1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 - Chuẩn KTKN

159 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 7,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv: Khi nhân các só dới dấu căn với nhau ta cần biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng - Hs viết công thức.. Tiết 1 – 9B Bài soạn tiết 5 BÀI TẬPI-Mục tiêu 1-Kiến thức : - Củng cố cho

Trang 1

Ngày soạn: 4/9/2011

Ngày giảng: 6/9/2011 - Tiết 2- 9A

Tiết 3 – 9B Bài soạn tiết 4

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

a) x−3 ; b)

1x

x+ ; c) x2 −1

là căn bậc hai số học của a.b,

vậy phải cm mấy đk?

16 = 400 =20

16 25 = 4.5 =20Vậy :

25

16 = 16 25

*.Định lí :Với hai số a và b không âm

ta có: a.b = a. b

Chứng minh

Vì a,b 0≥ nên căn a, bxác định Ta có :

)b.a

Hoạt động1: Định lí

Trang 2

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Gv: Đối với tích của nhiều số

tiên hãy khai phơng từng thừa

số rồi nhân các kq với nhau

- Gv: Khi nhân các só dới dấu

căn với nhau ta cần biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng

- Hs viết công thức

- Hs thực hiện theo hd

- Hs thảo luận nhóm thực hiện yc

- 2 hs lên bảng trình bày

- Hs nghe và đọc sgk

2, Áp dụng a) Quy tắc khai phơng một tích

* Quy tắc Sgk/ 13

Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có:

b.ab

a =

Ví dụ 1 Tính

49.1, 44.25 = 49 1, 44 25 7.1,2.5 42

?2 :

a) 0,16.0,24.225 = 0,16 0,24 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360

= 25.100.36 = 25 100 36 = 5.10.6 = 300

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai

262.13)2.13

?3

Trang 3

- Gv giíi thiÖu chó ý: §Þnh lÝ

trªn ¸p dông cho hai sè d¬ng

nhng còng ¸p dông cho hai biÓu

= (3.5)2 =3.5 = 15

b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9 = 2.10.2.36.4,9 = (2.6.7)2 = 2.6.7 = 84

*Chó ý :

- Víi A, B kh«ng ©m:

B.AB

- Víi A kh«ng ©m:

AA)

A( 2 = 2 =

*VD 3:

a) 3a. 27a = 3a.27a = 81.a2 = (9.a)2 = 9a = 9a (v× a 0≥ )b) 9a2b4 = 9 a2 b4 = 3 a b2 =3 a b2

?4

a) 3a3. 12a = 3a 12a 3 = 36.a 4 =

(6.a ) = 6a = 6a2

b) 2a.32ab2 = 64.a2.b2 = (8.a.b)2 =8ab

- Hs theo dâi

* Bµi tập 19- Sgk/ 15

b) 4( )2

a 3 a− = ( )2 2 ( )2

a 3 a− = a 3 a2 − = a2(a –3) v×

a 3≥d) 1 4( )2

a a b

Trang 4

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Trang 5

Tiết 1 – 9B Bài soạn tiết 5 BÀI TẬP

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Củng cố cho HS kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân

các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2-Kỹ năng: - Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận

dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

-Rèn t duy so sánh ở hs

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

*Nếu a 0≥ thì :(1) =9–6a + a2 – 6a = 9 – 12a +a2

*Nếu a < 0 thì :(1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

Hoạt động1: Chữa bài tập

Trang 6

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Hs lµm theo hd cña gv

- Hs suy nghÜ lµm bµi theo hd cña gv

- Hs suy nghÜ lµm bµi

- Hs cm theo hd cña gv

- Hs suy nghÜ lµm bµi

- Hs lµm bµi theo

hd cña gv

*.) D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cña c¨n thøc.

