1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 9 hay

155 643 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích; nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. Mục tiêu bài dạy: * Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định

Trang 2

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này, học sinh cần:

* Nắm đợc định nghĩa CBH, CBH số học của một số không âm

* Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng cácquan hệ này để so sánh các số

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Soạn giảng, bảng phụ, phiếu HT

H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính

0x

2 So sánh các căn bậc hai số học + Định lí.

Với a, b không âm, ta có

a < b ⇔ a < b .

+ Ví dụ (sgk/4)

Trang 3

Nếu a b thì a > b>

Do đó ta có định lí

H: Nêu định lí

G: Đa ra định lí

G: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2

H: Làm ?4 tơng tự

H: Lên bảng trình bày

H: Thảo luận, nhận xét

G: Cho HS nghiên cứu ví dụ 3

G: Phát phiếu học tập cho các nhóm

làm ?5

H: áp dụng làm phần ?5 vào phiếu

nhóm

H: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày?5 a, x > ⇒1 x > 1⇔ >x 1 b, x < ⇒3 x < 9 với x≥0 có x < 9⇔ <x 9

vậy 0≤ <x 9 H: Thảo luận, nhận xét 4 Củng cố bài. G: Cho HS nhắc lại: Định nghĩa CBH số học của số a không âm Cho HS trả lời câu hỏi phần đầu bài học: Phép toán ngợc của phép bình phơng là gì? G: Lu ý: Cách ghi ký hiệu và tìm CBH của một số

G: Hớng dẫn HS làm các bài tập 1, 2 trang 6 - SGK 5 Hớng dẫn học ở nhà. * Học lý thuyết theo 2 nội dung * Làm bài tập từ 1 đến 5 (Sgk/6; 7) * Chuẩn bị máy tính Fx 500A; Fx 500MS, Bảng số * Đọc và Chuẩn bị bài 2 SGK trang 8 IV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Tiết

2 Căn bậc hai và hằng đẳng thức

A

A2 =

Ngày soạn: 1 - 8 - 2008

Ngày giảng: 11 - 8 - 2008

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này, học sinh cần:

* Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

3

Trang 4

* Biết cách chứng minh định lí a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức để

thực hiện phép tính rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Soạn giảng, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2 và phiếu HT

H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn bậc hai số học của một số không âm

áp dụng tìm CBH SH của 121; 324; 1024

Câu hỏi 2: Viết biểu thức của định lý so sánh áp dụng so sánh: 6 và 41

Câu hỏi 3: Làm bài tập 4 (b; d)

G:Ta gọi 25−x2 là căn thức bậc hai

của 25- x2, còn 25- x2 là biểu thức lấy

? hãy cho VD về căn thức bậc hai và

tìm ĐKXĐ của các biểu thức dới dấu

căn

G: Cho HS làm ?

G: Sửa sai sót nếu có

HĐ 2 Hằng đẳng thức A2 = A

G: Cho HS làm ? 3 vào bảng phụ

G: Y/c HS Quan sát kết quả trong

0 A Nếu A

A 2

Trang 5

a = a .

+ Nếu a < 0 thì a = - a, a = - a 2

nên a = a 2

H: Thực hiện tiếp ví dụ 2 theo HD Sgk

H: Thực hiện tiếp ví dụ 3

G: Hớng dẫn HS làm ?4

G: Y/c HS Lên bảng trình bày

?4

a, (x−2)2 = x−2 =x−2

(vì x ≥2)

b, a = 6 (a3)2 = a3 = - a3

(vì a < 0)

H: Thảo luận, nhận xét

+ Ví dụ (sgk/9)

4 Củng cố bài.

G: Củng cố cho HS:

+ Định nghĩa căn thức bậc hai.; Điều kiện có nghĩa của A

G: Hớng dẫn HS làm các bài tập

6, 8 SGK trang 10

5 Hớng dẫn học ở nhà.

* Học lý thuyết theo 2 nội dung đã củng cố trên, xem lại cách làm các ví dụ

* Làm bài tập7, 9, 10 (Sgk) Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Tiết

Ngày soạn: 11 - 8 - 2008

Ngày giảng: 11 - 8 - 2008

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này, học sinh đợc ôn lại:

* Cách xác định ĐK có nghĩa của các căn thức bậc hai

* Cách dùng hằng đẳng thức A2 = A để khai phơng các căn thức bậc hai

II Chuẩn bị của thày và trò.

* G: Soạn giảng

* H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại bài theo hớng dẫn

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn thức bậc hai và điều kiện có nghĩa ?

