- Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử... - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn
Trang 1chơng i căn bậc hai,căn bậc ba
Tiết 1
Đ1 căn bậc hai A-
MụC TIÊU
-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
* Định nghĩa: (SGK/4)
Ví dụ1Căn bậc hai số học của 16 là 16( 4)=
Trang 2*Hoạt động 2 :So sánh hai cbh
Với a,b ≥0nếu a < b thì a ntn với b?
+)Ví dụ 2 So sánha) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2.b) 2 và 5
Trang 3Tuần 1 Ngày soạn: 18/08/2010 Tiết 2
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu thức
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận và linh hoạts
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
Trang 4* Ví dụ 3 Rút gọn:
a) ( 2 1)− 2 = 2 1− = 2 1.− (vì 2>1)b) (2− 5)2 = −2 5 = 5 2(− vì 5>2)
* Tổng quát: Với A là biểu thức
Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = - a3.Vậy a6 = - a3
Trang 5Tuần 2 ( từ 23 – 28/08 ) Ngày soạn: 20/08/2010Tiết 3
luỵện tập
A ,M ục tiêu
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A
- Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử
II, Kiểm tra bài cũ
HS1 : Nêu điều kiện để A có nghĩa? Làm bài 6 c/10
HS2 : Sử dụng hằng đẳng thức để làm bài 8 b/10
=> Nhận xét, đánh giá
III, Bài mới
*Hoạt động 1 :Chữa bài 11/11
GV viết đề bài phần a, d bài 11 SGK(11)
GV gọi hai HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào
vở
Hãy nhận xét bài làm trên bảng ?
=> Nhận xét
*Hoạt động 2 :Chữa bài 12/11
GV viết đề bài phần a, c bài 12 SGK( 11)
Hãy nêu yêu cầu của bài ?
2
Trang 6GV hớng dẫn HS làm
*Hoạt động 3 :Chữa bài 13/11
GV viết đề bài phần a,c bài 13 SGK
Ta cần áp dụmg kiến thức nào để rút biểu thức?
TL: A2 = A
Nêu cách phá dấu giá trị tuyệt đối ?
TL:
GV cho HS hoạt động nhóm (3 phút )
GV treo bài làm của các nhóm, gọi HS nhận xét
Vì sao a2 = -a ?và vì sao phần c không cần điều
kiện của a ?
TL:
*Hoạt động 4 :Chữa bài 14/11
GV ghi đề bài phần a, c bài 14 SGK (11)
x
x
x x
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK ,xem trớc bài mới
Trang 7Tuần 2 Ngày soạn: 22/08/2010Tiết 4
Đ4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng A- Mục tiêu
- Nắm đợc nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
GV cho học xem chứng minh trong SGK
Với nhiều số không âm tính chất trên còn đúng
không ?
TL:
*Hoạt động 2:Dẫn dắt quy tắc khai ph ơng một
tích
GV: Định lí trên có ứng dụng ,ta sang mục 2
GV: Phép tính xuôi của định lí gọi là phép khai
ph-ơng một tích Vậy muốn khai phph-ơng một tích ta
* Chú ý: Với a, b, c, d ≥ 0có: abcd = a b c d
2-
á p dụng
a) Quy tắc khai phơng một tích.(SGK )
* a b = a b
Trang 8* a b = a b .
* VÝ dô 2 TÝnha) 5 20 = 5.20= 100 10.=
b) 1,3 52 10= 1,3.52.10 = 13.13.4 = 13 2 = 26
* Chó ý:
+ Víi A,B ≥ 0, ta cã: A B = A B .+ Víi A ≥ 0 , ta cã: ( A)2 = A2 =A
* VÝ dô 3 Rót gän biÓu thøc sau:
a) 3 27a a víi a ≥ 0
Tacã: 3 27a a = 3 27a a = 81a2 = 9a
= 9a ( v× a ≥ 0)b) 9a b2 4 = 9 a2 b4 =3 ( )a b2 2 =3a b2
Trang 9Tuần 3 ( từ 30/08 – 04/09 ) Ngày soạn:27/08/2010Tiết 5
LUYệN TậP A- Mục tiêu
- Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn
- Giáo dục ý thức học môn toán
II, Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng bài 17a/14
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? áp dụng bài 18b/14
=> Nhận xét, đánh giá
III, Bài mới
*Hoạt động 1: Chữa bài 23/15
Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức ?
