1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G A lớp 4 tuan 15

24 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đợc nghe hay đợc đọc có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những convật gần gũi với trẻ em.. I, Mục tiêu: 1, Rèn kĩ năng nói: - biết kể tự nhiê

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn : 9 – 12 –2006 Ngày giảng: 11 –12 2006 Thứ hai ngày 11 tháng 12 năm 2006

Tiết 1: Chào cờ :

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui,tha

thiết, thể hiện niềm vui sớng của đám trẻ khi chơi thả diều

- Hiểu từ ngữ mới trong bài: mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà,

khát khao

Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát khao tốt đẹp mà trò chơi thả

diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều,

ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc nh sgk

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : (2 ) Hát

2, Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Đọc bài Chú đất nung – phần 2

- Nội dung bài

3, Dạy học bài mới: (30 )

a Giới thiệu bài: Cho hs quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

Tuổi thơ các em chơi trò chơi thả

diều Cánh diều sẽ cho các em niềm vui

s-ớng và những khát vọng mà trò chơithả

diều mang lại …

b, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

*, Luyện đọc:

-Bài này chia làm mấy đoạn ?

-Chia đoạn: 2 đoạn

-Đoạn 1 :Từ đầu … … Sao sớm

Trang 2

- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để

miêu tả cánh diều?

- Cánh diều đợc miêu tả bằng những giác

quan nào?

- Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em

những niềm vui lớn nh thế nào?

- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả

muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?

c, Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv giúp hsđọc diễn cảm đoạn1

- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm, thi

đọc diễn cảm

- Nhận xét

4, Củng cố,dặn dò: (3 )

- Bài cánh diều tuổi thơ nói lên điêù gì ?

- Chuẩn bị bài sau

cánh diều có những loại sáo Tiếng sáodiều vi vu trầm bổng

- Hs tham gia thi đọc diễn cảm

- Hs nêu nội dung bài

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 )

- Thực hiện chia cho 10, 100, 1000,

-Chia một số cho một tích làm nh thế nào?

- Nhận xét

3, Dạy học bài mới: (30 )

a Giới thiệu bài : Chia 2 số có tận cùng là

Trang 3

bị chia nhiều hơn số chia.

92000 : 400 =-2hslên bảng Cả lớp làm vào vở bài tập

180 : 20 = 9 ( toa )Nếu mỗi xe 30 tấn thì cần số toa là :

180 : 3 = 6 ( toa )

Đáp số : 9 toa:6 toa

Tiêt 4 :Lịch sử:

Nhà trần và việc đắp đê.

I, Mục tiêu:

Học xong bài này, học sinh biết:

- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê

- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết

Trang 4

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : ( 2)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 )

- Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nh thế

nào?

- Nhận xét

3 Dạy học bài mới: ( 28 )

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài :

* Hoạt động 1 : Nhà Trần rất quan tâm tới

việc đắp đê

- Sông ngòi tạo điều kiện thuận lợi cho sản

xuất nông nghiệp nhng cũng gây ra những

khó khăn gì?

- Hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em đã đợc

chứng kiến hoặc đợc biết qua các phơng

tiện thông tin đại chúng?

- Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên

sự quan tâm đến đê điều của nhà Trần?

- Gv tóm tắt lại các ý:

Hoạt động 2 : Tác dụng của đê điều

- Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế nào

- Giúp cho việc sản xuất nông nghiệp phát triển.Là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc

- Trồng rừng, chống phá rừng,

Tiết 5:Thể dục:

Ôn bài thể dục phát triển

Trang 5

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.

- Chuẩn bị 1 còi, phấn vẽ

III, Nội dung và phơng pháp:

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi

b Bài thể dục phát triển chung:

13-15 phút4-5 lần4-5 phút4-6 phút

- Hs tập hợp hàng, điểm số báo cáo sĩsố

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 )

1 HS nêu cách thực hiện phép chia 2 số có

Trang 6

5405-779 : 18 = 43 (d 5 )

Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài

288 :24 = 469 : 67 =

740 :45 = 397 : 56 =

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs tóm tắt và giải bài toán

Bài giải:

Mỗi phòng xếp đợc số bộ bàn ghế là:

240 : 15 = 16 (bộ)

Đáp số: 16 bộ

- Hs nêu yêu cầu

- Hs xác định thừa số cha biết, nêu cáchtìm

- Hs làm bài

a,X x 34 =714

X = 714 : 34

X = 21b,tiến hành tơng tự

Tiết 2 Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đợc nghe hay đợc đọc có nhân vật là

những đồ chơi của trẻ em hoặc những convật gần gũi với trẻ em.

