1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de thi dai hoc A,B,D chinh thuc và dự bị

42 563 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi đại học A,B,D chính thức và dự bị
Tác giả Vũ Hoàng Sơn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DBKA - 07Viết phơng trình đờng thẳng//d và cắt các đờng thẳng AB,OC Câu IV 2 điểm 1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình phẳng H giới hạn bởi các đờng 4y 2 =x và y=x Tính thể tích mọ

Trang 1

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Đề số 1 Đề chính thức- khối a năm 2008

Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I. ( 2điểm ) (Đề CT- khối A năm 2008)Cho hàm số y =

2.Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đờng tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450

Câu II. ( 2điểm )

1.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đờng thẳng d

2.Viết phơng trình mp( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( ) lớn nhất

Câu IV.( 2điểm) 1 Tính tích phân(Đề CT- khối A năm 2008) : I = 6 4

0

t cos 2

g x dx x

Phần riêng -Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 câu: Va hoặc

Vb -Câu Va.( 2 điểm)Theo chơng trình không phân ban

1 (Đề CT- khối A năm 2008)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,hãy viết phơng trình chính tắc của elip(E) biết rằng

(E) có tâm sai bằng 5

3 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20.

2 (Đề CT- khối A năm 2008)Cho khai triển (1+2x)n = a0+a1x+ +anxn ,trong đó n  * và các hệ số a0,a1, ,an thoả mãn hệ thức 0 1 4096.

n na a

a     Tìm số lớn nhất trong các số a0,a1, ,an

Câu Vb.( 2 điểm)Theo chơng trình phân ban

1.Giải phơng trình (Đề CT- khối A năm 2008): log2x1(2 x2  x 1) log (2  x1 x  1)2  4.

2(Đề CT- K A - 08)Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a,đáy ABC là tam giác vuông tai A , AB =a,AC

= a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khốichóp A'.ABC và tính cosin của góc giữa hai đờng thẳng AA' ,B'C'

Đề số 2 Đề chính thức- khối B năm 2008

Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I.( 2điểm )

(Đề CT- K B - 08)Cho hàm số y = 4x3-6x2 +1 (1)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2.Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1),biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M (-1;-9)

Câu II.( 2điểm )

1 (Đề CT- K B - 08)Giải phơng trình : sin3- 3cos3x = sinxcos2x - 3sin2xcosx

Câu III.( 2điểm )

(Đề CT- K B - 08) (Đề CT- K B - 08)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;2),B(2;-2;1), C(-2;0;1).

1.Viết phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C

2.Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x +2y +z -3 = 0 sao cho MA=MB=MC

Câu IV.( 2điểm )

1 (Đề CT- K B - 08) (Đề CT- K B - 08)Tính tích phân

4 0

sin

4

sin 2 2 1 sin cos

Trang 2

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

2 (Đề CT- K B - 08)Cho hai số thực x,y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2+y2=1.Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

Phần riêng -Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 câu: Va hoặc

Vb -Câu Va.( 2 điểm)Theo chơng trình không phân ban

2 (Đề CT- K B - 08)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình

chiếu vuông góc của C trên đờng thẳng AB là điểm H(-1;-1),đờng phân giác trong của góc A coá phơng trình x -y +2 =

0 và đờng cao kẻ từ B có phơng trình 4x +3y -1 = 0

Câu Vb.( 2 điểm)Theo chơng trình phân ban

1 (Đề CT- K B - 08)Giải bất phơng trình :

2 0,7 6

4

x x x

Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I.( 2điểm ).(Đề CT- K D - 08) Cho hàm số y = x3-3x2 +4 (1)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2.Chứng minh rằng mọi đờng thẳng đi qua I(1;2) với hệ số góc k ( k > -3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt I,A,B đồng thời I là trung điểm đoạn thẳng AB

(Đề CT- K D - 08) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho bốn điểm A(3;3;0),B(3;0;3),C(0;3;3),D(3;3;3).

1.Viết phơng trình mặt cầu đi qua 4 điểmA,B,C,D

2.Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

CâuIV.( 2 điểm)

1 (Đề CT- K D - 08) Tính tích phân

2 2 1

ln

Phần riêng -Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 câu: Va hoặc

Vb -Câu Va.( 2 điểm)Theo chơng trình không phân ban

2 (Đề CT- K D - 08) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho parabol(P): y2 = 16x và điểm A(1;4) Hai điểm phân biệt B,C (B và C khác A) di động trên (P) sao cho góc BAC =900.Chứng minh rằng đờng thẳng BC luôn đi qua một điểm cố

định

Câu Vb.( 2 điểm)Theo chơng trình phân ban

1 (Đề CT- K D - 08) Giải bất phơng trình

2 1 2

2 (Đề CT- K D - 08) Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông AB =BC =a,cạnh bên AA' = a 2

.Gọi M là trung điểm của cạnh Bc.Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách hai đờng thẳng AM,B'C

Đề số 4 Đề chính thức khối A-2007

Phần chung cho tất cả thí sinh

CâuI (2 điểm) (KA - 07) Cho hàm số y =

Trang 3

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

2Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O

Câu II (2điểm) (KA - 07)

1 (KA - 07)Giải phơng trình : ( 1 + sin2x) cosx + ( 1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x

2 (KA - 07)Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thực:

