1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đ.A ĐỀ THI THỬ KHỐI D LẦN 1 NĂM 2012

2 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử AG cắt BC tại I.. Dùng tam giác vuông SGK trong Cách 1 để tính SK.. * Trường hợp còn lại không xảy ra.. Khi đó H là trung điểm của AB.. Do đó, độ dài đoạn AB nhỏ nhất  độ dài đoạ

Trang 1

1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Câu I 2 + A 0;0  Phương trình tiếp tuyến  y = 2x:

+ 2; 1 



nd m; 1 Tiếp tuyến tạo với đường thẳng d một góc 450   

 

cos n , n

2

3 hoặc m 3

Câu II 1 + Điều kiện: sin x0 x k

+ Phương trình đã cho

2

2cosx 1 1 cosx  3 sin x 2cosx 1 

1

+ Đối chiếu điều kiện  Nghiệm của PT: x k2

3

2 + Điều kiện: 0x3

+ Biến đổi đưa về phương trình tích:    2 

2

x log x 5 6 x x  1 x 0

+ Nhận xét: với 0x3 thì log x2 log 32 5 5 x log x2 5 0

2

2

+ Nghiệm của bpt: 5 x 3

+ Chia cả 2 vế của PT cho x42 ta được:

2

x 4

x 4

 

 (Vì x 4không phải là nghiệm của PT) + Đặt

2

t

x 4

 PT trở thành:

2 4t  1 mt (*) + KSHS t theo biến x, lập bảng biến thiên  PT đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi PT (*) có hai nghiệm phân biệt t , t thuộc khoảng 1 2 3;1

5

+ Biến đổi PT (*) m 4t 1

t

   (Dạng f x m) KSHS f t  4t 1

t

  , với t 3;1

5

  

suy ra 4 m 37

5 3

2 * Cách 1 + Theo BĐT Côsi 0 xy 1

4

16

+ Biến đổi  

 

2

2

t xy

t

16

 , lập bảng biến thiên suy ra

GTNN của P bằng 289

16 Đạt được

1

2

Trang 2

2

* Cách 2 Dùng phương pháp:”Chọn điểm rơi trong BĐT Côsi’’

+ Ta có:

16

16

+ Nhân từng vế của hai BĐT trên 

 

32

1

P 289

16 xy

xy

  Từ đó, P 289

16

Câu IV 1 * Tam giác vuông SGA: SG SA sin 600 3a 3

2

2

+ Đặt AC2xABx và BCx 3 Giả sử AG cắt BC tại I Ta có AI 3AG 9a

  Sử dụng định lí Pitago

cho tam giác vuông ABI, suy ra x 9a 7

17

+ Từ diện tích mặt đáy bằng

2

3 S.ABC

243a V

112

* Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB):

Cách 1 + Kẻ GKAB và GHSK Dễ thấy GHSAB Ta có: d C, SAB   3.d G, SAB   3GH

+ GK / /BC GK AG 2 GK 2BI 3a 21

+ Trong tam giác vuông SGK có: 1 2 12 1 2 GH 3a 3

GH GS GK   32 Do đó, d C, SAB    9a 6

8

Cách 2 + Ta có     S.ABC S.ABC

SAB

d C, SAB

1 S

SK.AB 2

Dùng tam giác vuông SGK trong Cách 1 để tính SK

2 + Sử dụng định lí hàm số sin trong tam giác: a2R sin A, b2R sin B, c2R sin C    2

sin Bsin C cos B C

sin A

+ Lại có 2sin B sin Ccos B C  cos B C  , cos B C   cos A và sin A2  1 cos A2 nên ta thu được:

cos A cos B C cos A 1   0

* cos A 0 Tam giác ABC vuông tại A

* Trường hợp còn lại không xảy ra

Câu V 1 + Ta có AH2; 22 1;1 

là VTPT của BC và BC đi qua M 5;5  Ph trình BC: x y 10 0 + Giả sử B b;10 b  BC Sử dụng công thức tọa độ trung điểm C 10 b; b  

+ Tính CHb 9;3 b  

và ABb 1;9 b  

và dùng điều kiện CHABCH.AB  0 b9

hoặc b1

Vậy B 9;1  và C 1;9  hoặc B 1;9  và C 9;1 

2 + Kẻ IHAB, HAB Khi đó H là trung điểm của AB Ta có

2

4

    , với R 5 là bán kính đường tròn (C) Do đó, độ dài đoạn AB nhỏ nhất  độ dài đoạn IH lớn nhất Mặt khác, IHIM Từ đó,

AB nhỏ nhất khi và chỉ khi HM Nói cách khác, đường thẳng d cần tìm là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với IM

+ Ta có I 1; 2 IM1; 1 

 Phương trình d: 1 x 21 y 1  0x  y 1 0

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:00

w