TL: Biến đổi VT = VP hay VP = VT
b)( 2006− 2005)và( 2006+ 2005)là hai số nghịch đảo
Ta cminh ( 2006− 2005).( 2006− 2005)= 1
Ta có( 2006− 2005).( 2006− 2005)
= ( 2006)2 - ( 2005)2
= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )
Trang 10*Hoạt động 2: Chữa bài 24/15
GV chốt thờng biến đổi vế phức tạp về vế đơn
giản hơn
GV gọi HS đọc yêu cầu bài 24- SGK
Muốn rút gọn biẻu thức căn bậc hai ta thờng làm
2.1 3.(+ − 2)2= 2 (1 - 6 2 + 18)
= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2
3, Bài 22(SGK/15)
a) 132 −122 = (13+12)(13−12)= 25=5b) 1172 −1082 = (117−108)(117+108) = 9.225
Trang 11Tuần 3 Ngày soạn: 30/08/2010Tiết 6
Đ6 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng A- Mục tiêu
- Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
Trang 12Hoạt động 1:Dẫn dắt định lý
GV cho học sinh làm và rút ra kết quả
GVnh vậy với hai số cụ thể ta đã có 16
25 = 16
25 Vậy với số a ≥ 0, b > 0 thì có điều đó không ?
TL: có
GV: Đó là nội dung định lí SGK
GV gọi HS đọc định lí và phần chứng minh trong
SGK
*Hoạt động 2:Dẫn dắt ra hai quy tắc
GV: Chiều xuôi của định lí đợc gọi là quy tắc khai
49
=
8
25:8
49
=
5
725
Trang 13Các qtắc trên còn đúng với các biểu thức A,B không
Học lý thuyết ,làm bài tập trong SGK và chuẩn bị luyện tập
Tiết 7
luyện tập A- Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
- Kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán, rút gọn, giải phơng trình,tìm x
Trang 14HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng.Rút gọn: x x24
- GV treo bài của các nhóm lên, gọi HS nhận xét
- GV chốt, rồi viết đáp án chuẩn lên cho HS quan
*Hoạt động 3:Chữa bài 34/19
- GVghi đề bài 34a)-SGK lên bảng
Muốn rút gọn biểu thức đó ta cần áp dụng quytắc
2
20 05
Trang 15- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân.
27 a− 2 với a > 3
=16
)3(
9 a− 2 =
4
)3(34
|3
a b
|
|
|23
−
+
=+
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem trớc bài: Bảng căn bậc hai
Tiết 8
Đ5 bảng căn bậc hai.
A- Mục tiêu
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Có ý thức tự giác trong học tập
B- Chuẩn bị
Bảng số
C- Hoạt động trên lớp
Trang 16*Hoạt động 1:Giới thiệu bảng
- GV nói phần giới thiệu
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296.≈
Ví dụ 4: Tìm 0,00168
Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000
Trang 17=> Nhận xét.
* Chốt: Muốn tìm căn bậc hai của số
0 ≤ a < 1 ta phân tích số đó thành thơng của một
số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 với số 100; 10000…
rồi tìm căn bậc hai của mỗi số…
Có cách nào tìm nhanh căn bậc hai của một số
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức
- Có ý thức học tập nghiêm túc, chính xác
Trang 18II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
+ Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dới dấu căn
về dạng thích hợp rồi mới áp dụng đợc công thức
đó
+ ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
3 5+ 20+ 5 3 5= + 4.5+ 5 =3 5+2 5+ 5 =5 5
* Các hạng tử 3 5; 2 5; 5đồng dạng (căn giống nhau)
*?2 Rút gọn biểu thức
a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5
= 4 3+ 9.3− 9.5+ 5
= 4 3 3 3 3 5+ − + 5
= 7 3 2 5−
* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có A2B =|A| B
*?3
Trang 192, Đ a thừa số vào trong dấu căn
Ta có: với mọi A thì |A| B = A B2
=> Phép đa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4 Đa thừa số vào trong dấu căna) 3 7= 3 72 = 63
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính chất trên
Trang 20- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn , so sánh
- Có ý thức yêu thích môn học, linh hoạt
I I, Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu quy tắc đa thừa số ra ngoài căn? Làm bài 43a/27
HS2: Nêu quy tắc đa thừa số vào trong căn?Làm bài 44b/27
Hãy nêu cách làm mỗi câu ?