1.Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2.Viết phơng trình đơng thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x + y - 4z = 0

và cắt hai đờng thẳng d1 và d2

Câu IV ( 2 điểm)

1 (KA - 07)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y = ( e + 1 )x và y = ( 1 + ex )x

2 (KA - 07)Cho x,y,z là các số thực dơng thay đổi và thoả mãn điều kiện xyz = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức:

Phần tự chọn : Thí sinh chỉ đ ợc chọn làm câu Va hoặc Vb

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban (2điểm)

1 (KA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC có A(0;2) ,

B(-2; -2) và C(4;-2) gọi H là chân đờng cao kẻ từ B ; M và N lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và BC , viết phơng trình đờng tròn đi qua các điểm H,M,N

Câu V.b (KA - 07)Theo chơng trình THPT chuyên ban thí điểm) ( 2 điểm)

1 (KA - 07)Giải bất phơng trình : 3 1

3

2log (4 x  3) log (2  x  3) 2 

2 (KA - 07)Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M,N,P lần lợt là trung điểm của các cạnh SB,BC,CD chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diệnCMNP

Đề số 5 Đề chính thức khối B-2007

Phần chung cho tất cả thí sinh

CâuI (2 điểm) (KB - 07)Cho hàm số : y = -x3 +3x2 +3(m2 -1)x -3m2 -1 (1) ,m là tham số

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị

của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc toạ độ O

Câu II ( 2 điểm)

1 (KB - 07)Giải phơng trình : 2sin22x +sin7x -1 = sinx

2 (KB - 07)Chứng minh rằng với mọi giá trị dơng của tham số m ,phơng trình sau

có 2 nghiệm phân biệt: x2 +2x - 8 = m x  ( 2)

Câu III ( 2 điểm) (KB - 07)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho mặt cầu (S) : x2+y2+z2-2x+4y+2z-3=0

và mặt phẳng (P) : 2x -y +2z -14 = 0

1.Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đờng tròn có bán kính bằng 3

2.Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) lớnnhất

Câu IV.( 2 điểm)

1 (KB - 07)Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đờng : y =xlnx ,y = 0, x =e.

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox

2 (KB - 07)Cho x,y,z là 3 số thực dơng hay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Phần tự chọn : Thí sinh chỉ đ ợc chọn làm câu Va hoặc Vb

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban (2điểm)

1 (KB - 07)Tìm hệ số của số hạng x10 trong khai triển nhị thức niutơn của (2 +x)n ,biết :

Tìm toạ độ các điểm B và C lần lợt thuộc d1 và d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Câu V.b.Theo ch ơng trình THPT chuyên ban thí điểm) ( 2 điểm)

Trang 4

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

1 (KB - 07)Giải phơng trình :  2 1   x  2 1  x  2 2 0 

2 (KB - 07)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua

trung điểm của SA ,M là trung điểm của AE ,N là trung điểm của BC Chứng minh MN vuông góc với BD và tính (theo a) khoảng cách giữa 2 đờng thẳng MN và AC

Đề số 6 Đề chính thức khối D-2007

Phần chung cho tất cả thí sinh

CâuI (2 điểm) (KD - 07)Cho hàm số : 2

1

x y x

1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số đã cho

2.Tìm toạ độ điểm M thuộc (C) ,biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox,Oy tại A,B và tam giác OAB có diện tích bằng 1/ 4

Câu II.( 2điểm )1 (KD - 07)Giải phơng trình :

Câu III ( 2 điểm ) (KD - 07)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) , B(-1;2;4) và đờng thẳng 1 2

1 Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua tâm G của tam giác OAB và vuông góc Với mặt phẳng (OAB)

2 Tìm toạ độ M thuộc đờng thẳng  sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

Phần tự chọn ( thí sinh chỉ đ ợc chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b)

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban ( 2 điểm )

1 (KD - 07)Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của : x( 1 - 2x )5 + x2( 1 + 3x)10

2 (KD - 07)Trong mặt phẳng vói hệ toạ độ Oxy, cho đờng tròn (C) :

( x - 1 )2 + ( y + 2 )2 = 9 và đờng thẳng d : 3x - 4y + m = 0

Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến PA, PB tới (C) , ( A, B là các tiếp điểm ) sao cho tam giác PAB đều

Câu V.a Theo chơng trình THPT phân ban ( 2 điểm )

1 (KD - 07)Giải phơng trình : log2(4x+15.2x +27 ) +log2 1 0.

4.2x 3

2 (KD - 07)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ,ABC  BAD  900, BA=BC=a,AD=2a Cạnh bên SA là hình chiếu vuông góc của A trên SB.Chứng minh tam giác SCD vuông và tính theo a khoản cách từ H đến mặt phẳng (SCD)

Đề Dự Bị 1 - khối A -2007

Phần chung cho tất cả thí sinh

CâuI (2 điểm) (DBKA - 07)Cho hàm số y =

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số đã cho

2.Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì trên đồ thị (C) đến các tiệm cận của nó là một hằng

số

Câu II ( 2điểm)

1 (DBKA - 07)Giải phơng trình : Sin2x +sinx - 1 1

2cot 2 2sin x  sin 2 xg x.

