b.Kĩ năng : -HS biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song.. HS nào cha rõ thì có thể đọc
Trang 1cSoạn: Giảng : 8C:
Chơng I : Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
1 Mục tiêu bài dạy :
a Kiến thức : - HS nắm đợc định nghĩa tứ giác , tứ giác lồi , tổng cấc góc của tứ
*, GTBM : (3’) GV giới thiệu nd của chơng :
- Tứ giác , các tứ giác đặc biệt : hình thang , HBH , HCN ,hình thoi , hình vuông
- Bổ xung một số kiến thức về tam giác
Giới thiệu : ◊ABCD còn đựơc gọi là :
BCDA, DABC, …Các điểm A,B,C,D
Trang 2Tứ giác ở hình 1a gọi là tứ giác lồi
vậy thế nào là tứ giác lồi ?
Trả lời Đ/n – Một h/s đọc đ/n (bảng
phụ )
Giới thiệu chú ý
Treo bảng phụ hình 3
Gọi 2 h/s lần lợt lên điền vào 4 câu
q/s và điền vào bảng phụ
- Hình 1a : ◊luôn nằm trong 1 nửa mp có
bờ là đ Thẳng chứa bất kì 1 cạnh của tứ giác
P
a, …B và C, C và D , D và A ……B và D
Trang 31 Mục tiêu bài dạy :
a.Kiến thức : -HS nắm đợc Đ/N hình thang ,hình thang vuông , các yếu tố của hình
thang ,biết CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông
b Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang ,hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình
thang , hình thang vuông
c.T t ởng : -Biết vận dụng vào cuộc sống ,
Trang 43.Hoạt động trên lớp :
a.Kiểm tra bài cũ : (5’)
1.Câu hỏi :
? Nêu Đ/n tứ giác ,trong tứ giác tổng các góc bằng bao nhiêu độ ?
? Thế nào là 2 đờng thẳng song song ? Để biết đợc 2 đờng thẳng có song song với nhau hay không ta làm ntn?
2.Đáp án :
-Đ/N: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB,BC,CD,Datrong đó 2 đoạn thẳng bất kì nào cũng không cùng nằm trên một đt
-Định lí : Trong 1 tứ giác tổng số đo của các góc bằng 3600
- Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng không có điểm chung nào
-Để kiểm tra 2 đờng thẳng có song song với nhau hay không ta kiểm tra các cặp góc SLT bằng nhau,cặp góc đồng vị bằng nhau , hoặc cặp góc trong cùng phía bù nhau
? Hai cạnh của tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?
Trang 5bằng nhau và 2 cạnh đáy bg nhau
Nếu 2 cạnh đáy bằng nhau thì rút ra
D A
b, Hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang có tổng bằng 1800
2 1
B A
Ta có : AD//BC (gt) => Â2= 2( So le trong)
AB//CD (gt) => Â1 = Â2 (SLT)
Mà AC = AC
=>∆ABC = ∆CBA( g-c-g)
=> AD=BC và AB= DC b,
GT Hình thang : ABCD(AB//CD)
AB=CD
xét ∆ABC và ∆CDM có : AB//DC => Â1 = 1
Mà AB= CD
AC chung
=>∆ABC = ∆CDM (c-g-c )
Trang 6D A
HT: ABCD cã AB//CD ¢ = 900 => = ¢ = 900
Do AB//CDNªn AD AB => AD DC
Trang 7Tiết 3: Hình thang cân
1 Mục tiêu bài dạy :
a.Kiến thức :-HS nắm đợc đ/n tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
b.Kĩ năng : - Biết vẽ h.thang cân , biết sủ dụng đ/n và t/c của h.thang cân trong
tính
toán và chứng minh , biết cm một tứ giác là hình thang cân
c.T t ởng : -Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận cm hình học
2.Chuẩn bị:
a.GV: - Tài liệu : SGK,SGV,SBT
-Đồ dùng : Thớc ,eke ,bảng phụ ghi hình vẽ và bài tập
HS: Nêu định nghĩa hình thang ? t/c của h.thang ?
