Biết vận dụng các tính chấtcủa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh cácgóc bằng nhau.. Hoạt động của HSBài 46 HS2: Bài 49a Góc ở đỉnh của tam g
Trang 1Soạn : 03/01/2010 Giảng: 7A: 07/01/2010
7B: 06/01/2010
Tiết 33: luyện tập
1 mục tiêu:
a Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông áp
dụng 2 hệ quả của trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc Từ chứng minh hai tam giácbằng nhau suy ra đợc các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác bằng nhau
b Kỹ năng : Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng vẽ hình,
viết gt, kl, cách trình bày bài
c Thái độ : Phát huy trí lực của HS.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc
b HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa
GT ∆ ACE: A = 900, AE = AC
Trang 2A
B H C
- Yêu cầu HS nêu gt, kl
- Để có DM = AH ta chỉ cần chỉ ra 2 tam
giác nào bằng nhau?
- Tơng tự có hai tam giác nào bằng nhau
∆ NEA = ∆ AHC
⇒ NE = AH (cạnh tơng ứng)theo chứng minh trên ta có:
Hoạt động II
Kiểm tra (15 ph)Câu1: Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 ∆ ABC và ∆ DEF có AB = DF, AC = DE, BC = EF thì ∆ ABC = ∆ DEF (ccc)
2 ∆ MNI vả ∆ M'N'I' có M = M'; I = I', MI = M'I' thì ∆ MNI = ∆ M'N'I' (gcg)
Câu 2:
Cho hình vẽ bên có:
AB = CD; AD = BC; A1 = 850 A Ba) Chứng minh ∆ ABC = ∆ CDA
b) Tính số đo của C1
c) Chứng minh AB // CD
Trang 3a GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc.
b HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa
3 Tiến trình dạy học:
a.KTBC ( 15ph)
- Cho ∆ ABC và ∆ A'B'C'; nêu điều kiện
cần có để hai tam giác trên bằng nhau
theo các trờng hợp c-c-c; c-g-c; g-c-g?
- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:
Bài 1:
a) Cho ∆ ABC có AB = AC, M là trung
điểm của BC Chứng minh AM là phân
giác góc A
b) Cho ∆ ABC có B = C, phân giác góc
A cắt BC ở D Chứng minh rằng AB =
AC
- GV yêu cầu HS vẽ hình ghi gt, kl và
chứng minh Gọi hai HS lên bảng vẽ
hình và làm trên bảng
- HS ghi câu trả lời ra giấy nháp Một HSlênbảngtrìnhbày
A Bài 1:
a)
∆ ABC có:
GT AB = AC
MB = MC
KL AM là phân giác góc AChứng minh:
Xét ∆ ABM và ∆ ACM có:
AB = AC (gt)
BM = MC (gt)
Trang 4GT ∆ ABC có: B = C; Â1 = Â2
KL AB = ACChứng minh:
Từ (1), (2), (3) ta có:
∆ ABD = ∆ ACD (g-c-g)
⇒ AB = AC (cạnh tơng ứng)
b.Nội dung luyện tập
Hoạt động II : Luyện tập (28 ph)
Trang 5D
Gãc xOy kh¸c gãc bÑt A,B thuéc tia Ox
GT OA < OB C; D thuéc tia Oy
OC = OA; OD = OB
AD ∩ BC = {E} a) AD = BC
KL b) ∆ EAB = ∆ ECD c)OE lµ ph©n gi¸c cña gãc xOyChøng minh:
Trang 67B : 13/01/2010
Tiết 35: tam giác cân
1 mục tiêu:
a Kiến thức : Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính
chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
b Kỹ năng : Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân Biết chứng minh một
tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chấtcủa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh cácgóc bằng nhau Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
c Thái độ : Phát huy trí lực của HS.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc, tấm bìa.
b HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa, tấm bìa.
3 Tiến trình dạy học:
a. kiểm tra và đặt vấn đề (5ph)
- Hãy phát biểu ba trờng hợp bằng nhau
của hai tam giác
- GV đa lên bảng phụ các hình:
Hình1 Hình 2 Hình 3
- Yêu cầu HS nhận dạng tam giác ở mỗi
hình
- Để phân loại các tam giác trên ngời ta
dùng các yếu tố về góc Vậy có loại
- Hình 1: Là tam giác nhọn
- Hình 2: Là tam giác vuông
- Hình 3: Là tam giác tù
Trang 7tam giác nào đặc biệt mà lại sử dụng
yếu tố về cạnh để xây dựng khái niệm
b Dạy nội dung bài mới : hĐ 1 : Định nghĩa (8 ph)
- Thế nào là tam giác cân?