5

Trang 6

Lµm bµi tËp 6 (Sgk/10).

C©u hái 2: Lµm bµi tËp 7 (Sgk/10)

G: Cho nhËn xÐt bµi lµm; cho ®iÓm HS vµ cñng cè l¹i:

0NÕuAA

G: Y/c HS nªu c¸ch lµm cña tõng ý

G: Y/c HS tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

G: Cho 2 HS ch÷a bµi

G:Y/c HS lµm tiÕp c©u a,b bµi 12

? Khi nµo th× A cã nghÜa

? §èi chiÕu víi bµi th× ta cã ®iÒu g×

VËy c¨n thøc trªn cã nghÜa víi mäi x

Trang 7

a, Vì 3 = ( 3 )2 ⇒ x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3 ).(x - 3 ).

* Bài tập 15: Phân tích nh bài 14, đa về PT tích

* BTVN: 13 đến 15 (Sgk/11)

* Đọc và chuẩn bị bài 3

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ký duyệt của tổ

Tuần 2:

Tiết

4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Ngày soạn: 11 - 8 - 2008

Ngày giảng: 11 - 8 - 2008

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này, học sinh cần:

* Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về phép liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích; nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Soạn giảng, bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập

H: Chuẩn bị bài ở nhà theo hớng dẫn

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

H: Chữa bài tập 13(c, d) (Sgk/11)

HD: c, = 9 a 2 + 3a2 = 9a2 + 3a2 = 12a2

d, = 5.2 a - 3a3 3 = -10a3 - 3a3 = -13a3

G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

3 Bài mới.

7

Trang 8

G: Em hãy cho biết định lí trên đợc

chứng minh dựa trên cơ sở nào ?

tiếp các số trong căn, vì vậy phải nhân

các số dới dấu căn với nhau để tạo ra

a.b = a b

+ Chú ý (Sgk/12)

2 áp dụng

a, Quy tắc khai phơng một tích+ Quy tắc(sgk/13)

+ Ví dụ1 (sgk/13)

b, Quy tắc nhân các căn bậc hai

+ Quy tắc(sgk/13)+ Ví dụ2 (sgk/13)

Trang 9

b, 20. 72. 4,9 = 2.72.4,9.10

= 144.49 = 12.7 = 84

G: Nêu chú ý Sgk/14

G: Cho HS theo dõi cách làm ví dụ 3

trong SGK/14

H: Trình bày bài trên bảng:

a, 3a3. 12a (a, b ≥ 0)

= 36a4 = 6a2

b, 2a.32ab2 = 64a2b2 = 8a b

H: Thảo luận, nhận xét

G: Cho HS làm phần ?4

G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét

G: Chốt lại cách làm

+ Chú ý (Sgk/14)

+ Ví dụ3 (sgk/14)

4 Củng cố bài.

* Cho H nhắc lại quy tắc trong bài

* Nhấn mạnh định lí:

A.B = A B và ( A )2 = A = A (A, B 2 ≥ 0)

* Tuỳ từng trờng hợp mà dùng đúng quy tắc

* Hớng dẫn HS làm các bài tập17, 18 - SGK trang 10

5 Hớng dẫn học ở nhà.

* Học lý thuyết theo định lý và 2 quy tắc trên

* Làm bài tập 19 đến 21(Sgk/14; 15)

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Tiết 5 Luyện tập

Ngày soạn: 11 - 8 - 2008

Ngày giảng: 11 - 8 - 2008

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này, học sinh đợc:

* Củng cố phép khai phơng một tích, nhân hai căn thức bậc hai

* Rèn kỹ năng làm thành thạo phép khai phơng các số chính phơng, khai phơng một tích hoặc biẻu thức không âm, giải một số phơng trình vô tỉ đơn giản

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Soạn giảng

H: Ôn tập, làm bài ở nhà theo hớng dẫn

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?

áp dụng tính: a, 1,21.360; b, 24.(−7)2

Câu hỏi 2: Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?

9

Trang 10

1b)

(aaba

40.30

Bài tập 22 (Sgk/15).Biến đổi các biểuthức dới dấu căn thành dạng tích rồitính

a, 132 −122 = (13−12)(13+12)

= 25 = 5

b, Kq: 25Bài tập 23 (Sgk/15) Chứng minh:

a, (2− 3)(2+ 3)=1

Ta có:

)32)(

32( − + = 22 - ( 3 )2 = 4 - 3 = 1

b,( 2006− 2005) và ( 2006+ 2005) là hai số nghịch đảo của nhau

Tacó:

)20052006

= 2006 - 2005 = 1Vậy chúng là hai số nghịch đảo của nhau

4 Củng cố bài.

* Cho HS nhắc lại hai quy tắc trong bài

5.Hớng dẫn học ở nhà.