áp dụng tính các góc còn lại của h.thang :
2.Đáp án :
60 120
D
C
B A
- Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối //
- Tính chất : Trong h.thang 2 góc kề 1 cạnh bên có tổng bằng 1800
Trang 8CM: Ta cã : = ; ¢= ( ABCD lµ
h.thang c©n)
=>∆ODC c©n => OD=OC (1) T¬ng tù : ( V× cïng bï víi ¢1
vµ 1 ) => ∆OAB c©n => OA=OB (2)
Trang 9h.thang c©n ta c¨n cø vµo ®iÒu g× ?
§a ra d¸u hiÖu nhËn biÕt
Chèt ®a ra dÊu hiÖu
§äc nd
B A
Trang 101.Mục tiêu bài dạy :
a.Kiến thức : -Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính
a.GV :- Tài liệu: SGK,SBT,SGV
- Đồ dùng : Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ
b.HS : – Thớc thẳng, compa, bút dạ.
3.Hoạt động trên lớp :
a.Kiểm tra bài cũ : ( 8’)
1.Câu hỏi :
HS1 : – Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân.
- Điền dấu "X" vào ô trống thích hợp
HS1 : – Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân nh SGK
- Điền vào ô trống Câu 1: Đúng; Câu 2 : Sai ; Câu 3 : Đúng
HS2 : Chữa bài tập 15 SGK
a) Ta có : ∆ ABC cân tại A (gt)
Trang 11*,GTBM: (1’) Vào bài trực tiếp
GV gợi ý : So sánh với bài 15 vừa
chữa, hãy cho biết để chứng minh
;Và = ⇒∆ ABD = ∆ ACE (gcg)
Trang 12GV cho HS hoạt động nhóm khoảng
7 phút thì yêu cầu đại diện các
a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên//
Trang 13GV : Muốn chứng minh OE là trung
trực của đáy AB ta cần chứng minh
Có ∆ ABD = ∆ BAC (ccc)
⇒ EA = EB
Có AC = BD (tính chất hình thang cân)
và EA = EB ⇒ EC = ED
Vậy E thuộc trung trực của AB và CD (2)
⇒ Từ (1), (2) ⇒ OE là trung trực của hai
Trang 14Soạn: Giảng : 8C:
Tiết 5:
thang
1 Mục tiêu bài dạy
a.Kiến thức : -HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung
bình của tam giác
b.Kĩ năng : -HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng
minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
c.T
t ởng : - Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý đã học vào giải các bài toán
-Hình thang có hai cạnh bên // thì hai cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau
- Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì 2 cạnh bên // và bằng nhau
E là trung điểm của AC
1,.Đ ờng trung bình của tam giác :
*, Định lí 1 : (15’)
Trang 15GV dùng phấn màu tô đoạn thẳng
DE, vừa tô vừa nêu :
D là trung điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng DE gọi là
đờng trung bình của tam giác ABC
Vậy thế nào là đờng trung bình của
một tam giác, các em hãy đọc SGK
tr77
GV lu ý : Đờng trung bình của tam
giác là đoạn thẳng mà các đầu mút là
trung điểm của các cạnh tam giác
Trong một tam giác có mấy đờng
Trang 16∆ABC có : AD = DB (gt)
AE = EC (gt)
⇒ đoạn thẳng DE là đờng trung bình
của ∆ABC ⇒ DE = BC (tính chất ờng trung bình)
đ-⇒ BC = 2 DE
BC = 2 50
BC = 100 (m)Vậy khoảng cách giữa hai điểm B và C
Trang 17Các câu sau đúng hay sai ? Nếu sai sửa lại cho đúng.
1) Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tamgiác
2) Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy.3) Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứhai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Trang 18thang.
b.Kĩ năng : -HS biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để
tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng
song song
c.T t ởng : -Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý đã học vào giải các bài toán
2.Chuẩn bị :
a.GV : - Tài liệu :SGK,SGV,SBT
- Đồ dùng : Thớc thẳng, compa, bút dạ, phấn màu
HS1: phát biểu định nghĩa, tính chất theo SGK
HS2:∆ACD có EM là đờng trung bình ⇒ EM = DC
Trang 19*, GTBM-: (1’)đoạn thẳng EF ở hình trên chính là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy thế nào là đờng trung bình của hình thang, đờng trung bình hình thang cótính chất gì ? Đó là nội dung bài hôm nay
Yêu cầu HS thực hiện tr78 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ )
hãy chứng minh AI = IC
GV gọi một HS chứng minh miệng
Một HS chứng minh miệng
Cả lớp theo dõi lời chứng minh của bạn
và nhận xét HS nào cha rõ thì có thể đọc
lời chứng minh trong SGK
Hình thang ABCD (AB // DC) có E là
trung điểm AD, F là trung điểm của BC,
đoạn thẳng EF là đờng trung bình của hình
thang ABCD
Vậy thế nào là đờng trung bình của hình
thang ?
Một HS đọc định nghĩa đờng trung
bình của hình thang trong SGK
GV dùng phấn khác màu tô đờng trung
bình của hình thang ABCD
Hình thang có mấy đờng trung bình ?
Nếu hình thang có một cặp cạnh // thì có
2.Đ ờng trung bình của hình thang ( 23’)
?4
Nhận xét :I là trung điểm của AC,
F là trung điểm của BC
*,Định lí 3 : (SGK)
ABCD là hình thang (AB // CD)
GT AE = ED ; EF // AB ; EF // CD
KL BF = FCCM: (SGK)
Trang 20Từ tính chất đờng trung bình của tam giác,
hãy dự đoán đờng trung bình của hình
thang có tính chất gì ?
Có thể dự đoán : đờng trung bình của
hình thang song song với hai đáy
trung bình Muốn vậy ta kéo dài AF cắt đ
DC tại K Hãy chứng minh AF = FK
Chứng minh tơng tự nh SGK
Trở lại bài tập kiểm tra đầu giờ nói : Dựa
vào hình vẽ, hãy c.minh EF // AB // CD và
EF = DC+AB bằng cách khác
2
Hớng dẫn HS chứng minh
Cm theo hớng dẫn của GV
Giới thiệu : Đây là một cách chứng minh
khác tính chất đờng trung bình hình thang
⇒ EF // DK và EF = DK
⇒ EF // AB // DC và EF = DC+AB 2Cách 2:
∆ACD có EM là đờng trung bình ⇒
EM // DC và EM =
∆ACB có MF là đờng trung bình ⇒
MF // AB và MF = Qua M có ME // DC (c/m trên)
Trang 21⇒ BE là đờng trung bình bình thang
⇒ BE =
32 = ⇒ x = 32 2 – 24
x = 40 (m)
c Luyện tập củng cố : ( 10’)
GV nêu câu hỏi củng cố
Các câu sau đúng hay sai ? HS trả lời
1) Đờng trung bình của hình thang
là đoạn thẳng đi qua trung điểm
hai cạnh bên của hình thang
1) Sai
2) Đờng trung bình của hình thang
đi qua trung điểm hai đờng chéo
của hình thang
2) Đúng
3) Đờng trung bình của hình thang
song song với hai đáy và bằng nửa
Trang 22a Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng
trung bình của hình thang cho HS
b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên
3 Tiến trình bài dạy :
a Kiểm tra bài cũ : ( 7’)
-Định nghĩa: Đờng trung bình của ∆ là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác
- Tính chất : Đờng trung bình của tam giác // với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
Trang 23-Định nghĩa : Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnhbên của hình thang.
