Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
B Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
C Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
D Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Câu 2: Nung nóng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2,C3H6, CH4,C2H4 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Xà phòng hoá 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch NaOH 25%, thu được
9,43gam glixerol và b gam muối natri Giá trị của a và b lần lượt là
A 51,2 và 103,145 B 51,2 và 103,37 C 49,2 và 103,145 D 49,2 và 103,37.
Câu 6: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
Câu 7: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ
số giữa a và b T có trị số trong khoảng nào?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào
bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ
A tăng 3,6 gam B tăng 5,4 gam C tăng 13,2 gam D tăng 18,6 gam.
Trang 2Câu 10: Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+,
Cl-, F- tăng dần theo thứ tự
A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+, F-,Cl-
Câu 11: Trường hợp nào sau đây được coi là nước không bị ô nhiễm ?
A Nước thải nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni2+
B Nước ruộng lúa chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hoá học.
C Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh.
D Nước từ các nhà máy nước hoặc nước giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt…quá mức
cho phép
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp
khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở
điều kiện tiêu chuẩn) Kim loại R là
Câu 13: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ¬ → N
2O4 (màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt B ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
C ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt D ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 14: Cho phương trình hoá học của phản ứng sau:
C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + CO2 + KOH + H2O
Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phương trình hoá học được cân bằng là
Câu 15: Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5);
p-Metylphenylamin (6); p-Nitrophenylamin (7) Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:
A (4) < (6) < (7) < (2) < (1) < (3) < (5) B (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5).
C (4) < (7) < (6) < (2) < (1) < (3) < (5) D (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5).
Câu 16: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 5 C 6 D 7.
Câu 18: Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:4 ở 00C và 200 atm ,có một ít bột xúc tác, nung nóng bình một thời gian , sau đó đưa về 00C thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng là
Câu 19: Dãy các chất đều có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong điều kiện thích hợp là
A Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen.
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic.
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
A II, V và VI B I, II và III C II, III và VI D I, IV và V.
Câu 21: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
- Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 3- Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
Câu 22: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X →to X1 + CO2 X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Công thức của
A, B lần lượt là
A CH2=CH-CHO và CH3CHO B CH3CHO và CH2=CH-CHO
C HCHO và CH2=CH-CHO D HCHO và CH3-CH2-CHO
Câu 24: Khi nhiệt phân hoàn toàn các chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), NH4NO3, NaHCO3, NH4NO2, KMnO4, KNO3, BaCO3, AgNO3 Số chất tạo ra O2 là
Câu 25: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu được kết tủa và 500 ml dung dịch X có pH = 2 Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
A 4,26 và 0,125 B 2,13 và 0,125 C 2,13 và 0,25 D 3,8775 và 0,5.
Câu 26: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào
X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu 28: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;
Y + XCl2 → YCl2 + X
Phát biểu đúng là
A Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y B Kim loại X khử được ion Y2+
C Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ D Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 29: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no ,đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau có tỉ khối đối
với O2 bằng 2,75 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M rồi cô cạn dung dịch thu được 44,6 gam chất rắn khan, công thức cấu tạo 2 este là
A HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và CH3COOCH3
C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 30: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho phức màu xanh
- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho Ag kết tủa và Cu(OH)2/ NaOH cho Cu2O kết tủa
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là
Câu 31: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt cháy hoàn
toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Trang 4Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Sục khí O3 vào dung dịch KI có pha hồ tinh bột thấy dung dịch có màu xanh
B Sục khí SO2 vào dung dịch nước Br2 thấy nước Br2 bị nhạt màu
C Nước javen có khả năng tẩy màu , sát trùng
D Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 không có phản ứng xảy ra
Câu 36: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung
dịch B Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Câu 37: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng
no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol
CO2:H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là
C Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
0 0
2
0 3
H ,t
C H → → →X + Y + Caosu buna N−
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.
C axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien D benzen; xiclohexan; amoniac.
Câu 40: Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang
điện của X là 8 Trong hợp chất giữa X và Y có tổng số electron là bao nhiêu?
_
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
2 2 4 4 2 4
+ KOH 3
Cr(OH) → X → Y → Z →T.