- Qua ?2 nhận xét gì về hai góc ở đáy
của tam giác cân
- Ngợc lại nếu một tam giác có hai góc
bằng nhau thì đó là tam giác gì?
- Cho HS đọc lại đề bài 44 SGK
- ?2
∆ ABC cân tại A
GT AD là phân giác góc A(Â1= Â2) (D ∈ BC)
Hai góc ở đáy bằng nhau
- HS phát biểu định lí 1
Trang 8- GV đa định lí 2 lên bảng phụ.
- Cho HS làm bài 47
- GV giới thiệu tam giác vuông cân
Cho ∆ ABC nh hình vẽ Hỏi tam giác đó
Mà ∆ ABC cân tại đỉnh A(gt)
⇒ B = C (tính chất tam giác cân)
⇒ B = C = 450
3 Tam giác đều (12 ph)
- GV giới thiệu định nghĩa tam giác
đều
- Hớng dẫn HS vẽ tam giác đều
- Cho HS làm ?4
A
B C
?4
a) Do AB = AC nên ∆ ABC cân tại A
Trang 9- Trong một tam giác đều mỗi góc bằng
600, đó là hệ quả 1
- Ngoài việc dựa vào định nghĩa để
chứng minh tam giác đề, còn có cách
chứng minh nào khác không?
- Đó chính là hệ quả 2
- GV đa các hệ quả lên bảng phụ
- Yêu cầu HS về nhà chứng minh
⇒ B = C (1)
Do AB = BC nên ∆ ABC cân tại B
⇒ C = A (2)b) Từ (1) và (2) ở câu a)
- Nêu định nghĩa tam giác đều và các
cáh chứng minh tam giác đều
- Thế nào là tam giác vuông cân?
Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều
HS đợc biết thêm các thuật ngữ: Định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệthuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lí không có định lí đảo
c Thái độ : Phát huy trí lực của HS.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ.
Trang 10a) Định nghĩa tam giác đều Nêu các
dấu hiệu nhận biết tam giác đều
b) Chữa bài 49 tr 127 SGK
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động của HSBài 46
HS2:
Bài 49a) Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng
400 ⇒ các góc ở đáy của tam giác cânbằng nhau và bằng
GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ
Nếu là mái tôn, góc ở đỉnh BAC của ∆
cân ABC là 1450 thì tính góc ở đáy nh
thế nào?
Tơng tự tính ABC trong trờng hợp là
mái ngói có BAC = 1000
- Nh vậy với tam giác cân, nếu biết số
đo của góc ở đỉnh thì tính đợc số đo góc
ở đáy và ngợc lại biết số đo của góc ở
đáy sẽ tính đợc số đo của góc ở đỉnh
Trang 11- Muèn so s¸nh ABD vµ ACE ta lµm
thÕ nµo?
- Yªu cÇu 1 HS lªn chøng minh miÖng
- ∆ IBC lµ tam gi¸c g×?
- GV khai th¸c thªm bµi to¸n:
AD = AE (gt)
⇒∆ ABD = ∆ ACE (c-g-c)
⇒ ABD = ACE (2 gãc t¬ng øng)b) Ta cã: ABD = ACE (theo chøngminh c©u a)
Trang 12- Vậy hai định lí nh thế nào là hai định
lí thuận và đảo của nhau?
- Hãy lấy VD về các định lí thuận và
- Nếu gt của định lí này là kl của định
lí kia và kl của định lí này là gt của
định lí kia thì hai định lí đó là hai định
lí thuận, đảo của nhau
- Mệnh đề đảo là: Hai góc bằng nhauthì đối đỉnh
c.Thái độ : Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ.
b HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi.
3 Tiến trình dạy học:
a KTBC: ( Lồng ghép)
b Dạy nội dung bài mới :
HĐ 1 : đặt vấn đề (3ph)
- GV giới thiệu về nhà toán học Pytago
- ĐVĐ vào bài mới
HĐ 2 : định lí pytago (20 ph)
Trang 13- GV yêu cầu HS làm ?1
- Hãy cho biết độ dài cạnh huyền của
tam giác vuông
- Ta có: 32 + 42 = 9 + 16 = 25
52 = 25
⇒ 32 + 42 = 52.