029 , 21

) 2 3 1 ( 2 ) 2 (

3 1

*)D¹ng 2: Chøng minh

* Bµi 23 Sgk 15

b, XÐt tÝch sau:

1 2005 2006

) 2005 ( ) 2006 (

) 2005 2006

)(

2005 2006

(

2 2

⇒ 34 < 64Hay 25+9< 25+ 9b) * a+b < a + b

Trang 7

- Hs trả lời ta có : 2ab > 0

baba

)ba()ba(

)ba()b(ab2)a(

baab2ba

2 2

2 2

+

>

++

+ Xem lại các bài tập đã chữa và học thuộc các định lí về căn bậc hai

+ Bài tập về nhà : các phần bài tập còn lại

Trang 8

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Tiết 3 – 9B Bài soạn tiết 6

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia các căn

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Nêu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng? Viết dạng tổng quát

Đlí thứ nhất: b ≥ 0 Đlí thứ hai: b > 0

?1.

5

4 5

4 25

4 25

25 16

*Định lí :

Với a 0≥ , b> 0 ta có :

b

ab

định

Ta có :

b

a)b(

a()b

Trang 9

th-¬ng lµ ¸p dông ®lý theo chiÒu

tõ tr¸i sang ph¶i ngîc l¹i ta

- Hs tr¶ lêi

- Hs thùc hiÖn vd 1

- Hs tr¶ lêi

- Hs th¶o luËn nhãm thùc hiÖn yc

- 2 hs lªn b¶ng tr×nh bµy

- Hs ph¸t biÓu l¹i quy t¾c

* Quy t¾c Sgk 17Víi a 0≥ , b> 0 ta cã:

b

ab

25 121

b,

10

9 6

5 : 4 3

36

25 : 16

9 36

25 : 16 9

1960,0196

10000

196 7

5010000

b,

3

2 9 13

4 13 117

52 117

52

=

=

=

Trang 10

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- 2 hs lªn b¶ng tr×nh bµy

a425

3

27 3

a

(a>0)

?4 a,

2

2 2

2 2 4

2

5 1 25

) (

25 2

) (

2 50

2

b a ab

ab b

bab

* Bµi 28- Sgk/ 18

b, 214 64 8

25 = 25 =5

d, 8,1 81 91,6 = 16 = 4

Trang 11

Tiết 3 – 9B Bài soạn tiết 7

Luyện tập

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Củng cố cho HS kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một thơng và chia các

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2-Kỹ năng: - Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng

làm các bài tập chứng minh, rút gọn, giải phơng trình

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh: SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu định lí về quan hệ giữa phép chia và phép khai phơng ?

- Hs: chuyển hỗn

số về phân số rồi tính

* Dạng 1: Tính Bài 32- Sgk/ 19

a) 0,01

9

45.16

91

Hoạt động1: Chữa bài tập

Trang 12

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

¬ng

- Hs suy nghÜ lµm bµi

- Hs lµm bµi theo

hd cña gv

- Hs th¶o luËn nhãm thùc hiÖn yc

=

100

1.9

49.1625

25 49 1

Trang 13

(3 2 ) (3 2 )

+ +

Trang 14

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Bài soạn tiết 8 Đ5 bảng căn bậc hai

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs hiểu đợc cấu tạo và cách tra bảng căn bậc hai trong cuốn “Bảng số

với 4 chữ số thập phân” của Brađixơ

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Hs cẩn thận, chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

cấu tạo bảng căn bậc hai

? Hãy nêu cấu tạo của bảng?

- Gv giới thiệu bảng nh sgk rồi

nhấn mạnh Ta quy ớc gọi tên các

hàng (cột) theo số đợc ghi ở hàng

đầu tiên của mỗi trang

+ Căn bậc hai của các số đợc viết

- Hs mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Hs trả lời

- Hs nghe

*Cấu tạo của bảng :Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính

Hoạt động2: 2, Cách dùng bảng

- Gv dùng êke hd hs tìm giao

của hàng 1,6 và cột 8 nằm - Hs mở bảng căn bậc hai và thực hiện

a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Hoạt động1: 1, Giới thiệu bảng

Trang 15

hai cña Bra ®i x¬ chØ cho phÐp

tÝnh trùc tiÕp c¨n bËc hai cña

- Hs thùc hiÖn theo hd

- Hs: Lµ 6,253

- Hs: Lµ sè 6

- Hs thùc hiÖn theo gv

+, Vd 2: T×m 39 , 18

39,6

VËy 39,18≈6,529

?1 :

