1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 3 TOÁN,HKI,NT2

230 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên nhận xét : các em đã xác định được hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm của số cĩ ba chữ số - Giáo viên gọi học sinh đọc số.. -GV nhận xét và chốt lại : Bài giải Giá tiền một ph

Trang 1

TUẦN 1

Tốn

I/ Mục tiêu :

-Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số

-Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham học tốn, ĩc nhạy cảm, sángtạo

II/ Chuẩn bị :

1) GV : trị chơi qua các bài tập, bảng phụ BT1, BT2 2) HS : vở, SGK Tốn 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Đọc, viết so sánh các

số cĩ ba chữ số

Hoạt động 1: Ơn tập về đọc, viết số

- GV đưa số 160 Yêu cầu học sinh xác định trong

số này chữ số nào thuộc hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm

- Giáo viên nhận xét : các em đã xác định được

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm của số cĩ ba chữ

số

- Giáo viên gọi học sinh đọc số

GV cho HS viết số theo lời đọc của bạn

- GV tiến hành tương tự với số : 909 Yêu cầu học

sinh xác định trong số này chữ số nào thuộc hàng

đơn vị, hàng chục, hàng trăm

- Giáo viên gọi học sinh đọc số

GV cho HS viết số theo lời đọc của bạn

- Hát vui

-Nghe giới thiệu-HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh xác định : số 0 thuộchàng đơn vị, số 6 thuộc hàngchục, số 1 thuộc hàng trăm

- Cá nhân

- HS lên viết trên bảng và cả lớpviết vào bảng con

- Học sinh xác định : số 9 thuộchàng đơn vị, số 0 thuộc hàngchục, số 9 thuộc hàng trăm

- Cá nhân

- HS lên viết trên bảng và cả lớpviết vào bảng con

Trang 2

- Giáo viên lưu ý cách đọc 909 : Chín trăm lẻ chín

hay chín trăm linh chín

- GV tiến hành tương tự với số : 123

Bài 1 : Viết ( theo mẫu )

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự ghi chữ và viết số thích hợp vào

chỗ trống

- Cho HS sửa bài miệng

-GV nhận xét, tuyên dương

3.3.Hoạt động 2 : Ôn tập về thứ tự số

Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự điền số thích hợp vào chỗ trống

- Cho HS sửa bài qua trò chơi “tiếp sức” : cho 2

dãy thi đua, mỗi dãy cử ra 4 bạn lên điền số

- GV hỏi :

+ Vì sao điền số 422 vào sau số 421 ?

- GV : đây là dãy các số tự nhiên liên tiếp từ số 420

đến số 429 được xếp theo thứ tự tăng dần Mỗi số

trong dãy số này bằng số đứng trước nó cộng thêm

1

+ Vì sao điền số 498 vào sau số 499 ?

- GV : đây là dãy các số tự nhiên liên tiếp xếp theo

thứ tự giảm dần từ số 500 đến số 491 được Mỗi số

trong dãy số này bằng số đứng trước nó trừ đi 1

Hoạt động 3 : Ôn luyện về so sánh

số và thứ tự số

Bài 3 : Điền dấu >, <, =

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS sửa bài qua trò chơi “Ai nhanh, ai

đúng” : cho 2 dãy thi đua, mỗi dãy cử ra 3 bạn lên

- Vì số 421 là số liền sau của số

420, số 422 là số liền sau của số421

- Vì số 499 là số liền trước của

số 500, số 498 là số liền trước của

có 4 chục nên số 404 < 440

Trang 3

+ Vì sao 200 + 5 < 250 ?

