1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA

124 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập.. Mục tiêu bài dạy : a.Kiến thức : - Củng cố kiến thức về các hằng đẳn

Trang 1

Đại số 8Soạn: Giảng :

Chơng: Phép nhân và phép chia các đa thức

1 - Mục tiêu :

a.Kiến thức :-Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

b.Kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp

dụng quy tắc này vào giải một số bài tập

*GTB: (5’) Giới thiệu các nội dung quan trọng trong chơng

G: Y/c HS thực hiện phép tính sau : 2(3 +4) = ?

H : 2(3+4) = 2.3+2.4= 6+8 = 14

? Vậy muốn nhân một số với một tổng ta làm ntn?

H : Ta nhân só đó với từng hạng tử của tổng rồi cộng các tích lại với nhau

? Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn ?

- Hãy viết một đa thức tuỳ ý.

Viết một đa thức tùy ý

?1

2x( 3x2- 4x +1 ) = 2x 3x2 +2x (- 4x) + 2x.1 = 6x3 - 4x2 + 2x

*, Quy tắc : ( SGK – 4)

2.áp dụng : ( 15’)

?2

Trang 2

Ta có thể tính riêng đáy lớn , đáy nhỏ ,

chiều cao rồi tính S

= 6xy3 .3x3y+6xy3.(- x2)+6xy3 xy

= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4

?3

S=

= (8x+y +3).y =8xy +y2 +3yVới x= 3m ; y=2m

= (- xy2).4x + (- xy2).(-5y2x4)

= -2x2y2 + x5y4c) (7ax5 + a2 ).9ax2 = 63a2x7+ 9a3x2

Trang 3

= x3 + x2y - yx2 + y3

= x3 + y3

Bµi 3: T×m x biÕt

a) 2x2 + 6.(x - 1) x = 5x.(x + 1)

2x2 + 3x2 - 3x = 5x2 + 5x 5x2 - 3x = 5x2 + 5x -8x = 0

Trang 4

Soạn : Giảng :

Tiết 2 Nhân đơn thức với đa thức

1 - Mục tiêu :

a k iến thức : - HS nắm đợc và vận dụng tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức theo cột dọc (chỉ nên dùng với đa thức một biến đã xắp xếp ) Chủ yếu các ví

dụ với đa thức 1 biến

b.Kĩ năng : Thực hành giải một số bài tập có phép nhân đa thức với đa thức c.T t ởng: Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)

2- Chuẩn bị :

a GV :-Tài liệu :SGK,SBT,SGV

- Đồ dùng : Bảng phụ, phấn mầu

b.HS : Sách giáo khoa,bảng nhóm , đọc trớc bài ở nhà

3.Hoạt động trên lớp :

a Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi: - Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?

-Viết dạng tổng quát ? - áp dụng: thực hiện :

a) Hãy nhân mỗi hạng tử của đt (x - 2) với đa thức: (x2- 4x + 1)

b) áp dụng tiếp quy tắc nhân đơn thức với đa thức để tính

4

Trang 5

Đại số 8HS:(x - 2)(x2- 4x + 1)

= x.(x2- 4x + 1) - 2.(x2- 4x + 1)=x3 - 4x2+ x -2x2 + 8x - 2= x3 - 6x2 + 9x - 2

GV:*Để nhân đa thức (x - 2) với đa thức (x2 - 4x + 1) Ta đã làm nh thế nào ?

HS: Nhân từng hạng tử của (x - 2) với từng hạng tử của (x2- 4x + 1) Rồi cộng cáctích vừa tìm đợc

GV:Đó chính là quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

Qua ví dụ trên hãy cho biết để nhân

đa thức với đa thức ta làm ntn ?

mỗi hạng tử của đa thức này với hạng

tử của đa thức kia "

Em hãy nói xem em làm nh thế nào ?

Em hãy nêu cụ thể cách làm ?