- Qua đo đạc, ta phát hiện ra điều gì liên
hệ giữa độ dài ba cạnh của tam giác
vuông ?
- Thực hiện ?2
- GV đa ra bảng phụ có dán sẵn hai tấm
bìa màu hình vuông có cạnh bằng (a +b)
- Yêu cầu HS xem tr 129 SGK, hình 121
diện tích phần bìa đó theo c
- ở hình 2, phần bìa không bị che lấp
ta go mà sau này sẽ đợc chứng minh
- Yêu cầu HS đọc lại định lý Py ta go
HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2.Diện tích phần bìa đó bằng a2 + b2.
HS: diện tích phần bìa không bị che lấp
ở hai hình bằng nhau vì diện tích phầnbìa không bị che lấp ở hai hình đều bằngdiện tích hình vuông trừ đi diện tích củabốn tam giác vuông
- Vậy:
c2 = a2 + b2.HS: Hệ thức này cho biết trong tam giácvuông, bình phơng độ dài cạnh huyềnbằng tổng các bình phơng độ dài haicạnh góc vuông
- HS đọc định lý Py ta go
HS vẽ hình và ghi bài
Trang 14ph-ơng của hai cạnh kia thì tam giác đó là
tam giác vuông"
- Phát biểu định lí Pyta go
- Phát biểu định lí Pytago đảo So sánh
hai định lí này
- Cho HS làm Bài tập 53 tr 131 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Trang 15GV kiểm tra bài làm một số nhóm.
Đại diện hai nhóm trình bày bài làm,
HS lớp nhận xét bài làm của các nhóm
Bài 54a) Có 62 + 82 = 36 + 64 = 102
Vậy ∆ có ba cạnh là 6cm, 8cm, 10cm làtam giác vuông
d.Hớng dẫn về nhà (2phút)
- Học thuộc định lí Pytago (thuận và đảo)
- Làm bài tập số 55, 56, 57, 58 tr 131, 132 SGK
- Bài 82, 83,86 tr 108 SBT
- Đọc mục "Có thể em cha biết" tr 132 SGK
- Có thể tìm hiểu cách kiểm tra góc vuông của ngời thợ xây đựng (thợ nề, thợ mộc)
Soạn : 18/01/2010 Giảng: 7A : 23/01/2010
7B : 21/01/2010Tiết 38: luyện tập
1 mục tiêu:
a Kiến thức : Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo.
b Kỹ năng : Vận dụng định lí Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận
dụng định lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
c Thái độ : Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ.
b HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi.
HS1: Phát biểu định lý Pytago
∆ ABC có A = 90o
⇒ AB2 + AC2 = BC2
Trang 16( Đề bài đa lên bảng phụ)
HS2: Phát biểu định lí Pytago đảo
Vẽ hình minh hoạ và viết hệ thức
Chữa bài tập 56 (a,c) tr 131 SGK
Tam giác nào là tam giác vuông trong
các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau:
định lí Pytago đảo
c) Tam giác có ba cạnh là: 7m; 7m; 10m
72 + 72 ≠ 102.Vậy tam giác này không phải là tam giácvuông
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
b Dạy bài mới : Luyện tập ( 27Phút)
Bài 57 tr 131 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ) Bài 55 Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so
sánh bình phơng của cạnh lớn nhất vớitổng bình phơng hai cạnh còn lại
Trang 17GV: ∆ ABC có góc nào vuông?
Bài 86 tr 108 SBT
Tính đờng chéo của một mặt bàn hình
chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng
B C
A DTam giác vuông ABC có:
AC ⊥ BD tại O
⇒ BC = CD = DA = AB = 10cm
Bài 88Một HS lên bảng vẽ tam giác vuông cân
Trang 18Bài 88 tr 108 SBT
Tính độ dài các cạnh góc vuông của một
tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng:
a) 2cm
b) 2cm
- GV gợi ý: Gọi độ dài cạnh góc vuông
của tam giác vuông cân là x (cm), độ dài
Các nhóm HS hoạt động
c Củng cố- Luyện tập : Giới thiệu mục "có thể em cha biết" (6phút)
- GV: Hãy nêu cách kiểm tra góc vuông
của các bác thợ nề, thợ mộc?