* Hớng dẫn làm bài 25: a, Điều kiện xác định: x ≥ 0

16x = 8 (Vì hai vế đều không âm, ta có thể bình phơng hai vế để làm mất dấu căn)

⇔ 16x = 64 ⇒ x = 4 (Thoả mãn ĐK xác định)

d, ĐKXĐ: mọi x.(vì (1 - x) 2 ≥ 0 với mọi x)

Trang 11

Không cần bình phơng mà khai phơng biểu thức dới căn ta đợc: 21−x = 6 Suy ra x = -2 hoặc x = 4

* Học kỹ các phép biến đổi

* Làm bài tập từ 24 đến 26 (Sgk/16)

* Đọc và chuẩn bị bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Tiết 6 : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Ngày soạn: 15 - 8 - 2008 Ngày giảng: 23 - 8 - 2008 I Mục tiêu bài dạy: * Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng * Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức II Chuẩn bị của thày và trò. * G: Bảng phụ ghi các bài tập, định lí , quy tắc * H: Học bài và làm bài tập ; Bảng phụ nhóm III Tiến trình lên lớp: 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân hai căn thức bậc hai Học sinh 2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16 Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn G: nhận xét bổ sung và cho điểm G: ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng 3 Bài mới Phơng pháp Nội dung HĐ1 Định lí G: Cho học sinh làm ?1 sgk Ta có )2 5 4 ( 25 16 = = 5 4

5

4 25

16

=

Vậy

25

16 25

16

=

G: nhận xét bài làm của học sinh

1 Định lí

11

Trang 12

G: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng

quát ta chứng minh định lí sau

G đa bảng phụ có ghi nội dung định lí

Học sinh đọc nội dung định lí

Tơng tự nh tiết học trớc hãy chứng minh

định lí bằng định nghĩa căn bậc hai số

học chứng minh

2 2

)b(

)a()

b

a

ba

b

a là căn bậc hai số học của

ba

b

a =

b

dụng định lý theo chiều từ trái sang phải

Ngợc lại áp dụng định lí theo chiều từ

phải sang trái ta có quy tắc gì?

G: Đa bảng phụ có ghi nội dung quy tắc

chia hai căn thức bậc hai

? Đọc nội dung quy tắc

413.9

13.4117

52117

ba25

b.a50

A =

BA

Ví dụ 3: (sgk/18)

Bài số 28(sgk/18): Tính

Trang 13

a b 81

ab 81

ab2 2

=

=

=

Học sinh nhận xét kết quả

G: nhận xét

G đa bảng phụ có ghi bài tập 28 sgk /18

Học sinh làm bài tập theo nhóm

Đại diện hai nhóm lên báo cáo kết quả

Cho học sinh làm bài số 30 sgk/19

? Để rút gọn biểu thức ta làm thế nào ?

H: trả lời

G: Gọi học sinh đứng tại chỗ giải

G: Ghi lên bảng

b/

5

8 25

64 25

64 25

14

d/

4

9 16

81 16

81 1,6

8,1

=

=

=

Bài số 30 (sgk/19): Rút gọn biểu thức:

4

2

y

x x

y với x > 0 ; y ≠ 0

Ta có

4

2

y

x x

y =

2 2

2

) (y

x x

2

y

x x y

y

x x

y

=

y

1

vì x > 0 ; y ≠ 0

4 Củng cố

* Nêu nội dung định lí và hai quy tắc

5 Hớng dẫn về nhà

* Học bài và làm bài tập: 28; 29; 30; 31 trong sgk tr18; 19

Bài 36 ; 37 trong SBT tr 8,9

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ký duyệt của tổ

13

Trang 14

Tuần 3:

Tiết 7 : Luyện tập

Ngày soạn: 16 - 8 - 2008

Ngày giảng: 26 - 8 - 2008

I Mục tiêu bài dạy:

* Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia haicăn thức bậc hai

* Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải các bài tập tínhtoán rút gọn biểu thức và giải phơng trình

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Bảng phụ ghi các bài tập

H: Bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểuđịnh lý khai phơng một thơng

