số cùng mẫu
d-ơng
- Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu
(10phút) 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
2
− =5
3+3
2
− =15
9 +15
10
−
= 15
1
−
b,3
4 =3
1+5
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút quy tắc
14phút 2 Quy tắc chuyển vế: (SGK/9) Với mọi x,y,z ∈Q ta có x+y=z ⇒x=
1=6
Trang 5chuyển vế
Với mọi x,y,z ∈Q ta có x+y=z ⇒x= z-y b x= 72+43=1428+21=2835
Chú ý; SGK/9
4.4: Củng cố (9 phút)
Bài 6: Học sinh hoạt động cá nhân
b,
18
8
−
-27
15 = 9
4
− -9
5=-1
c
-12
5 + 0,75=
-12
5 + 100
75 =
HS thảo luận nhóm Bài 9: a, x= 4 3 -3 1= 12 5 b,x= 7 5+ 5 2 = 35 39 4.5 H ớng dẫn về nhà (3 phút) -Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế -Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10 -Hớng dẫn bài 7: Mỗi phân số (số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau Ví dụ: 16 5 − = 32 10 − = 32 3 − + 32 7 − … -Chuẩn bị bài sau: +Học lại quy tắc nhân ,chia phân số +Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ 5 Rút kinh nghiệm:
Nhân, chia số hữu tỉ
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
Học sinhh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
1.2 Kỹ năng:
Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
-Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân , chia số hữu tỉ
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ.
Trang 6HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
?Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong z
HS 1:
-Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với m
-để chia hai phân số ta nhân phân số bị chi sới số nghgịch đảo của số chia
-T/C; giao hoan , kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
? tìm x, biết
x-5
2= 7
4.3 Nội dung bài mới: (23 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
? Từ quy tắc nhân hai phân số hãy phát
biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
- Cho HS nghiên cứu VD (SGK)
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
đọc Thảo luận nhóm trong 4 phút hoàn
thiện bài tập 11
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại :
Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng dới
dạng phân số rồi thực hiện phép nhân phân
số
12phút 1.Nhân hai số hữu tỉ
c a
.
.
Ví dụ SGk/1Bài tập 11a
7
2
− .8
21=
8 7
21 2
4 1
3 1
15
− =
25
6 4
7
− = 7 _ GV: Muốn chia hai số hữu tỉ ta l m nhà ư
thế n o?à
HS làm ?
Giáo viên chốt lại cách chia hai số hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
-Thực hiện chia hai phân số
Giáo viên giới thiệu phần chú ý
(11phút) 2 Chia hai số hữu tỉ:
Trang 74.4 Củng cố : (11phút)
Bài tập 13
Thảo luận nhóm
1 HS nhận xét đánh giá đáp án bài 13:
a, 2
15
− = -7
2
1 b, 3
8 3
c, 15
4 d,-1
6
1 Bài 14
Thảo luận nhóm trong
(thi làm nhanh) phiếu học tập
Giáo viên treo bảng phụ đáp án để học sinh
so sánh với kết quả bài làm của mình
Giáo viên chốt lại bài học trong 2 phút
- Nhân hai số hữu tỉ
- Chia hai số hữu tỉ
32
1
-8 :
2
1
4.5 H ớng dẫn về nhà: (3 phút)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ,
-Làm bài tập: 12,15,16
-Hớng dẫn bài 16
a áp dụng (a+b):c+(m+n):c= (a+b+m+n):c
-Chuẩn bị bài sau: đọc tớc bài giá trị tuỵêt dối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
5 Rút kinh nghiệm:
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân
1.2 Kỹ năng:
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
Trang 81.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
21=
8 7
21 2
4 1
3 1
1 = 50
1
−
4.3 Nội dung bài mới: (31 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
-Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
quát tính giá trị của số hữu tỉ
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là khoảng
cách từ diểm x tới điểm 0 trục số
(10phút) 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Định nghĩa (SGK)
?1
a Nếu x= 3,5 thì x = 3,5Nếu x =
Ta có:
x = x nếu x≥0 -x nếu x<0nhận xét ( SGK/14)-Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có thể
c x= -3
5
1= 5
Trang 9- HS l m mià ệng BT 17a
- 3HS lên bảng l m b i 17bà à