- GVđa các hình 131, hình 132 SGK lên
bảng phụ , dùng sợi dây có thắt nút 12
đoạn bằng nhau và ê ke gỗ có tỉ lệ cạnh
là 3, 4, 5 để minh hoạ cụ thể (nên thắt
nút ở dây phù hợp với độ dài của ê ke)
vị để kiểm tra
HS quan sát GV hớng dẫn
HS nhận xét:
+ Nếu AB = 3 ;AC = 4 ; BC = 5 thì Â = 900
+ Nếu AB = 3; AC = 4; BC < 5 thì Â > 900
+ Nếu AB = 3; AC =4; BC > 5 Â > 900
d.Hớng dẫn về nhà (2phút)
- Ôn tập định lí Pytago (thuận, đảo)
- Bài tập số 59, 60, 61 tr 133 SGK, bài 89 tr 108 SBT
Trang 19- Đọc "Có thể em cha biết" gép hai hình vuông thành một hình vuông tr 134SGK Theo hớng dẫn của SGK, hãy thực hiện cắt gép từ hai hình vuông thành một hình vuông.
===============================================================
Soạn :24/01/2010 Giảng: 7A : 30/01/2010
7B : 27/01/2010Tiết 39: luyện tập
1 mục tiêu :
a Kiến thức : Tiếp tục củng cố định lí Pytago (thuận và đảo).
b Kỹ năng : Vận dụng Vận dụng định lí Pytago để giải quyết bài tập và một số tình
huống thực tế có nội dung phù hợp.Giới thiệu một số bộ ba Pytago
c Thái độ : Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Bảng phụ Một mô hình khớp vít để minh hoạ bài tập 59 tr.133 SGK Một bảng
phụ có gắn hai hình vuông bằng bìa nh hình 137 tr.134 SGK (hai hình vuông ABCD vàDFEG có hai mầu khác nhau).Thớc kẻ, com pa, ê ke, kéo cắt giấy, đinh mũ
b HS : Mỗi nhóm HS chuẩn bị hai hình vuông bằng hai mầu khác nhau, kéo cắt giấy,
đinh mũ (hoặc hồ dán) và một tấm bìa cứng để thực hành ghép hai hình vuông thành mộthình vuông.Thớc kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
3 Tiến trình dạy học:
a kiểm tra bài cũ (10ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí Pytago
Chữa bài tập 60 tr.133 SGK
(Để đa bài lên bảng phụ)
Hai HS lần lợt lên bản kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí
- Chữa bài tập 60 SGK
A
13 12 C
Trang 20B C
36cm 444
b D¹y néi dung bµi míi : LuyÖn tËp (27 phót)
Trang 21dài ba cạnh của một tam giác vuông?
GV: Ba số phải có điều kiện nh thế nào
để có thể là độ dài ba cạnh của một tam
Ngoài ra các bộ ba số đó ra, giáo viên
giới thiệu thêm các bộ ba số pytago
= 36 ⇒ BC = 36 = 6 (cm)b) Tơng tự nh câu a
Kết quả : BC = 10 (cm)
Bài 91 SBTHS: Ba số phải có điều kiện bình phơngcủa số lớn bằng tổng bình phơng của hai
số nhỏ mới có thể là độ dài ba cạnh củamột tam giác vuông
Trang 22GV lấy bảng phụ trên đó có hai hình
vuông ABCD cạnh a và DEFG cạnh b có
Yêu cầu học sinh ghép hình theo nhóm
GV kiểm tra ghép hình của một số
nhóm
GV: Kết quả thực hành này minh họa
cho kiến thức nào ?
HS nghe GV hớng dẫn
HS thực hành theo nhóm, thời giankhoảng 3 phút rồi đại diện một nhóm lêntrình bày cách làm cụ thể
HS: Kết quả thực hành này thể hiện nộidung định lí pytago
7B :03/02/2010Tiết 40: các trờng hợp bằng nhau
của tam giác vuông
1 mục tiêu :
a Kiến thức : HS cần nắm vững đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
Biết vận dụng định lí pytago để chứng minh trờng hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông củahai tam giác vuông
b Kỹ năng : Biết vận dụng, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng
minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau Tiếp tục rèn luyện khả năng phântích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
c Thái độ : Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
- Hãy nêu các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vuông đợc suy ra từ các trờng
hợp bằng nhau của các tam giác ?