311 , 6 82 , 39

018 , 3 11 , 9

=

=

b) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100

*Vd3

1680 16,8.10016.8 1004,099.10 40,99

=b,

988 9,88.1009,88 100

=

=

43,3110.143,

=

c, T×m c¨n bËc hai cña sè

kh«ng ©m nhá h¬n 1

Trang 16

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Hs: T×m 0,3892

- Hs tr¶ lêi

*VD4:

04099 , 0 100

099 , 4 1000

8 , 16

10000

8 , 16 00168

, 0

158 , 6 100

92 38

100

92 , 38 3892

, 0

- Hs tr¶ lêi

- Hs theo dâi

* Bµi 41 Sgk 23

V× 9,119 = 3,019 nªn:911,9 = 30,19

91190 = 301,90,09119 = 0, 30190,0009119 = 0,03019

Trang 17

Ngày giảng: Chiều 20/9/2011 - Tiết 3 - 9A

Tiết 2 – 9B Bài soạn tiết 9

I-Mục tiêu

1-Kiến thức :- Hs biết đợc sơ sở của việc đa thừa số ra ngoài căn và đa thừa số vào

căn

2-Kỹ năng: - Hs nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

- Gv: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn thành

a2 = 2 = =

(với a > 0, b > 0)

*Phép biến đổi a2b =a bgọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

*Vd1 :

a) 32.2 =3 2b) 20 = 4.5= 22.5=2 5

Hoạt động1: 1, Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 18

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

tr×nh bµy lêi gi¶i

- Gv nªu trêng hîp tæng qu¸t

*Vd 2

Ta cã : 3 5+ 20+ 5

565)123(

55253

55.453

=+

+

=

++

=

++

=

?2.

a) 2 + 8+ 50

282)521(

25222

=+

+

=

++

=b)4 3+ 27 − 45 + 5

5237

5)13(3)34(

5533334

=

+

−++

=

+

−+

=

* Mét c¸ch tæng qu¸t :“ ”Víi hai biÓu thøc A, B mµ

B 0≥ ta cã : A2B= A B = = ( )

0ABA

Trang 19

- Gv: phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn có phép biến

đổi ngợc là đa thừa số vào

vào trong dấu căn sau khi đã

nâng lên luỹ thừa bậc hai

đa thừa số ra ngoài dấu căn,

hoặc đa vào dấu căn để so

tr Hs đọc bài

- Hs nghe

- Hs hoạt động nhóm trả lời

- Hs nghe

- Hs thực hiện vd5

- Hs: Từ 3 7 , đa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

- Hs: Từ 28 , ta

có thể đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi

*Vd5

+ Cách 1 :

637

.97

Vì : 63> 28,nên : 3 7 > 28

+ Cách 2 :

Ta có : 28 = 4.7=2 7

Mà : 3 7 >2 7 nên : 3 7 > 28

2 3

5 Hớng dẫn học ở nhà: + Học thuộc và nắm vững 2 dạng tổng quát của 2 phép biến

đổi đa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn

+ Btvn: 45, 46, 47 Sgk 27

+ Giờ sau tiến hành luyện tập

Ngày soạn: 19/9/2011

Trang 20

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Ngày giảng: 21/9/2011 - Tiết 3 - 9A

Tiết 1 – 9B Bài soạn tiết 10 BÀI TẬP

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Củng cố cho hs các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai : đa thừa số ra ngoài căn và đa ra ngoài dấu căn

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng vận dụng hai cách đa thừa số vào trong dấu căn và đa vào

trong dấu căn

- Biết so sánh căn bậc hai

3-Thái độ : - Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ: + Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số vào trong dấu căn