(a + b).(c + d) = a.c +a.d + b.c +b.d

= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2

= 6x3 -17x2 + 11x - 2b) ( xy-1 ).(x3 – 2x – 6 )

= xy.x3 + xy.(-2x) + xy.(-6) +(-1) x3 + (- 1) (-2x)+ (-1) (-6)

Trang 6

Làm ,trao đổi bài nhau

Trình bày kết quả và đa ra đáp án

+3.(-5) = x3 + 3x2 -5x +3x2 +9x – 15 = x3 +6x2 + 4x – 15

= x.x2 + x.(-y2) + (-y).x2 + y.y2 + y.(-x2)

= x3 - x.y2- y.x 2 + y3 + xy2 - x3 - y3 yx- 2 = 2y3 Rút gọn sai

Chữa lại là : 2y3 - 2yx2

* Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

Khi thực hiện cần chú ý điều gì ?

( Chú ý dấu hạng tử - nhân đa thức 1 biến có thể nhân cột dọc )

HS làm bài tập và trả lời theo y/c của GV

d H ớng dẫn vể nhà: (2’)

Làm các BT trong SGK 7,8,9 ; Tiết sau luyện tập

Soạn : Giảng :

6

Trang 7

Đại số 8

1- Mục tiêu bài dạy :

a.Kiến thức :- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

thức với đa thức

b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhân đơn thức ,đa thức qua các bài tập

c.Thái độ : - Phát huy trí lực của học sinh.

*,GTBM: Vào bài trực tiếp

Treo bảng phụ nd bài tập

Để chỉ ra biểu thức không phụ thuộc

vào giá trị của biến ta làm nh thế

= 2,5 x2 - 0,5x3 - 15x + 25

b) (2x2 - x).(2x2 + x)

= 4x4 + 2x3 - 2x3 - x2

= 4x4 - x2c) (x4 - 4).(4+ x4) - (x2 + 2).(x2 +2)

Trang 8

Để tính giá trị biểu thức A này với

các giá trị của biến đã cho ta nên

b) x=1 c) x= -1 d) x= 0,15giải:

A = x2.x + x2 3 + x(-5) + 3.(-5) +x2 - x3 + 4x - 4x2

83x2 – 2 = 8183x2 = 81 x= 1 b) 6x2 - (2x + 5).(3x - 2) = 76x2 - 6x2 + 4x - 15x +10 = 7

H : gọi 3 số TN liên tiếp là : ( n- 1) ; n ; ( n+ 1)

Theo bài ra tích của 2 số đầu nhỏ hơn 2 số sau là 192 nên ta có :

1 Mục tiêu bài dạy :

a.Kiến thức :- Học sinh l;ắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của 1 tổng

, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng - hiểu đợc các

8

Trang 9

Đại số 8 ứng dụng của nó.

b Kĩ năng : - Nhận dạng khai triển các hằng đẳng thức thành thạo

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lí

(tính nhẩm, pttnt, rút gọn )

c.T t ởng : - Tích cực học tập , yêu thích môn học

2.Chuẩn bị :

a.GV :-Tài liệu :SGK,SGV,SBT

-bảng phụ ( hoặc bút trong, bút dạ, máy chiếu ) phấn màu

Có nhận xét gì về tích của các đa thức : ( a+ b ) ( a+b) ; ( x – y ) ( x – y )?

HS: là tích của 2 đa thức giống nhau

GV : Đây chính là bình phơng của 1 tổng và bình phơng của 1 hiệu

Bình phơng của một tổng hai số, của một hiệu 2 số bằng một biểu thức nh thế nào ?dạng của nó đợc suất hiện trong toán học rất nhiều, nó có nhiều ứng dụng nên nó đợc gọi

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2b) Với 2 biểu thức A,B(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

?2

Trang 10

Gîi ý c©u c, viÕt 56 vµ 64 díi d¹ng

tÝch cña 1 tæng vµ mét hiÖu hai sè

c) ¸p dông :

* Khai triÓn :(a + 1)2 = a2 + 2a + 1

*, (x2+ 4x + 4 )2= x2 + 2x.2 + 12 = ( x+ 2 )2

* TÝnh nhanh :

512 = ( 50 + 1) 2 = 502 + 100 + 1 =2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300+ 1 )2 = 3002 + 600 + 1 = 90000 + 600 + 1