Bài 4 :

- Cho HS đọc yêu cầu bài và đọc dãy số của bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Cho HS sửa bài miệng

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

Trang 4

TOÁN

I/ Mục tiêu :

-Biết cách tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số ( khơng nhớ )và giải tốn cĩ

lời văn về nhiều hơn, ít hơn

-Bài tập cần làm : bài 1 ( cột a,c) , bài 2, bài 3, bài 4

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham học tốn, ĩc nhạy cảm,

sáng tạo

II/ Chuẩn bị :

1 GV : bảng phụ ghi nội dung BT3, BT4

2 HS : vở, SGK Tốn 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định lớp : Cho HS hát vui

2.Bài cũ : Đọc, viết so sánh các số cĩ ba chữ

số

-Tiết tốn trước các em học bài gì ?

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3, bài tập 4 của

tiết tốn trước

-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Cộng, trừ các số

cĩ 3 chữ số ( khơng nhớ )

Hoạt động 1 : Ơn tập về phép cộng, phép trừ

( khơng nhớ ) các số cĩ 3 chữ số

Bài 1 :Tính nhẩm

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự làm bài và ghi kết quả vào chỗ

chấm

- Cho HS sửa bài qua trị chơi “Tiếp sức” : cho 2

dãy thi đua, mỗi dãy cử ra 3 bạn lên điền kết quả

Trang 5

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV cho 4 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua

trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV Nhận xét

- GV yêu cầu 4 HS nêu cách tính

Hoạt động 2 : Ôn tập giải bài toán

về nhiều hơn, ít hơn

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

GV hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Số HS khối lớp Hai so với khối lớp Một

như thế nào?

+ Muốn biết khối lớp hai có bao nhiêu HS

ta làm thế nào?

+ Bài toán thuộc dạng nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và chốt lại :

Bài giải Khối lớp Hai có số học sinh là :

275 + 314 = 589

+ 275 314 589

- Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêuHS?

- Số HS ít hơn 32 HS

- Ta thực hiện phép trừ 245 trừ32

- Bài toán thuộc dạng ít hơn

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vở

- Lớp nhận xét

- HS đọc

- Giá tiền một tem thư là 800,

Trang 6

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Giá tiền một phong bì như thế nào so với

giá tiền một tem thư ?

+ Bài toán thuộc dạng nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và chốt lại :

Bài giải Giá tiền một phong bì là :

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

- Lớp nhận xét

-2 HS thi làm bài

Trang 7

I/ Mục tiêu :

- Biết cộng , và trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )

- Biết giải bài toán về “ Tìm X ” giải toán có lời văn ( có một phép trừ )

- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sángtạo, tính nhanh, chính xác

II/ Chuẩn bị :

1 GV : đồ dùng dạy học : trò chơi, bảng phụ ghi nội dung BT3

2 HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định lớp : Cho HS hát vui.

2.Bài cũ :

-Tiết toán trước các em học bài gì ?

-Gọi 3 HS lên bảng tính và lớp viết vào bảng con

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV cho 3 dãy cử đại diện lên thi đua sửa bài qua

- HS nhận xét

- Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 8

Bài 2 : Tìm x

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS cử đại diện 2 dãy lên thi đua sửa bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo, tính nhanh, chính

- Hỏi đội đồng diễn có bao nhiêunữ?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vở

- Lớp nhận xét

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào bảng con

-HS nhận xét

Trang 9

5/Nhận xét – Dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 4 : Cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần )

Trang 10

I/ Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện các phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm

- Tính được độ dài đường gấp khúc

- Bài tập cần làm : bài 1 (cột 1,2,3), bài 2 (cột 1,2,3), bài 3, bài 4

- Giáo dục cho HS biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo, họcsinh tính nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

1 GV : đồ dùng dạy học : băng giấy ghi nội dung bài học

2 HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định lớp : Cho HS hát vui.

2.Bài cũ :

-Tiết toán trước các em học bài gì ?

-Gọi 3 HS lên bảng tính và lớp viết vào bảng con

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Cộng các

số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng

435 + 127

- GV viết phép tính 435 + 127 = ? lên bảng

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép

+

Trang 11

nêu cách tính, sau đó Giáo viên nhắc lại để học sinh

ghi nhớ

- Nếu học sinh tính không được, Giáo viên hướng

dẫn học sinh :

+ Ta bắt đầu tính từ hàng nào ?