Chú ý: Hai số đối nhau có trị tuyệt đối
bằng nhau
B i 17 (SGK)à
a Những khẳng định đúng: a, c
b x = 1
5 ⇒x=1
5 hoặc x= -1
5
x = 0.37⇒x=0.37 hoặc x= -0.37
x =-5⇒Không có giá trị của x thoả mãn
-Học sinh đọc phần cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân trong sách giáo khoa
Trình bày 2 phút
Vận dụng làm ?3
Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng
Thực hiện tơng tự nh số nguyên
8 phút 2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
(SGK/14)
?3
a/ -3,116 + 0,263 ( 3,116-0,263) =-2,853
b/ (-3,7) (-2,16) =
4.4 Củng cố : 6 phút Y/C HS lên bảng trình bày bài 18 HS thực hiện Bài 18: a/ -5,639 b/ -0,32 c/ 16,027 d/ -2,16 4.5 H ớng dẫn về nhà: (2 phút) -Học lí thuyết: Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ -Làm bài tập: 20,21,22,24,25,26 -Hớng dãn bài tập về nhà bài 24 Thực hiện trong ngoặc trớc, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng -Chuẩn bị bài sau: Luyện tập 5 Rút kinh nghiệm:
Luyện tập
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
-Học sinh đợc vận dụng kiến thức đẫ học vào làm bài tập:Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵet ối của số hữu tỉ
1.2 Kỹ năng:
-Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức
Trang 10-Rèn kĩ năng tính toán
1.3Thái độ:
Yêu thích môn học
2 chuẩn bị
2.1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2.2 Học sinh: Học lí thuyết,làm bài tập ở nhà.
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2 )’
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
? Tìm x; x=
5 1
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
làm bài tập 21 b
1 HS lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- khái niệm số hữu tỉ:
- Mỗi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng
nhiều phân số bằng nhau
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22
Giáo viên chốt lại cách so sánh hai hay
-14
35=-2
5; -27
63= 37
− ; 26 65
− = 2
5
− ;36
84
− = 3
7
− ; 34 85
−
= 3485
−
= 25
−
-27
63= 3684
− = 3
7
−
b 37
− = 6 14
− = 15 35
− = 27
63
−Bài 22
-1 3
hai dãy, mỗi dãy một bài
Đại diện 2 dãy lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại cách tính những bài
Trang 11b [(-0,283).0,2+(-9,17).0,2]:
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại định nghĩa giá trị tuỵêt
đối của số hữu tỉ
x = x nếu ≥0
-x nếu x<0
10 phút a/ Ta có x- 1,7 = 2,3 hoặc x-1,7 = -2,3
⇒ x= 4 hoặc x = 0,6
b/ Tơng tự nh câu a x=
12
5
− hoặc x =
12
13
−
4.4 Củng cố: (5 phút)
rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
Học sinh hoạt dộng cá nhân thực hành
giáo viên củng cố các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 4
So sánh số hữu tỉ
Cộng, trừ số hữu tỉ
Nhân, chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
4.5 H ớng dẫn về nhà ( 2 phút)
-Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập
-Chuẩn bị bài sau:Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia…
-Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
5 Rút kinh nghiệm:
Đ.5 Luỹ Thừa của một số hữu tỉ
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
Trang 12-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thà của luỹ thừa
1.2 Kỹ năng:
-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán
-Liên hệ đợc kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
?Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tác nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
HS : Nhân hai luỹ thà cùng cơ số:
am an = a m+n
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
am: an = a m-n
4.3 Nội dung bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
-Tơng tự định nghĩa luỹ thừa của một số tự
nhiên, hãy định nghĩa luỹ thừa của một số
a a a a
.
. = n n
?1
(4
3
− = 16 9
(5
2
− .5
2
− = 125
8
−(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25
Trang 13(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(0,5)= 0,125 (9,7)0= 1
Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
đợc tính tơng tự nh luỹ thừa ở lớp 6
-Muốn nhân , chia hai luỹ thừa cùng
cơ số ta làm nh thế nào?