TL:-C1: Đa một só ra ngoài dấu căn
-C2: Đa một số vào trong dấu căn
TL: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
( Mỗi nhóm làm một phần )
- GV gọi HS lên trình bày
=> Nhận xét
*Hoạt động 3 :Chữa bài 47/27
GV gọi một học sinh đọc đề bài
Trang 21*Hoạt động 4 :Chữa bài 43/27
Trong căn có thừa số nào khai phơng cha?
2102100.1,02.100001
,
=e) 7.63.a2
= 7.7.9.a2 = 49 a.9 2 =7.3.|a| =21|a|
IV, Củng cố
- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
TL: Rút gọn, so sánh
V, H ớng dẫn về nhà
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại trong SGK và đọc trớc bài mới
Trang 22Tuần 6 ( từ 20 – 25/09 ) Ngày soạn : 17/09/2010Tiết 11
Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
A- Mục tiêu
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
- Có ý thức học tập nghiêm túc, linh hoạt
Để hiểu rõ hơn hãy tìm hiểu ví dụ 1- SGK
- GV cho HS n/cứu SGK
- GV ghi lời giải lên bảng
Để khử mẫu của biẻu thức 2
3 và 5
7
a
b làm ntn ?TL:
Tổng quát với biểu thức A, B ta có điều gì?
Trang 23=> Nhận xét.
muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn ?
TL: Đa mẫu về dạng bìmh phơng rồi khai căn
Hoạt động 2:Tiếp cận trục căn thức ở mẫu
-GV giới thiệu về biểu thức liên hợp
Biểu thức liên hợp của (( 5− 3) là biểu thức nào?
25 ; =
a
a a
−
+1
)1(2
c) =2( 7− 5) ; =
b a
b a a
−
−4
)2
(6
IV, Củng cố
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn? áp dụng: (1 3)2
27
−
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn? áp dụng: 510 và 6−2 5
V, H ớng dẫn về nhà
Trang 24- Học bài theo vở ghi và SGK,xem kĩ các ví dụ đã chữa và làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK
Tiết 12
luyện tậpA- Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức
II, Kiểm tra bài cũ
HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5
98 =? ; b) ab a
b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1
Trang 25*Họat động 2 :Phân tích đa thứ thành nhân
Trang 26Tuần 7 ( từ 27/09 – 02/10 ) Ngày soạn: 23/09/2010Tiết 13
Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiA- Mục tiêu
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II, Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? Viết dạng tổng quát?
*?1
B = 3 5a− 4.5a+4 9.5a+ a
=3 5a−2 5a+12 5a+ a
= 13 5a+ a
Trang 27TL: Biến đổi vế này về vế kia.
Ta thờng bién đổi vế nào ?
TL: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản
Hãy làm ?2 SGK ?
- GV ghi đề bài lên bảng
Bài này ta biến đổi vế nào?
TL: VT
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 3 phút
- GV treo bài của các nhóm lên gọi HS nhận
a a
= + +
−
Trang 28( với a≥ 0 và a≠ 1.)
IV, Củng cố
Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
V, H ớng dẫn về nhà
Xem kĩ các ví dụ đã chữa và làm bài tập 58; 59; 60; 61 SGK /32;33 và chuẩn bị luyện tập
Tiết 14
LUYệN TậP
A- MụC TIêu
-Củng cố lại cách rút gọ biểu thức có chứa căn bạc hai
-Rèn luyện kỹ năng giảI toán cho học sinh
B- CHUẩN Bị
SGK, phấn ,thớc ,nháp và bài tập
c-hoạt động trên lớp
I, ổ n định tổ chức
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
*Hoạt động 1:Rút gọn biểu thức
HS đọc đề bài và nêu y/cầu đề bài
Ta có những phép biến đổi đơn giản nào?