(a - b )2 = a2 - 2ab + b2

?4

c, ¸p dông :

a, ( x - )2 = x2 - 2 x + ( )2

= x2 – x + b,( 2x – 3y)= 4x2 – 12xy + 9y2

c, 992 = (100 – 1 )2 =1002 – 200 + 1 = 9801

3, HiÖu hai b×nh ph ¬ng:( 8’)

?5

(a+b).(a-b) = a2 - ab +ab – b2 = a2 – b2

Trang 11

Đại số 8G

Nh vậy ta có thể đổi vị trí của 2 biểu

thức trong ngoặc mà không làm thay

?7

Cả hai đều viết đúng vì :

x2 – 10 x + 25 = (x-5 )2

x2 – 10 x + 25 = 25 – 10x + x2 = ( 5- x ) 2

Vậy ta rút ra đợc HĐT : (A – B ) 2 = ( B - A )2

c Luyện tập củng cố :(9’)

Bài 1 : Hãy điền vào dấu để đợc lấy đẳng thức đúng :

a) x2 + 6xy + = ( + 3y)2

Sử dụng kết quả bài 2 trả lời miệng

Bài 4 : Dùng bút chì hãy nối các ô chứa các biểu thức bằng nhau :

2) So sánh HĐBP của một hiệu với hiệu hai bình phơng ?

H: làm BT và trả lời các câu hổi củng cố bài

Trang 12

1 Mục tiêu bài dạy :

a.Kiến thức : - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

b.Kĩ năng: - Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập.

c.T t ởng : - Phát huy trí lục của học sinh.

2 Chuẩn bị :

a.GV :-Tài liệu:-SGK,SGV,SBT

-Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài tập

HS 2 : Viết dạng tổng quát của các hằng đẳng thức ?

Cha bài tập 16 trang 11

Biến đổi vế trái :

(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52

= 100a2 + 100a + 25

= 100a.(a + 1) + 25 Vế phải

Đẳng thức đợc chứng minh

b.Bài mới :

*,GTB :(1’) hôm nay chúng ta cùng nhau làm một số các bài tập về các HĐT vừa học

x2 + 4xy +4 y2 = ( x+2y)2

Bài 2: (7’) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2

A = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2 – (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)12

Trang 13

B = - 6x – 2

Bµi 3 (8’ )

BiÕn c¸c tæng sau thµnh tÝch : a,A = 16y2 - 8y + 1

A = (4y)2 - 2(4y).1 + 12

A = ( 4y - 1)2b,B = (x + 2)2 - 2( x + 2)y + y2

B = ( x + 2) 2 - 2.(x + 2).y + (y)2 = (x + 2 - y )2

Trang 14

C2 : Biến đổi VP(B) VT(A) thờng biến đổi vế có biểu thức kồng kềng sang vế có biểuthức đơn giản

C3 : Biến đổi A sang C

Tiết 6 : Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

1.Mục tiêu bài dạy :

Trang 15

Đại số 8 *HS2 :(A + B)2 = A 2 + 2AB + B2

(a-b)2( a-b) = ( a-b)3

Cách triển khai 2 Hằng đẳng thức này ntn ? ta cùng n/c trong bài hôm nay

Tính (a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)

=………=a3+3a2b+3ab2+b3

* a; b là số (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

* A; B là biểu thức

(A + B) 3 = a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 (4)

?2

*,áp dụng :a,(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b,(2x + y)3 =(2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c, trong các Kđ sau khẳng định nào đúng :

Đúng : 1; 3;

* Chú ý :

Trang 17

Đại số 8Soạn : Giảng : 8C:

Tiết 7 : Hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo).

1.Mục tiêu :

a.Kiến thức :- HS lắm vững đợc các HĐT : Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập

phơng

b.Kĩ năng : -biết áp dụng các hằng đẳng thức này vào giải bài tập

c.Thái độ : - Phát huy trí lực học sinh.