HS1: Trên mỗi hình em hãy bổ sung các
điều kiện về cạnh hay về góc để đợc các
tam giác vuông bằng nhau theo từng
tr-ờng hợp đã học
B B'
Ba HS lần lợt phát biểu các trờng hợpbằng nhau của hai tam giác vuông đã
học
B B'
Trang 23GV: Nhận xét đánh giá cho điểm HS đợc
kiểm tra ⇒ Vào bài học
A C A' C' Hình 1
Hai cạnh góc vuông và góc nhọn bằngnhau (theo trờng hợp c-g-c)
B B'
A C A' C' Hình 2
Một cạnh góc vuông và góc nhọn
kề cạnh ấy bằng nhau (theo trờng hợp c-g)
A A' C'
C
B B' Hình 3Một cạnh huyền và một góc nhọn bằngnhau
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
b Dạy nội dung bài mới :
HĐ 1 : Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông (8 phút)
Hai tam giác vuông bằng nhau khi
chúng có những yếu tố nào bằng nhau ?
* GV: cho HS làm ?1 SGK
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
HS: Hai tam giác vuông bằng nhau khi
* HS trả lời ?1 trong sách giáo khoaHình 143: ∆AHB = ∆AHC (c-g-c)Hình 144: ∆DKE = ∆DKF (g-c-g)Hình 145: ∆OMI = ∆ONI (cạnh huyền-góc nhọn)
Trang 24HĐ 2 : Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông (15phút)
GV: yêu cầu hai HS đọc nội dung tr.135
SGK
GV: Yêu cầu HS toàn lớp vẽ hình và viết
giả thiết, kết luận của định lí đó
GV yêu cầu HS phát biểu lại trờng hợp
bằng nhau cạnh huyền, cạnh góc vuông
của tam giác vuông
- Cho HS làm ?2 SGK
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Một HS vẽ hình và viết giả thiết , kếtluận trên bảng, cả lớp làm vào vở
B E
A C D F
Trang 25A
B H C
cạnh huyền AB = AC (gt) cạnh góc vuông AH chung
- ∆ ABC; phân giác AM đồng thời cũng
là trung tuyến thuộc cạnh AC
- MD ⊥ AB tại D; ME ⊥ AC tại E
∆ ADM = ∆ AEM (trờng hợp cạnhhuyền, góc nhọn)
vì D = E = 900;cạnh huyền AM chung;
A1 = A2 (gt)
* ∆ DMB = ∆ EMC (D = E = 900)(theo trờng hợp cạnh huyền, cạnh gócvuông)
vì BM = CM (gt); DM = EM (cạnh tơngứng của 2 tam giác bằng nhau
1
m ục tiêu:
a Kiến thức : Củng cố các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
b Kỹ năng : Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bàichứng minh hình
Trang 26c.Thái độ : Phát huy trí lực HS.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Thớc thẳng, êke vuông, compa, phấn màu.
b HS : Thớc thẳng, êke vuông, compa
3 Tiến trình dạy học:
a kiểm tra bc (12ph)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
HS1:
- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vuông ?
HS2 chữa bài 65 SGK A
I
B C ∆ ABC cân tại A ( A < 900)
GT BH ⊥ AC (H ∈ AC)
CK ⊥ AB (K ∈ AB)
KL a) AH = AK b) AI là phân giác A
Trang 27- Em hãy nêu hớng chứng minh AI là
phân giác góc A ?
a) Xét ∆ ABH và ∆ ACK có
H = K (= 900)
A chung
AB = AC (vì ∆ ABC cân tại A)
∆ ABH = ∆ ACK (cạnh huyền, gócnhọn)
⇒ AH = AK (cạnh tơng ứng)b) HS trả lời miệng: Nối AI có:
∆ AKI = ∆ AHI (cạnh huyền - cạnh gócvuông)
Vì AK = AH (c/m trên) Cạnh AI chung
- Trên hình đã có hai tam giác nào chứa
hai cạnh AB, AC (hoặc B, C) đủ điều
kiện bằng nhau ?