2 (DBKA - 07)Tìm m để bất phơng trình : mx2 2 x  2 1    x  2  x   0

có nghiệm x   0;1  3 

Trang 5

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Câu III.( 2 điểm)

(DBKA - 07)Trong không gian Oxyz ,cho 2 điểm A(-1;3;-2) , B(-3;7;-18) và

mặt phẳng (P) : 2x-y+z+1 =0

1.Viết phơng trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)

2.Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho MA +MB nhỏ nhất

Câu IV.( 2 điểm)

1 (DBKA - 07)Tính tích phân : I =

1 0

x

dx x

Phần tự chọn ( thí sinh chỉ đ ợc chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b)

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban ( 2 điểm )

1 (DBKA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho đờng tròn (C) : x2 +y2 = 1

Đờng tròn (C') tâm I(2;2) cắt (C) tại hai điểm A,B sao cho AB = 2

Viết phơng trình đờng thẳng AB

2 (DBKA - 07)Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu V.b Theo chơng trình THPT phân ban ( 2 điểm )

1 (DBKA - 07)Giải bất phơng trình : (logx8+log4x2)log2 2 x  0.

2 (DBKA - 07)Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB =a, AC =2a, AA' =2a 5 và góc

0

120

BAC  Gọi M là trung điểm cạnh CC'

Chứng minh rằng MB vuông góc với MA' và tính khoảng cách d từ điểm A tới

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 1.

2 Tìm m để đồ thị (C m ) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đờng thẳng AB đi qua gốc toạ độ

Câu II: ( 2 điểm)

1 (DBKA - 07)Giải phơng trình: 2 cos2 x + 2 3sin x cos x +1= 3( sin x + 3 cos x)

Câu III: ( 2 điểm)

(DBKA - 07) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho các điểm A( 2; 0; 0), B(0; 4; 0), C(2; 4; 6) và

0 2 3 6

z y x

z y x

1 (DBKA - 07)Chứng minh các đờng thẳng AB và OC chéo nhau.

2 (DBKA - 07)Viết phơng trình đờng thẳng//d và cắt các đờng thẳng AB,OC

Câu IV (2 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đờng 4y 2 =x và y=x

Tính thể tích mọt vật thể tròn xoay khi quay(H) quanh trục Ox trọn một vòng

2.Cho x,y.z là các biến số dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của biến thức

y y

x x

z z

y y

x

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phơng trình các

cạnh AB ,AC theo thứ tự là 4x+y+14=0 , 2x+5y-2=0 Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C

2 (DBKA - 07)Trên các cạnh AB, BC, CD , DA của hình vuông ABCD lần lợt cho 1,2,3 và n điểm phân biệt khác A ,B,

C, D Tìm n biết rằng số tam giác có ba đỉnh lấy từ n+6 điểm đã cho là 439

Câu V.b (2 điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban)

1 (DBKA - 07)Giải phơng trình: log4 (x-1) + log 2

2

14log

1

2 1

Trang 6

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Đề Dự Bị 1 - khối b năm 2007

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I: ( 2 điểm)

(DBKB - 07)Cho hàm số y = -2x3 +6x2 -5

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2.Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) Biết tiếp tuyến đó qua A(-1;-3)

Câu III.( 2 điểm)

(DBKB - 07)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho các điểm A(-3;5;-5) , B(5;-3;7) và mặt phẳng (P) x +y

+z = 0

1.Tìm giao điểm I của đờng thẳng AB với mặt phẳng (P)

2.Tìm điểm M thuộc (P) sao cho (MA2 +MB2 ) nhỏ nhất

Câu IV ( 2 điểm )

1 (DBKB - 07)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = 0 và  

2

1 1

y x

y x e

Có đúng hai nghiệm thoả mãn x>0 ,y >0

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

2 (DBKB - 07)Cho đờng tròn (C) : x2 + y2 -8x +6y +21 = 0 và đờng thẳng d : x + y -1 = 0

Xác định toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) ,biết A thuộc d

Câu V.b(2 điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban)

1 (DBKB - 07)Giải phơng trình : log3(x-1)2 +log (23 x  1) = 2

2 (DBKB - 07)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy hình

chóp Cho AB = a,SA =a 2.Gọi H và K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB,SD.Chứng minh SC 

(AHK) và tính thể tích khối chóp OAHK

2.Tìm m để đồ thị (C m ) có cực đại tại điểm A sao cho tiếp tuyến với (C m ) tại A cắt trục Oy tại B mà tam giác OBA

+ x

x

sin

2cos

= tgx- cot gx

2 (DBKB - 07)Tìm m để phơng trình 4 x4 13xm +x -1 = 0 có đúng một nghiệm thực

Câu III (2 điểm )

(DBKB - 07)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0), M(0;-3;6).

1.Chứng minh rằng mặt phẳng (P): x+ 2y-9 =0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO Tìm toạ độ tiếp điểm 2.Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa A,M và cắt các trục Oy,Oz tại các điểm tơng ứng B,Csao cho V OABC =3 (đvtt )

Trang 7

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

y xy y

y x x

x xy x

9 2 2

PHần tự chọn:Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a (2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban )

1 (DBKB - 07)Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n biết An3 8 Cn2 Cn4  15 n N   

2 (DBKB - 07)Cho đờng tròn C: x2 +y2 -2x+4y+2 = 0 viết phơng trình đờng tròn (C') tâm M(5;1) ,biết (C') cắt (C) tại các điểm A,B sao cho AB = 3

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKB - 07)Giải phơng trình : ( 2-log3x)log9x3

-3

4

1.

