Tuơng tự BH AD.. Do đó, H là trực tâm của tam giác ABD.. Mà ACBD nên H thuộc đường thẳng AC.. O là giao điểm của AC và BD... Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 04
I PHẦN CHUNG
Câu I 2 + Tứ giác MNPQ là hình bình hành nên PQ/ /MN Phương trình đường thẳng d y: m
+ Phương trình hoành độ giao điểm của d với (C) là : 3 2
x x m + d cắt (C) tại hai điểm phân biệt P và Q m 4 hoặc m 0
Câu II 1 + Điều kiện: cosx 0 và sinx 0
1
1
x
x cosx
sin x 1 cos x 1cosx 1cosx
+ Phương trình đã cho trở thành: 3 2 2 1
1cosx cosx cosx
2
2 + Điều kiện: 1 1
3
x
hoặc 1 1
3x
+ Bình phương hai vế của bpt: 3 12 1 3 1
4
(Dạng cơ bản: f x g x ) Xét hai trường hợp:
3
x
: thỏa mãn
* 1 1
3x : Bình phương hai vế:
4
2
3 1
3 1
x x
+ Nghiệm của bpt: 1 1
3
x
hoặc 1 1 2 13
Câu III + Đổi biến t 3x1, ta thu được
4
Câu IV * + Giả sử hình chiếu của S trên mặt đáy là điểm H Khi đó, BDSA BD, SH AH BD Tuơng tự
BH AD Do đó, H là trực tâm của tam giác ABD Mà ACBD nên H thuộc đường thẳng AC Từ giả thiết về hình thoi ABCD A1200 nên H nằm trên tia đối của tia AC
+ Góc giữa (SBD) và mp đáy là 0
60
SOH O là giao điểm của AC và BD Vẽ riêng tam giác ABD, tính được
3
2
a
OH Tính SH trong tam giác vuông SOB: tan 600 3 3
2
a
+ Từ diện tích mặt đáy bằng
2
a
AC BD , suy ra
3
3 4
S ABCD
a
* Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB:
+ Kẻ đường thẳng qua B song song với AC, đường thẳng này cắt AD tại K
Khi đó, d AC SB , d AC SBK , d H SBK , Kẻ HI BK và HJ SI Dễ thấy HJ SBK Do đó
d AC SB HJ Tính được 3
2
a
HI Dùng tam giác vuông SHI, suy ra 3 3
4
a
2
x y z xyyzzx
+ Chứng minh:
a b c b c a b a c c a b c a b a c b
Trang 2II PHẦN RIÊNG
Câu VIa 1 + Gọi I là trung điểm của BC Khi đó, I a ;5 2 ad1 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Từ hệ thức
2 5 12 4
AG GI G
Gd a I
+ Đường thẳng BC qua I và vuông góc với d nên có PT: 1 2 25 0
2
2 + Giả sử VTPT của (P) là n a b c ; ;
.Vì nằm trong P nên n u d 0 2a3b c 0 c 3b2a
(1)
+ đi qua M1; 2; 2 và nằm trong P nên M P P :a x 1b y 2c z 20
+ Khoảng cách từ I đến (P) là:
; ( )
b a
d I P
+ Chia cả tử số và mẫu số cho b , đặt 2 t a
b
rồi kshs
2 2
4 28 49
5 12 10
f t
, suy ra
max
a
b
+ Chọn a22,b23 c 25 PT mặt phẳng P : 22x23y25z260
Câu VIb + Đặt z a bi z a bi Thay vào điều kiện thu được
0, 3
,
+ Kết quả: z 3 hoặc z 3
Câu VIb 1 + Xét hai trường hợp hai đường tròn C1 và C2 : tiếp xúc ngoài nhau; tiếp xúc trong nhau Bằng cách sử dụng BĐT: OI2 OAAI2 và AI2 2R2, ta chứng minh được bán kính R của đường tròn 2 C2 là nhỏ nhất là bằng 1 khi O A I thẳng hàng và hai đường tròn, , 2 C1 và C2 : tiếp xúc trong nhau.(O là tâm của đường tròn C1 và R ) 1 8
+ Giả sử I2a b; Từ các điều kiện
2
21
5
a
b
2 + Xét 3 điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1,d2,d3 Ta có A(t;4–t ;-1+2t); B(u;2–3u;-3u) và
C(-1+5v;1+2v;-1+v)
+ A, B, C thẳng hàng và AB = BC B là trung điểm của AC
( 1 5 ) 2
4 (1 2 ) 2.(2 3 )
1 2 ( 1 ) 2( 3 )
+ Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0 Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)
+ Đường thẳng đi qua A, B, C có phương trình 2
x y z
Câu VIIb + Biến đổi đưa về phương trình tích: 3x2x13 2.3 x13 3x16 Xét hai trường hợp: 0
* 3x13 2 x Sử dụng tính đơn điệu, nghiệm duy nhất x 2
* 2.3x13 3x16= 0 Đặt ẩn phụ t 3x 16, t 42t2 t 45 0 t 5 x2
+ Vậy PT có nghiệm duy nhất: x 2
GV Đinh Văn Trường Trường THPT Nghèn 2011 - 2012