Chữa bài 30 c, d sgk tr 19

Học sinh 2: Chữa bài 28a sgk và phát biểu quy tắc chia hai căn thức bậchai

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G: nhận xét bổ sung và cho điểm

<=> - b< b

<=> 2 b > 0

<=> b > 0 luôn đúng Bài số 32( sgk/19) : Tính

9

45.16

9

100

1.9

49.1625

=

100

1.9

49 16

10

1.3

7.45

Trang 15

Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

G đa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgk

dấu giá trị tuyệt đối

H: Hãy làm bài tập sau

G: đa bảng phụ có ghi bài tập 34 sgk

tr19

G: tổ chức cho học sinh hoạt động

nhóm

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu c

Các nhóm báo cáo kết quả

G: nhận xét rút kinh nghiệm

=

247

d/

2 2

2 2

384 -457

76 -149

=

384)457

384)(

(457

-76)76).(149

-(149

++

=

73 841

=

Bài số 36( sgk/19):

a/ Đúng b/ Sai vì vế phải không có nghĩac/ Đúng

d/ Đúng vì chia hai vế của một bất

ph-ơng trình cho một số dph-ơng và không

đổi chiều bất phơng trìnhBài số 33 (sgk/ 19) : Giải phơng trình

Bài số 34(sgk/19): Rút gọn biểu thức

a/ ab2

4

2.ba

3 với a < 0 ; b ≠ 0

= ab2

4

2ba

Trang 16

Vậy ab2.

4

2.b a

3 = - a.b2

c/

2

2

b

4a 12a

b < 0 =

2

2

b

2a)

(3+ =

2

2

b

2a) (3+

=

b

2a

3 +

=

b

-2a

3 +

vì a ≥-1,5⇒ 2a+3 ≥0 và b < 0

4 Củng cố:

* Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà:

Học bài, xem lại các bài đã chữa

* Làm bài tập: 32 b,c; 33 a, d; 34 b,d; 35 b; 37 trong sgk tr 19; 20

43 trong SBT tr 10

* Đọc và chuẩn bị bài bảng căn bạc hai; chuẩn bị bảng số

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ký duyệt của tổ

Tuần 4:

Tiết 8 : Bảng căn bậc hai

Ngày soạn: 18 - 8 - 2008

Ngày giảng: 27 - 8 - 2008

I Mục tiêu:

* Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

* Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

Chuẩn bị của thày và trò

Trang 17

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

*Bảng số, ê ke hoặc một tấm bìa cứng hình chữ L

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 35b SBT tr 20

Học sinh2: Chữa bài tập 43b SBT tr 20

G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

IVdùng để khai căn bậc hai của bất cứ

số dơng nào có nhiều nhất 4 chữ số

G: yêu cầu học sinh mở bảng IV để

biết cấu tạo bảng

- Ta quy ớc gọi tên hàng (cột) theo số

đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) ở

mỗi trang

- căn bậc hai của mỗi số đợc viết bởi

không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9

- Chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu

chính chữ số cuối cùng của căn bậc hai

của các số đợc viết bởi 4 chữ số từ

1,000 đến 99,99

G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 sgk/21

dùng ê ke hoặc tấm bài hình chữ L để

tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho

G: cho học sinh làm ví dụ 2

? hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1

Trang 18

số cuối cùng của số 6,253 nh sau:

6,253 + 0,006 = 6,259

Vậy 39,18 ≈ 6,259

G: Hãy tìm

36,48; 9,11 ; 39,82

G: Bảng tính sẵn căn bậc hai của

Bra-đi-xơ chỉ cho phép tìm trực tiếp căn bậc

hai của số hơn 1và nhỏ hơn 100 Dựa

và tính chất của căn bậc hai ta vẫn có

G: cho học sinh làm ?2 Theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 4: Tìm

0,00168 yêu cầu học sinh thực hiện

Nếu học sinh không thực hiện đợc

G: hớng dẫn học sinh viết số 0,00168

thành thơng của hai số sao cho số bị

chia khai phơng đợc và số chia là luỹ

thừa bậc chẵn của 10

Gọi học sinh lên bảng thực hiện tiếp

G: đa chú ý lên bảng phụ

Gọi học sinh đọc nội dung chú ý

GV yêu cầu học sinh làm ?3sgk/22

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

H: áp dụng chú ý quy tắc dời dấu phảy

để xác định kết quả

Gọi 2 học sinh lên bảng làm đồng thời

G: nhận xét bài làm của hai bạn

+ Ví dụ3:

100.16,8100

16,8

≈ 10 4,009 ≈ 40,09

c/ Tìm căn bậc hai của số không âmnhỏ hơn 1

Bài số 42 (sgk/ 23):

4 Củng cố

* Nhắc lại cách khai căn bậc hai bằng bảng số

Trang 19

5 Hớng dẫn về nhà

* Học bài và Làm bài tập: 47; 48; 53; 54 rong SBT tr11

* Đọc mục “Có thể em cha biết “ ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)

* Đọc và chuẩn bị bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Ký duyệt của tổ

Tuần 5:

Tiết 9 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiết 1)

Ngày soạn: 21 - 8 - 2008

Ngày giảng: 9 - 9 - 2008

I Mục tiêu:

* Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu căn

* Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị của thày và trò:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập và các kiến thức trọng tâm của bài

2 Chuẩn bị của trò:

* Học và làm bài tập

* Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 47a,b SBT tr 10

Học sinh2: Chữa bài tập 54 SBT tr 10

Học sinh khác nhận xét kết quả của hai bạn trên bảng

G: nhận xét cho điểm hai học sinh

3 Bài mới

GV: yêu cầu học sinh làm ?1 sgk

19

Trang 20

sử dụng kiến thức nào?

trong ?1 cho phép ta thực hiện một

phép biến đổi đó là phép đa thừa số a

ngoài dấu căn

? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa

ra ngoài dấu căn?

H: Trả lời

G: Cho học sinh làm ví dụ 1a

G: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

dới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

thực hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn

H: Làm ví dụ 1b

G: Một trong những ứng dụng của

phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút

gọn biểu thức (hay còn gọi là cộng trừ

các căn thức đồng dạng)

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 sgk/25

5 đợc gọi là đồng dạng với nhau

G đa bảng phụ có ghi ?2 sgk tr 25

Học sinh làm theo nhóm : nửa lớp làm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả

Trang 21

G: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có

phép biến đổi ngợc lại là đa thừa số

vào trong dấu căn

G đa bảng phụ có ghi nội dung tổng

quát

Học sinh nghiên cứu ví dụ 4 sgk/26

G: Lu ý học sinh khi đa thừa số vào

trong dấu căn ta chỉ đa các thừa số

d-ơng vào trong

G đa bảng phụ ghi bài tập ?4 sgk/26

Học sinh làm bài ?4 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: Đa thừa số vào trong dấu căn hay

ra ngoài dấu căn có tác dụng :

2 Đa thừa số vào trong dấu căn

Tổng quát: Với hai biểu thức A ; B mà

* Làm bài tập: 45; 47 trong sgk tr 27 Bài 59 - 61trong SBT tr 12

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 10 : Luyện tập

Ngày soạn: 1 - 9 - 2008

21

Trang 22

II ChuÈn bÞ cña thµy vµ trß:

1 ChuÈn bÞ cña thÇy:

* B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp

G: Yªu cÇu häc sinh ch÷a bµi tËp

43vµ bµi tËp 44 vµo trong vë

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp 46

vËn dông kiÕn thøc c¬ b¶n nµo?

G: Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc theo

x

2 2

2

++

=

2

3.2y)y).(x -(x

y)x

+

y -x1

1 -2a

= 5a2(1 -2a )2

1 -2a 2

Trang 23

= .a (2a -1) 5

1 -2a

5a.2

( vì a > 0,5 ⇒ 1- 2a < 0)Bài số 66 (SBT/13): Tìm x biết a/ x2 -9 -3 x -3=0 ( ĐK x ≥ 3)

* Học bài, và làm các bài tập 62; 63; 64; 65 ; 67 trong SBT tr 12; 13

* Đọc và chuẩn bị bài biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)

IV Rút kinh nghiệm

* Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

* Học sinh bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi và làm bài tập

II Chuẩn bị của thày và trò:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò:

* Bảng phụ nhóm

23

Trang 24

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 45 (a, c)sgk tr 27

Học sinh1: Chữa bài tập 47 (a, c)sgk tr 27

G: nhận xét bài làm của từng em và cho điểm

3 Bài mới

G: ở tiết trớc ta đã học hai phép biến

đổi đơn giản căn thức bậc hai là đa thừa

số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào

trong dấu căn Hôm nay chúng ta tiếp

tục học hai phép biến đổi

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 1a

?

3

2 có biểu thức lấy căn là biểu thức

nào? biểu thức dấu căn là bao nhiêu?