2.Chuẩn bị :

a.- GV : SGK, phấn màu, bảng phụ.

b.- HS : SGK

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ :

b Dạy nội dung bài mới :

*,GTB: Ta tiếp tục n/c các HĐT tiếp theo

= a3 + b3

Ta có :

a3 + b3 = (a + b).(a2 -ab+ b2)

Trang 18

1) (3x + a).( - + )

= 27x2 + a22).( y + .).( - +100) = y3 +

§¸p ¸n :

- (3x + a).(9x2 –3ax +a2) = 27x3+ a3

2).( y +10).(y2 –10y + 100) = y3 +1000

7, HiÖu hai lËp ph

-¬ng :

?3(a-b) ( a2 + ab +b2 )

= a3 +a2b + ab2 – a2b– ab2 –b3

= a3 – b3Víi A;B lµ 2 biÓu thøcbÊt k× ta cã :

c,

x3+8

x3 – 8 (x+2)3(x- 2)3

(x+2)(x2- 2x + 4) = x3+8

c Cñng cè - luyÖn tËp : (7’)

Treo b¶ng phô néi dung bµi tËp :

Lªn b¶ng lµm :

CMR: a3 + b3 = ( a+b ) 3 - 3ab ( a+b )

( a+b ) 3 - 3ab ( a+b )= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3 ab2 = a3 + b3Treo b¶ng phô (HoÆc ®a ra) Bµi tËp 2 :

Trang 19

Đại số 8

- Làm các bài tập từ 30-> 37

-Tiết sau luyện tập

-Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức

a Kiến thức : - Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 HĐTĐN.

b.Kĩ năng : - Rèn kĩ năng vận dụng các HĐT vào giải toán, chú ý kĩ năng nhân

dạng HĐT

c.Thái độ : Hăng say học tập ,yêu thích môn học

2 Chuẩn bị :

a.GV :-Tài liệu :SGK,SBT, SGV

- Đồ dùng :Bảng phụ, phấn màu

b HS : SGK,làm các bài tập ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ :( 8’)

Câu hỏi :

HS1 : viết dạng tổng quát 2 HĐT đầu

Chữa bài tập 30a

HS 2 : Viết 2 hằng đẳng thức cuối cùng trong 7 hằng đẳng thức đã học

Biến đổi vế phải

(a + b)3 - 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 vế phải

Biến đổi vế phải

(a - b)3 + 3ab(a - b) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2 = a3 - b3 Vế phải

Đẳng thức đợc chứng minh

Ghi nhớ :

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)

a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)

b Dạy nội dungbài mới :

*,GTBM: (1’)Vào bài trực tiếp

Hoạt động của GV & HS Ghi bảng

G Treo bảng phụ BT1 Bài tập 1 (8’)

Trang 20

= x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 e,(1 - a) (a2 + a + 1) = 13 - a3 = 1 - a3f,(2y + x) (4y2 + x 2 - 2xy)

= (2y + x)((2y)2 - 2y.x + x2)

= (2y)3 + x3

Bµi tËp 2: (7’)

LuyÖn tËp tÝnh nhanh a) 352 + 652 + 70.65

= 352 + 2.35.65 + 652

=( 35 +65)2 = 1002 = 10000B, 792 + 392 - 78.79

x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13 = (x+ 1 )3víi x = 99 : (x + 1)3 = (99 + 1)3 =1003

= y3 + 3.y2.3 + 3y.32 + 33 – (33 - 3.32.y + 3.3.y2 - y3 ) - 54y

= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y = 2y3

Bµi tËp 5 :T×m x biÕt :.( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 9 = 0

Trang 21

§¹i sè 8 (A + 3 )( 3 - A) b2 - 25

Trang 22

Soạn : Giảng : 8C :

Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.

1.Mục tiêu :

a.Kiến thức :- Cho học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử, và ứng

dụng của việc phân tích đa thức thành nhân tử

b.kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng phân tích 1 đa thức thành nhân tử.

c.Thái độ : - Rèn kĩ năng giải toán theo quy trình.

2.Chuẩn bị :

a.GV : - tài liệu : SGV,SGK, SBT

-Đồ dùng : phấn màu , Bảng phụ

b.HS : SGK,bảng nhóm

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (7’)

bạn đã áp dụng tính chất đa thừa số chung (34) ở cả hai số hạng ra ngoài

Biến biểu thức số dạng tổng sang dạng tích

GV : ?Tìm x, y bạn đã làm nh thế nào ?