GV: Hãy vẽ thêm đờng phụ để tạo ra hai
tam giác vuông trên hình chứa góc A1;
A2 mà chúng đủ điều kiện bằng nhau
A
HS lớp vẽ hình vào vởMột HS nêu GT, KL của bài toán
K = H = 900
KM = HM (c/m trên)
MB = MC (gt)
⇒ ∆BKM = ∆ CHM (cạnh huyền - cạnhgóc vuông)
Trang 28K H
B M C
Qua bài tập này em hãy cho biết một
tam giác có những điều kiện gì thì là
một tam giác cân
Bài tập 3: Các câu sau đúng hay sai Nếu
sai hãy giải thích hoặc đa hình vẽ minh
hoạ
1 Hai tam giác vuông có một cạnh
huyền bằng nhau thì hai tam giác vuông
đó bằng nhau
2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn
và một góc vuông bằng nhau thì chúng
bằng nhau
3 Hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông này bằng hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia thì hai tam giác bằng
- Chú ý: Một tam giác có đờng phân giác
đồng thời là đờng trung tuyến thì tamgiác đó cân tại đỉnh xuất phát đờng trungtuyến
- Học kĩ lí thuyết trớc khi làm bài tập
- Hai tiết sau thực hành ngoài trời
- Mỗi tổ HS chuẩn bị: 4 cọc tiêu
1 giác kế (nhận tại phòng thực hành)
1 sợi dây dài khoảng 10 m
1 thớc đo
- Ôn lại cách sử dụng giác kế (Toán 6 tập 2)
- Cốt cán các tổ tham gia buổi bồi dỡng của giáo viên
======================================================
Trang 297B :25/02/2010Tiết 42 + 43: thực hành ngoài trời
1
m ục tiêu:
a Kiến thức : HS biết cánh xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có
một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc
b Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng
c Thái độ : Rèn luyện ý thức có tổ chức.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: + Địa điểm thực hành cho các tổ HS.
+ Các giác kế và cọc tiêu để các tổ thực hành (liên hệ với phòng đồ dùng dạy học) + Huấn luyện trớc một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ từ 1 đến 2 HS)
+ Mẫu báo cáo thực hành của các tổ HS
b HS : * Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành
b Dạy nội dung bài mới :
HĐ 1 :Thông báo nhiệm vụ và hớng dẫn cách làm (20 ph)
GV đa hình 149 lên bảng phụ hoặc
tranh vẽ và giới thiệu nhiệm vụ thực
Đặt giác kế tại điểm A vạch đờng thẳng
xy vuông góc với AB tại A
B
HS nghe và ghi bài
HS đọc lại nhiệm vụ tr.138 SGK
Trang 30x E D
A y
C
GV: Sử dụng giác kế thế nào để vạch
đ-ợc đơng thẳng xy vuông góc với AB
(Nếu HS không nhớ cách làm, GV nhắc
lại cách sử dụng giác kế)
GV cùng hai HS làm mẫu trớc lớp cách
vẽ đơng thẳng xy ⊥ AB
- Sau đó lấy một điểm E nằm trên xy
- Xác định điểm D sao cho E là trung
điểm của AD
GV: Làm thế nào để xác định đợc điểm
D ?
- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm
vuông góc với AD
GV: Cách làm nh thế nào ?
- Dùng cọc tiêu, xác định trên tia Dm
điểm C sao cho B, E, C thẳng hàng
- Đo độ dài đoạn CD
GV: vì sao khi làm nh vậy ta lại có
- Đa thanh quay về vị trí 00 và quaymặt đĩa sao cho cọc ở B và hai khe hở ởthanh quay thẳng hàng
- Cố định mặt đĩa, quay thanh quay
900, điều chỉnh cọc sao cho thẳng hàngvới hai khe hở ở thanh quay
Đờng thẳng đi qua A và cọc chính là ờng thẳng xy
đ-HS: Có thể dùng dây đo đoạn thẳng AErồi lấy trên tia đối của tia AE điểm Dsao cho ED = EA
HS khác: Có thể dùng thớc đo để đợc
ED = EA
HS: Cách làm tơng tự nh vạch đờngthẳng xy vuông góc với AB
Trang 31HĐ 2 :Chuẩn bị thực hành (10 ph)
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về phân công
nhiệm vụ và dụng cụ
GV kiểm tra cụ thể
GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành
Các tổ trởng báo cáo
Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo của tổ
Báo cáo thực hành tiết 41 - 42 hình học
Nhận xét chung (Tổ tự đánh giá) Tổ trởng ký tên
Hoạt động 3
HS thực hành (45 ph)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng)
GV cho HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ Với mỗi cặp