- Tính chất: Đờng trung bình của hình thang // với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
MN // BC
MN = BC
EF // AB // DC
EF =
b Dạy nội dung bài mới :
*,GTBM : ( 1’) Vào bài trực tiếp
GV : yêu cầu HS suy nghĩ trong thời
gian 3 phút Sau đó gọi HS trả lời miệng
KL a) So sánh độ dài EK và CD
KF và AB
b,C/minh EF ≤
CM:
a) Theo đầu bài ta có :
E ; F ; K lần lợt là trung điểm của
AD ; BC ; AC
⇒ EK là đờng trung bình của ∆ADC
⇒ EK =
Trang 24? EK là đờng trung bình của ∆ nào?
EK là đờng trung bình của ∆ ADC
Theo tính chất ta có điều gì ?
∆EKF có EF < EK + KF (bất đẳng thức tam giác)
H G
F E
D C
B A
AB//EF => ABCD là hình thang
CA = CE ; DB = DF => CD là đờng trung bình của h.thang ABCD
=>CD = x = =12Hình thang CDHG có : EC= EG ; FD = FH => EF là đờng trung bình của h.thang
Trang 25KL AA' = Giải : Kẻ MM' ⊥ d tại M' Ta có hình thang BB'C'C có BM = MC và MM' // BB' // CC' nên MM' là đờng
trung bình ⇒ MM' = Mặt khác ∆AOA' = ∆MOM' (cạnh huyền, góc nhọn)
⇒ MM' = AA'
c Củng cố - luyện tập : (5’)
GV đa bài tập sau lên bảng phụ
(hoặc màn hình) HS trả lời miệng.
Các câu sau đúng hay sai ? Kết quả
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm
một cạnh của tam giác và song
song với cạnh thứ hai thì đi qua
trung điểm cạnh thứ ba
1) Đúng
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm
hai cạnh bên của hình thang thì 2) Đúng.
Trang 26song song với hai đáy.
Tiết 8 Dựng hình bằng thớc và compa
Dựng hình thang
1.Mục tiêu :
a Kiến thức : HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình
thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần : cách dựng và chứngminh
b.Kĩ năng : HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng
đối chính xác
c Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng
suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
3 Tiến trình bài dạy :
a.Kiểm tra bài cũ : ( Không )
b Dạy nội dung bài mới :
* , GTBM : (1’)
Ta đã biết dựng hình bằng các dụng cụ nào ?
Thớc , eke , thớc đo góc , compa…
Hôm cay ta chỉ dựng hình bằng thớc và compa , gọi là bài toán dựng hình
Trang 27– Vẽ đợc một tia khi biết gốc và một
điểm của tia
Compa có tác dụng gì ?
-Vẽ đờng tròn hoặc cung tròn khi biết
tâm và bán kính của nó
Qua chơng trình hình học lớp 6, hình
học lớp 7 với thớc và compa ta đã biết
cách giải các bài toán dựng hình nào ?
các bài toán dựng hình đã biết (tr81, 82
Ta đợc phép sử dụng các bài toán dựng
hình trên để giải các bài toán dựng hình
khác Cụ thể xét bài toán dựng hình
những yếu tố nào dựng đợc ngay, những
điểm còn lại cần thỏa mãn điều kiện gì,
nó nằm trên đờng nào ? Đó là bớc phân
tích
GV ghi : a) Phân tích :
GV vẽ hình vẽ phác lên bảng (có ghi đủ
yếu tố đề bài kèm theo)
2.các bài toán dựng hình đã biết :
Giải:
a, Phân tích :G/s ta dựng đợc hình thang ABCDthoả mãn điều kiện của đầu bài
∆ACD dựng đợc ngay vì biết hai cạnhAB= 3 cm, CD = 4 cm và góc xengiữa = 70º
Trang 28Tứ giác ABCD dựng trên có thoả mãn
tất cả điều kiện đề bài yêu cầu không?
