1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

be mat tru tron va PP do 3

14 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO 3.9 Các phương pháp ño góc KÝ HIỆU SAI SỐ HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ Nhóm các thông số quy ñịnh sai số hình dáng bề mặt và kí hiệu

Trang 1

9/13/2011 1

Dưỡng góc

Góc thay ñổ i t ừ 2 ñế n 45 ñộ

18

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

Phương pháp ño trực tiếp kích thước góc.

3.9 Các phương pháp ño góc

.CĂN MẪU GÓC

T ươ ng t ự căn mẫ u song song B ề m ặ t ñ o là b ề

m ặ t tr ượ c và ñượ c gia công tinh chính xác v ề

kích th ướ c cao.

Th ườ ng là ch ế t ạ o v ớ i kích th ướ c chi ề u dài 3 inch (76.2mm), và r ộ ng 5/8 inch (15.87mm) w Các góc 1,3,9,27,và 41 ñộ , và lo ạ i th ứ hai là 1’,3’,9’ và 27’

0.05’,0.1’,0.3’ và 0.5’(or 3”,6”,18” và 30”)

21

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

Ví d ụ chúng ta mu ố n t ổ h ợ p góc

57034’9”

570 : 410+270-90+10-30

34’ là 27’+9’-3’+1’,

9” là 0.1’+0.05’

CĂN MẪU GÓC

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

Trang 2

9/13/2011 5

DÙNG THỊ KÍNH ðO GÓC

 ðây cũng là phép ño trực tiếp góc

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

ðẦ U CHIA ðỘ QUANG H Ọ C

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

DÙNG THỊ KÍNH ðO GÓC

DÙNG THỊ KÍNH ðO GÓC

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

Phương pháp ño gián tiếp kích thước góc

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

3.9 Các phương pháp ño góc

Trang 3

9/13/2011 9

Phương pháp ño gián tiếp kích thước góc

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

3.9 Các phương pháp ño góc

tgα1=

Phương pháp ño gián tiếp kích thước góc

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

3.9 Các phương pháp ño góc

ðo góc bằng kích thước góc Sin, Tang

DÙNG THƯỚC SIN

DÙNG THƯỚC TANG

α=

Trang 4

9/13/2011 13

DÙNG CA LÍP

Phương pháp ño gián tiếp kích thước góc

CHƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRỤ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ðO

3.9 Các phương pháp ño góc

KÝ HIỆU SAI SỐ HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ

Nhóm các thông số quy ñịnh sai số hình dáng bề mặt và kí hiệu ñược

chỉ dẫn trong bảng sau theo TCVN 10-85 (ISO P1101)

3.10: Kiểm tra sai số hình dáng và vị trí

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Stt Tên sai lch hình dáng Ký hi

1 ðộtròn

2 ðộtr

3 Sai lch Profin trên tiết din dc

4 ðộphng

5 ðộthng

KÝ HIỆU SAI LỆCH HÌNH DÁNG

VÀ VỊ TRÍ

Stt Tên sai lch hình dáng Ký hiu

1 ðộtròn

2 ðộtr

3 Sai lch Profin trên tiết

din dc

4 ðộphng

5 ðộthng

(Theo TCVN -11-74)

Trang 5

9/13/2011 17

Stt Tên sai lch vtrí Ký hi

1 ðộsong song

2 ðộvuông góc

3 ðộ ñồng tâm

4 ðộ ñảo hướng tâm

5 ðộ ñảo hướng trc

6 ðộ ñảo hướng tâm toàn ph

7 ðộ ñảo hướng trc toàn ph

8 ðộ ñối xng

10 Sai lch góc nghiêng

(Theo TCVN -11-74)

CH ƯƠNG 3: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT

TR Ụ TRƠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.10: Kiểm tra sai số hình dáng và vị trí

KÝ HIỆU SAI SỐ HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ

Nhóm các thông số quy

ñịnh sai số về

vị trí tương

ñối và ký hiệu ñược chỉ dẫn

trong bảng sau theo TCVN 10-85

(ISO11101)

Kích thước Sai số hình dáng Sai số vị trí ðộ nhám bề mặt

DUNG SAI

CÁCH KÝ HIỆU SAI SỐ HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ

SAI SỐ TRONG MẶT CẮT NGANG.