G: Hớng dẫn học sinh nhân cả tử và

mẫu của biểu thức lấy căn với một số

thích hợp để mẫu có dạng bình phơng

Học sinh thực hiện nhân cả tử và mãu

với 3 sau đó dùng quy tắc khai phơng

G : Yêu cầu một em lên bảng trình bày

? Qua các ví dụ trên , làm thế nào để

khử mẫu của biểu thức lấy căn?

G: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

A.BB

A

2 =

=

2 Trục căn thức ở mẫu

Trang 25

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

G: Đa nội dung ví dụ 2 tr 28

G: Trong ví dụ 2b ta nhân cả tử và mẫu

với biểu thức 3 -1 ta gọi biểu thức

25.23.8

85

(5

-3)25.(53

a-(1

)a12.a.(

2a(1+

c/

5)7

5).(

7(

-)5-7.(

45

7

4

+

=+

2

)5

2).(

b-a(2

)ba

26a.(

Trang 26

G: Kiểm tra và đánh giá kết quả làm

22

2 + ; c/

1 -3

2 ; d/

1 -p2

p

; e/

y -x

1

5 Hớng dẫn về nhà

* Học bài và làm bài tập: Các phần còn lại của bài 48 - 52 trong sgk tr 29,30; Bài 68 - 70 trong SBTtr 14

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

* Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên

II.Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò:

* Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 68 b, d SBT

Học sinh 2: Chữa bài tập 69 a, c SBT

Học sinh khác nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng

G: Nhận xét bài làm và cho điểm

G đa bảng phụ có ghi bài tập 54 sgk

1 Rút gọn các biểu thức ( giả thiết

biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)Bài số 53 (sgk/ 30)

a/ 18.( 2- 3)2 = 3 2- 3 . 2

= 3 ( 3- 2). 2

ba

)ba

(ab

a

a.b

a

=+

+

=+

+

Trang 27

Hai học sinh lên bảng cùng thực hiện

Học sinh khác nhận xét kết quả

G: nhận xét kết quả của hai bạn

G: giới thiệu dạng toán 2

G đa bảng phụ có ghi bài tập 55 sgk

tr30

Học sinh hoạt động nhóm thực hiện

yêu cầu bài toán

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: gợi ý : Hãy nhân mỗi biểu thức

với biểu thức liên hợp của chúng

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: yêu cầu nhóm đó giải thích tại

G: yêu cầu học sinh làm bài tập 7a

? Muốn tìm x ta vận dụng nội dung

21

)12(22

1

22

=+

+

=+

+

a-1

)1-a(aa

1

-a -

= 2004 - 2003 = 1Mà

2004

2005 + > 2004 + 2003

Nên

2004 -

Trang 28

G: yêu cầu học sinh giải phơng trình

Học sinh khác nhận xét bài làm của

* Đọc và chuẩn bị bài rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

IV Rút kinh nghiệm

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập và các phép biến đổi các căn thức bậc hai đãhọc

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nêu các phép biến đổi các căn thức bậc hai và viết công thứctổng quát

Học sinh2: Chữa bài tập 70 c SBT tr 14

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G: nhận xét bổ sung và cho điểm

G: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai ta phối hợp để rút gọncác biểu thức chứa căn thức bậc hai

G: Ghi đề bài lên bảng

Trang 29

G đa bảng phụ có ghi bài tập 59 sgk tr33

G: yêu cầu học sinh làm bài theo

nhóm : nửa lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả

H: Ta biến đổi một vế bằng vế kia

? Trong trờng hợp này ta biến đổi vế

=

2 2

25.22

9.22

2

++

2

522

322

+

=5a.8b ab - 3 2ab 3 ab

ab45ab -ab6ab

+

ab45ab -ab6ab

+

= -5ab ab

+ Ví dụ 2: (sgk/31 )

29

Trang 30

bb

)b( )

b)a.b -

a ).(

ba

(

+

++

= a - ab+b- ab

= a -2 ab+b = ( a- b)2

ba

bba

a

+

)b

- a(

G ®a b¶ng phô cã ghi vÝ dô 3 sgk

? Muèn rót gän biÓu thøc P ta lµm thÕ

nµo?

? Khi nµo mét ph©n thøc cã gi¸ trÞ nhá

h¬n 0? NhËn xÐt gi¸ trÞ cña mÉu?