1 log x  

2 (DBKB - 07)Trong mặt phẳng (P) cho nửa đờng tròn đờng kính AB=2R và điểm C thuộc nửa đờngTròn đó sao

cho AC = R.Trên đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại A lấy điểm S sao cho góc (SAB,SBC) = 600.Gọi H,K lần lợt là hình chiếu của O trên SB,SC.Chứng minh tam giác AHK vuông và tính thể tích khối chóp SABC

2.Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó qua giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox

Câu II.( 2 điểm)

x cosx = 1

2 (DBKD - 07)Tìm m để phơng trình x 3  2 x 4  x 6 x 4  5 m

có đúng một nghiệm thực

Câu III.( 2 điểm).

(DBKD - 07)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đờng thẳng d:

1

11

22

1.Tìm giao điểm M của d và P

2.Viết phơng trình (P) sao cho d và d(M,) = 42

Câu IV.( 2 điểm).

1 (DBKD - 07)Tính tích phân : I = dx

x

x x

1 0

2 4

)1(

2 (DBKD - 07)Cho a,b là các số dơng thoả mãn ab + a +b = 3.Chứng minh rằng :

2

31

31

ab a

b b

a

PHần tự chọn:Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a (2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban )

1 (DBKD - 07)Chứng minh rằng với mọi n nguyên dơng ta luôn có :

02

)1

0  n  n n  n n 

nC

2 (DBKD - 07)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho điểm A(2;1) Lấy điểm B thuộc trục Ox

có hoành độ x0và điểm C thuộc trục tung có tung độ y 0sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B,C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKD - 07)Giải bất phơng trình :  

2

11log2

1132

2

1 xx  x 

2 (DBKD - 07)Cho hình lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông ,AB=AC =a,

AA1=a 2.Gọi M,N lần lợt là trung điểm của đoạn AA1 và BB1

Chứng minh rằng MN là đờng vuông góc chung của các đờng thẳng AA1 và BB1 Tính thể tích khối chóp MA1BC1 Đề Dự Bị 2 - khối d năm 2007

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Trang 8

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Câu I.( 2 điểm) (DBKD - 07) Cho hàm số

1

2

x

x

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2.Viết phơng trình tiếp tuyến d của (C) sao cho d và hai tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành tam giác cân

Câu II.( 2 điểm)

xy x

m y x

có nghiệm duy nhất

Câu III.( 2 điểm)

(DBKD - 07)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x – 2y +2z -1 = 0 và các đờng thẳng d1:

.:

5

54

6

5d

và 23

32

1.Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa d1 và (Q) vuông góc với (P)

2.Tìm các điểm Md1, Nd2 sao cho MN// (P)và cách (P) một khoảng bằng 2

Câu IV.( 2 điểm)

π

xdx x

2 (DBKD - 07)Giải phơng trình : log x x x

12

2    

PHần tự chọn:Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a (2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban )

1 (DBKD - 07)Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên chẵn mà mỗi số gồm 4 chữ số khác

nhau

2 (DBKD - 07)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho các điểm A(0;1), B(2;-1) và các đờng thẳng

d1 : (m-1)x +(m-2)y +2 –m = 0, d2 : (2-m)x +(m-1)y +3m-5 = 0

Chứng minh d1và d2 luôn cắt nhau.Gọi pd1d2.Tìm m sao cho PA+PB lớn nhất

Câu V.b (2 điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKD - 07)Giải phơng trình : 23x+1 -7.22x +7.2x -2 = 0

2 (DBKD - 07)Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh đều bằng a.M là trung điểm của đoạn thẳng

AA1.Chứng minh rằng BMB1C và tính khoảng cách giữa BM và B1C

Đề chính thức- khối a năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

C

âu I (2 điểm) (KA - 06)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = 2x3 -9x2 +12x -4

2.Tìm m để phơng trình sau có 6 nghiệm phân biệt : 2 x3 9 x2 12 xm

Câu II (2 điểm)

(KA - 06)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' với A(0;0;0),B(1;0;0),D(0;1;0)

A'(0;0;1).gọi M và N lần lợt là trung điểm của AB và CD

1.Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng A'C và MN

2.Viết phơng trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc  biết cos = 1

2 (KA - 06)Cho hai số thực x  0, y  0 thay đổi và thoả mãn điều kiện :

( x + y )xy = x2 + y2 - xy.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 13 13

xy

Phần tự chọn :

Trang 9

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban ( 2 điểm)

1 (KA - 06)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho các đờng thẳng

2 (KA - 06)Cho hình lăng trụ có đáy là hai hình tròn tâm O và O’ ,bán kính đáy bằng chiều cao và bằng

a Trên đờng tròn đáy tâm O lấy điểm A ,trên đờng tròn đờng tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a.Tính thể tích của khối tứ diện OO’AB

Đề Dự Bị 1 - khối a năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

C

âu I (2 điểm) (DBKA - 06)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =

2 (DBKA - 06)Giải hệ phơng trình :

2 2

Câu III.( 2điểm)

(DBKA - 06)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có A(0,0,0),

B(2,0,0),C(0,2,0) ,A'(0,0,2)

1.Chứng minh A'C vuông góc với BC'.Viết phơng trình mặt phẳng (ABC')