Sai lệch về ñộ tròn là khoảng cách lớn nhất ∆ từ các ñiểm thuộc prôfin thực ñến

ñường tròn áp (ñường tròn cận tiếp)

Sai lệch ñộ tròn:

EFK = Rmax– Rmin

Trên thực tế ñể xác ñịnh sai lệch về

ñộ tròn, người ta cho chuyển ñổi ño ñứng yên còn chi tiết ño thì xoay

toàn vòng Khi ñó, với chi tiết có số cạnh chẵn thì có thể viết thành:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Trang 6

a) Khi sốcạnh là chẵn:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

b) Khi s ố c ạ nh là l ẻ : Các sản phẩm sau mài vô tâm, sau nghiền hoặc do các biến dạng ñàn hồi khi kẹp

ñể gia công thường cho sản phẩm không tròn với số cạnh lẻ Với chi tiết có số

cạnh lẻ không dùng phương pháp ño 2 tiếp ñiểm, vì theo mọi phương kích thước

ñường kính d ñều bằng nhau Khi ñó sử dụng sơ ñồ ño dùng 3 tiếp ñiểm.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ TRONG MẶT CẮT DỌC.

ðộ không trụ là sai lệch lớn nhất từ các ñiểm thuộc bề mặt thực

ñến bề mặt trụ cận tiếp trong giới hạn chuẩn L

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ TRONG MẶT CẮT DỌC.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Trang 7

SAI SỐ TRONG MẶT CẮT DỌC.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

a) Ph ươ ng pháp ñ o ñộ côn.

Với các chi tiết cơ khí ñộ côn

ñược cho theo sai lệch ñường

kính ño trên 2 tiết diện ñược gọi là ñộ côn tuyệt ñối ðộ côn tuyệt ñối bằng hiệu 2

ñường kính ño ñược

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Có thể sử dụng sơ ñồ ño vi sai hoặc dùng dụng cụ ño dạng tự chọn

chuẩn Khi ñó, có thể ñọc trực tiếp trị số ñộ côn trên dụng cụ ño ðặc

biệt khi dùng sơ ñồ ño vi sai, việc gá ñặt chi tiết rất thuận tiện vì sẽ

không có sai số chuẩn

a) Ph ươ ng pháp ñ o ñộ côn.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Thường áp dụng ñể kiểm tra tự ñộng ñộ côn trong khi gia công hoặc kiểm tra chất lượng sản phẩm loạt lớn

a) Ph ươ ng pháp ñ o ñộ côn.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Trang 8

b) ðo ñộ tang trống và yên ngựa

ðể xác ñịnh ñộ phình thắt ta sử dụng sơ ñồ ño ñường kính Việc ño

và dmin.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

c) ðộ cong sinh

Việc ño ñộ cong trục bản chất là ñi xác ñịnh ñộ ñối xứng của các ñiểm trên bề mặt thực quanh tâm lý tưởng tạo bởi ñường nối tâm của 2 tiết diện cách nhau một chiều dài chuẩn ñể kiểm tra.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

e/Phương pháp ño ñộkhông phẳng:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Trang 9

e/Phương pháp ño ñộkhông phẳng:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

e/Phương pháp ño ñộ không phẳng:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

e/Phương pháp ño ñộkhông phẳng:

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

Trang 10

autocollimator or electronic

GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Phương pháp ño ñộkhông song song

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Phương pháp ño ñộ không song song

ðộ không song song ñược ñịnh nghĩa là sai lệch khoảng cách lớn nhất

giữa hai yếu tố (ñường hay mặt) ño trên chiều dài chuẩn kiểm tra

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Sơ ñồ a) sử dụng dụng cụ ño cầm tay hoặc ño trên các ñồ gá mềm.

Sơ ñồ b) là phương án ño tốt, ổn ñịnh, áp dụng cho việc ño ñộ không song song của các mặt có diện tích nhỏ, ñộ phẳng cao.