G: yªu cÇu häc sinh lµm ?3 theo nhãm

Nöa líp lµm ýa; nöa líp lµm ý b

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶

x

)3).(x

3

-(x

=+

a -1

a)a).(1

a

-(1

++

=++

* ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËp

IV Rót kinh nghiÖm

Trang 31

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại các phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 58 c, d sgk tr 32

Học sinh1: Chữa bài tập 62 c, d sgk tr 33

? Đối với đẳng thức này ta

biến đổi vế nào

Gọi học sinh chứng minh

? Khi rút gọn một phân thức ta

cần chú ý điều gì?

Bài số 62 (sgk/ 33): Rút gọn các biểu thứca/

3

11511

33

- 752 -482

33

- 25.32

16.32

310 -3

3

17 - 3

)3

101 - 10 -

3

2254, 601,6 -

3

82

9 6.16 -

3

2.2

9 64 -6

a -1).(

aa

1

-aa -1

Biến đổi vế trái ta có

2

)a -1

a -1).(

aa

1

-aa -1

31

Trang 32

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp

a -(1

a -1].[

aa

1

-a)a1).(

a -(1[

++

++

)ă1

1)

a

a a1 (

++

++

=

)ă1

)ă1

Bµi sè 65 (sgk /34):

a/ M =

1a2 -

a

1a:

)1 -a

1a

-a

1(

+

++

1)-a (

1a:

]1 -a

11)

ạ(

-a

1[

=

1a

1)-ặ 1) -ạ(

b/ ta cã M - 1 =

a

1-

a

1

- a

a -1-a

= ( x +

2

3 )2 +

41

=> GTNN cña x2 + x 3 + 1 lµ

41

⇔ x +

2

3 = 0 ⇔ x =

-23

4 Cñng cè

Trang 33

* Học sinh biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.

* Học sinh đơc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

* Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

* Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

Với a > 0; a = 0 có mấy căn bậc hai Học sinh2: Chữa bài tập 84 a SBT tr 15

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

G: nhận xét và cho điểm

G ghi đề bài lên bảng

3 Bài mới

? Gọi học sinh đọc bài toán

? Tóm tắt nội dung bài toán

? Bài toán yêu cầu tính đại lợng nào

? Giải bào toán bằng cáh lập phơng

x3 = 64 ⇒ x = 4

Ta nói 4 là căn bậc ba của 64

Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a

là một số x sao cho x3 = a

Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2Căn bậc ba của -1 là -1Căn bậc ba của -125 là -5Căn bậc ba của 0 là 0

* Nhận xét

- Căn bậc ba của một số dơng là một

33

Trang 34

H: So s¸nh víi c¨n bËc hai h·y cho

biÕt sù gièng vµ kh¸c nhau?

G: giíi thiÖu ký hiÖu c¨n bËc ba

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp ?1sgk

1(125

H: Nghiªn cøu VÝ dô 2vµ 3 (sgk/35)

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp ?2 sgk

= 3 + 2 - 5 = 0b/

Trang 35

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 học sinh lên bảng( các bài toán trắc nghiệm trên bảng phụ)

Học sinh1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm Cho ví dụ

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

a/ Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì số đó là

A 2 2 ; B 8 ; C Không có số nào

b/ a = - 4 thì a bằng

A 16 ; B - 16 ; C không có số nàoHọc sinh 2: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để A xác định

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

a/ Biểu thức 2 -3x xác định với các giá trị của x là :

1 xác định với các giá trị của x là :

G: nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

? Nêu các công thức biến đổi đơn

2/ Định lí liên hệ giữa phép nhân vàphép khai phơng

3/ Định lí liên hệ giữa phép chia và

35

Trang 36

G đa bảng phụ có ghi bài tập 70c, d

Học sinh hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm câu a, c; nửa lớp làm câu

b, d

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét bài làm của

53 53

5 -

Bài số 70c; d(sgk/40):

c/

567

34,3

640

=

81

64.49567

64.343

9

569

3 -2

22

1

= 2 2 -12 2+64 2 = 54 2

Bài số 72(sgk/40): Phân tích thànhnhân tử ( với x, y, a, b ≥ 0 ; và a ≥ b)a/ ( x -1).(y x+1)

53 53

5 -

++

=

5 -9

5)(3

5 -9

)5 -

Bài số 74 (sgk/ 40): Tìm x biết

Trang 37

? Chuyển các hạng tử chứa x sang một

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phơng Cho ví dụ

Học sinh 2: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép chia

và phép khai phơng

Giá trị của biểu thức

3-2

1 -32

1

A 4 ; B -2 3 ; C 0

37

Trang 38

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm bài theo nhóm

G: Kiểm tra hoạt động của các

biểu thức nhanh nhất?