Tứ giác ABCD dựng trên là hình thang
vì AB // DC (theo cách dựng) Hình
thang ABCD thỏa mãn tất cả các điều
kiện đề bài yêu cầu
đó chính là nội dung bớc chứng minh
dựng, chứng minh, biện luận Nhng
ch-ơng trình quy định phải trình bày hai
-Đỉnh B phải nằm trên đờng thẳng qua
A, song song với DC ; B cách A 3 cmnên B phải nằm trên đờng tròn tâm A,bán kính 3 cm
- b) Cách dựng :
– Dựng ∆ACD có = 700, DC = 4 cm, DA = 2 cm
– Dựng Ax // DC (tia Ax cùng phía với
C đối với AD)
- Dựng B ∈ Ax sao cho AB = 3 cm NốiBC
c, CM: ABCD có AB//CD ( cáchdựng ) Có AB= 3 cm ; DC = 4 cm ;
DA = 2 cm.; = 700
d, Biện luận :
Ta chỉ dựng đợc một hình thang thỏa mãncác điều kiện của đề bài Vì ∆ADC dựng
đợc duy nhất, đỉnh B cũng dựng đợc duynhất
Trang 29Giả sử hình thang ABCD có AB // DC ; AB = AD = 2 cm
AC = DC = 4 cm đã dựng đợc, cho biết tam giác nào dựng đợc ngay ?
– Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản
– Nắm vững yêu cầu các bớc của một bài toán dựng hình – trong bài làm chỉ yêu cầu trình bày bớc cách dựng và chứng minh
Trang 30-HS nắm chắc đợc các bớc dựng hình cơ bản để dựng các bài toán dựng hình ,dựng hình thang
-Bảng nhóm , thớc chia khoảng , compa
3 Tiến trình bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ : ( 8’)
– Dựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C đối với AD)
– Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cm Nối BC
-Chứng minh : ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABC có AB = AD = 2cm ;
AC = DC = 4cm
b Dạy nội dung bài mới:
*,GTB : Vào bài trực tiếp
G Hãy một dựng một góc 300
GV lu ý : Dựng góc 300, chúng ta chỉ Bài 32 tr 83 SGK ( 7’)
Trang 31Tam giác nào dựng đợc ngay ?
Tam giác ADC dựng đợc ngay, vì biết
; AD = 2cm ; DC =3cm
Đỉnh B dựng nh thế nào ?
Đỉnh B cách C 3cm nên
B ∈ (C ; 3cm) và đỉnh B nằm trên đờng
thẳng đi qua A song song với DC
Yêu cầu HS trình bày cách dựng vào
a) Cách dựng :
– Dựng ∆ ADC có
AD = 2cm ; DC = 3cm
Trang 32Có bao nhiêu hình thang thỏa mãn các
điều kiện của đề bài ?
Không có tam giác nào dựng đợc ngay
Vẽ thêm đờng phụ nào để có thể tạo ra
A là giao của tia Dt và By
Yêu cầu một HS lên bảng thực hiện
phần cách dựng bằng thớc kẻ, compa
Một HS lên bảng dựng hình
Sau đó nêu miệng cách dựng
- Em nào thực hiện tiếp phần chứng
Bài 3 : ( 10’)Dựng hình thang ABCD
– Dựng tia Dt // EB– Dựng tia By // DC
By ∩ Dt = {A}
Ta đợc hình thang ABCD cần dựng
Trang 33– Cần nắm vững để giải một bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào ?
HS: để làm một bài toán dựng hình ta phải làm các bớc nh sau :
Một bài toán dựng hình đầy đủ có bốn bớc : phân tích, cách dựng, chứng minh, biện luận Nhng chơng trình quy định phải trình bày hai bớc vào bài làm
1 – Cách dựng : nêu thứ tự từng bớc dựng hình đồng thời thể hiện các nét dựng trên hình vẽ
2 – Chứng minh : bằng lập luận chứng tỏ rằng với cách dựng trên, hình đã dựng thỏa mãn các điều kiện của đề bài Bớc phân tích làm ở nháp để tìm hớng dựng hình
Trang 34- HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờngthẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng.
b.Kĩ năng :
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng
-Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
c.Thái độ :
- HS nhận biết đợc hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
2 Chuẩn bị :
a.GV: - Tài liệu : SGK,SGV,SBT
- Đồ dùng : – Thớc thẳng, compa, bút dạ, bảng phụ, phấn màu
– Hình 53, 54 phóng to – Tấm bìa chữ A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân
b, HS : – Thớc thẳng, compa.