+ Hãy thực hiện cộng các đơn vị với nhau

+ 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV : ta viết 2 vào hàng đơn vị và nhớ 1 chục sang

+ Hãy thực hiện cộng các số trăm với nhau

+ Vậy 435 cộng 127 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép cộng

256 + 162

- GV viết phép tính 256 + 162 = ? lên bảng

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép

tính trên

- Giáo viên tiến hành các bước tương tự như trên

- Giáo viên lưu ý học sinh :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

+ 435 127 562

+

+ 256 162 418

 6 cộng 2 bằng 8, viết 8

5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1

 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

-HS nêu : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc

Trang 12

- GV gọi HS đọc yêu cầu

+ Khi đặt tính ta cần lưu ý điều gì ?

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV cho 2 HS đại diện lên 2 dãy thi đua sửa bài

qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

Bài 4 : Tính độ dài đường gấp khúc ABC

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- 2 HS thi đua sửa bài

- Học sinh nêu

- HS nhận xét và bình chọn bạn làmđúng,nhanh

- HS đọc

- Muốn tính độ dài đường gấpkhúc ta tính tổng độ dài các đoạnthẳng của đường gấp khúc đó

- Đường gấp khúc ABC gồm 2

Trang 13

thẳng nào tạo thành ?

+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS cử đại diện 2 dãy lên thi đua sửa bài

- Tiết toán hôm nay các em học bài gì ?

-Cho 3 HS lên bảng thi tính nhanh

+227 + 465 +372

337 172 136

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo, tính nhanh, chính

- HS làm bài

- 2 HS thi đua sửa bài

- Lớp nhận xét

- Bài : Cộng các số có ba chữ số( có nhớ một lần )

- 3 HS thi làm bài

Toán

Trang 14

I/ Mục tiêu :

-Biết thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sanghàng chục hoặc hàng trăm )

-Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sángtạo

II/ Chuẩn bị :

1 GV : đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội dung BT3

2 HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định lớp : Cho HS hát vui.

2.Bài cũ :

-Tiết toán trước các em học bài gì ?

-Gọi 3 HS lên bảng tính và lớp viết vào bảng con

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- HS nhận xét

-Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 15

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV cho 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đua sửa bài qua

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đặt một đề toán

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài và yêu cầu cả lớp

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV cho 3 dãy cử đại diện lên thi đua sửa bài qua

- Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu ldầu ?

- Học sinh đặt đề toán : Có haithùng đựng dầu hỏa, thùng thứnhất có 125 lít dầu, thùng thứ hai

có 135 lít dầu Hỏi cả hai thùng cóbao nhiêu lít dầu hỏa ?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vở

Trang 16

- Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

Trang 17

I/ Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ các số cĩ ba chữ số ( cĩ nhớ một lần sang hàngchục hoặc hàng trăm )

- Vận dụng được vào giải tốn cĩ lời văn ( cĩ một phép trừ )

- Bài tập cần làm : bài 1 (cột 1,2,3), bài 2 (cột 1,2,3), bài 3

- Giáo dục cho học sinh yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sángtạo,tính nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : băng giấy ghi nội dung bài học, bảng phụ

ghi nội dung BT3

HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Trừ các

số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

-HS nhận xét

-Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 18

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép

tính trên

- Nếu học sinh tính đúng, Giáo viên cho học sinh

nêu cách tính, sau đó Giáo viên nhắc lại để học

sinh ghi nhớ

- Nếu học sinh tính không được, Giáo viên hướng

dẫn học sinh :

+ Ta bắt đầu tính từ hàng nào ?

+ 2 trừ 5 được không ?

- GV : 2 không trừ được 5 nên ở đây ta thực hiện

giống như bài phép trừ số có hai chữ số cho một

chữ số, có nhớ

+ Bạn nào có thể thực hiện trừ các đơn vị

với nhau ?