Học sinh làm bài tập theo

G đa bảng phụ có ghi bài tập

Bài số 73 (sgk/40): Rút gọn rồi tính giá trịbiểu thức

a/ 9.(-a) - (3+2a)2

= 3 -a -3+2a

Thay a = - 9 vào biểu thức rút gọn ta đợc

2a3 -a-

m

2 -m

m3

Chứng minh các đẳng thức sau:

c/

b-a

1:ab

abb

Biến đổi vế trái ta có

b-a

1:ab

ba

aa(1

+

+

1 -a

a -a -

1 )

=1 - a Biến đổi vế trái ta có

Trang 39

Học sinh làm bài theo sự hớng

dẫn của giáo viên

)1a

)1a(a(1

+

+

1 -a

)1-a(a

- (1

= (1+ a) (1- a) = 1 -a

Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức đợc chứngminh

Bài số 108 (SBT /20)Cho biểu thức C =

++

+

1-x3

- x

1x3(:)x-9

9xx3

x(

a/ Rút gọn biểu thức C

+

++

)3-x(x

3)-x(-1x3:)x-3)(

x(3

9x)x-3(x

=

++

+

2)x(2

3)-x(x-.)x-3)(

x(3

)3x3.(

=

+ )2x(2

x3-

b/ Tìm x sao cho C < - 1

C < -1 ⇔

+ )2x(2

x3-

< -1

+ )2x(2

x3-

+ 1 < 0

+

++

)2x(2

4x2x3-

< 0

+ )2x(2

x-4

< 0

Mà x +2 > 0 với mọi x ∈ ĐKXĐ

+ )2x(2

x-4

* Học bài và làm bài tập 103 ; 104; 105 trong SBTtr 19; 20

* Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 18 : Kiểm tra chơng i

Ngày soạn: 2 - 10 - 2008

Ngày giảng: 14 - 10 - 2008

I Mục tiêu:

39

Trang 40

* Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng I về điều kiện tồntại căn thức bậc hai; hằng đẳng thức; các phép biến đổi đơn giản căn thức bậchai; rút gọn biểu thức.

* Có kỹ năng trình bày bài giải

* Rèn đức tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề

2 Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

*Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

)1-x

2x-2-x

1+

Tìm giá trị lớn nhất của A

Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

Đáp án và biểu chấm Bài 1: (3điểm)

Ngày đăng: 29/10/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nhận xét quan hệ  a và a.   2 - Giáo án  Toán 9 hay
Bảng v à nhận xét quan hệ a và a. 2 (Trang 4)
Bảng và một số bài làm ở dới lớp - Giáo án  Toán 9 hay
Bảng v à một số bài làm ở dới lớp (Trang 29)
Đồ thị hàm  số y = 2x  Víi x = 1 th×  y = 1  ⇒  D(1;1) thuéc - Giáo án  Toán 9 hay
th ị hàm số y = 2x Víi x = 1 th× y = 1 ⇒ D(1;1) thuéc (Trang 45)
Hình   bình   hành   ta   chứng   minh   thoả - Giáo án  Toán 9 hay
nh bình hành ta chứng minh thoả (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = ax + b - Giáo án  Toán 9 hay
th ị hàm số y = ax + b (Trang 52)
Bảng xác định toạ độ C? - Giáo án  Toán 9 hay
Bảng x ác định toạ độ C? (Trang 53)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm - Giáo án  Toán 9 hay
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm (Trang 54)
Đồ thị hàm số y = - Giáo án  Toán 9 hay
th ị hàm số y = (Trang 58)
Bảng phụ và tính - Giáo án  Toán 9 hay
Bảng ph ụ và tính (Trang 63)
Đồ thị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB              (1 điểm) - Giáo án  Toán 9 hay
th ị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB (1 điểm) (Trang 89)
Đồ thị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB              (1 điểm) - Giáo án  Toán 9 hay
th ị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB (1 điểm) (Trang 91)
Bảng kẻ sẵn - Giáo án  Toán 9 hay
Bảng k ẻ sẵn (Trang 110)
1- Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a  ≠ 0) - Giáo án  Toán 9 hay
1 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 112)
Đồ thị hàm số y = - Giáo án  Toán 9 hay
th ị hàm số y = (Trang 114)
C©u   2. Đồ thị hàm số y = x 2  đi qua điểm: - Giáo án  Toán 9 hay
u 2. Đồ thị hàm số y = x 2 đi qua điểm: (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w