-Viết dạng tổng quát
-Hoàn thiên ?2
Học sinh trả lời câu hỏi, làm ? 2 trong 4
phút
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x ≠0, m≥n)
10 phút 2 Tích và thcơ số ơng của hai luỹ thừa cùng
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x ≠0, m≥n)
?2: tính:
a.(-3)2 (-3)3= (-3) 3+2= (-3)5
b.(-0,25)5 (-0,25)3= )-0,25) 5-3 = (-0,25)
2
HS thực hiện?3
Từ ? 3 hãy rút ra công thức tính luỹ
thừa của luỹ thừa?
?4 học sinh hoạt động cá nhân trong 2
phút
10 phút 3.Luỹ thừa của luỹ thừa?3
a (22)3= 43= 4.4.4= 64
26 = 2.2.2.2.2.2= 64 vậy ( 22)3=26
b.
công thức (xm)n= x m.n
?4 đáp án:
a.6 b.2
4.4 Củng cố
4.5 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: +Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
+Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
+Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Làm bài tập: 28,29,30,31,33
-Hớng dẫn bài 31 Sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa đa cơ số dới dạng tích các thừa số 0,5 theo yêu cầu
Về nhà đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ( Tiếp theo)
5 Rút kinh nghiệm:
Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
-Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
1.2 Kỹ năng:
Trang 14- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
-Limh hoạt trong việc tính toán
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
? Phát biểu quy tác tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số Viết dạng tổng quát
áp dụng tính: (-3)2.(-3)4;
HS phát biểu và thực hiện:
(-3)2.(-3)4;=(-3)6
?-Địng nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
-Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Làm bài tập 31
(0,25)8= ((0,25)2 )4= (0,125)4
4.3 Nội dung bài mới: (34phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
a.(2.5)2=102=100
22.52=4.25= 100vậy (2.5)2=22.52
b tơng tự ta có:
(2
1 4
Giáo viên chốt lại :
-Đối với câu b các em phải vận dụng linh
hoạt công thức luỹ thừa của môt tích
- lu ý đa hai luỹ thừa về cùng một số mũ
để vận dụng công thức
8 phút ?2
(3
? Muốn tính luỹ thừa của một thơng ta
làm nh thế nào? Viết dạng tổng quát
Công thức luỹ thừa của một thơng giúp ta
tính chia hai luỹ thừa cùng số mũ đợc
? 3
a ( 3
2
− .3
2
− = 27
b Tơng tựCong thức:
Trang 15y
x
)n =
y
x n
( y ≠0)
Hoàn thiện ?4
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
6 phút ?4
2
2
24
72 = (
24
72)2= 32=9
3
3
) 5 , 2 (
) 5 , 7 ( = (
5 , 2
5 , 7 )3= 33= 27
27
15 3
= = 33 3
15 = (
3
15)3= 53= 125
4.4 Củng cố: (không)
4.5 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: 2 công thức
-Làm bài tập: 34,36, 37 38, 40, 42
-Hớng dãn bài tập về nhà: bài 25 biến dổi về luỹ thừa cùng cơ số
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Tiết: 8 Luyện tập 1 mục tiêu 1.1 Kiến thức: Học sinh dợc vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ:Tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng để làm các bài tập 1.2 Kỹ năng: -Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán -Linh hoạt khi giải toán 1.3Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích môn học 2 chuẩn bị GV: Giáo án, bảng phụ, HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới 3 Phơng pháp: Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
Trang 164.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
?Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, cách tính luỹ thừa của luỹ thừa
4.3 Nội dung bài mới: (34phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Giáo viên treo bảng phụ nhắc lại các quy
tắc về luỹ thừa của một số hữu tỉ nh phần
kiểm tra bài cũ
-Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số,
- Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa
của một thơng
5 phút
-Để viết dới dạng luỹ thừa cùng cơ số ta
làm nh thế nào:
HS:Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Để so sánh hai luỹ thừa ta làm nh thế
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại :
đối với bài toán có nhiều phép tính thì ta
thực hiện trong ngoặc trớc sau đó đến phép
toán luỹ thừa…
10 Bài 40
a ( 7
3+ 2
1 )2= (
14
13)2=
196 169
b = (-
12
1 )2= 144 1
Trang 17Để tìm n ta làm nh thế nào?