=
3
4533.2523.162
3
2.5335.234.2
3(5 4 3 1) 6 11 6
= + + − =c) ( 28 2 3− + 7) 7+ 84
= 196−2 21+ 49+ 4.21
= 14 - 2 21+7 +2 21=21
Trang 2911
1
a
a a
=Vậy VT = VP (đpcm)
Đáp án đúng là D; 4
IV, Củng cố
Trang 30Để rút gọn biểu thức có những phếp biến đổi nào? TL : 4 phép
V, H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã chữa và làm các câu còn lại
Tiết 15
Đ9 căn bậc baA- Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
I, Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III, Bài mới
Trang 31*Hoạt động 1:Tiếp cận k/n căn bậc ba
- GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK
Hãy điền vào chỗ trống ?
Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?
- GV gới thiệu kí hiệu căn bậc ba
Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
- GV gọi HS viết các công thức thể hiện tính
chất của căn bậc ba
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm
Khi đó 4 gọi là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa: (SGK)Căn bậc ba của a là x mà x3 = a và kí hiệu là3a
+ Ví dụ 1
2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125+ Chú ý:
Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
d)
5
1125
3
b = b
* Ví dụ 2 So sánh 2 và 37.Giải Ta có 2 = 38 mà 8 > 7 nên 38> 37 Vậy 2 > 37
Trang 32- GV gọi hai HS lên làm.
=> Nhận xét
IV, Củng cố
So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?
- Làm bài tập 67a,b ; 68a ; 69a SGK
GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
V, H ớng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93
- Đọc phần bài đọc thêm- sgk
- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập
Trang 33TuÇn 8 Ngµy so¹n: 04/10/2010
TiÕt 16
«n tËp ch¬ng iA- Môc tiªu
II, KiÓm tra bµi cò
- Xen lÉn vµo bµi míi
III, Bµi míi
ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t vÒ mèi liªn hÖ gi÷a
phÐp nh©n, chia víi phÐp khai ph¬ng?
1−x = −1 x
*Quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ nh©n c¸c c¨n bËc hai
Trang 34- GV viết đề bài 73a lên bảng.
Bài yêu cầu gì ?
Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?
Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?
Trang 35- Làm các bài tập còn lại trong SGK
Tuần 9 ( từ 11 – 16/09) Ngày soạn : 08/10/2010 Tiết 17
ôn tập chơng I (tiếp theo) A- Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: tìm x, rút gọn, chứng minh đẳng thức
- Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.
B- Chuẩn bị
Ôn bài, nháp ,máy tính
C- Hoạt động trên lớp
I , ổ n định tổ chức lớp
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
*Hoạt động 1:Ôn lại lý thuyết
-GV nhắc lại các phếp biến đổi đơn giản biểu
B A C B A
Trang 36* GV chốt A2 = A và đkxđ của căn bậc hai.
- GV viết đề bài 75a, c lên bảng.
Nêu phơng pháp làm dạng toán này?
+ Sử dụng các phép biến đổi
+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức
−
− tối giản cha?
Còn rút gọn cho biểu thức nào?
Trang 37V, H ớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học và xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Tuần 9 Ngày soạn: 12/10/2010
Tiết 18
kiểm tra MộT Tiết A- Mục tiêu
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử.
II, Kiểm tra bài cũ
III, Bài mới
Ma traọn ủeà kieồm tra chửụng I
Chuỷ ủeà chớnh Nhaọn bieỏt Caực mửực ủoọ caàn ủaựnh giaự Thoõng hieồu Vaọn duùng Toồng
Trang 38Toồng 2 1,5 5 3,0 4 5,5 11 10,0
Đề BàI
I ,
PHầN TRắC NGHIệM ( 2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau
Câu 1.Điều kiện để 6−2x xác định là :
II , PHầN Tự LUậN ( 8 điểm ) .Trình bày lời giải cho mỗi bài sau
Bài 1 (3 điểm) Rỳt gọn biểu thức
a ; 0,5 12 - 3
3
1 + 5
1
27 b ; (2 4 5
3
1335
Bài 2 (1,5 điểm) Tớnh
a ; 4+2 3- 4−2 3 b ;
116
116
−
116
116+
−
Trang 39Bµi 3 (2 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh sau 4 4
= a - 4 víi 0 ≤ a ≠ 1
§¸P ¸N Vµ BIÓU §IÓM PhÇn TR¾C NGHIÖM
3 (0,5điểm)
b ; (2 ®iÓm)
9
3335
Trang 402 2
2
2
116
)116(11