17.3513

1

< 15051

d) Ta có : *

2

32

66

16

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Trang 21

- Yc 2 hs lên bảng chữa bài

46 Sgk - 2 hs lên bảng trình bày

* Bài 46 Sgk.27 Rút gọn

a) 2 3x −4 3x +27−3 x(2 4 3) 3x 27

- Hs: Để mẫu

x2 – y2 ≠ 0

- Hs: vì x, y ≥ 0

- Hs: Là tích của 1 phân thức với căn thức Với phân thức

có mẫu là 1 hằng

đẳng thức, tơng tự biểu thức dới dấu căn cũng là 1 hằng

đẳng thức

- Hs làm bài theo

hd của gv

- Hs suy nghĩ làm bài

- Hs: Nên biến đổi vt

- 1 hs đứng tại chỗ trình bày

Bài 47- Sgk/ 27

a)

2

)yx(3yx

2 2

+

− (với x, y ≥ 0; x ≠y)

1a2

1

x3

++

=

Ta có:

Trang 22

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

+ Xem lại các bài đã chữa

+ Nắm vững 2 dạng tổng quát của phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn bậc hai

+ Btvn: Các phần còn lại của các bài 43, 44, 45, 46, 47 Sgk 27

Trang 23

Ngày soạn: 24/9/2011

Ngày giảng: 26/9/2011 - Tiết 4 - 9A

Tiết 3 – 9B Bài soạn tiết 11

- Hs biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Hs có kỹ năng vận dụng, phối hợp tốt các quá trình biến đổi biểu thức chứa căn

3-Thái độ :

- Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :Sgk, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : Sgk, học thuộc bài cũ, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1,ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ:

+ Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Viết dạng tổng quát của phép đa thừa số vào trong dấu căn

+ Đa thừa số vào trong dấu căn và đa ra ngoài dấu căn

a) x 13 với x < 0 ;

b 50x6

3 - Bài mới:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

3 2 3 3

3 2 3

- HS nghe và thực hiện theo hd của gv

ab

b b

b a b

a

7

35 )

7 ( 35

7 7

7 5 7

Trang 24

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

5.45

4

=

=b)

125 375 125

125 3 125 3

3 3

3 3

2

6 2

6 2

2 3 2

3

a

a a

a a

a a

3 5 3 2

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

− +

= +

Trang 25

- Hs tr¶ lêi

- Hs nghe vµ ghi

- Hs th¶o luËn nhãm

- 3 hs lªn tr×nh bµy

c,

) 3 5 ( 3

) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

5 6

B

BAB

A

=

b) Víi c¸c biÓu thøc A, B C mµ

2BA

;0B

;0

2BA

BACBA

;0

BA

)BA

(CBA

8.583

*

b

b2b

22

22

3225

2 2

7

4

−+

=+

2

574)5()7(

574

2 2

(2 a b)(2 a b)

ba2a6b

a2

a6

Trang 26

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

ba4

ba2a6

Trang 27

Ngày soạn: 25/9/2011

Ngày giảng: 27/9/2011 - Tiết 3 - 9A

Tiết 2 – 9B Bài soạn tiết 12 BÀI TẬP

I-Mục tiêu

1-Kiến thức :- Củng cố cho hs các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai là: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2-Kỹ năng:- Hs có kỹ năng sử dụng và phối hợp linh hoạt các phép biến đổi đã học

trên vào giải bài tập

3-Thái độ :- Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ:+ Viết dạng tổng quát của phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ Viết dạng tổng quát của phép trục căn thức ở mẫu

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Hs theo dõi nhận xét

Bài 48- Sgk/ 29

60

6 10

6

10 6 600

ab ab b

b

b b

b

1 1

1

2

+

= +

Hoạt động 2: Luyện tập

- Yc hs làm bài 53 Sgk

? Với ý a, này ta sử

- Hs suy nghĩ làm bài

- Hs: Sử dụng hđt

Dạng 1: Rút gọn biểu thức Bài 53-Sgk/ 30

Trang 28

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

dụng những kiến thức

nào để rút gọn biểu thức

? Với ý d, này em làm

ntn?

? Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu?

? Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu?

ra ngoài dấu căn

- Hs: Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp

- Hs: là ab

- Hs trả lời

- Hs làm theo hd của gv

- Hs làm bài

- Hs: a 0;a 1≥ ≠

- HS: Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp là ab

- HS thảo luận nhóm làm bài theo

hd của gv

- 2 hs lên bảng trình bày

ba

aba

−+

−+

=++

ba

aba

ba

abbabaaa

=

- Cách khác:

ba

ba

a

ba

baa

ba

ab

=+

+

Bài 54-Sgk/ 30

+,

0 2 1 )(

2 1 (

) 2 1 )(

2 2 ( 2 1

2 2

− +

− +

= +

) 1 ( 1

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 29

=

+

−+

=

−+

=

yx

yxy

x

xyyxyyxx

Dạng 3: So sánh Bài 56- Sgk/ 30

+ Xem lại các bài tập đã chữa và ôn các dạng tổng quát

của các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

+ Bài tập về nhà : Các phần bài còn lại trong sgk 30

+ Đọc trớc bài mới " rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 30

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

THỰC HIỆN THEO PPCT MỚI TỪ NGÀY 03/10/2011 Ngày soạn: 01/10/2011

Ngày giảng: 03/10/2011 - Tiết 4 - 9A

Tiết 3 – 9B Bài soạn tiết 12

I-Mục tiêu

1-Kiến thức :

- Hs biết phối hợp các phép biến đổi đơn giàn các biểu thức chứa căn thức bậc hai

2-Kỹ năng:- Hs có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài

toán liên quan

3-Thái độ :- Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :Sgk, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh: Sgk, học thuộc bài cũ, xem qua bài học.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ:

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

Trang 31

a a

a a

nhiÒu trong c¸c bµi

to¸n cã biÓu thøc chøa

ba

bbaa

=

−+

Trang 32

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Hs thùc hiÖn yc

- Hs thùc hiÖn theo hd cña gv

- Hs th¶o luËn nhãm thùc hiÖn yc

- 2 hs lªn b¶ng tr×nh bµy

1a)

1a(a2

1aP

2 2

2

a 1 [ a 1 a 1][ a 1 a 1]

3x3x3x

3

x2

=+

+

=+

Trang 33

I-Mục tiêu

1-Kiến thức :- Hs đợc luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác

định của biểu thức dới dấu căn Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị biểu thức

2-Kỹ năng:- Hs có kỹ năng sử dụng và phối hợp linh hoạt các phép biến đổi đã học

trên vào giải bài tập

- Tiếp tục rèn kỹ năng tút gọn biểu thức chứa căn thức, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

3-Thái độ :- Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức: Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

- 2 hs lên bảng chữa bài tập: + Hs1: Chữa bài 58 (c, d) Sgk

+ Hs1: Chữa bài 62 (c, d) Sgk

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Trang 34

Trường: THCS Yên Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Hs thùc hiÖn yc

- Hs suy nghÜ lµm bµi

- Hs: Rót gän M tríc råi so s¸nh víi 1

- Hs thùc hiÖn theo gv

- Hs theo dâi

- Hs: Ta so s¸nh

a 1a

− víi 1

- Hs lµm theo hd cña gv

* Bµi 64 Sgk 33

abab2a

ba

b

ba

2 2

4 2

++

+

Ta cã:

aba

ab.b

ba

ba

ab.b

baba

)ab(.b

ba

bab2a

ba

b

baVT

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

4 2 2

=+

+

=

++

a 1a

+ +

− - 1 = a 1 a 1

− − = −V× a > 0 vµ a 1≠ ⇒ a 0>

10a

⇒ − <

Trang 35

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức : Tổng số: 9A: 31 Vắng:

9B : 34

2 - Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

- Với a > 0; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

3 - Bài mới

Hoạt động 1: 1, Khái niệm căn bậc ba

Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài cạnh hình lập phơng là 4dm

Trang 36

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Ví dụ

Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03=0Căn bậc ba của –1 là -1 vì (-1)3 = -1

Nhận xét

- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

- Căn bậc ba của một số dơng là số dơng

(3 a )3 = 3 a = a 3

?1:

a) 3 27 =3 vì 33= 27b) 3 −64 =−4 vì (-4)3= -64

Trang 37

trình bày bày c) 3 0=0 vì 03= 0

d)