2.Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng B'C' trên mặt phẳng (ABC')

Câu IV.( 2 điểm) 1 (DBKA - 06)Tính tích phân:

6 2

.

dx I

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKA - 06)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho elip (E) :

của elip (E)

2 (DBKA - 06)áp dụng khai triển nhị thức Niutơn của (x2 +x)2 ,chứng minh rằng :

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKA - 06)Giải bất phơng trình : logx+1(-2x) > 2

2 (DBKA - 06)Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB =AD = a, AA’ = 3

Trang 10

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

1. (DBKA - 06) (DBKA - 06)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = 4 2  2 1 

4

x

x

2.Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A(0;2) và tiếp xúc với (C)

Câu II.( 2 điểm)

1 (DBKA - 06)Giải phơng trình : 2sin(2x- )

Câu III.( 2 điểm)

(DBKA - 06)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng ( )  : 3x +2y -z +4 =0 và hai

điểm A(4,0,0) ,B(0,4,0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB

1.Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng AB với mặt phẳng ( ) 

2.Xác định toạ độ K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng ( )  ,đồng thời K cách đều gốc toạ độ O và mặt phẳng ( ) 

Câu IV.( 2 điểm)

1 (DBKA - 06)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P) : y = x2 -x +3 và đờng thẳng

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKA - 06)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đờng thẳng d: x - 4y -2

= 0, Cạnh BC song song với d,phơng trình đờng cao BH :

x +y +3 = 0,và trung điểm của cạnh AC là M(1;1) Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C

2 (DBKA - 06)Từ các chữ số 0,1,2,3,4 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau ? Tính tổng

của tất cả các số tự nhiên đó

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKA - 06)Giải phơng trình : logx2 +2log2x4 = log 2x8

2 (DBKA - 06)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a,AD = 2a.

Cạnh SA vuông góc với đáy ,cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600

Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM = 3

3

a .Mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại điểm Tính thể tích khối

chóp S.BCNM

Đề chính thức - khối B năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.(2 điểm).

1.Khảo sát Sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đẫ cho

2.Viết phơng trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) ,biết tiếp tuyến đó vuông góc với

tiệm cận xiên của (C)

Câu II ( 2 điểm )

1 (KB - 06) Giải phơng trình : cotgx + sinx 4

2

2 (KB - 06) Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm thực phân biệt : 2 2 2 1

âu III ( 2 điểm )

(KB - 06) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho điểm A(0;1;2) và hai đờng thẳng :

1 1 1 2 : D , 2 2 1

z t y t x D

1.Viết phơng trình mặt phẳng (P) qua A ,đồng thời song song với d1 và d2

2.Tìm toạ dộ điểm N thuộc D1 và điểm M thuộc D2 sao cho ba điểm A,M,N thẳng hàng

Câu IV.( 2 điểm )

1 (KB - 06) Tính tích phân :    

5 ln 3

ln e x 2e x 3

dx I

2 (KB - 06) Cho x , y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Trang 11

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (KB - 06) (KB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,Cho đờng tròn (C) : x2 +y2 -2x -6y +6 = 0 và điểm M(-3;1).Gọi T1 và T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C)

Viết phơng trình đờng thẳng T1T2

2 (KB - 06) Cho tập hợp A gồm n phần tử ( n 4).Biết rằng ,số tập con gồm 4 phần tử của A

bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A Tìm k1,2, ,n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (KB - 06) Giải bất phơng trình : log5(4x +144) -4log52 < 1 + log5(2x-2 + 1)

2 (KB - 06) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a,AD = a 2, SA = a và SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) gọi M và N lần lợt là trung điểm của AD và SC ;I là giao điểm của BM và AC.Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

Đề Dự Bị 1 - khối B năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.(2 điểm).

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đẫ cho

2.Viết phơng trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua A(0;-5)

Câu II.( 2 điểm)

1 (DBKB - 06) Giải phơng trình : ( 2sin2x - 1)tg22x + 3(2cos2x - 1) = 0

Câu III.( 2 điểm)

(DBKB - 06) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đờng thẳng :

1 2 1 : D , 2 1

z t y t x

1.Viết phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng D1và song song với đờng D2

2.Xác định điểm A trên D1 và điểm B trên D2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất

Câu IV.( 2 điểm )

x

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC cân tại B,với A(1;-1) , C(3;5)Đỉnh B

nằm trên đờng thẳng d: 2x - y = 0.Viết phơng trình các đờng thẳng AB ,BC

2 (DBKB - 06) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập đợc bao nhiêu số chẵn ,mỗi số có 5 chữ số

khác nhau trong đó có hai chữ số lẻ và hai chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau?

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKB - 06) giải phơng trình : log 1 log (3 ) log ( 1)3 0

8 2

1

2 (DBKB - 06) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,góc BAD =600,SA vuông góc với mặtphẳng (ABCD),SA=a.Gọi C’ là trung điểm của SC.Mặt phẳng (P) đi qua AC’ và song song với BD,cắt các cạnh SB,SD của hình chóp lần lợt tại B’,D’.Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’

Đề Dự Bị 2 - khối B năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.(2 điểm).