Sơ ñồ c) dùng cho gá ño ñể bàn có ñiểm chuẩn ño cố ñịnh, dùng ño các mặt có ñộ phẳng cao.

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ không song song

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Trang 11

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ không vuông góc.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ không vuông góc.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ không vuông góc.

ðộ không vuông góc ñược ñịnh nghĩa là sai lệch góc giữa hai yếu tố (ñường thẳng

hay mặt phẳng) so với góc vuông

2

1 3

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Phương pháp ño ñộ không ñồng tâm và ñộ ñảo hướng tâm.

ðộ không ñồng tâm là khoảng cách lớn nhất giữa hai tâm của mặt ño

và tâm của bề mặt ñược dùng làm yếu tố chuẩn ño trên chiều dài chuẩn

Tâm của một mặt là ñường tâm ñối xứng của các ñiểm tương ứng trên

bề mặt Bởi vậy các trục có tiết diện tam giác, tứ giác, ña cạnh ñều hoặc có tiết diện tròn ñều có thể tồn tại một khái niệm gọi là ñộ ñồng tâm

ðộ ñảo - là sai lệch khoảng cách lớn nhất của tâm tiết diện thực của

bề mặt chi tiết ño so với tâm tiết diện quay quanh trục chuẩn ño trên phương vuông góc với trục quay

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Trang 12

Ví dụ: khảo sát ñộ không ñồng tâm của ly hợp vấu: Ví dụ: khảo sát ñộ không ñồng tâm:

* Với sơ ñồ trên trục gá A mang hệ ño quay quanh tâm A ðầu ño rà liên tục trên một tiết diện vuông góc với trục B Sai lệch chỉ thị lớn nhất và nhỏ nhất sau một vòng quay chính là

sai lệch khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất từ các ñiểm trên tiết diện

ño ở trục B tới tâm quay, ñó chính là ñộ ñảo hướng tâm giữa hai

trục, giá trị bằng hai lần ñộ không ñồng tâm của A và B

Đ Ộ KHÔNG ĐỐI XỨNG

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Trang 13

Ví dụ: : Xác ñịnh ñộ ñảo hướng tâm của các bề mặt trên cùng một CT

Hình a) - sơ ñồ ño ñộ ñảo hướng tâm của lỗ trục chính ñể lắp mâm

cặp với hai ổ trục dùng lắp ổ bi, ñại diện cho tâm quay của trục chính

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ ñả o h ướ ng tâm.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ví dụ: : Xác ñịnh ñộ ñảo hướng tâm của các bề mặt trên cùng một chi

tiết

Hình c) - xác ñịnh ñộ ñảo giữa các bậc trục

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ ñả o h ướ ng tâm.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ ñả o h ướ ng tâm.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ ñả o m ặ ñầ u.

ðộ ñảo mặt ñầu ñược ñịnh nghĩa là hiệu khoảng cách lớn nhất và nhỏ

nhất kể từ profil thực của mặt ño ñến mặt phẳng vuông góc với trục chuẩn khi mặt ño quay quanh tâm chuẩn

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Trang 14

Ph ươ ng pháp ñ o ñộ ñả o m ặ ñầ u.

CH ƯƠ NG 3: DUNG SAI LP GHÉP BMT

TR Ụ TRƠN V À PHƯƠNG PH ÁP ð O

SAI SỐ VỊ TRÍ.

Ngày đăng: 29/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh  a) -  sơ  ủồ  ủo  ủộ  ủảo  hướng  tõm  của  lỗ trục  chớnh  ủể lắp  mõm - be mat tru tron va PP do 3
nh a) - sơ ủồ ủo ủộ ủảo hướng tõm của lỗ trục chớnh ủể lắp mõm (Trang 13)
Hỡnh c) - xỏc ủịnh ủộ ủảo giữa cỏc bậc trục - be mat tru tron va PP do 3
nh c) - xỏc ủịnh ủộ ủảo giữa cỏc bậc trục (Trang 13)
w