1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Toán 9 hay

143 694 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 8,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử... - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn

Trang 1

chơng i căn bậc hai,căn bậc ba

Tiết 1

Đ1 căn bậc hai A-

MụC TIÊU

-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

* Định nghĩa: (SGK/4)

Ví dụ1Căn bậc hai số học của 16 là 16( 4)=

Trang 2

*Hoạt động 2 :So sánh hai cbh

Với a,b ≥0nếu a < b thì a ntn với b?

+)Ví dụ 2 So sánha) 1 và 2

Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2.b) 2 và 5

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn: 18/08/2010 Tiết 2

- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu thức

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận và linh hoạts

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

Trang 4

* Ví dụ 3 Rút gọn:

a) ( 2 1)− 2 = 2 1− = 2 1.− (vì 2>1)b) (2− 5)2 = −2 5 = 5 2(− vì 5>2)

* Tổng quát: Với A là biểu thức

Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = - a3.Vậy a6 = - a3

Trang 5

Tuần 2 ( từ 23 – 28/08 ) Ngày soạn: 20/08/2010Tiết 3

luỵện tập

A ,M ục tiêu

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A

- Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử

II, Kiểm tra bài cũ

HS1 : Nêu điều kiện để A có nghĩa? Làm bài 6 c/10

HS2 : Sử dụng hằng đẳng thức để làm bài 8 b/10

=> Nhận xét, đánh giá

III, Bài mới

*Hoạt động 1 :Chữa bài 11/11

GV viết đề bài phần a, d bài 11 SGK(11)

GV gọi hai HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào

vở

Hãy nhận xét bài làm trên bảng ?

=> Nhận xét

*Hoạt động 2 :Chữa bài 12/11

GV viết đề bài phần a, c bài 12 SGK( 11)

Hãy nêu yêu cầu của bài ?

2

Trang 6

GV hớng dẫn HS làm

*Hoạt động 3 :Chữa bài 13/11

GV viết đề bài phần a,c bài 13 SGK

Ta cần áp dụmg kiến thức nào để rút biểu thức?

TL: A2 = A

Nêu cách phá dấu giá trị tuyệt đối ?

TL:

GV cho HS hoạt động nhóm (3 phút )

GV treo bài làm của các nhóm, gọi HS nhận xét

Vì sao a2 = -a ?và vì sao phần c không cần điều

kiện của a ?

TL:

*Hoạt động 4 :Chữa bài 14/11

GV ghi đề bài phần a, c bài 14 SGK (11)

x

x

x x

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK ,xem trớc bài mới

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn: 22/08/2010Tiết 4

Đ4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng A- Mục tiêu

- Nắm đợc nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

GV cho học xem chứng minh trong SGK

Với nhiều số không âm tính chất trên còn đúng

không ?

TL:

*Hoạt động 2:Dẫn dắt quy tắc khai ph ơng một

tích

GV: Định lí trên có ứng dụng ,ta sang mục 2

GV: Phép tính xuôi của định lí gọi là phép khai

ph-ơng một tích Vậy muốn khai phph-ơng một tích ta

* Chú ý: Với a, b, c, d ≥ 0có: abcd = a b c d

2-

á p dụng

a) Quy tắc khai phơng một tích.(SGK )

* a b = a b

Trang 8

* a b = a b .

* VÝ dô 2 TÝnha) 5 20 = 5.20= 100 10.=

b) 1,3 52 10= 1,3.52.10 = 13.13.4 = 13 2 = 26

* Chó ý:

+ Víi A,B ≥ 0, ta cã: A B = A B .+ Víi A ≥ 0 , ta cã: ( A)2 = A2 =A

* VÝ dô 3 Rót gän biÓu thøc sau:

a) 3 27a a víi a ≥ 0

Tacã: 3 27a a = 3 27a a = 81a2 = 9a

= 9a ( v× a ≥ 0)b) 9a b2 4 = 9 a2 b4 =3 ( )a b2 2 =3a b2

Trang 9

Tuần 3 ( từ 30/08 – 04/09 ) Ngày soạn:27/08/2010Tiết 5

LUYệN TậP A- Mục tiêu

- Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn

- Giáo dục ý thức học môn toán

II, Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng bài 17a/14

HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? áp dụng bài 18b/14

=> Nhận xét, đánh giá

III, Bài mới

*Hoạt động 1: Chữa bài 23/15

Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức ?