- Giáo viên giảng : khi thực hiện trừ các đơn vị,

ta đã mượn 1 chục của hàng chục, vì thế trước khi

thực hiện trừ các số chục cho nhau, ta phải trả lại

1 chục đã mượn

Có 2 cách trả :

Giữ nguyên số chục của số bị trừ, sau

đó ta cộng thêm 1 chục vào số chục của số trừ.

Cụ thể ta lấy 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1,

viết 1.

Ta bớt 1 chục ở số bị trừ rồi trừ các

chục cho nhau Cụ thể ta lấy 3 bớt 1 bằng 2, 2

trừ 1 bằng 1, viết 1.

+ Hãy thực hiện trừ các số trăm với nhau

+ Vậy 432 – 215 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép trừ

- Học sinh theo dõi

- 1 học sinh lên bảng đặt tính,học sinh cả lớp thực hiện đặt tínhvào bảng con

+ - 432 215 217

 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ

5 bằng 7, viết 7 nhớ 1

1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng

5 bằng 7, viết 7 nhớ 1

- Nghe giảng và cùng thực hiệntrừ các số chục cho nhau : 1thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1,viết 1

- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

- 432 – 215 = 217

- Cá nhân nêu

Trang 19

627 - 143

- GV viết phép tính 627 – 143 = ? lên bảng

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép

tính trên

- Giáo viên tiến hành các bước tương tự như trên

- Giáo viên lưu ý học sinh :

Phép tính 432 – 215 = 217 là phép trừ

có nhớ một lần ở hàng chục.

Phép tính 627 – 143 = 484 là phép cộng

có nhớ một lần ở hàng trăm

Hoạt động 3 : Thực hành

Bài 1 : Tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

- Lớp Nhận xét về cách trình bày và cách tính

của bạn

- GV gọi HS nêu lại cách tính

- GV nhận xét và chốt lại :

- 541 - 422 - 564

127 114 215

414 308 349

Bài 2 : Tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

- Lớp Nhận xét về cách trình bày và cách tính

của bạn

- GV gọi HS nêu lại cách tính

- GV nhận xét và chốt lại :

- 627 - 746 - 516

443 251 342

184 495 174

- Học sinh theo dõi

- 1 học sinh lên bảng đặt tính,học sinh cả lớp thực hiện đặt tínhvào bảng con

- 627 143 484

 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

2 không trừ được 4, lấy 12 trừ

4 bằng 8, viết 8 nhớ 1

1 thêm 1 bằng 2, 6 trừ 2 bằng 4, viết 4

- HS đọc

- HS làm bài

- HS thi đua sửa bài

- Lớp nhận xét về cách đặt tínhvà kết quả phép tính

- Học sinh nêu

- HS đọc

- HS làm bài

- HS thi đua sửa bài

- Lớp nhận xét về cách đặt tínhvà kết quả phép tính

- Học sinh nêu

- HS đọc

Trang 20

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

GV hỏi :

+ Bài tốn cho ta biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+Muốn biết bạn Hoa sưu tầm đươc bao nhiêu

con tem ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS cử đại diện 2 dãy lên thi đua sửa

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

-Cho 3 HS lên bảng thi tính nhanh

-783 - 694 - 935

356 237 551

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, đúng,

chính xác

5/Nhận xét – Dặn dị :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 7 : Luyện tập

- Bạn Hoa và bạn Bình sưu tầmđược tất cả 335 con tem, trong đóBạn Bình có 128 con tem

- Bài toán hỏi bạn Hoa sưu tầmđược bao nhiêu con tem ?