HS:
Ta tìm thừa số có chứa n sau đó sử dụng
các phép lũy thừa để biến đổi và tìm n
Giáo viên chú ý cho học sinh có 2 cách
làm:
Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia luỹ
thừa cùng cơ số để biến đổi
Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau đó biến
đổi về các luỹ thừa cùng cơ số từ đó tìm
đ-ợc số mũ n
9 Bài tập 41
a
2n= 16:2=8
2n= 23 ⇒n=3
b =
4 3
3n
= (-3)3
(-3)n-4= (-3)3 ⇒n-4=3 ⇒n=7
c 4n=4 ⇒ n=1
4.4 Củng cố ( không)
4.5.h ớng dẫn về nhà (3 phút)
-Làm bài tập:43 Đọc bài đọc thêm
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Tỉ lệ thức
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Tiết: 9 Tỉ lệ thức 1 mục tiêu 1.1 Kiến thức: - Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức 1.2 Kỹ năng: - Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức 1.3Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích môn học 2 chuẩn bị GV: Giáo án, phiếu học tập HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới 3 Phơng pháp: Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
Trang 184.3 Nội dung bài mới: (36 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
-So sánh 2 tỉ số
21
15 và
5 , 17
5 , 12
-Nếu nói hai tỉ số trên đợc lập thành một tỉ
21
15 = 7
5 và
5 , 17
5 , 12
= 7
5 Do đó
21
15 =
5 , 17
5 , 12
Ta nói đẳng thức
21
15 =
5 , 17
5 , 12
Chú ý: a, b, c, d đợc gọi là các số
hạng của tỉ lệ thức; a,d là các số hạngngoài hay ngoại tỉ, b và c là các sốhạng trong hay trung tỉ
Thảo luận nhóm trong 3 phút (chia thành 2
5
2:4=
5
2 4
1= 10 1
5
4: 8=
5
4 8
1= 10 1
Vậy 5
2:4=
5
4: 8 là một tỉ lệ thứcb.Ta có:
-3 2
1: 7=
2
7
− 7
1 = 2
1
−
-2 5
2:75
1 = 5
5 =3
Trang 19Tính chất 2:
Học sinh đọc ví dụ SGK
Hoàn thiện ?3
Từ kết quả ?3 hãy phát biểu thành tính
chất
Giáo viên chốt lại:Từ đẳng thức ad = bc ta
có thể suy ra 4 tỉ lệ thức:
b
a=
d
c ;
c
a=
d
b ;
b
d =
a
c;
c
d =
a
b
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy ra 3
tỉ lệ thức còn lại
?3
từ ad = bc Chia cả 2 vế với bd ta đợc
bd
ad =
bd bc
b
a=
d c
4.4 Củng cố: (5 phút) ( bảng phụ)
Với a,b,c,d ≠0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:
ad= bc
Bài 47 a
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút làm bài tập
HS: Ta có:
9
6=
63
42 ;
42
6 = 63 9
9
63=
6
42 ;
42
63= 6
9
4.5 h ớng dẫn về nhà (2 phút)
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ thc, tính chất của tỉ lệ thức
-Làm bài tập:45; 49;50; 51;52
-Chuẩn bị bài sau: Luyện Tập
5 Rút kinh nghiệm:
Luyện tập
1 mục tiêu
b
a=
d
c
c
a=
d
b
b
d =
a
c
c
d=
a b
Trang 201.1 Kiến thức:
Học sinh đợc sử dụng định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
1.2 Kỹ năng:
Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết
-Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
?Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví dụ
Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
9 ; 9
63= 6
42; 42
63= 6
9
4.3 Nội dung bài mới: (42 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
GV: từ một tỉ lệ thức cho trớc ta có thể lập
thêm đợc mấy tỉ lệ thức khác?