TL: Biến đổi VT = VP hay VP = VT

b)( 2006− 2005)và( 2006+ 2005)là hai số nghịch đảo

Ta cminh ( 2006− 2005).( 2006− 2005)= 1

Ta có( 2006− 2005).( 2006− 2005)

= ( 2006)2 - ( 2005)2

= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )

Trang 10

*Hoạt động 2: Chữa bài 24/15

GV chốt thờng biến đổi vế phức tạp về vế đơn

giản hơn

GV gọi HS đọc yêu cầu bài 24- SGK

Muốn rút gọn biẻu thức căn bậc hai ta thờng làm

2.1 3.(+ − 2)2= 2 (1 - 6 2 + 18)

= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2

3, Bài 22(SGK/15)

a) 132 −122 = (13+12)(13−12)= 25=5b) 1172 −1082 = (117−108)(117+108) = 9.225

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn: 30/08/2010Tiết 6

Đ6 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng A- Mục tiêu

- Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

Trang 12

Hoạt động 1:Dẫn dắt định lý

GV cho học sinh làm và rút ra kết quả

GVnh vậy với hai số cụ thể ta đã có 16

25 = 16

25 Vậy với số a ≥ 0, b > 0 thì có điều đó không ?

TL: có

GV: Đó là nội dung định lí SGK

GV gọi HS đọc định lí và phần chứng minh trong

SGK

*Hoạt động 2:Dẫn dắt ra hai quy tắc

GV: Chiều xuôi của định lí đợc gọi là quy tắc khai

49

=

8

25:8

49

=

5

725

Trang 13

Các qtắc trên còn đúng với các biểu thức A,B không

Học lý thuyết ,làm bài tập trong SGK và chuẩn bị luyện tập

Tiết 7

luyện tập A- Mục tiêu

- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

- Kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán, rút gọn, giải phơng trình,tìm x

Trang 14

HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng.Rút gọn: x x24

- GV treo bài của các nhóm lên, gọi HS nhận xét

- GV chốt, rồi viết đáp án chuẩn lên cho HS quan

*Hoạt động 3:Chữa bài 34/19

- GVghi đề bài 34a)-SGK lên bảng

Muốn rút gọn biểu thức đó ta cần áp dụng quytắc

2

20 05

Trang 15

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân.

27 a− 2 với a > 3

=16

)3(

9 a− 2 =

4

)3(34

|3

a b

|

|

|23

+

=+

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trớc bài: Bảng căn bậc hai

Tiết 8

Đ5 bảng căn bậc hai.

A- Mục tiêu

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Có ý thức tự giác trong học tập

B- Chuẩn bị

Bảng số

C- Hoạt động trên lớp

Trang 16

*Hoạt động 1:Giới thiệu bảng

- GV nói phần giới thiệu

Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296.≈

Ví dụ 4: Tìm 0,00168

Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000

Trang 17

=> Nhận xét.

* Chốt: Muốn tìm căn bậc hai của số

0 ≤ a < 1 ta phân tích số đó thành thơng của một

số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 với số 100; 10000…

rồi tìm căn bậc hai của mỗi số…

Có cách nào tìm nhanh căn bậc hai của một số

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức

- Có ý thức học tập nghiêm túc, chính xác

Trang 18

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

+ Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dới dấu căn

về dạng thích hợp rồi mới áp dụng đợc công thức

đó

+ ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức

3 5+ 20+ 5 3 5= + 4.5+ 5 =3 5+2 5+ 5 =5 5

* Các hạng tử 3 5; 2 5; 5đồng dạng (căn giống nhau)

*?2 Rút gọn biểu thức

a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2

= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5

= 4 3+ 9.3− 9.5+ 5

= 4 3 3 3 3 5+ − + 5

= 7 3 2 5−

* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có A2B =|A| B

*?3

Trang 19

2, Đ a thừa số vào trong dấu căn

Ta có: với mọi A thì |A| B = A B2

=> Phép đa thừa số vào trong dấu căn

Ví dụ 4 Đa thừa số vào trong dấu căna) 3 7= 3 72 = 63

- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn

- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính chất trên

Trang 20

- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn , so sánh

- Có ý thức yêu thích môn học, linh hoạt

I I, Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu quy tắc đa thừa số ra ngoài căn? Làm bài 43a/27

HS2: Nêu quy tắc đa thừa số vào trong căn?Làm bài 44b/27

Hãy nêu cách làm mỗi câu ?

TL:-C1: Đa một só ra ngoài dấu căn

-C2: Đa một số vào trong dấu căn

TL: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

( Mỗi nhóm làm một phần )

- GV gọi HS lên trình bày

=> Nhận xét

*Hoạt động 3 :Chữa bài 47/27

GV gọi một học sinh đọc đề bài

Trang 21

*Hoạt động 4 :Chữa bài 43/27

Trong căn có thừa số nào khai phơng cha?