I, Mục tiêu:

1, Rèn kĩ năng nói:

- biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện ( đoạn truyện) đã nghe,

đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu câu chuyện (đoạn truyện), trao đổi đợc với các bạn về tính cách của

nhân vật, ý nghĩa câu chuyện

2, Rèn kĩ năng nghe:Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II, Đồ dùng dạy học:

- 1 số truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ

em

Trang 7

- Bảng lớp với sẵn đề bài.

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : ( 2 )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 )

- Kể câu chuyện Búp bê của ai

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới: ( 30 )

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn học sinh kể chuyện:

*, Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề

- Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đợc

nghe hay đợc đọc có nhân vật là những đồ

chơi của trẻ em hoặc những con vật gần

gũi với trẻ em

- Gv giới thiệu tranh sgk

- Truyện nào có nhân vật là đồ chơi, truyện

nào có nhân vật là con vật?

- Gv gợi ý một vài câu chuyện

c.Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội

dung ý nghĩa câu chuyện:

- Tổ chức cho hs kể chuyện, trao đổi theo

- Luyện tập kể chuyện cho mọi ngời nghe

- Chuẩn bị bài sau

-1 em kể

- Hs đọc đề bài

- Hs xác định yêu cầu của bài

- Hs quan sát tranh sgk

- Hs nối tiếp nói tên câu chuyện định

kể, giới thiệu về nhân vật trong câuchuyện đó

- Chú Đất Nung-Chú lính chì dũng cảm ,Võ Sỹ BọNgựa ,Chú mèo hia …

- Hs kể chuyện, trao đổi theo cặp

Sau bài học học sinh biết:

- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc

- giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc

- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 ) 2 em

- Nêu những việc nên làm để bảo vệ nguồn

nớc

- Nhận xét

- Hs nêu

Trang 8

3 Dạy học bài mới: ( 27 )

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài:

*,Hoạt động 1 : Tìm hiểu tại sao phải tiết

kiệm nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc

MT: Nêu những việc nên và không nên

làm để tiết kiệm nớc Giải thích đợc lí do

phải tiết kiệm nớc

- Hình vẽ sgk

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 2:

+ Những việc nên và không nên làm để tiết

kiệm nớc?

+ Lí do cần phải tiết kiệm nớc?

- Thực tế việc dùng nớc của bản thân, gia

đình và ngời dân địa phơng nh thế nào?

- Kết luận:

* Hoạt động 2 : Vẽ tranh cổ động tuyên

truyền tiết kiệm nớc:

MT: Bản thân học sinh cam kết tiết kiệm

nớc và tuyên truyền cổ động ngời khác

cùng tiết kiệm nớc

- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm: 4

nhóm

- Các nhóm thảo luận xây dựng bản cam

kết tiết kiệm nớc, tìm ý cho bức tranh,

phân công vẽ tranh

- Tổ chức cho hs trng bày tranh vẽ và trình

bày bản cam kết tiết kiệm nớc thông qua

tranh

- Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò: ( 2 )

- Tóm tắt nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- Hs quan sát hình vẽ sgk

- Hs thảo luận nhóm 2 xác định việcnên và không nên làm để tiết kiệm nớc.+ Nên làm: hình 1,3,5

- Các nhóm trng bày tranh của nhóm

Tiết 4 Đạo đức:

Biết ơn thầy giáo, cô giáo.( tiếp theo)

I, Mục tiêu:

- Hiểu: Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh Hs phải kính

trọng và biết ơn, yêu quý thầy cô giáo

- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo cô giáo

II, Tài liệu và phơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán

III, Các hoạt động dạy học:

Trang 9

*,Hoạt động 1: Trình bày sáng tác hoặc t

liệu su tầm đợc.( bài tập 4,5)

- Tổ chức cho hs viết, vẽ, kể chuyện, xây

dựng tiểu phẩm về chủ đề kính trọng, biết

ơn thầy cô giáo

- Tổ chức cho hs trình bày các bài hát, thơ,

tục ngữ nói về công lao của các thầy cô

giáo

- Nhận xét

* ,Hoạt động 2:Làm bu thiếp chúc mừng

thầy giáo, cô giáo cũ:

- Yêu cầu mỗi hs làm một tấm bu thiếp

- Lu ý: Nhớ gửi tặng các thầy giáo, cô giáo

- Hs hát, đọc thơ, có nội dung đề caocông lao của các thầy,cô giáo

- Hs làm bu thiếp chúc mừng thầy côgiáo

- Hs nhắc lại

Tiết 5:Mĩ thuật:

Vẽ tranh – vẽ chân dung vẽ chân dung.

