1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số Học 6

219 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng* Chú ý: SGK Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử: Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong

Trang 1

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ

1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc

A

Bài tập 3.SGK-tr 06

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

* Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập

hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử:

Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?

Rút kinh nghiệm:

Tiết 2

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 3

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tập hợp N và tập

hợp N *

- Giới thiệu về tập hợp số tự

nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia

nhiên trên tia số như thế

nào ?

- Giới thiệu về tập hợp N*:

- Điền vào ô vuông các kí

Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số

1 Tập hợp N và tập hợp

N *

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N:

N = {0;1;2;3; }

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị?

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v

N* = {1;2;3; }

2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.

- Trong 2 số tự nhiên bất

kỳ có một số nhỏ hơn số kia.

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

V Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại và trong SGK

- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"

Trang 5

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số và chữ số

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

- Đọc: 14 ; 27 ; 29

- Viết: XXVI ; XXVIII

3 Chú ý – Cách ghi số La mã

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1

= 7XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8

Ngày soạn : 20/8/2011

Trang 7

A Mục tiêu :

* Kiến thức:

Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

III Bài mới

Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm nội dung trên

- Tập hợp A có 1 phần tử

- Tập hợp B có 2 phần tử

- Tập hợp C có 100 phần tửTập hợp N có vô số phần tử1.HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

3 Một tập hợp có thể có

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên cho HS nhận xét

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giới thiệu hai tập hợp

tử nào, B = ∅

- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có

vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con

Nếu mọi phần tử của tập hợp

A đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B

Củng cố

-Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

-Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?

-Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV giới thiệu và đưa ra

cônh thức tổng quát => y/c

HS: Tập hợp các số chẵn ( lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b có(b-a) : 2 + 1 phần tử

- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và ENhóm 1: câu a

Nhóm 2: câu bNhóm 3 : câu c

C = {35; 37; 39;…….;105 }

có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử

Trang 10

A Mục tiêu :

* Kiến thức:

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

* Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

a Tích của một số với số 0 thì bằng

b Nếu tích của hai thừa số

mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

- HS cả lớp so sánh và nhận

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c( số hạng) ( số hạng ) (tổng)

a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng

Làm bài tập liên quan

- Làm cá nhân vào giấy nháp

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3 a) 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700c) 87 36 + 87 64

= 87 (36 + 64) ( t/c phân phối)

GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800

Trang 12

* Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.

II Kiểm tra bài cũ

Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ:

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 +

30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =

4 50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100

Trang 13

- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số:

HS : Nếu dãy số tự nhiên từ ađến b có n số hạng và khoảngcách giữa hai số TN liên tiếp

là d thì tổng sẽ bằng [( a + b ).n ] : 2

HS: Trả lời miệng bài tập 34 ( sgk/18)

= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) + + ( 50 + 51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

Trang 14

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 )

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Hoạt động nhóm

= 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Có thể tham khảo thêm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT

Xem trước nội dung bài học tiếp theo

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV: đưa ra phép chia có dư

? Tìm số chia, thương, dư

để 6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7

số dư là 0Trường hợp 3: không xảy ra

nhiên

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

?1 a 0 b a c a ≥b

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép chia a : b = x và a chia hết cho b ( b≠ 0)

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Yêu cầu làm ? 3

vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy ra

vì số dư lớn hơn số chia

và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0≤r≤b

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

Bài tập 44a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:

* Kiến thức: HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

* Kỹ năng: Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh

* Thái độ: Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị

GV: sgk,

HS: sgk,

Trang 18

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS1:Chữa bài tập 44b, 44e

- HS2:Chữa bài tập 41 ĐS: Huế - Nha trang 620 kmNha trang – TP HCM 432 km

Và nhận xét kết quả

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Bài tập 50(sgk/24)

425 - 257 = 168; 73 - 56 = 17

91 - 56 = 35 ; 82 - 56 = 26

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị

Trang 19

GV: sgk, bảng phụ, bút dạ

HS: sgk, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động trên lớp

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm vào bảng nhóm

- Một số nhóm trình bày

- Nhận xét và ghi điểmHS: bấm

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Trang 20

IV Củng cố ( kết hợp trong quá trình làm bài)

V Hướng dẫn học ở nhà

- Đọc và làm các bài tập 54,55 SGK

- Tham khảo thêm bài 73, 74,78 SBT

- Xem trước bài học tiếp theo

II Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 Luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

Luỹ thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 22

- HS phân biệt được số mũ, cơ số Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Cho học sinh đọc yêu cầu BT

62

? Sử dụng kiến thức nào?