2102100.1,02.100001

,

=e) 7.63.a2

= 7.7.9.a2 = 49 a.9 2 =7.3.|a| =21|a|

IV, Củng cố

- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

TL: Rút gọn, so sánh

V, H ớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại trong SGK và đọc trớc bài mới

Trang 22

Tuần 6 ( từ 20 – 25/09 ) Ngày soạn : 17/09/2010Tiết 11

Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

A- Mục tiêu

- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức

- Có ý thức học tập nghiêm túc, linh hoạt

Để hiểu rõ hơn hãy tìm hiểu ví dụ 1- SGK

- GV cho HS n/cứu SGK

- GV ghi lời giải lên bảng

Để khử mẫu của biẻu thức 2

3 và 5

7

a

b làm ntn ?TL:

Tổng quát với biểu thức A, B ta có điều gì?

Trang 23

=> Nhận xét.

muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn ?

TL: Đa mẫu về dạng bìmh phơng rồi khai căn

Hoạt động 2:Tiếp cận trục căn thức ở mẫu

-GV giới thiệu về biểu thức liên hợp

Biểu thức liên hợp của (( 5− 3) là biểu thức nào?

25 ; =

a

a a

+1

)1(2

c) =2( 7− 5) ; =

b a

b a a

−4

)2

(6

IV, Củng cố

- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn? áp dụng: (1 3)2

27

- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn? áp dụng: 510 và 6−2 5

V, H ớng dẫn về nhà

Trang 24

- Học bài theo vở ghi và SGK,xem kĩ các ví dụ đã chữa và làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK

Tiết 12

luyện tậpA- Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức

II, Kiểm tra bài cũ

HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5

98 =? ; b) ab a

b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1

Trang 25

*Họat động 2 :Phân tích đa thứ thành nhân

Trang 26

Tuần 7 ( từ 27/09 – 02/10 ) Ngày soạn: 23/09/2010Tiết 13

Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiA- Mục tiêu

- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II, Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? Viết dạng tổng quát?

*?1

B = 3 5a− 4.5a+4 9.5a+ a

=3 5a−2 5a+12 5a+ a

= 13 5a+ a

Trang 27

TL: Biến đổi vế này về vế kia.

Ta thờng bién đổi vế nào ?

TL: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản

Hãy làm ?2 SGK ?

- GV ghi đề bài lên bảng

Bài này ta biến đổi vế nào?

TL: VT

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 3 phút

- GV treo bài của các nhóm lên gọi HS nhận

a a

= + +

Trang 28

( với a≥ 0 và a≠ 1.)

IV, Củng cố

Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?

TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng

+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích

V, H ớng dẫn về nhà

Xem kĩ các ví dụ đã chữa và làm bài tập 58; 59; 60; 61 SGK /32;33 và chuẩn bị luyện tập

Tiết 14

LUYệN TậP

A- MụC TIêu

-Củng cố lại cách rút gọ biểu thức có chứa căn bạc hai

-Rèn luyện kỹ năng giảI toán cho học sinh

B- CHUẩN Bị

SGK, phấn ,thớc ,nháp và bài tập

c-hoạt động trên lớp

I, n định tổ chức

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

*Hoạt động 1:Rút gọn biểu thức

HS đọc đề bài và nêu y/cầu đề bài

Ta có những phép biến đổi đơn giản nào?

=

3

4533.2523.162

3

2.5335.234.2

3(5 4 3 1) 6 11 6

= + + − =c) ( 28 2 3− + 7) 7+ 84

= 196−2 21+ 49+ 4.21

= 14 - 2 21+7 +2 21=21

Trang 29

11

1

a

a a

=Vậy VT = VP (đpcm)

Đáp án đúng là D; 4

IV, Củng cố

Trang 30

Để rút gọn biểu thức có những phếp biến đổi nào? TL : 4 phép

V, H ớng dẫn về nhà

Xem lại các bài đã chữa và làm các câu còn lại

Tiết 15

Đ9 căn bậc baA- Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

I, Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?

*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

III, Bài mới

Trang 31

*Hoạt động 1:Tiếp cận k/n căn bậc ba

- GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK

Hãy điền vào chỗ trống ?

Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?

- GV gới thiệu kí hiệu căn bậc ba

Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

- GV gọi HS viết các công thức thể hiện tính

chất của căn bậc ba

Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm

Khi đó 4 gọi là căn bậc ba của 64

* Định nghĩa: (SGK)Căn bậc ba của a là x mà x3 = a và kí hiệu là3a

+ Ví dụ 1

2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8

-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125+ Chú ý:

Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

d)

5

1125

3

b = b

* Ví dụ 2 So sánh 2 và 37.Giải Ta có 2 = 38 mà 8 > 7 nên 38> 37 Vậy 2 > 37

Trang 32

- GV gọi hai HS lên làm.

=> Nhận xét

IV, Củng cố

So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?

- Làm bài tập 67a,b ; 68a ; 69a SGK

GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

V, H ớng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk

- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập

Trang 33

TuÇn 8 Ngµy so¹n: 04/10/2010

TiÕt 16

«n tËp ch¬ng iA- Môc tiªu

II, KiÓm tra bµi cò

- Xen lÉn vµo bµi míi

III, Bµi míi

ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t vÒ mèi liªn hÖ gi÷a

phÐp nh©n, chia víi phÐp khai ph¬ng?