- Lấy 335 trừ 128

- HS làm bài

- 2 HS thi đua sửa bài

- Lớp nhận xét

-Bài “Trừ các số cĩ ba chữ số (cĩnhớ một lần)

- 3 HS thi tính nhanh

Toán

Trang 21

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Gọi 4 HS lên bảng sửa bài

- Lớp Nhận xét về cách trình bày và cách tính

của bạn

- GV gọi HS nêu lại cách tính

- GV nhận xét và chốt lại :

Bài 2 :Đặt tính rồi tính

- Hát vui

- Bài : Trừ các số có 3 chữ số (

có nhớ một lần )

- 3 HS làm bài

-Nghe giới tiệu

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 22

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV cho 2 HS đại diện 2 dãy lên thi đua sửa bài

qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV nhận xét và chốt lại :

- 567 - 868 - 387 - 100

325 528 58 75

242 340 329 25

Bài 3 : Điền số

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS cử đại diện 3 dãy lên thi đua sửabài

-GV cho học sinh nêu cách tìm kết quả, hỏi :

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào ?+ Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?

GV hỏi :+ Ngày thứ nhất bán được bao nhiêu kgđường ?

+ Ngày thứ hai bán được bao nhiêu kgđường ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Dựa vào tóm tắt đặt một đề toán ?

- Yêu cầu HS làm bài

- 3 HS thi đua sửa bài

- Học sinh trả lời :Ta lấy hiệucộng với số trừ

- Học sinh đặt đề

- Học sinh làm bài

Trang 23

- GV cho HS cử đại diện 2 dãy lên thi đua sửa

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

-Cho 3 HS lên bảng thi tính nhanh

- 783 - 694 - 935

356 237 551

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, đúng,

chính xác

5/Nhận xét – Dặn dị :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 8 : Ơn tập các bảng nhân

- Đại diện 2 dãy lên thi đua sửabài

- Lớp nhận xét

- Biết nhân nhẩm với số trịn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tốn cĩ lời văn( cĩ một phép nhân )

-Bài tập cần làm : bài 1, bài 2 (a,c),bài 3, bài 4

Trang 24

- Giáo dục cho HS biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,học sinh tính nhanh, chính xác

II/ Chuẩn bị :

1 GV : đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập

2 HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Ôn tập

các bảng nhân

- Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh thi đọc thuộc lòng

- Học sinh trả lời

- Học sinh : 3 x 4 = 12, 4 x 3 =

12 Vậy 3 x 4 = 4 x 3

Trang 25

Bài 1 : Tính nhẩm :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài phần a )

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- Giáo viên ghi bảng : 200 x 3 = ?

- Gọi học sinh tính nhẩm phép tính trên

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài phần b )

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- GV yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm

Bài 2 : Tính (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên ghi bảng biểu thức : 4 x 3 + 10, yêu

cầu học sinh tính giá trị của biểu thức đó

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng thi đua sửa bài

- Cho học sinh nhận xét

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài và yêu cầu cả lớp

- 2 HS thi đua sửa bài

- Lớp nhận xét

Trang 26

+ Nêu độ dài các cạnh củahình tam giác?

+ Độ dài các cạnh hình tam giác như thế

nào ?

+ Hãy thực hiện tính chu vi hình tam giác

này bằng 2 cách

- Gọi học sinh nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố :

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

-Cho 2 HS lên bảng thi tính nhanh

5 x 7 + 45 5 x 9 – 26

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, chính

xác

5/Nhận xét – Dặn dị :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 9 : Ơn tập các bảng chia

- HS đọc : Tính chu vi hình tamgiác ABC có kích thước ghi trênhình vẽ

- Muốn tính chu vi của một hìnhtam giác ta tính tổng độ dài cáccạnh của hình tam giác đó

- Độ dài cạnh AB là 100 cm, độdài cạnh BC là 100 cm, độ dàicạnh AC là 100 cm

- Hình tam giác ABC có độ dài

3 cạnh bằng nhau và bằng 100cm

- Học sinh thực hiện tính

Cách 1 :

Chu vi hình tam giác ABC là :100+100+100=300 ( cm )Đáp số : 300 cm

Cách 2 :

Chu vi hình tam giác ABC là :

100 x 3 = 300 ( cm )Đáp số : 300 cm

- HS nhận xét

- Bài : Ơn tập các bảng nhân

- 2 HS thi làm bài

Trang 27

Toán

I/ Mục tiêu :

- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5)

- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm khi chia cho 2 ,3,4, ( phép chiahết)

-Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

- Giáo dục cho HS biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

II/ Chuẩn bị :

Trang 28

GV : đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội dung BT3

HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Ôn tập

các bảng chia

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh thi đọc thuộc lòng

- Học sinh trả lời

Trang 29

- Giáo viên ghi bảng : 200 : 2 = ?