I, Mục tiêu:

- Hs biết đợc một số đặc điểm của một số khuôn mặt ngời

- Hs biết cách vẽ và vẽ đợc tranh chân dung theo ý thích

- Hs quan tâm đến mọi ngời

2.Kiểm tra bài cũ: ( 3 )

3 Dạy học bài mới: ( 28 )

a Giới thiệu bài:

b Quan sát nhận xét:

- Gv giới thiệu một số tranh chân dung

- Gợi ý để hs quan sát, nhận xét

- Gv: mỗi ngời đều có khuôn mặt khác

nhau Mắt, mũi, miệng từng ngời khác

- Hs quan sát hình gợi ý cách vẽ, nhận

ra các bớc vẽ

- Hs thực hành vẽ tranh chân dung

Trang 10

- Gv quy định thời gian và yêu cầu thực

Tiết 1 Tập đọc:

I, Mục tiêu:

1, đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc nhẹ

nhàng, hào hứng, trải dài ở khổ thơ (2,3) miêu tả ớc vọng lãng mạn của cậu

bé tuổi ngựa

2, Hiểu các từ ngữ mới trong bài: tuổi Ngựa, đại ngàn

Hiểu nội dung bài: Cậu bé tuổi ngựa rất thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều

nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ

3, Học thuộc lòng bài thơ

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : (2 )

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Đọc bài Cánh diều tuổi thơ

- Nêu nội dung bài

3 Dạy học bài mới: ( 30 )

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

*, Luyện đọc:

- Chia đoạn: chia theo khổ thơ

- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp khổ thơ

- Gv sửa phát âm, ngắt nghỉ hơi cho hs

- Gv đọc mẫu

b Tìm hiểu bài thơ:

- Bạn nhỏ tuổi gì?

- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?

- “ Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi đi

những cao nguyên đất đỏ ,những rừng

đại ngàn …

Trang 11

- Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những

Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số

II, Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức : ( 2 )

2 Kiểm tra bài cũ(5 )

- Đặt tính và tính: 966 : 42 ; 450 : 35

- Nhận xét

3 Dạy học bài mới: (30 )

a, Giới thiệu bài:

Trang 12

- Chuẩn bị bài sau.

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs thực hiện tính

- Hs đọc đề, xác định yêu cầu của bài

- Hs tóm tắt và giải bài toán

Bài giải:

3500 cái bút đợc số tá và còn d số cáibút là: 3500 : 12 = 291 (tá) d 8 cái

1, Học sinh luyện tập phân tích cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài)

của một bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả

2, Hiểu vai trò của quan sát trong miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen

kẽ của lời kể với lời tả

3, Luyện tập lập dàn ý của bài văn miêu tả (tả chiếc áo em đang mặc đến lớp

hôm nay)

II, Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung 1 của bài 2, viết lời giải bài 2

- 2 tờ phiếu để học sinh viết dàn ý bài 2

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : (2 )

2.Kiểm tra bài cũ :( 5 )

- Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả?

- Nhận xét

3.Dạy học bài mới: (30 )

a, Giới thiệu bài: Tiết học này các em sẽ

luyện tập để nắm chắc cấu tạo của bài văn

miêu tả đồ vật …

b , Hớng dẫn học sinh luyện tập:

- Hs nêu

Trang 13

Bài 1:Cho bài văn:

-Tìm phần mở bài ,thân bài và kết bài

- Mở bài, thân bài, kết bài, mỗi phần ấy

nêu nội dung gì?

- Yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò: ( 3 )

- Hớng dẫn hs luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc thầm bài văn chiếc xe đạp củachú T Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- Hs trả lời câu hỏi

Hs làm việc theo nhóm 4 làm bài vàophiếu

- Các nhóm trình bày

+ Tả bao quát chiếc xe đạp+ Tả các bộ phận có đặc điểm nổi bật+ Nói về tình cảm của chú T với xe

- HS nêu

- Chú yêu quý chiếc xe ,rất hãnh diệnvới nó

Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc đề bài, xác định các yêu cầucủa bài

- Cần nêu đợc: dáng, kiểu, màu sắc,từng bộ phận

MB: giới thiệu chiếc áoem mặc đến lớphôm nay

TB: Tả bao quát chiếc áo chiếc áo(kiểu dáng ,rộng hẹp ,vải ,màu )

KB: Tình cảm của em với chiếc áo

- 2 hs viết bài vào phiếu, hs làm bài vàovở

Tiết 4:địa lí:

Hoạt động sản xuất của ngời dân

ở đồng bằng bắc bộ (tiếp theo ).

I, Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh biết:

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chợ phiên của

ng-ời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

- Các công việc cần phải làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gốm

- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất

- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bác Bộ

III, Các hoạt động dạy học:

Trang 14

3 Dạy học bài mới: ( 27 )

a Giới thiệu bài :

- Gv lấy ví dụ về chợ phiên

- Mô tả buổi chợ phiên theo tranh, ảnh

- Hs kể tên một số làng nghề thủ côngnổi tiếng: Bát Tràng,

- Nghệ nhân là ngời làm nghề thủ côngvới tay nghề cao, điêu luyện

- Trò chơi: Lò cò tiếp sức hoặc trò chơi thỏ nhảy Yêu cầu chơi đúng luật

II, Địa điểm, phơng tiện:

Trang 15

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.

- Chuẩn bị 1 còi, phấn kẻ chơi trò III, Nội dung, phơng pháp.

4-5 phút

4-6 phút1-2 phút1-2 phút1-2 phút1phút

- Gv kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 3 -5học sinh

Tiết 1:Luyện từ và câu:

- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi trong sgk

- Giấy khổ to viết tên các đồ chơi, trò chơi – lời giải bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : ( 2 )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 )

- Nêu ghi nhớ tiết trớc

- Nhận xét

Trang 16

3 Dạy học bài mới : ( 30 ).

a.Giới thiệu bài:Gắn với chủ điểm tiếng

sáo diều Tiết học hôm nay giúp các em

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs thảo luận nhóm đôi

HS chỉ tranh minh hoạ và nói-Tranh 1 :Đồ chơi diều ,trò chơi thảdiều

-Tranh 2 :Đồ chơi đầu s tử ,rớc đèn -Tranh 3,4,5,6 (tiến hành tơng tự )

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm việc trên phiếu học tập theonhóm

- Các nhóm trình bày bài

- Hs nêu yêu cầu

- Hs làm việc cá nhân, hs trình bày trớclớp

-Trò chơi bạn trai a thích :Đá bóng ,đấukiếm cờ tớng …

- Trò chơi bạn gái a thích :Búp bê ,nhảydây ,trồng nụ …

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài vào vở, 1 hs làm bài trênbảng

- hs đọc các từ tìm đợc: say mê, hàohứng, ham thích, ham mê, say sa,

Tiết 2.Toán:

I, Mục tiêu:

Giúp học sinh rèn kĩ năng:

- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Tính giá trị của biểu thức

- Giải bài toán về phép chia có d

II, Các hoạt động dạy học:

Trang 17

Bài 3 :Cho hs đọc yêu cầi đề bài

-Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài

- Hs nêu yêu cầu

- Hs tính giá trị của biểu thức

a,4237x18–34578 =76266 –34578 =41688

b, 46857+ 3444 : 28 = 46857 +123 =46980

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs tóm tắt và giải bài toán

- Tóm tắt

36 nan hoa : 1bánh xe

5260 nan hoa : ? bánh xeBài giải:

Mỗi xe đạp cần có số nan hoa là:

- Luyện viết đúng tên các đồ chơi chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr, ?/~

- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi, sao cho các bạn hình dung đợc đồ

chơi, có thể biết đồ chơi hoặc trò chơi đó

3 Dạy học bài mới: ( 30 )

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn hs nghe viết:

- Gv đọc đoạn viết

- HS viết bảng con

Trang 18

- Lu ý cách trình bày bài viết.

Bài 3: Miêu tả một trong các đồ chơi, trò

chơi nêu lên ở bài tập 2

- Tổ chức cho hs miêu tả theo nhóm 2

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: ( 3 )

- Luyện viết thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- Hs chú ý nghe đoạn cần viết

- Hs đọc lại đoạn viết

- Hs tập viết một số từ ngữ khóviết:đám trẻ ,chúng tôi ,vui sớng trầmbổng

- Hs nghe đọc để viết bài

- HS đổi vở soát lỗi-Hs chữa lỗi

-Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs tìm tên các đồ chơi, trò chơi:

+ chong chóng, que chuyền,

+ trốn tìm, cầu trợt,

- Hs nêu yêu cầu

- Hs trao đổi theo nhóm 2, miêu tả đồchơi hoặc trò chơi cho bạn nghe

- Một vài nhóm miêu tả cho cả lớpnghe

Tiết 4.Khoa học:

Làm thế nào để biết có không khí?

I, Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Làm thí nghiệm để chứng tỏ không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ trống

trong các vật

- Phát biểu định nhĩa về khí quyển

II, Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk trang 62, 62

- Chuẩn bị theo nhóm: Các túi ni lông to, kim khâu, dây chun, bình thuỷu

tinh, chai, 1 miếng bọt biển hay một viên gạch

III, Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : (2 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3 )

- Nêu các việc làm tiết kiệm nớc?

- Em đã làm gì để tiết kiệm nớc?

3 Dạy học bài mới: (28 )

a.Giới thiệu bài: Xung quanh chúng ta lúc

Ngày đăng: 31/10/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w