HS: Để tìm x, y bạn đã đa đa thức ở vị trí từ dạng tổng thành tích bằng cách đa thừa sốchung ra ngoài và tìm x, y theo t/c phép toán nhân ( một tích bằng không khi một trongcác thừa số bằng không )

=> GV :Việc biến đổi đa thức :

4x2 - x thành x(4x - 1) gọi là việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặtnhân tử chung Vào bài

Hoạt động của GV & HS Ghi bảng

1.Ví dụ ( 10’)

22

Trang 23

Đại số 8G

* Tìm tất cả các nhân tử chung trên toàn

đa thức có hệ số bằng ƯCLN của tất cả hệ

số

Phần chữ gồm tất cả các chữ đều có mặt ở

các hạng tử với số mũ thấp nhất

*Các hạng tử viết trong ngoặc là thơng của

từng hạng tử của đa thức chia cho nhân tử

*,Kết quả của bạn học sinh 3 là đúng nhất

vì thừa số chung ở đa thức này về phần hệ

=2x( x- 2 )

*, Ví dụ 2 : hãy viết đa thức 6y ) thành tích của các đa thức

(3x-3x- 6y = 3.x – 3.y.2 = 3( x- 2y )

*, phân tích đa thức thành nhântử( hay thừa số )là biến đổi đa thức

đó thành một tích các đa thức

*,Ví dụ 3 : Phân tích các đa thứcthành nhân tử

a) 15x3 - 5x2 + 10x = 5x(x2 - x + 2) b) 3ax2 + 6axy - 6ay = 3ax + 3axy - 3.2a.y = 3a (x2 + 2xy - 2y)

2, áp dụng: ( 15’)

?1Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a, x2 – x = x ( x – 1 )

b, 5x2 ( x- 2y) – 15 (x- 2y)

= ( x- 2y ) ( 5x– 15)

Trang 24

Ta thấy xuất hiện nhân tử chung cha làm

thế nào để xuất hiện nhân tử chung ?

Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung

ta phải đổi dấu các hạng tử

=(x-y )( 5x + 3 )

*, Chú ý : ( SGK )

*,Ví dụ:

a, 10x ( x- y ) – 8y ( y- x ) =10x ( x- y ) – 8y [- ( x- y ) ] = 10x ( x- y ) +8y ( x- y ) = ( x- y ) ( 10x – 8 y ) = 2 ( x-y ) ( 5x – 4y )

b, x( x- 1 ) – y ( 1 – x ) = x( x- 1 ) – y[- ( x- 1)]

= x( x- 1 ) + y ( x- 1 ) = ( x- 1) ( x+y )

?2Tìm x sao cho : 3x2 – 6x = 0 3x ( x – 2) =0Tích trên bằng 0 khi

Khi 3x = 0 hoặc x- 2 =0Vậy x=0 hoặc x= 2

Trang 26

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ : (6’)

*, GTB: (1’) ở tiết trớc chúng ta đã nghiên cứu cách phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách đặt nhân tử chung Hôm nay ta nghiên cứu phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

= x2 - 2.1.x + 12

= (x - 1) 2b) y2+ 4y +

4

y2 + 2.y.2 +

22

= (y - 2)2c) x3 + 2726

Trang 27

- NÕu cã h·y ®a ra nh©n tö chung ra

ngoµi tríc , råi míi nh©n d¹ng H§T?

= 13 - (2x)3

= (1 - 2x)(12 + 1.2x + (2x)2)

= (1 - 2x)(1 + 2x + 4x2)e) a3 + 2a2 + a

= a(a2 + 2a + 1 )

= a.(a + 1)2

?1Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnhnh©n tö :

a, x3 + 3x2 +3x +1

= ( x+ 1) 3

b, ( x+y)2 – 9x2 = ( x+y+3x)( x+y – 3x)

= (4x+y)( y-2x)

?2TÝnh nhanh :

= (2x)2 + 2.2x.3 + 32

= (2x + 3)2b)8x3 - 12x2y + xy2 - y3

Trang 29

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ: (7’)

*Câu hỏi : HS1: Để phân tích đa thức thành nhân tử em thờng làm nh thế nào ?