5

1125

1125

13

3 = = vì

125

15

chất của căn bậc hai

- Điền vào dấu chấm

- Hs đứng tại chỗ trình bày

- Hs nghe

- Hs suy nghĩ làm bài

- 2 hs lên bảng trình bày

*Tính chất:

a) a < b ⇔ 3 a <3 ab) 3 ab=3 a.3 bc) với b ≠0;

3

3 3

b

ab

a

=

*Ví dụ 2:

Ta có: 2 = 3 8 ⇒3 8 > 3 7 Hay 2 > 3 7

* Ví dụ 3:

a3a5a2a5)a2(a5a

?2

- Cách 1: 3 1728:3 64 =12:4=3-Cách2:

32764

:172864

:

Trang 38

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

Ngày soạn: 03/10/2011

Ngày giảng: 9A- Chiều 07/10/2011

9B- Chiều 05/10/2011 Bài soạn tiết 15 ôn Tập Chơng I

I-Mục tiêu

1-Kiến thức :

- Hs nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

2-Kỹ năng:

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi bểu thức chứa chữ và chứa số

- Hs có kỹ năng biến đổi, tính toán căn bậc hai

3-Thái độ :

- Hs yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ

II- Chuẩn bị của GV và HS

1, Giỏo viờn :SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

2, Học sinh : SGK, học thuộc bài cũ, làm hết bài tập.

III-Tổ chức hoạt động dạy học

- 3 hs lên bảng trình bày

*

Bài 67 Sgk 36

885128

4 , 0 ) 4 , 0 ( 064

, 0 3

9 )

9 ( 729

Trang 39

? Nêu điều kiện để x là căn

x a

là 8thì số đó là:

A.2 2; B 8; C Không có số nàob) a = −4 Thì a bằng

( )a 2 =(−a)2 =a2

Do đó: ( )a 2 =a2 với a∀Vậy: a chính là căn bậc hai số học của a2, tức là a2 = a

thừa số vào trong 1 căn

thức, rút gọn rồi mới khai

64.16

4981

342.24

142.16

3,34.640

Trang 40

Trường: THCS Yờn Thịnh ********* Năm học: 2011 - 2012

- Hs: ý c, ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn đa thừa số ra ngoài dấu căn thu gọn rồi thực hiện chia thành nhân

- 2 hs lên bảng thực hiện yc

- Hs đọc đề bài

- Hs thảo luân nhóm làm bài theo hd của gv

- các nhóm trình bày

21,6.810.(11 15)(11 5)216.81.16.6

y a x b y b x a

+

=

− +

=

− +

c) a +b + a2 −b2

Ngày đăng: 30/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
Bảng tr ình bày (Trang 10)
Bảng IV dùng để khai căn bậc - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
ng IV dùng để khai căn bậc (Trang 14)
Bảng ta vẫn tìm đợc những số - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
Bảng ta vẫn tìm đợc những số (Trang 15)
Bảng trình bày - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
Bảng tr ình bày (Trang 24)
2. Đồ thị hàm số.(10’) - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
2. Đồ thị hàm số.(10’) (Trang 52)
Đồ thị hàm số đó là gì? - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
th ị hàm số đó là gì? (Trang 53)
Đồ thị của các hàm số đã - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
th ị của các hàm số đã (Trang 56)
Bảng phụ kẻ ô vuông và - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
Bảng ph ụ kẻ ô vuông và (Trang 61)
Bảng   vẽ   thêm   đồ   thị - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
ng vẽ thêm đồ thị (Trang 65)
Đồ thị của 2 hàm số - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
th ị của 2 hàm số (Trang 66)
Đồ thị hàm số y = 2x – 2  trên cùng mặt phẳng tọa - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
th ị hàm số y = 2x – 2 trên cùng mặt phẳng tọa (Trang 70)
Bảng phụ. - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
Bảng ph ụ (Trang 78)
Bảng  vẽ   đồ   thị   hai   hàm - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
ng vẽ đồ thị hai hàm (Trang 79)
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm  (0;3)  (-1,5;0) - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
th ị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm (0;3) (-1,5;0) (Trang 89)
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm - Đại số 9 - Chuẩn KTKN
d ụ 1: Đồ thị của hàm (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w