HS: Lập thêm đợc 3 tỉ lệ thức khác
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
HS đứng tại chỗ trình bày kết quả
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
để lập đợc các tỉ lệ thức ta cần thử để lập
lên tất cả các tỉ số sau đó tìm các tỉ số
bằng nhau để lập thành tỉ lệ thức
10phút Bài tập 51Ta có 4 tỉ lệ thức sau:
2
5 ,
1 =
8 4
6 , 3
6 , 3
5 , 1
= 8 4 2
2
8 ,
4 =
5 , 1
6 , 3
6 , 3
8 , 4
= 5 , 1
2Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
và trả lời kết quả
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách thử lại
8 phút Bài 58
Đáp án đúng là a.c
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng thực
38 , 16 : 36 , 9
52 , 0
−
−
Trang 21x= 0,91
Trò chơi vui học tập
giáo viên treo bảng phụ
Giáo viên hớng dẫn thể lệ cuộc chơi:
-Chia lớp thành 2 dãy( hai đội)
- Mỗi đội đợc hoạt động nhóm trong vòng
5 phút và chọn ra 12 bạn đại diện
- Giáo viên treo 2 bảng phụ để hai đội thi
làm nhanh, làm đúng Mỗi bạn đợc lên
điền 1 ô bạn lên sau có thể sửa của một
bạn lên trớc nếu thấy đáp án của bạn là sai
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
10 phút Bài tập 50
Đáp án: Binh th yếu lợc
4.4 Củng cố (2 phút) Trong tiết học này các em cần nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, tính chát của tỉ lệ thức để giải bài tập Ghi nhớ cách giải các bài toán tơng tự 4.5 H ớng dẫn về nhà: (2 phút) -Học lí thuyết: -Làm bài tập: Từ b a= d c có thể suy ra đợc b a = d b c a + + không? 5 Rút kinh nghiệm:
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
Trang 22Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1.2 Kỹ năng:
-Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chi theo tỉ lệ
-Bớc đầu biết suy luận
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
4.3 Nội dung bài mới: (31 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
Nhận xét đánh giá
Giáo viên cùng học sinh suy luận tìm ra
tính chất trong 5 phút, lấy ví dụ trong 3
d k b
d b k
+
+ ) ( =k ( b+d ≠0) (2)
d k b
d b k
−
− ) ( = k ( b-d ≠0 (3)
c a
+
+ =
d b
c a
−
−
25phút 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1 Ta có:
4
2 =6
3 =2 1
6 4
3 2 +
+ = 10
5 = 2 1
6 4
3 2
vậy : 4
2 =6
3=
6 4
3 2 +
+ =
6 4
3 2
c a
+
+ =
d b
c a
e c a
+ +
+ +
=
f d b
e c a
15
0 =18
6 ta có:
Trang 231=45 0
15
0 =18
6 =
18 45 0 3
6 15 0 1
+ +
+
45 21
15 7
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
và hoàn thiện ?2
Giáo viên gợi ý 2 phút:
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần
l-ợt là a,b,c
Dựa vào chú ý ta sẽ lập đợc dãy tỉ số
6 phút 2 chú ý
Hoàn thiện ?2Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7Clần lợt là a,b,c
Ta có: a,b,c tỉ lệ với các số 8;9;10Hay:
8
a= 9
b= 10
c
4.4 Củng cố 9 phút
? Bài tập 54
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút,
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút thực hiên vào phiếu học tập
Gọi số bi của ba bạn lần lợt là a,b,c Vì số bi tỉ lệ với các số 2; 4; 5 nên ta có:
a= 4
b =5
c=
5 4
2 + +
+ +b c
a Sau đó sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ⇒ a,b-Chuẩn bị bài sau: học lí thuyết, làm bài tập để bài sau luyện tập
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 24
Ngày soạn: Tiết: 12
-Có kĩ năng tìm các số khi biết tổng và thơng của các số
-Vận dụng các kiến thức lí thuyết vào làm các bài toán thực tế
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
?Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
c a
+
+ =
d b
c a
−
−(b ≠d; b ≠-d)
ce a
+ +
+
=
f d b
e c a
+
−
+
−
4.3 Nội dung bài mới: (31 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng thực
GV:Để tìm đợc x,y,z trong bài toán trên ta
phải làm những công việc nào?
