1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de KT dai so 9 c1(de 2)

2 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Đại số lớp 9 - Đề 2
Tác giả Nguyễn Đức Lợi
Người hướng dẫn Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Xơng Lâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Xơng Lâm
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THCS Xơng Lâm GV: Nguyễn Đức Lợi

kiểm tra chơng I -đại số lớp 9

Thời gian : 45 phút

Đề số2 (Tiết 17-tuần 9)

-I-Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm): Chọn kết quả đúng ?

Câu 1: Biểu thức a  b 2 có giá trị bằng:

A) a - b B) a  b C) b - a

Câu 2:

A/ Căn bậc hai của 0,04 là 0,2 B/ Căn bậc hai của 0,04 là 0,02

C/ Căn bậc hai của 0,04 là 0,2 và - 0,2 D/ 0 , 04= + 2

Câu 3: x 2 có nghĩa khi x nhận các giá trị :

A x 2 B x 2 C x 2 D x  2

Câu 4: Kết quả biến đổi 32 là : A 4 2 B 2 2 C 16 2 D 16

Câu 5: Giá trị của biểu thức: 5 10 là : A 2 5 B 3 5 C 4 2 D 5 2

Câu 6: Rút gọn biểu thức

25

4a2 đợc kết quả là:

A/

5

2

a B/

5

4a

C/

5

2a

D/

5

2 a

Câu 7: Rút gọn biểu thức 2  8 bằng: A 10 B 3 2 C 4 2

Câu 8: So sánh 3 3 và 12 ta đợc: A 3 3  12 B 3 3  12 C 3 3  12

II- PhầnTự luận:(6 điểm)

Câu 9: (2 điểm): Tính

a) 2  20 5  10

b)4 2  18  50

Câu 10: (2 điểm) Rút gọn: a/

3

3

2

x

x

b; Tìm x biết : 2 x  1 6

Câu 11:(2 điểm) Cho biểu thức: P = 2 1 1

a

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của a để 4

P nhận giá trị nguyên

-Hết -đáp án đề 2 kiểm tra chơng I Môn: toán 9 ( đại số) Thời gian làm bài: 45 phút -I-Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm): Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 1: B) a  b

Câu 2: C/ Căn bậc hai của 0,04 là 0,2 và - 0,2

Câu 3: C/ x 2

Trang 2

THCS Xơng Lâm GV: Nguyễn Đức Lợi

Câu 4: A/ 4 2

Câu 5: D /5 2

Câu 6: D/

5

2 a

Câu 7: B 3 2

Câu 8: A 3 3  12

II-Tự luận:(7 điểm)

Câu 9: (2 điểm):

a) 2  20 5  10=10 1 điểm

b)4 2  18  50= 2 2 1 điểm

Câu 10: (2 điểm)

a/

3

3

2

x

x

=x 3 Với x  3 1 điểm b/ ĐK x  1 đáp số x = 10 1 điểm

Câu 11:(2 điểm)

a) Rút gọn biểu thức + ĐKXĐ : a 0; a 1 o,25 điểm

+Rút gọn thành a 2 0,75 điểm

b) 4

P nhận giá trị nguyên a 2 là ớc của 4, mà a 2 2 nên a 2 nhận các giá trị

2 và 4 0,5 điểm

+ a 2 = 2  a 0(T/M ĐKXĐ)

+ a 2 =4  a 4(T/MĐKXĐ) 0,25 điểm

Vậy với a nhận giá trị 0 , 4 thì 4/P nhận giá trị nguyên 0,25 điểm

Ngày đăng: 20/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w