điểm
A-B nên bố trí hai tổ cùng làm để đối
chiếu kết quả, hai tổ lấy điểm E1, E2
nên lấy trên hai tia đối nhau gốc A để
D2 E2 A E1 D1
Trang 32
tổ, nhắc nhở, hớng dẫn thêm HS C2 C1
Các tổ thực hành nh GV đã hớng dẫn,mỗi tổ có thể chia thành hai hoặc banhóm lần lợt thực hành để tất cả HSnắm đợc cách làm Trong khi thựchành, mỗi tổ cần có th kí ghi lại tìnhhình và kết quả thực hành
c.Củng cố - Luyện tập :
Nhận xét, đánh giá (10 ph)
GV thu báo cáo thực hành của các tổ,
thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra tại chỗ nêu nhận xét, đánh giá
và cho điểm thực hành của từng tổ
- GV yêu cầu HS chuẩn bị tiết sau Ôn tập chơng
- Làm câu hỏi 1, 2, 3 ôn tập chơng II và bài tập 67, 68 , 69 tr.140, 141 SGK
- Sau đó HS cất dụng cụ, rửa tay chân, chuẩn bị vào giờ học tiếp theo
=========================================
Soạn : 24/02/2010 Giảng: 7A :27/02/2010
7B :06/03/2010Tiết 44: ôn tập chơng ii (tiết 1)
a GV: + Bảng phụ ghi bài tập, bảng Tổng kết các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác,
bài giải bài 108 tr.111 SBT
+ Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
b.HS : + Làm câu hỏi ôn tập chơng II (câu 1, 2, 3) bài 67, 68, 69 tr.140, 141 SGK.
+ Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ
3 Tiến trình bài dạy :
Trang 33a KTBC ( Lồng ghép)
b Dạy nội dung bài mới :
HĐ 1: ôn tập về tổng ba góc của một tam giác (20 ph)
GV vẽ hình lên bảng và nêu câu hỏi
Nêu công thức minh hoạ theo hình vẽ
- Phát biểu tính chất góc ngoài của tam
giác Nêu công thức minh hoạ
GV yêu cầu HS trả lời bài tập 68 (a, b)
tr.141 SGK
Các tính chất sau đây đợc suy ra trực
tiếp từ định lí nào ?
a) Góc ngoài của một tam giác bằng
tổng hai góc trong không kề với nó
b) Trong một tam giác vuông, hai góc
nhọn phụ nhau
Giải thích ?
Bài tập 67 tr.150 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV gọi 3 HS lần lợt lên điền dẫu "ì" vào
chỗ trống ( ) một cách thích hợp
Mỗi HS làm hai câu
HS ghi bài, vẽ hình vào vở
HS phát biểu: Tổng ba góc của một tamgiác bằng 1800
A1 + B1 + C1 = 1800
- HS: Mỗi góc ngoài của một tam giácbằng tổng của hai góc trong không kềvới nó
Ba HS lần lợt lên điền dấu "ì" ở giấytrong hoặc bảng phụ
Trang 34X
X X
X
Với các câu sai, yêu cầu HS giải thích HS giải thích:
3) Trong một tam giác, góc lớn nhất cóthể là góc nhọn hoặc góc vuông hoặcgóc tù
4) Trong tam giác vuông, hai góc nhọnphụ nhau
6) Nếu A là góc ở đỉnh của một tam giáccân thì A có thể là góc nhọn hoặc gócvuông hoặc góc tù
c Củng cố- Luyện tập :
ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (23 ph)
GV yêu cầu HS phát biểu ba trờng hợp
bằng nhau của hai tam giác
Trong khi HS trả lời, GV đa bảng các
tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác tr.139
SGK lên
- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
hai tam giác vuông
GV đa tiếp các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vuông lên và chỉ vào các hình
t-ơng ứng
- Tại sao xếp trờng hợp bằng nhau cạnh
huyền, cạnh góc vuông của tam giác
vuông cùng hàng với trờng hợp bằng
nhau c.c.c, xếp trờng hợp bằng nhau
cạnh huyền - góc nhọn của tam giác
vuông cùng hàng với trờng hợp bằng
nhau g.c.g
HS lần lợt phát biểu các trờng hợp bằngnhau c.c.c, c.g.c, g.c.g
Nếu hai tam giác vuông đã có một gócnhọn bằng nhau thì góc nhọn còn lạicũng bằng nhau (theo định lí tổng ba góccủa tam giác)
Trang 35Bài tập 69 tr.141 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV vẽ hình theo đề bài, yêu cầu HS vẽ
GV cho biết bài tập này giải thích cách
dùng thớc và com pa vẽ đờng thẳng đi
qua A và vuông góc với đờng thẳng a
GV vẽ hình bài 103 tr.110 SBT giới thiệu
cách vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
Trang 36học một số dạng tam giác đặc biệt nào?