1−x = −1 x

*Quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ nh©n c¸c c¨n bËc hai

Trang 34

- GV viết đề bài 73a lên bảng.

Bài yêu cầu gì ?

Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?

Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?

Trang 35

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

Tuần 9 ( từ 11 – 16/09) Ngày soạn : 08/10/2010 Tiết 17

ôn tập chơng I (tiếp theo) A- Mục tiêu

- Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: tìm x, rút gọn, chứng minh đẳng thức

- Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

B- Chuẩn bị

Ôn bài, nháp ,máy tính

C- Hoạt động trên lớp

I , ổ n định tổ chức lớp

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

*Hoạt động 1:Ôn lại lý thuyết

-GV nhắc lại các phếp biến đổi đơn giản biểu

B A C B A

Trang 36

* GV chốt A2 = A và đkxđ của căn bậc hai.

- GV viết đề bài 75a, c lên bảng.

Nêu phơng pháp làm dạng toán này?

+ Sử dụng các phép biến đổi

+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức

− tối giản cha?

Còn rút gọn cho biểu thức nào?

Trang 37

V, H ớng dẫn về nhà

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học và xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Tuần 9 Ngày soạn: 12/10/2010

Tiết 18

kiểm tra MộT Tiết A- Mục tiêu

- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình.

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS.

- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử.

II, Kiểm tra bài cũ

III, Bài mới

Ma traọn ủeà kieồm tra chửụng I

Chuỷ ủeà chớnh Nhaọn bieỏt Caực mửực ủoọ caàn ủaựnh giaự Thoõng hieồu Vaọn duùng Toồng

Trang 38

Toồng 2 1,5 5 3,0 4 5,5 11 10,0

Đề BàI

I ,

PHầN TRắC NGHIệM ( 2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau

Câu 1.Điều kiện để 6−2x xác định là :

II , PHầN Tự LUậN ( 8 điểm ) .Trình bày lời giải cho mỗi bài sau

Bài 1 (3 điểm) Rỳt gọn biểu thức

a ; 0,5 12 - 3

3

1 + 5

1

27 b ; (2 4 5

3

1335

Bài 2 (1,5 điểm) Tớnh

a ; 4+2 3- 4−2 3 b ;

116

116

116

116+

Trang 39

Bµi 3 (2 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh sau 4 4

= a - 4 víi 0 ≤ a ≠ 1

§¸P ¸N Vµ BIÓU §IÓM PhÇn TR¾C NGHIÖM

3 (0,5điểm)

b ; (2 ®iÓm)

9

3335

Trang 40

2 2

2

2

116

)116(11

Ngày đăng: 27/04/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ5  bảng căn bậc hai. - giáo án Toán 9 hay
5 bảng căn bậc hai (Trang 15)
Bảng phụ phần tổng quát , ôn tập các quy tắc đã học. - giáo án Toán 9 hay
Bảng ph ụ phần tổng quát , ôn tập các quy tắc đã học (Trang 18)
Bảng phụ phần tổng quát , ôn tập các quy tắc đã học. - giáo án Toán 9 hay
Bảng ph ụ phần tổng quát , ôn tập các quy tắc đã học (Trang 22)
2, Đồ thị của hàm số - giáo án Toán 9 hay
2 Đồ thị của hàm số (Trang 43)
1, Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠ 0) - giáo án Toán 9 hay
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 50)
*Khi a  ≠  0 và b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi - giáo án Toán 9 hay
hi a ≠ 0 và b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi (Trang 51)
Đồ thị hs là đờng thẳng - giáo án Toán 9 hay
th ị hs là đờng thẳng (Trang 59)
Đồ thị hs là đờng thẳng - giáo án Toán 9 hay
th ị hs là đờng thẳng (Trang 60)
Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  1,5  ⇔ đồ thị hàm số đi qua điểm (1,5 ; 0)   ⇔ 2.1,5  + b = 0  ⇔  b = -3. - giáo án Toán 9 hay
th ị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ⇔ đồ thị hàm số đi qua điểm (1,5 ; 0) ⇔ 2.1,5 + b = 0 ⇔ b = -3 (Trang 61)
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - giáo án Toán 9 hay
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 63)
Tiết  49+50              Đ2. đồ thị của hàm số y = ax 2  (a  ≠ 0). - giáo án Toán 9 hay
i ết 49+50 Đ2. đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 100)
Hình thành nên công thức nghiệm cho pt bậc - giáo án Toán 9 hay
Hình th ành nên công thức nghiệm cho pt bậc (Trang 111)
Bảng làm). - giáo án Toán 9 hay
Bảng l àm) (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w