- Gọi học sinh tính nhẩm phép tính trên

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc kết quả

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- GV yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết mỗi hộp cĩ bao nhiêu cái cốc

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

- Cho HS đọc lại các bảng chia

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

- Lớp nhận xét

- Bài : Ơn tập các bảng chia

- HS đọc

Trang 30

Toán

I/ Mục tiêu :

- Biết tính giá trị của biểu thức cĩ phép nhân , phép chia

- Vận dụng được vào giải tốn cĩ lời văn ( cĩ một phép tính )

- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

-Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo, học sinh tính nhanh,chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : bảng phụ ghi nội dung BT3

Trang 31

HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Ổn định lớp :

2 Bài cũ :

- Tiết tốn trước các em học bài gì ?

-Giáo viên gọi học sinh nhắc lại một số bảng

chia đã học

-Gọi 1 HS lên bảng làm lại BT3 của tiết tốn

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên đưa ra biểu thức : 4 x 7 + 222

- Gọi học sinh thực hiện tính giá trị biểu thức

trên

- Giáo viên đưa ra cách tính khác :

4 x 7 + 222 = 4 x 229

= 8116

- Giáo viên cho học sinh nhận xét :

+Trong 2 cách tính trên, cách nào đúng, cách

nào sai ?

- Giáo viên : vậy khi tính biểu thức có 2 dấu

phép tính cộng và nhân, ta thực hiện phép tính

nhân trước

- Giáo viên lưu ý học sinh ở biểu thức :

200 x 2 : 2 ta tính lần lượt từ trái sang phải

- Cho HS làm bài (Sách Giáo Khoa Tr10)

- GV cho học sinh lên thi đua sửa bài qua trò chơi

-Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 32

- GV gọi HS nêu lại cách tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS đếm số con vịt ở hình a)

- Giáo viên hỏi :

+ Muốn khoanh 31

số con vịt ta làm nhưthế nào?

- GV cho HS đếm số con vịt ở hình b)

- Giáo viên hỏi :

+ Muốn khoanh 31

số con vịt ta làm nhưthế nào?

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi vài HS nêu kết quả

- HS và GV nhận xét, tuyên dương và chốt lại : Đã

khoanh vào 41 số con vịt trong hình a

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài và yêu cầu cả lớp

- Học sinh đếm và nêu : có 15con vịt

- Có 15 con vịt chia thành 3phần bằng nhau, mỗi phần có 5con vịt Ta khoanh vào 5 con vịt

- HS làm bài

- HS nêu

- HS đọc

- Mỗi bàn có 2 HS

- Hỏi 4 bàn như vậy có baonhiêu HS?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vở

- HS nhận xét

Trang 33

Đáp số : 8 học sinh

4.Củng cố :

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

-Cho 3 HS lên bảng thi tính nhanh

5 x 6 + 145 45 : 5 + 226 80 x 4 : 2

- GV nhận xét,tuyên dương

-GV nhận xét

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, chính

- Tính được độ dài đường gấp khúc , chu vi hình tam giác , chu vi hình tứ giác

- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

- Giáo dục cho HS biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạotính nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : SGK, SGV

HS : vở, SGK Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 34

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần a)

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và hỏi :

+ Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn

thẳng, đó là những đoạn thẳng nào ? Hãy nêu độ

dài của từng đoạn thẳng

A

B

C

D

+ Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta

làm như thế nào ?