? 3HS lên bảng thực hiện?

Cho học sinh đọc nội dung

Bt 63 và thực hiện theo yêu

Học sinh đọc và thực hiện theo yêu cầu

Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:

+So sánh cơ số ( nếu cùng sốmũ)

b) 103; 106; 109; 1012

Bài 63(SGK/28)

a) Saib) Đúngc) Sai

Bài 2: So sánh

a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32

b) C1:

24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42

- Ôn lại lý thuyết về luỹ thừa

- Xem lại các BT đã chữa và tham khảo thêm bài 93; 94; 95 ( SBT/13

Trang 24

II Kiểm tra bài cũ

a) 53 54 ( = 57 ) b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )

b) 53 : x = 5 ( x = 25)

III Nội dung bài giảng

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

Trang 25

án Đ / S

? 3 HS lên bảng làm ? 2

HĐ2: Viết số tự nhiên dưới

dạng luỹ thừa của 10

3) Chú ý:

VD:

2475 = 2.10 3 +4.10 2 +7.10 1 +5.10 0

- Ôn lại lý thuyết đã học

- BTVN: 69 (sgk/30); Tham khảo thêm bài 99, 100, 101 (SBT/14)

Trang 26

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

III Nội dung bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Nhắc lại về biểu thức

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc:

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

thừa ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

thức sau:

a) 4 32 – 5 6

b) 33 10 + 22 12

? đối với biểu thức có dấu

ngoặc ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

HS1:

4.32 – 5 6 HS2:

33 10 + 22 12

HS1:

100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] }HS2:

a) Đối với biểu thức không

có dấu ngoặc:

*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24

*60 : 2 5 = 30 5 = 150

*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6

*33 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12

= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấungoặc:

80 - [ 130 - ( 12 - 4 ) 2 ]

= 80 - [ 130 - 82 ]

= 80 - [ 130 - 64 ]

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124 HS1:

= 80 - 66 = 14

? 2( 6x – 39 ) : 3 = 201( 6x – 39 ) = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107HS2:

23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

Trang 28

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng

thực hiện

Gọi HS nhận xét kết quả

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18:9 = 78

b)33.18 – 33.12 = 33(18 – 12)

= 33.6 =34.2 = 81.2 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213+ 87)

= 39.300 = 11700d) 80 – [130 – (12 – 4 )2]

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

(125+35.7)]}

= 12 (125+245)]}

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 30

- HS1:

Thực hiện phép tính: 23.17-23.14

- HS2:

Thực hiện phép tính: 15.141+59.15

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

Trang 31

- HS được kiểm tra những kiến thức đó học về :

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tớnh giỏ trị của biểu thức, tỡm số chưa biết+ Cỏc bài tập tớnh nhanh, tớnh nhẩm

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt cỏc tớnh chất của cỏc phộp tớnh

II Đề kiểm tra

I Trắc nghiệm(2 điểm) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Cõu 1 Số phần tử của tập hợp A={1995; 1997; 2007} là:

II.Tự luận: (8 điểm)

Câu 1 Cho A={a,b,c} Viết các tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A.

Câu 4 Cho hai biểu thức C= (15+8).3- 4 và D = 15 +8.3- 4

Không thực hiện phép tính hãy so sánh hai biểu thức trên.