(DBKB - 06) Cho hàm số y = x3 +( 1-2m)x2 +(2-m)x + m +2 ( m là tham số ) (1)

1 Khảo sát Sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2

2 Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại ,điểm cực tiểu ,đồng thời hoành độ của điểm cựctiểu nhỏ hơn 1

Câu II.( 2 điểm)

1 (DBKB - 06) Giải phơng trình : cos2x +( 1+2cosx) (sinx - cosx) = 0.

2 (DBKB - 06) (DBKB - 06) Giải hệ phơng trình :     x, y R 

25 ) )(

(

13

2 2 2 2

y x y x

Câu III.( 2 điểm)

(DBKB - 06) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng (P) : 2x - y +2z +5 = 0 và các điểm

A(0;0;4),B(2;0;0)

Trang 12

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

1 Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng AB trên mặt phẳng (P)

2.Viết phơng trình mặt cầu đi qua O,A,B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu IV.( 2 điểm)

1 (DBKB - 06) Tính tích phân :

ln21

ln23

1

dx x x

x I

e

 

2 (DBKB - 06) Cho hai số dơng x,y thay đổi thoả mãn điều kiện x + y 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2

3

4

43

y

y x

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1) ,đờng cao qua đỉnh B có

phơng trình là x - 3y -7 = 0 và đờng trung tuyến qua đỉnh C có phơng trình là x + y +1 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác

2 (DBKB - 06) Cho hai đờng thẳng song song d1 và d2 Trên đờng thẳng d1 có 10 điểm phân biệt ,trên đờng thẳng d2 có n điểm phân biệt ( n 2).Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho Tìm n

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

2 (DBKB - 06) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều ,cạnh đáy AB=a,cạnh bên

A’A=b.Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A’BC) Tính tgα và thể tích của khối chóp A’.BB’C’C

Đề chính thức - khối D năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.( 2 điểm)

(KD - 06) Cho hàm số : y = x3 -3x +2

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đẫ cho

2.Gọi d là đờng thẳng đi qua A(3,20) và có hệ số góc là m.Tìm m để đờng thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II.( 2 điểm)

1 (KD - 06) Giải phơng trình : cos3x +cos2x - cosx -1 = 0

2 (KD - 06) Giải phơng trình: 2 x  1  x2 3 x   1 0 x    

Câu III ( 2 điểm)

(KD - 06) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai đờng thẳng:

1 Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A qua đờng thẳng d1

2 Viết phơng trình đờng thẳng di qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

Câu IV ( 2 điểm ):

1 (KD - 06) Tính tích phân :

1

2 0

Phần Tự Chọn: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a (2 điểm) Theo chơng trình THPT không phân ban

1 (KD - 06) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đờng tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2y + 1 = 0 và đờng thẳng d: x-y+3=0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đờng tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đờng tròn (C), tiếp xúc ngoài với đờng tròn (C)

2 (KD - 06) Đội thanh niên xung kích của một trờng phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp A 4 học

sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ, sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên Hỏi có bao nhiêu cách chọn nh vậy.?

Câu V.b ( 2 điểm) Theo chơng trình THPT phân ban thí điểm

1 (KD - 06) Giải phơng trình: 2x2x 4.2x2x 22x 4 0

2 (KD - 06) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA = 2a và SA vuông góc với

mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên các đờng thẳng SB và SC.Tính thểtích của khối chóp A.BCNM

Đề Dự Bị 1 - khối D năm 2006

Trang 13

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.(2 điểm).

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đẫ cho

2.Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M,N đối xứng nhau qua trục tung

Câu III.( 2 điểm)

(DBKD - 06) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho mặt phẳng (P) : 4x-3y+11z-26=0 và hai

1.Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2.Viết phơng trình đờng thẳng   ( ) P ,đồng thời cắt cả d1 và d2

Câu IV.( 2 điểm)

2 (DBKD - 06) Giải phơng trình : 4x -2x+1 +2(2x-1) sin(2x+y-1) +2 =0

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKD - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho đờng thẳng d: x -y +1- 2 = 0 và điểm

A(-1;1).Viết phơng trình đờng tròn (C) đi qua A,gốc toạ độ O và tiếp xúc với đờng thẳng d

2 (DBKD - 06) Một lớp học có 33 học sinh ,trong đó có 7 nữ Cần chia lớp học thành 3 tổ ,tổ I có 10 học

sinh,tổ II có 11 học sinh,tổ III có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia nh vậy?

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKD - 06) Giải phơng trình : log3(3x-1)log3(3x+1-3) = 6

2 (DBKD - 06) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a,gọi SH là đờng cao của hình chóp

Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b

Tính thể tích của khối chóp SABCD

Đề Dự Bị 2 - khối d năm 2006

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I.(2 điểm).

(DBKD - 06) Cho hàm số y = 3

1

x x

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2.Cho điểm M0(x0,y0) thuộc đồ thị (C) ,Tiếp tuyến của (C) tại M0 cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B.Chứng minh M0 là trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu II.( 2 điểm)

1 (DBKD - 06) Giải phơng trình : 4sin3x +4sin2x +3sin2x +6cosx = 0

2 (DBKD - 06) Giải phơng trình : x  2 7  x  2 x  1   x2 8 x  7 1 x     

CâuIII.( 2 điểm)

(DBKD - 06) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho A(1,2,0) ,B(0,4,0) ,C(0,0,3).