- Cho HS làm bài

- GV gọi HS lên sửa bài Lớp nhận xét

- GV Nhận xét

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần b)

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và hỏi :

+ Hình tam giác MNP gồm mấy cạnh, đó

là những cạnh nào ? Hãy nêu độ dài của từng

cạnh

-Bài :Luyện tập

- 3 HS làm bài

- HS nhận xét

- Nghe giới thiệu

- HS nhắc lại tựa bài

- HS đọc

- Học sinh quan sát và trả lời :

- Đường gấp khúc ABCD gồm

3 đoạn thẳng, đó là đoạn thẳng

AB dài 42 cm, BC dài 26 cm, CDdài 34 cm

- Muốn tính độ dài đường gấpkhúc ta tính tổng độ dài các đoạnthẳng của đường gấp khúc đó

- HS làm bài

- HS sửa bài

- Học sinh đọc

- Học sinh quan sát và trả lời :

- Hình tam giác MNP gồm 3cạnh, đó là cạnh MN dài 26 cm,

MP dài 34 cm, NP dài 42 cm

Trang 35

42 cm+ Muốn tính chu vi của một hình ta làm

như thế nào

- Cho HS làm bài

- GV gọi HS lên sửa bài Lớp nhận xét

- GV Nhận xét

- Giáo viên liên hệ : cho học sinh so sánh kết quả

của 2 bài để thấy được độ dài đường gấp khúc đó

cũng là chu vi hình tam giác

Bài 2 :Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi

hình chữ nhật ABCD.

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần a)

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và hỏi :

+ Hãy nêu cách đo độ dài của từng đoạn

thẳng

C

D

+ Có nhận xét gì về độ dài các cạnh AB và

CD của hình tứ giác ABCD ?

+ Có nhận xét gì về độ dài các cạnh AD và

BC của hình tứ giác ABCD ?

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

- Gọi học sinh lên bảng sửa bài

- GV Nhận xét

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần b)

- Muốn tính chu vi của mộthình ta tính tổng độ dài các cạnhcủa hình đó

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc

- HS quan sát và nêu :

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát, thực hành

đo và trả lời : Hình chữ nhậtMNPQ gồm 4 cạnh, đó là cạnh

MN dài 3 cm, NP dài 2 cm, cạnh

PQ dài 3 cm, MQ dài 2 cm

Trang 36

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và hỏi :

+ Hình chữ nhật MNPQ gồm mấy cạnh,

đó là những cạnh nào ? Hãy đo độ dài của từng

cạnh

P

Q

- Yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật

- Gọi học sinh lên bảng sửa bài

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

- HS nêu cách tính chu vi hình vuông

- GV nhận xét,tuyên dương

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, chính

xác

5/Nhận xét – Dặn dị :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 12 : Ơn tập về giải toán

- Học sinh làm bài

Trang 37

Toán

I/ Mục tiêu :

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn , ít hơn

- Biết giải bài toan1 về hơn kém nhau một số đơn vị

- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

- Giáo dục cho HS biết yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạotính nhanh, đúng, chính xác

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

HS : vở bài tập Toán 3.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Ổn định lớp : Cho HS hát vui

2 Bài cũ :

- Hát vui

Trang 38

-Tiết tốn trước các em học bài gì ?

-Gọi 3 HS lên bảng làm lại BT1, BT2 của tiết

-GV nêu MĐ,YC của bài học

-GV ghi lên bảng tựa bài : Ôn tập về

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài và yêu cầu HS làm

bài vở

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại:

+ Bài toán cho biết gì ?

- Bài : Ôn tập về hình học

- 3 HS làm bài

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh đọc

- Đội Một trồng được 230 cây,đội Hai trồng được nhiều hơn độiMột 90 cây

- Hỏi đội Hai trồng được baonhiêu cây ?

- Bài toán thuộc dạng toán vềnhiều hơn

- 1 học sinh lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét

-Một cửa hàng buổi sáng bánđược 635 lít xăng, buổi chiềubán được ít hơn buổi sáng 128 lítxăng

Trang 39

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại :

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số lít xăng là :

635 – 128 = 507 (lít)

Đáp số : 507 lít xăng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”

- GV ghi bảng bài toán : Hàng trên có 7 lá cờ,

hàng dưới có 5 lá cờ Hỏi hàng trên có nhiều hơn

hàng dưới mấy lá cờ?