– Tấm bìa hình thang cân
3 Tiến trình bài dạy:
a.Kiểm tra bài cũ ( 5’)
*Câu hỏi :
- Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì ?
- Cho đờng thẳng d và một điểm A (A∉d) Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA’
GV: Để tìm hiểu xem vì sao chữ H lại cắt đợc nh vậy ? ta cùng nghiên cứu
trong bài hôm nay
G Chỉ vào hình vẽ giới thiệu
Trong hình trên A’ gọi là điểm đối
xứng với A qua đờng thẳng d và A là
điểm đối xứng với A’ qua đờng thẳng d
Hai điểm A ; A’ nh trên góc là hai điểm
đối xứng nhau qua đờng thẳng d
đờng thẳng d gọi là trục đối xứng ta
cần nói hai điểm A và A’ đối xứng qua
trục d
1.Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng ( 7’)
Trang 35Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực
của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Cho HS đọc định nghĩa hai điểm đối
xứng với nhau qua đờng thẳng ( SGK)
Đọc định nghĩa (SGK)
Cho đờng thẳng d, M CD , BCD hãy vẽ
điểm M đối xứng với M qua d , vẽ B’
đối xứng với B qua d
Vẽ vào vở 1HS lên bảng vẽ
Nêu nhẫn xét về B và B’ ?
Nêu quy ớc tr48 – SGK
Nếu cho điểm M và đờng thẳng D có
thể vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M
qua D
Chỉ vẽ đợc một điểm đối xứng với
điểm M qua đờng thẳng D
Hai đoạn thẳng AB và A’B’ có A’ đối
xứng với A , B’ đối xứng với B qua
đ-ờng thẳng D
Giới thiệu: hai đạn thẳng AB và A’ B’
là hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua
đ-ờng thẳng D
ứng với mỗi điểm C thuộc đoạn AB
đều có một điểm C’ đối xứng với nó
qua D thuộc đoạn A’B’ và ngợc lại
Một cách tổng quát thế nào là hai hình
đối xứng với nhau qua đờng thẳng D
TL : Hai hình đối xứng với nhau qua
một đờng thẳng D nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với một điểm thuộc
hình kia qua đờng thẳng D và ngợc lại
Y/c HS đọc hai địng nghĩa
Trang 36đoạn thẳng hai đờng thẳng hai góc hai
tam giác hai hình H và H’ đối xứng qua
đờng thẳng D
Sau đó GV kết luận : ->
Tìm trong thực tế hình ảnh hai hình đối
xứng nhau qua một trục nh hai chiếc
đối xứng nhau qua cành lá
Nêu bài tập củng cố
1 cho đoạn thẳng AB muốn dựng đoạn
thẳng A’B’ đối xứng với đoạn AB qua
đờng thẳng D ta làm thế nào ?
TL : ->
2 cho ∆ABC muốn dựng ∆A’B’C’ đối
xứng với ∆ABC qua D ta làm thế nào ?
TL :
Cho HS là ?3 SGK – tr86
Vẽ hình
Vậy điểm đối xứng với mỗi điểm của
∆ABC qua đờng cao AH ở đâu?