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là
A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7;Cr2(SO4)3 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Trang 5Câu 42: Cho 13,8 gam axit A tác dụng với 16,8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,46 gam
chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A C3H6COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 43: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch FeCl3
Câu 44: Đem nung hỗn hợp A gồm 2 kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian,
thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hoà tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là
Câu 47: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A trùng ngưng B tráng bạc C thủy phân D hoà tan Cu(OH)2.
Câu 48: Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó cô cạn thu được 3,68 gam chất rắn Z Công thức phù hợp của X là
C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 49: Chọn một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các kim loại: Mg, Zn, Fe, Ba?
C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 50: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn)
Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 2,5.10-4 mol/(l.s) C 5,0.10-5 mol/(l.s) D 5,0.10-3 mol/(l.s)
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH, đun nóng thu được 43,2 gam
Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 52: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào một bình kín dung tích 1 lít Khi phản ứng đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là
Câu 53: Hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu Đốt cháy hỗn hợp X trong không khí thu được 18
gam hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, CuO, Fe3O4 Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (điêù kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là
Câu 54: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được
15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là
Câu 55: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được một muối của axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với
Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Hai chất hữu cơ đó là
Trang 6C hai este D một este và một axit.
Câu 56: Dung dịch chứa HCl, CuSO4 và Fe2(SO4)3 Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân (điện cực trơ) với I= 7,72A đến khi ở catot được 0,08 mol Cu thì dừng lại Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí bay ra Thời gian điện phân và nồng độ mol/lít của Fe2+ lần lượt là
A 2.300s và 0,1M B 2.500s và 0,1M C 2.300s và 0,15M D 2.500s và 0,15M
Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch
Câu 58: Phát biểu không đúng là
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
Trang 7SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
Họ, tên thí sinh: Số báo danh Phòng thi…………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
A Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y B Kim loại X khử được ion Y2+
C Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ D Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 3: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
- Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (điều kiện tiêu chuẩn)
- Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
Câu 4: Cho phương trình hoá học của phản ứng sau:
C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + CO2 + KOH + H2O
Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phương trình hoá học được cân bằng là
Câu 5: Nung nóng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2,C3H6, CH4,C2H4 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ
số giữa a và b T có trị số trong khoảng nào?
A 1 < T < 2 B 1 < T < 3.
C 0,5 < T < 2 D 1 < T < 1,5.
Câu 8: Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5);
Trang 8p-Metylphenylamin (6); p-Nitrophenylamin (7) Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:
Câu 10: Dãy các chất đều có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong điều kiện thích hợp là
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic.
C Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen D Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen.
Câu 11: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 12: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào
X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:4 ở 00C và 200 atm ,có một ít bột xúc tác, nung nóng bình một thời gian , sau đó đưa về 00C thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng là
Câu 15: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt cháy hoàn
toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 16: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ¬ → N
2O4 (màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt.
C ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt D ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 17: Khi nhiệt phân hoàn toàn các chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), NH4NO3, NaHCO3, NH4NO2, KMnO4, KNO3, BaCO3, AgNO3 Số chất tạo ra O2 là
Câu 18: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu được kết tủa và 500 ml dung dịch X có pH = 2 Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
A 4,26 và 0,125 B 3,8775 và 0,5 C 2,13 và 0,125 D 2,13 và 0,25.
Câu 19: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
0 0
2
0 3
H ,t
C H → → →X + Y + Caosu buna N−
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.
C axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien D benzen; xiclohexan; amoniac.
Trang 9Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy
vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ
A tăng 3,6 gam B tăng 18,6 gam C tăng 5,4 gam D tăng 13,2 gam.
Câu 23: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung
dịch B Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Câu 24: Trường hợp nào sau đây được coi là nước không bị ô nhiễm ?
A Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh.
B Nước từ các nhà máy nước hoặc nước giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt…quá mức
cho phép
C Nước thải nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni2+
D Nước ruộng lúa chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hoá học.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp
khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở
điều kiện tiêu chuẩn) Kim loại R là
Câu 26: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X →to X1 + CO2 X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A BaCO3, Na2CO3 B CaCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D MgCO3, NaHCO3
Câu 27: Xà phòng hoá 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch NaOH 25%, thu được
9,43gam glixerol và b gam muối natri Giá trị của a và b lần lượt là
A 51,2 và 103,37 B 49,2 và 103,37 C 51,2 và 103,145 D 49,2 và 103,145.