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV cho học sinh quan sát hình và hỏi :

+ Hàng trên có mấy lá cờ ?

+ Hàng dưới có mấy lá cờ ?

+ Muốn biết hàng trên có nhiều hơn hàng

dưới mấy lá cờ ta làm như thế nào ?

+ Hãy đọc câu lời giải

- Gọi học sinh lên trình bày bài giải

- Giáo viên kết luận : Đây là dạng toán tìm

phần hơn của số lớn so với số bé Để tìm phần

hơn của số lớn so với số bé ta lấy số lớn trừ đi số

- GV ghi bảng bài toán : Hàng trên có 7 lá cờ,

hàng dưới có 5 lá cờ Hỏi hàng dưới có ít hơn

hàng trên mấy lá cờ?

- Giáo viên tiến hành tương tự như trên và rút ra

- Hỏi buổi chiều bán được baonhiêu lít xăng ?

- Bài toán thuộc dạng toán vềnhiều hơn

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc

- Hàng trên có 7 lá cờ

- Hàng dưới có 5 lá cờ

- Muốn biết hàng trên có nhiềuhơn hàng dưới mấy lá cờ ta thựchiện phép tính 7 – 5

- Số lá cờ hàng trên có nhiềuhơn hàng dưới là :

- Học sinh lên bảng viết

Trang 40

kết luận : Đây là dạng toán tìm phần kém của

số bé so với số lớn Để tìm phần kém của số bé

so với số lớn ta lấy số lớn trừ đi số bé.

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài BT3b

- GV hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS sửa bài

- Gv nhận xét và chốt lại :

-Tiết tốn hơm nay các em học bài gì ?

- Hs nêu cách giải bài toán"nhiều hơn-ít

hơn"

- GV nhận xét,tuyên dương

- Qua bài học các em cần phải nhớ kĩ về hình

tam giác và hình vuơng

-Giáo dục cho học sinh biết yêu thích và ham

học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo,tính nhanh, chính

xác

5/Nhận xét – Dặn dị :

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài 13 : Xem đồng hồ

- Học sinh đọc

- Lớp 3A có 19 bạn nữ và 16bạn nam

- Hỏi số bạn nữ nhiều hơn số bạnnam là bao nhiêu ?

- Đây là dạng toán tìm phần hơncủa số lớn so với số bé

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

- Bài : Ôân tập về giải toán

- Hs nêu

Ngày đăng: 31/10/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 2, 3, 4, 5. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng nh ân 2, 3, 4, 5 (Trang 24)
Bảng chia 2, 3, 4, 5. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng chia 2, 3, 4, 5 (Trang 28)
Hình học - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình h ọc (Trang 34)
Hình chữ nhật ABCD. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 35)
Hình tam giác - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình tam giác (Trang 36)
Bảng chia 6. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng chia 6 (Trang 76)
Bảng nhân 7. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng nh ân 7 (Trang 99)
Bảng chia 7 - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng chia 7 (Trang 120)
Bảng nhân 8 - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng nh ân 8 (Trang 165)
Hình tròn màu trắng. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình tr òn màu trắng (Trang 174)
Hình thức thức khác nhau để giúp HS ghi nhớ - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình th ức thức khác nhau để giúp HS ghi nhớ (Trang 178)
Bảng làm bài 1,2 của tiết toán trước - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng l àm bài 1,2 của tiết toán trước (Trang 190)
Bảng chia và học thuộc bảng chia - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng chia và học thuộc bảng chia (Trang 196)
Bảng chia. - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Bảng chia. (Trang 209)
Hình chữ nhật trong hình - GA 3 TOÁN,HKI,NT2
Hình ch ữ nhật trong hình (Trang 229)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w