TL : Điểm đối xứng với mỗi điểm của
∆ cân ABC qua đờng cao AH vẫn
thuộc ∆ABC
Giới thiệu : Ngời ta nói AH là trục đối
xứng của tam giác cân ABC sau đó GV
giới thiệu định nghĩa trục đối xứng của
hình H tr 86 – SGK
y/c 1 HS đọc và ghi vở định nghĩa
Cho HS làm ?4 ( đa đề bài lên bảng
phụ )
TL :
Dùng những miếng bìa có hình dạng
chữ A tam giác đều , đờng tròn tâm 0
gấp theo các trục đối xứng để minh
TL: Hình thang cân có trục đối xứng là
đờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh
giác đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
Bài tập củng cố
1 muốn dựng đoạn thẳng A’B’ ta dựng điểm A’ đối xứng với A B’ đối xứng với B qua d rồi vẽ đoạn thẳng
A’B’
2, muốn dựng ∆A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC ta chỉ cần dựng các
điểm A’B’C’ đối xứng với A, B , C qua
D , vẽ ∆A’B’ C’ đợc ∆A’B’C’ đối xứng với ∆ABCV qua D
3, Hình có trục đối xứng(10’)
?3cho ∆ABC cân tại Ađờng cao tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của ∆ABC qua AH
Vậy:Điểm đối xứng với mỗi điểm của
∆ cân ABC qua đờng cao AH vẫn thuộc ∆AB
A
A
B H C
* ĐN : đờng thẳng D gọi là trục đối
xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H
Định lý : Đờng thẳng đi qua trung
điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
Trang 37GV: Y/C hs cắt tam giác cân , hình thang cân , ? Chỉ ra đâu là trục đối xứng ?
GV Y/C hs gấp lại để kiểm tra
3 Tiến trình bài dạy :
a, Kiểm tra bài cũ : ( 10’ )
*Câu hỏi :
GV : Nêu y/c KT
Trang 38? HS1 1, Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
2, Vẽ hình đối xứng của ∆ABC qua đờng thẳng D
b, ∆AOB có tại O có O1 = O2 = BOA
∆AOC tại O có O3 = O4 = AOC
Trang 39Thảo luận theo nhóm nhỏ , trả lời
Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE +
EB
TL :
Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc
cùng một nửa mặt phẳng có bờ là
đ-ờng thẳng d thì điểm DC giao điểm
của CB với đờng thẳng D ) là điểm có
y/c quan sát mô tả từng biển báo
giao thông và quy định của luật giao
thông
Mô tả từng biển báo dễ nghi nhớ và
thực hiện theo quy định
biển nào có trục đối xứng ?
Thảo luận theo nhóm nhỏ trả lời
một trục đối xứng
59 h không có trục đối xứng Bài 39 ( tr88 – SGK _ B A
d E
DCChứng minh AD + DB < AE + EB
b, con đờng ngắn nhất mà bạn thờng đi
là con đờng ADB
TL : cầu đặt ở vị trí điểm D nh trên hình vẽ để tổng các khoang cách từ cầu
đến A và đến B nhỏ nhất Bài 40 ( Tr 88 – SGK )
Biết a, b ,d mỗi biển có một trục đối xứng
- Biết C không có trục đối xứng
c Củng cố - luyện tập :
Đã củng cố trong quá trình luyện tập
Trang 40d H ớng dẫn về nhà ( 2’ )
+ Cần ôn tập kĩ lý thuyết của bài trục đối xứng trên
+ Làm tốt các bài tập 60, 62 , 64 , 65 , 66 , 71 , tr66 , 67 – SBT
+Đọc mục có em cha biết tr89 – SG
Ngày soạn : Ngày giảng :8C:
- Học sinh biết rèn kĩ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để
chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
c Thái độ
- Rèn luyện kĩ năng suy luận lo gíc
- Yêu thích môn học
2, Chuẩn bị của GV và HS
a GV : Giáo án , Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn mầu một số hình vẽ đề
bài viết trên bảng phụ
b HS , Thớc thẳng, compa ,
3 Tiến trình bài day:
a Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )
b Dạy nội dung bài mới:
Đặt vấn đề :
Chúng ta đã biết đợc một dạng đặc biệt của tứ giác, đó là hình thang
? Hãy quan sát tứ giác ABCD trên hình 66 tr90 – SGK cho biết tứ giác có đặc biệt gì
?
HS : TL