Sau đó GV đặt câu hỏi về:
- Định nghĩa
- Tính chất về cạnh
- Tính chất về góc
- Một số cách chứng minh đã biết của
tam giác cân, tam giác đều, tam giác
vuông cân vào vở
Trang 37vuông, tam giác vuông cân.Đồng thời
GV đa bảng ôn tập các dạng tam giác
đặc biệt lên bảng phụ
Một số dạng tam giác đặc biệt
Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông
+ ∆ có ba gócbằng nhau
+ ∆ cân có mộtgóc bằng 600
+ ∆ có một góc bằng 900
+ c/m theo định
lí Pytago đảo
+ ∆ vuông có haicạnh bằng nhau.+ ∆ vuông có haigóc bằng nhau
Khi ôn về tam giác vuông, GV yêu cầu
HS phát biểu định lí Pytago (thuận và HS phát biểu định lí Pytago.
Trang 38d) ∆OBC lµ tam gi¸c g×? Chøng minh.
e) GV ®a h×nh vÏ cña c©u 2 lªn b¶ng
A
H K
M B C
O
a) ∆ABC c©n (gt) ⇒ B1 = B2 (theo t/c ∆c©n)
⇒ ABM = ACN
∆ABM vµ ∆ACN cã:
AB = AC (gt)ABM = ACN (c/m trªn)
BM = CN (gt) ⇒∆ABM = ∆ACN (cgc)
⇒ M = N (gãc t¬ng øng)
⇒ ∆AMN c©n
⇒ AM = AN (1)b) ∆ vu«ng BHM vµ ∆ vu«ng CKN cã:
H = K = 900
BM = CN (gt)
M = N (c/m trªn)
⇒∆ vu«ng BHM = ∆ vu«ng CKN(c¹nh huyÒn - gãc nhän)
⇒ BH = CK (c¹nh t¬ng øng) vµ
HM = KN (2); B2 = C2 (3)c) Theo chøng minh trªn
AM = AN (1) vµ HM = KN (2)
⇒ AM - MH = AN - NK
Trang 39HS trình bày miệng xong, GV đa bài
chứng minh viết sẵn để HS xem lại
Bài tập: Xét xem các mệnh đề sau đúng
hay sai (Đề bài đa lên bảng phụ)
HS hoạt động theo nhóm
1) Nếu một tam giác có hai góc bằng 600
thì đó là tam giác đều
2) Nếu một cạnh và hai góc của tam giác
này bằng một cạnh và hai góc của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3) Góc ngoài của một tam giác bao giờ
cũng lớn hơn mỗi góc của tam giác đó
4) Nếu một tam giác có hai góc bằng 450
thì đó là tam giác vuông cân
5) Nếu hai cạnh và một góc của tam giác
này bằng hai cạnh và một góc của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
60 2
0 1
B
300.Chứng minh tơng tự ⇒ N = 300 do đóMAN = 1800 - (300 + 300) = 1200
B C EF
3) Sai M
P Q4) Đúng
5) Sai
Trang 40GV nhận xét, kiểm tra bài của một số
nhóm D
A
B C6) Đúng
Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải
Với các câu sai, HS có thể đa ra hình vẽminh hoạ
HS lớp nhận xét bài làm của các nhóm
d Hớng dẫn về nhà (1 ph)
- Ôn tập lý thuyết và làm lại các bài tập ôn tập chơng II để hiểu kĩ bài
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng II, HS cần mang giấy kiểm tra và dụng cụ đầy đủ để làmbài
Soạn : 03/03/2010 Giảng: 7A :06/03/2010
7B :13/03/2010Tiết 46: kiểm tra chơng Ii
(Thời gian: 45 phút)
1 Mục tiêu :
- Kiểm tra đánh giá chất lợng học tập của học sinh trong chơng
- Rèn kĩ năng tính toán, lập luận, vẽ hình và phân tích khi làm toán
- Có thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
2 Tiến trình bài dạy :