HS: Biến đổi và viết chúng thành dãy 3 tỉ
số bằng nhau
Yêu cầu:
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Giáo viên chốt lại :
Để đa đợc về tính chất của dãy 3 tỉ số bằng
nhau ta cần:
- Quy đồng các tỉ số
3
y ; 4
y
10phút Bài tập 61.
Ta có:
2
x = 3
y ⇒ 8
x= 12
y
4
y = 5
z ⇒ 12
y = 15
z
do đó:
8
x= 12
y =15
z =
15 12
8 + −
− +y z
x =
5
10=2
⇒x = 2.8 = 16y= 2.12 = 24
z = 2.15 = 30
Trang 25- Đa các tỉ số
2
x; 5
z bằng các tỉ số tơngứng vừa quy đồng
GV: Số học sinh các khối 6,7,8,9 tỉ lệ với
Giáo viên chốt lại :
để giải bài toán có lời văn nh trên ta cần
biến đổi từ ngôn ngữ thông thờng sang
ngôn ngữ đại số sau đó vận dụng các tính
chất để thực hiện
15phút Bài 64Gọi số học sinh khối 6,7,8,9 lần lợt là:
a, b, c, d
Ta có:
9
a =8
b= 7
c= 6
y ⇒x= 2k; y = 5ktính x y = 0 ⇒… ⇒k =…
thay a, b vào các tỉ số cần chứng minh và khai triẻn chứng tỏ chúng bằng nhau
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 26
Ngày soạn: Tiết: 13
số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
-Học sinh hiểu đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thạp phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
-Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu dĩn thập phân hữu hạn hoặc thạp phân vô hạn tuần hoàn
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
4.3 Nội dung bài mới: (39 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Hãy viết các phân số
20
7 ; 25
6 ; 12
11 dớidạng số thập phân
20
7 = 0,35
25
6 =0,240,35;0,24 là số thập phân hữu hạn12
11=0,916666…= 0,91(6)0,91(6) là số thập phân vô hạn tuầnhoàn chu kì là 6
Trang 27Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Thảo luận nhóm trong 2 phút
- Các phân số phải ở dạng tối giản
Học sinh vận dụng để lấy ví dụ trong 3
phút
15phút 2.Nhân xét: (SGK/33)Ví dụ
75
6
− viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn vì:
75
6
− =25
2
− ; mẫu 25 = 52không có ớc nguyên tố khác 2 và 5.30
7 viết đợc dới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn vì 30= 2.3.5 có ớcnguyên tố khác 2 và 5
Thảo luận nhóm trong 5 phút
HS nhận xét đánh giá
13phút ?1
50
13 viết dợc dới dạng số TP vô hạntuần hoàn vì 50= 2.3.5
45
11 viết dợc dới dạng số TP vô hạntuần hoàn vì 45= 32.5
Trang 28
-Có kĩ năng phân biệt giữa phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và phan số
số thập phân vô hạn tuần hoàn Kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2 chuẩn bị
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
?Hãy nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnvà số thậpphân vô hạn tuần hoàn
HS trả lời ( nh SGK trang 33) và cho ví dụ
4.3 Nội dung bài mới: (32 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời Nội dung
Trang 29HS lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại :
Để biết một phân số viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ta
phân hữu hạn là:
8
5; 20
3
− ;35
14 Phân số viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn là:
11
4 ; 22
15 ; 12
7
−b
? Để viết một phan số dới dạng số thập
phân ta làm nh thế nào?
HS: Thực hiện phép chia
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng
nguyên tố rồi bổ sung các thừa số phụ
để mẫu là luỹ thừa của 1
7 phút Bài tập: 69
3
5 ,
8 = 30
85= 2,8(3)
6
7 ,
2 ,
14 =
333
1420= 4,(264)Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng
b –0,124= -
1000
124 = -
250 31
c 1,28=
100
128=
25 32
d –3,12=
-100
312= -
25 78
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Giáo viên gọi 3 học sinh khá lên bảng
Đây là2 bài toán cụ thể chúng có đặc
điểm giống nhau Tứ hai bài toán trên các
em có thể suy ra kết quả của bài toán này
Trang 30GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
4.3 Nội dung bài mới: (32 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Nghiên cứu ví dụ 1 và trả lời câu
hỏi:
-Để làm tròn các số thập phân4,3; 4,9 đến hàng đơn vị ngời ta làm nh thế
nào?