áp dụng : Phân tích thanh nhân tử đa thức :

Vậy thì làm thế nào bây giờ ?

+Trớc hết nhóm các hạng tử có nhân tử chung lại với nhau, sau đó mới dung phơng pháp

đặt nhân tử chung của các nhóm ra ngoài

Trang 30

Không vì không xuất hiện nhân tử chung

+Việc nhóm các hạng tử một cách thích hợp để tạo ra nhân tử chung giữa các nhóm tử

đó co thể phân tích thành đa thức dạng tổng thành tích là một phơng pháp phân tích đathức thành nhân tử

b, Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử :2xy +3z +6y +xz C1 : (2xy + 6y) +( 3z + xz )

= 2y(x + 3) + z(x + 3)

= (x + 3)(2y + z) C2 : (2xy + xz) + (3z + 6y)

= x(2y + z) + 3(z + 2y)

= (2y + z)(x + 3)

c, Ví dụ 3: x2 + 2x + 1 - y2 = (x2 + 2x + 1) - y2

= (x + 1)2 - y2

=(x + 1 + y)(x + 1 - y)

30

Trang 31

xuất hiện nhân tử chung giữa các

nhóm, hoặc làm xuất hiện hằng đẳng

?1: Tính nhanh :15.64 + 25.100 + 36.15 +60.100

c Củng cố - Luyện tập (8’)

- Khi nào thì áp dụng pp này để pt đt thành nhân tử?

trên toàn đa thức không có nhân tử chung, không có dạng hđt

Trang 32

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ : ( 7’)

b.Dạy nội dung bài mới :

*,GTB : (1’) Vào bài trực tiếp

Treo bảng phụ bài tập 2

để tính giá trị của biểu thức ta làm

Bài 1: ( 8’)

Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a, x2 – 2xy +y 2 - z2 + 2zt – t2 = (x2 – 2xy +y 2 ) – (z2 - 2zt + t2 ) = ( x-y)2 - ( z- t) 2

= ( x-y + z- t ) ( x-y – z +t)

b, xy( x+y) +yz( y+z ) +xz( x+z)+2xyz

=[ xy( x+y)+ xyz] +[ yz( y+z )+xyz] + xz( x+z)

= xy( x+y+z) + yz( x+y+z)+ xz( x+z)

Trang 33

Đại số 8H

Ta có : x2- 2xy – 4z2 + y2 = (x2- 2xy + y2 ) – ( 2z)2 = ( x-y)2 - ( 2z)2

= ( x-y +2z) ( x-y – 2z)Thay: x= 6 ; y= - 4 ; z= 45

Ta đợc:

( 6+ 4 + 2.45) ( 6-4 – 2.45) = 100.(-80) = - 8000

Bài 3: t ìm x ( 7’)

a, x(x+3) – x-3= 0 x(x + 3 ) – ( x+3) =0 (x+3) ( x- 1) =0 Vậy x+ 3= 0 =>x= -3 Hoặc : x-1= 0 => x=1

b, 5x(x-3 ) – x+ 3 =0 5x(x-3 ) –( x-3) =0 (x-3) ( 5x-1) =0 Vậy : x-3 = 0 => x= 3Hoặc : 5x- 1 = 0 =>x = 1/5

Bài 4 : (8’)

Tính nhanh :

a, 37,5 6,5 – 7,5 .3,4 – 6,6 .7.5+3,5.37,5

Trang 34

a Giáo viên : Soạn Giáo án, bảng phụ ghi bài tập

b Học sinh : Học bài cũ, học bài mới, bảng nhóm.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

GV : Củng cố kiến thức dựa vào bài HS đã làm

b Dạy nội dung b ài mới:

Đvđ: ở tiết học trớc, các em đã đợc học các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành

nhân tử Đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức, và

ph-ơng pháp nhóm hạng tử Mỗi phph-ơng pháp trên chỉ thực hiện cho các trờng hợp riêng rẽ,

độc lập Trong tiết học này chúng ta sẽ nghiên cứu cách phối hợp các phơng pháp đó đểphân tích các đa thức thành nhân tử

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Giải : 5x3 + 10x2y + 5xy2

= 5x (x2+2xy+y2)

= 5x (x+y)2

34

Trang 35

Đại số 8G

y/c hs hoạt đông nhóm thực hiên ?2

gợi ý: hãy phân tích biểu thức trên thành

nhân tử sau đó hãy thay các giá trị vào nh thế

= (x – y +3)(x- y- 3)

?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy

= 2xy( x2 - y2 – 2y – 1)

= 2xy( x2 – ( y2 + 2y + 1)

= 2xy[ x2 – (y + 1)2]

= 2xy( x + y + 1) ( x - y – 1)2

á p dụng (10 phút)

?2 Tính nhanh giá trị của biểu thức

x2 + 2x + 1 – y2 tại x = 94,5 ; y= 4,5

Giải:

x2 + 2x + 1 – y2 = ( x2 + 2x +1) – y2

= ( x + 1)2 – y2

= (x + 1 – y) ( x + 1 + y)Thay số ta đợc

Kết quả = 9100

b) Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp4- Nhóm hạng tử

5- Dùng hằng đẩng thức6- đặt nhân tử chung

Trang 36

3 D¹y néi dung bµi míi:

a Kتm tra bµi cò : KiÓm tra viÕt (10’)

Trang 37

Đại số 8Phân tích thành nhân tử : ( 4đ)

x2 + 2x - 15

b Dạy nội dung bài mới :

* GTB : Vào bài trực tiếp

Đa đề bài 55Tr 25 lên bảng phụ

Để tìm x ở bài toán trên ta làm thế nào ?

Lên bảng thực hiện theo y/c

Y/c HS hoạt động nhóm nửa lớp làm câu

a) Nửa lớp làm câu b) sau đó cử hai đại

a) x3 - x = 0

x(x2 _ ) = 0

 x( x - )(x + ) =0

a) x=0;x = ; x= b) (2x – 1)2 – (x + 3)2= 0

- (2x – 1- x – 3)( 2x – 1 + x+3) =0

=>( x + )2 =( 49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500

 x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 93 , y = 6

g iải

x2 – y2 – 2y – 1 = x2 – ( y +1)2

Bài 53 (SGK Tr- 24) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 - 3x + 2 = x2 –x – 2x +2

Trang 38

Thực hiện theo gợi ý của Gv

y/c hs chữa bài (c) Tr - sgk

để cho học sinh suy nghĩ cách làm

vậy phải bớt đi 4x2

Vậy cụ thể em hãy phân tích đa thức trên

= (x2 + 2)2 – (2x)2

= (x2 + 2 – 2x)( x2 +2 + 2x)

38

Trang 39

Đại số 8H

Hỏi: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ?

TL : Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành theo các bớc sau

a) Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử đều có nhân tử chung

Trang 40

Ngµy so¹n: Ngµy d¹y: D¹y líp:

3 TiÕn tr×nh bµi d¹y :

a.KiÓm tra bµi cò : (5’)

*.C©u hái : -Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè; quy t¾c chia hai luü thõa cïng c¬ sè ViÕt d¹ng tæng qu¸t?

Ngày đăng: 30/10/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm câu a,b, - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng l àm câu a,b, (Trang 13)
Bảng nhóm n.xét - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng nh óm n.xét (Trang 17)
Bảng phụ: - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng ph ụ: (Trang 63)
Bảng nhóm sau 4 phút cử đại diện lên - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng nh óm sau 4 phút cử đại diện lên (Trang 69)
Bảng nhóm - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng nh óm (Trang 86)
Bảng phụ ) - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng ph ụ ) (Trang 92)
Bảng phụ : ghi các tính chất - DAI SO 8 - CUC NET - HUNG SON LA
Bảng ph ụ : ghi các tính chất (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w