Câu 28: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no ,đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau có tỉ khối đối
với O2 bằng 2,75 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M rồi cô cạn dung dịch thu được 44,6 gam chất rắn khan, công thức cấu tạo 2 este là
A HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và CH3COOCH3
C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 29: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho phức màu xanh
- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho Ag kết tủa và Cu(OH)2/ NaOH cho Cu2O kết tủa
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là
Câu 30: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 7 C 5 D 6.
Câu 31: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
Câu 32: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng
no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol
CO2:H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là
Trang 10A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2.
C C4H10O, C5H10O, C5H10O2 D C3H8O, C4H8O, C4H8O2
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
B Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
C Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
D Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Câu 34: Dẫn 10 lít ở (điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm N2, CO và CO2 qua bình đựng Ca(OH)2 dư rồi qua bình đựng CuO dư nung nóng Kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa và 6,4 gam Cu Phần trăm
về thể tích N2 trong hỗn hợp X là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Công thức của
A, B lần lượt là
A CH3CHO và CH2=CH-CHO B CH2=CH-CHO và CH3CHO
C HCHO và CH2=CH-CHO D HCHO và CH3-CH2-CHO
Câu 36: Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang
điện của X là 8 Trong hợp chất giữa X và Y có tổng số electron là bao nhiêu?
Câu 37: Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+,
Cl-, F- tăng dần theo thứ tự
A F- , Li+, Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C Li+, Na+, F-,Cl- D Li+, F-,Na+, Cl-
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
A I, II và III B I, IV và V C II, V và VI D II, III và VI.
Câu 39: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nước javen có khả năng tẩy màu , sát trùng
B Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 không có phản ứng xảy ra
C Sục khí O3 vào dung dịch KI có pha hồ tinh bột thấy dung dịch có màu xanh
D Sục khí SO2 vào dung dịch nước Br2 thấy nước Br2 bị nhạt màu
_
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hiđrat hoá 3,36 lít C2H2 ( điều kiện tiêu chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3.5 mol O2 Công thức phân tử của A là
A C3H6O2 B C3H8O3 C C2H6O D C2H6O2
Trang 11Câu 43: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn)
Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10-5 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 5,0.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s)
Câu 44: Đem nung hỗn hợp A gồm 2 kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian,
thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hoà tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là
Câu 45: Cho 13,8 gam axit A tác dụng với 16,8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,46 gam
chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A C2H5COOH B CH3COOH C C3H6COOH D HCOOH.
Câu 46: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A trùng ngưng B tráng bạc C thủy phân D hoà tan Cu(OH)2.
Câu 47: Chọn một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các kim loại: Mg, Zn, Fe, Ba?
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
2 2 4 4 2 4
+ KOH 3
Cr(OH) → X → Y → Z →T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là
A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7;Cr2(SO4)3
Câu 49: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch CuCl2
C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch FeCl3
Câu 50: Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó cô cạn thu được 3,68 gam chất rắn Z Công thức phù hợp của X là
C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào một bình kín dung tích 1 lít Khi phản ứng đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là
Câu 52: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
Câu 53: Phát biểu không đúng là
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 54: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được một muối của axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với
Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Hai chất hữu cơ đó là
Trang 12Câu 55: Dung dịch chứa HCl, CuSO4 và Fe2(SO4)3 Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân (điện cực trơ) với I= 7,72A đến khi ở catot được 0,08 mol Cu thì dừng lại Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí bay ra Thời gian điện phân và nồng độ mol/lít của Fe2+ lần lượt là
Câu 57: Hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu Đốt cháy hỗn hợp X trong không khí thu được 18
gam hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, CuO, Fe3O4 Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (điêù kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là
Câu 58: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được
15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là
Câu 59: 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH, đun nóng thu được 43,2 gam
Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 60: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch
C Nước brom và NaOH D Nước brom và Ca(OH)2
- HẾT