1.Viết phơng trình đờng thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

2.Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa OA,sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P)

Câu IV.( 2 điểm)

1 (DBKD - 06) Tính tích phân : I =

2 1

( x  2)ln xdx

Trang 14

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Phần tự chọn : Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a(2 điểm) (Cho chơng trình THPT không phân ban)

1 (DBKD - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , lập phơng trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng

4 2,các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đờng tròn

2 (DBKD - 06) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi

số lập đợc đều nhỏ hơn 25000?

Câu V.b.( 2điểm) (Cho chơng trình THPT phân ban )

1 (DBKD - 06) Giải phơng trình: 2(log2x+1)log4x +log2

2.Tìm m để hàm số (*) có cực trị va fkhoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng 1

2 .

C

âu II (2 điểm)

1 (KA - 05) Giải bất phơng trình : 5 x  1  x  1  2 x  4

2 (KA - 05) Giải phơng trình : Cos23x cos2x - cos2x = 0

C

âu III (2 điểm)

1. (KA - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai đờng thẳng

Tìm toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1 ,đỉnh C thuộc d2 ,

và các đỉnh B,D thuộc trục hoành

2 (KA - 05) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đờng thẳng d: x 1 y 3 z 3

a) Tìm toạ độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bẳng 2

b) Tìm toạ độ giao điểm A của đờng thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phơng trình tham số của đờng thẳng

 nằm trong mặt phẳng (P) ,biết  đi qua A và vuông góc với d

Trang 15

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

âu III (3 điểm)

1 (DBKA - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn (C1):x2+y2-12x-4y+36 = 0 Viết phơng trình

đờng tròn (C2) tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox ,Oy ,đồng thời tiếp xúc với đờng tròn (C1)

2 (DBKA - 05)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0) ,C(0,4,0) ,S(0,0,4).

c) Tìm toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua đờng thẳng SC

d) Tìm toạ độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hìn chữ nhật Trong đó O là gốc toạ độ Viết phơng trình mặt cầu đi qua O,B,C,S

(DBKA - 05)Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y = -x3 +(2m+1)x2 -m -1 (*) ( m là tham số)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 1

2.Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đờng thẳng y = 2mx -m -1

C

âu II (2 điểm)

1 (DBKA - 05)Giải bất phơng trình : 2x  7  5  x  3x  2.

2 (DBKA - 05)Giải phơng trình : 3 sin x

âu III (2 điểm)

1 (DBKA - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn (C) : x2 +y2 -4x-6y -12 = 0

Gọi I là tâm và R là bán kính của (C) Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng

d: 2x -y +3 = 0 sao cho MI = 2 R

2 (DBKA - 05)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho lăng trụ đứng OAB.O'B'C' với O(0,0,0),

A(2,0,0) ,B(0,4,0) , O'(0,0,4)

Trang 16

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

a).Tìm toạ độ các điểm A',B'.Viết phơng trình mặt cầu đi qua 4 điểm O,A',B',O'

b).Gọi M là trung điểm của AB ,mặt phẳng (P) qua M vuông góc với O'A và cắt OA, A'A lần lợt tại K,N,Tìm độ dài đoạn KN

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=1

2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị (Cm) luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20.

Câu II: ( 2 điểm)

2 (KB - 05) Giải phơng trình : 1 + sinx + cosx + sin2x +cos2x = 0.

Câu III: (3 điểm).

1 (KB - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(2;0) và B(6;4) Viết phơng trình đờng tròn

(C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5

2 (KB - 05) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz trong hình lăng trụ đứng ABC A1B1C1 với A (0;-3;0), B (4;0;0), C (0;3;0), B1 (4;0;4)

a) Tìm toạ độ các đỉnh A1, C1 Viết phơng trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCC1B1)

b) Gọi M là trung điểm của A1B1 Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A, M và song song với

BC1 Mặt phẳng (P) cắt đờng thẳng A1C1 tại điểm N Tính độ dài đoạn MN

Câu IV: ( 2 điểm ).

1 (KB - 05) Tính tích phân sin x cos x

cos x2

0

2 1

π

2 (KB - 05) Một đội thanh niên tình nguyện có 15 ngời, gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách phân công

đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ.?

Trang 17

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =

2 (DBKB - 05)Giải phơng trình : sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0.

Câu III ( 2 điểm).

1 (DBKB - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(0;5), B(2;3) Viết phơng trình đờng tròn đi

qua hai điểm A, B và có bán kính R bằng 10.

2 (DBKB - 05)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lập phơng ABCD A1B1C1D1 có A(0;0;0),

B(2;0;0), D1(0;2;2)

a) Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình lập phơng ABCD.A1B1C1D1 Gọi M là trung điểm của BC.Chứng minh hai mặt phẳng (AB1D1) và (AMB1) vuông góc với nhau

b) Chứng minh rằng tỉ số khoảng cách từ điểm N thuộc đờng thẳng AC1

(N A) đến hai mặt phẳng (AB1D1) và (AMB1) không phụ thuộc vào vị trí của điểm N

Câu IV (2 điểm ).