Rỳt kinh nghiệm:

Ngày thỏng năm 2011

Ký duyệt

Trang 32

Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 Nhắc lại quan hệ chia

hết

GV: Giữ lại tổng quát và VD

= > giới thiệu kí hiệu

Trang 33

số chia hết cho 4, số còn lại

không chia hết cho 4 Xem

tổng và hiệu của chúng có

chia hết cho 4 không?

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

20 – 15 không chia hết cho 4

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m .thì (a - b) : m.Nếu a : m, b . : m và c. : m .thì (a + b+ c) : m.

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m thì .(a - b) : m.

Nếu a : m, b . : m và c . : m .thì (a + b+ c) : m .

IV Hướng dẫn học ở nhà

Đọc và làm các bài tập 85,86 SGK

Bài 118, 119, 120 SBT

Trang 34

II Kiểm tra bài cũ

Trả lời các câu hỏi sau:

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?

- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng

có chia hết cho 6 không ?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 Nhận xét mở đầu

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

* Nhận xét: Nhũng số có

Trang 35

HĐ2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Thay * bởi số nào thì n chia

hết cho 2 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì chia hết cho 2 ?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 2 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì không chia hết cho 2 ?

HĐ3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Thay * bởi số nào thì n chia

hết cho 5 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì chia hết cho 5 ?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 5 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận

xét: Những số như thế nào

thì không chia hết cho 5 ?

Nêu nhận xét khi thay * bởi

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2

- Xét số n = 43 *

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì nchia hết cho 2

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0,

2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì nkhông chia hết cho 2

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng là 1,

3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2

?1

328 :2 , 1234 . : 2.

1437 không chia hết cho 2

895 không chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *+ Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.+ Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác 0 và 5 thì nkhông chia hết cho 5

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng khác

0 và 5 thì không chia hết

Trang 37

*Số dư khi chia mỗi số trên cho 5 lần lượt là 3, 4, 1, 2

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải trên bảng

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

tô ra đời năm 1885

Trang 38

N lẻ hay n = 2k +1 thì

N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2

Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2

Trang 39

- Tìm tổng các chữ số của a, b?

- Xét xem hiệu của a và tổng các chữ số của nó có chia hết cho 9 không? Tương tự xéthiệu của b và tổng các chữ số của nó?

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Nhận xét mở đầu

GV: -Ta nhận thấy hình như

dấu hiệu chia hết cho 9

không liên quan gì đến chữ

HS: Số 378 có chia hết cho 9 không ? Số 253 không chia hết cho 9

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

* Ví dụ: SGK

2.Dấu hiệu chia hết cho 9

- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:

378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)

= 18 + (số chia hết cho 9)

Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9

* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)

= 10 + ( số chia hết cho 9)

Số 253 không chia hết cho

Trang 40

? Giải thích tại sao một số

chia hết cho 9 thì chia hết

* Những số có thổng các chữ số không chia hết cho

9 th khôngì chia hết cho 9

?1 Số chia hết cho 9 là 621,6354

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho 9)

cho 3

Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)

= 13 + ( số chia hết cho 9)

Số 3415 không chia hết cho

3 vì có một số hạng không chia hết cho 3

* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho

3 thì không chia hết cho 3

* ?2 * ∈ {2;5;8}

IV Củng cố

? Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?

HS : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 phụ thuộc vào tổng các chữ số

Điền vào dấu …… để được câu đúng và đầy đủ:

a) Các số có… chia hết cho 9 thì…và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Ngày đăng: 31/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài tập 109(sgk) - Giáo án Số Học 6
Bảng ph ụ bài tập 109(sgk) (Trang 42)
Bảng số nguyên tố - Giáo án Số Học 6
Bảng s ố nguyên tố (Trang 45)
Bảng phụ và nhận xét - Giáo án Số Học 6
Bảng ph ụ và nhận xét (Trang 54)
Bảng tính tích a.b? - Giáo án Số Học 6
Bảng t ính tích a.b? (Trang 135)
Bảng làm ?3 - Giáo án Số Học 6
Bảng l àm ?3 (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w