Giáo viên chốt lại trong 3 phút
- để làm tròn một số thập phân đến hàng
đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
- Số nguyên gần nhất với 4,3 là 4
- Số nguyên gần với số 4,9 là 5
12phút 1.Ví dụ
a VD1:
4,3 ≈ 44,9 ≈=5
?1 5,4 ≈ 5; 5,8 ≈6 ; 4,5≈5
b VD 2: làm tròn số 72 900 đến hàng
Trang 310,8134=0,813Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
?279,3826 ≈79,38379,3826 ≈79,3879,3826 ≈79,4
4.4 Củng cố 10phút
? Nêu cách tính điểm trung bình môn học kì I
? Hãy làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất
Bài 74: Điểm trung bình môn toán học kì I của Cờng là:
Luyện tập
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
Trang 32-Học sinh đợc vận dụng quy ớc làm tròn số để giải bài tập
-Hiểu đợc ý nghĩa của pháp làm tròn số trong các bài toán thực tế
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.3 Nội dung bài mới: (29 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4
76 324 753 = 76 324750(hàng chục)
76 324 753= 76 325 000(hàng nghìn)
* 3695 = 4000 (hàng nghìn)
3695 = 3700 (hàng trăm)
3695 = 3700Thảo luận nhóm trong 5 phút
Trình bày cách giải trong 3 phút
(10, 234+ 4,7).2= 29, 868 ≈ 30 mDiện tích của hình chữ nhật là:
10, 234 4,7 = …≈48 m2
Hoạt động của giáo viên và học sinh
GV hớng dãn học sinh trớc khi thực hiện:
đối với một bài toán có một dãy các phép
b,cách 1 ≈40; cách 2 ≈39
c, két quả nh nhau ≈5d,cách 1 ≈3; cách 2 ≈2
Trang 33Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Giáo viên chú ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:
- Xuất hiện ít nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn:khoảng 25 nghìn khán giả
có mặt tại sân vận động; mặt trăng cách trái đất khoảng 4000 km; diện tích bề mặt trái đát khoảng 510,2 triệu km2; trọng lợng não của ngời TB 1400g
- các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, gíup ta ớc lợng nhanh kết qủa của phép tính
4.5 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: quy ớc làm tròn số
-Làm bài tập: các bài tập còn lại
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số vô tỉ,khái niệm căn bậc hai
5 Rút kinh nghiệm:
Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới, máy tính bỏ túi.
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
4.3 Nội dung bài mới: (30 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
Trang 34- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán
và vẽ hình
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Giáo viên đa ra số x = 1,41421356
giới thiệu đây là số vô tỉ
? Số vô tỉ là gì
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm
số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn và số thập phân vô hạn không
tuần hoàn
12phút 1 Số vô tỉ
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
Trang 35- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ±2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
Trang 36HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
?Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
4.3 Nội dung bài mới: (28 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là
số thực
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên
bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp
nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
tơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng
số thập phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân
→ so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn
có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
Trang 37lên bảng làm b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta
làm nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
Luyện tập
1 mục tiêu
1.1 Kiến thức:
Trang 38- Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số
GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (7)
?Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:
4.3 Nội dung bài mới: (31 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
10phút Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2
− < − < − < < <
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7
2 7,6 3,8
x x x
= −
= − ) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8
b − x+ x− = −
Trang 39( 5,6 2,9) − + x = − 9,8 3,86 + 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 79 5,3 :
«n tËp ch¬ng I
1 môc tiªu
1.1 KiÕn thøc:
Trang 40GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
3 Phơng pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không)
4.3 Nội dung bài mới: (30 )’
Hoạt động của giáo viên và học sinh Thời
? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ
của chúng
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học
sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
6’ 1 Quan hệ giữa các tập hợp số
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời → lớp nhận
xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