2.Tìm m để đồ thị (Cm) có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung

âu III (3 điểm)

1 (DBKB - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác cân ABC đỉnh A,có trọng tâm G 4 1 ; ,

ph-ơng trình đờng thẳng BC là x -2y -4 = 0 và phph-ơng trình đờng thẳng BG là 7x – 4y -8 = 0.Tìm toạ độ đỉnh A

2 (DBKB - 05)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1,1,0), B(0,2,0), C(0,0,2)

a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) qua gốc toạ độ O và vuông góc với BC Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng AC với mặt phẳng (P)

b)Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông.Viết phơng trình ngoại tiếp tứ diện OABC

C

âu IV (2 điểm)

Trang 18

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 2

2.Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đờng thẳng 5x – y = 0

âu III (3 điểm)

1 (KD - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2,0) và elip (E) : x y

2. (KD - 05) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng

Câu I.(2 điểm) (DBKD - 05)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x4 -6x2 +5

Trang 19

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

2.Tìm m để phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt x4 -6x2 -log2m = 0

Câu II.(2 điểm)

Giải các phơng trình sau :

1 (DBKD - 05) 3 x  3  5  x  2 x  4

2 (DBKD - 05) sinxcos2x +cos2x(tg2x-1) +2sin3x = 0

Câu III ( 3 điểm)

1 (DBKD - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elip (E) :

Viết phơng trình tiếp tuyến d của (E) ,biết d cắt hai trục toạ độ Ox,Oy lần lợt tại A và B Sao cho AO = 2BO

2 (DBKD - 05)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng

2 (DBKD - 05)Một đội văn nghệ có 15 ngời gồm 10 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca

gồm 8 ngời ,biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3 nữ?

2.Hai tiệm cận (C) cắt nhau tại I Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I

Trang 20

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Câu II: (2 điểm)

1) (CT-KA-04) Giải bất phơng trình (x ) x

Câu III: (3 điểm).

1 (CT-KA-04)Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A (0;2) và B ( 3;-1) Tìm toạ độ trực tâm và toạ

độ tâm đờng tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

2 (CT-KA-04)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi AC cắt

BD tại gốc toạ độ O Biết A (2;0;0), B (0;1;0), S (0;0;2 2) Gọi M là trung điểm của cạnh SC.

a Tính góc và khoảng cách giữa hai đờng thẳng SA, BM

b Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đờng thẳng SD tại điểm N Tính thể tích khối chóp S.ABMN

Câu IV: (2 điểm )

1 (CT-KA-04)Tính tích phân x

x2

(CT-KA-04)Cho tam giác ABC không tù, thoả mãn điều kiện cos2A + 2 2cosB +2 2cosC=3

Tính ba góc của tam giác ABC

Trang 21

Bộ Đề luyên thi ĐH,CĐ Môn Toán GV: Vũ Hoàng Sơn

Câu II (2 điểm).

1 (DB-KA-04)Giải phơng trình :4( sin3x +cos3x) = cosx +3sinx

2 (DB KA-04)Giải bất phơng trình : log log x  x2 x 

2 4

Câu III (3 điểm)

1 (DB KA-04)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng d: x –y +1 - 2 = 0

và điểm A(-1;1).Viết phơng trình đờng tròn đi qua A,qua gốc toạ độ O và

tiếp xúc với đờng thẳng d

2 ĐB-KA-04)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1

có A trùng với gốc toạ độ O ,B(1,0,0),D(0,1,0),A1(0,0, 2)

a)Viết phơng trình mặt phẳng (P) đI qua ba điểm A1,B,C và viết phơng trình

hình chiếu vuông góc của đờng thẳng B1D1 trên mặt phẳng (P)

b)Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và vuông góc với A1C.Tính diện tích thiết diện

của hình chóp A1.ABCD với mặt phẳng (Q)

Câu IV ( 2điểm)

1 (DB -KA-04)Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục Ox của

hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đờng y = x sin x( 0   x π )

2 (DB-KA-04)Cho tập A gồm n phần tử , n 7.Tìm n,biết rằng số tập hợp con gồm 7 phần tử

của tập A bằng hai lần số tập con gồm 3 phần tử của tập A

y 1 (1) có đồ thị (C) 1.Khảo sát hàm số (1)

2.Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm M( -1;7)

C

âu I I (2 điểm)

1. (DB-KA-04)Giải phơng trình : 1 sinx 1 cosx 1

2. (DB-KA-04)Giải bất phơng trình :

x log x 2log2x

3 2 2

1. (DB-KA-04)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm A(0;2) và đờng thẳng d: x- 2y +2 = 0

Tìm trên d hai điểm B,C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB = 2BC

2. (DB-KA-04)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,AC cắt

BD tại gốc toạ độ O ,Biết A (  2 ;  1 ; 0 ), B ( 2 ;  1 ; 0 ), S ( 0 , 0 , 3 )

a)Viết phơng trình mặt phẳng qua trung điểm M của cạnh AB ,song song với hai đờng thẳng AD,SC

b) Gọi (P) là mặt phẳng qua trung điểm B và vuông góc với SC.Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng (P)

4 1

2. (DB-KA-04)Cho tập A gồm n phần tử , n > 4.Tìm n, biết rằng trong số các tập con của A có đúng 16n tập con có sốphần tử là số lẻ

C

âu V (1 điểm)

(DB-KA-04)Chứng minh rằng phơng trình xx1x1x có nghiệm dơng duy nhất.

Ngày đăng: 28/08/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa  hai điểm  cực trị của đồ thị hàm số (1). - bo de thi dai hoc A,B,D chinh thuc và dự bị
th ị của hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w