1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MẶt nón và mặt trụ tròn xoay

3 730 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt nón và mặt trụ tròn xoay
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm mặt nĩn trịn xoay, hình nĩn trịn xoay, khối nĩn trịn xoay, diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, thể tích của khối nĩn trịn xoay, mặt t

Trang 1

Số tiết: 2 tiết Thực hiện ngày 21 Tháng 9 năm2008

Chương II: MẶT NĨN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU.

Bài 1:KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRỊN XOAY

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm mặt nĩn trịn xoay, hình nĩn trịn xoay, khối nĩn trịn xoay,

diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, thể tích của khối nĩn trịn xoay, mặt trụ trịn xoay, hình trụ trịn xoay, khối trụ trịn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay, thể tích của khối trụ trịn xoay

2 Về kĩ năng

+ Nhận biết mặt nĩn trịn xoay, hình nĩn trịn xoay, khối nĩn trịn xoay, diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, thể tích của khối nĩn trịn xoay, mặt trụ trịn xoay, hình trụ trịn xoay, khối trụ trịn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay, thể tích của khối trụ trịn xoay

+ Biết cách tính diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, thể tích của khối nĩn trịn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ trịn xoay, thể tích của khối trụ trịn xoay

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách logic và hệ thống

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính tốn và trong vẽ hình.

1.Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

2.Cơng tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp: 1 phút

NỘI DUNG HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TG

I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRỊN XOAY

Trong KG cho mặt phẳng (P) chứa đường thẳng

 và một đường (C) Khi quay (P) quanh 

một gĩc 3600 thì mỗi điểm trên (C) vạch ra một

đường trịn cĩ tâm O thuộc  và ằnm trên mặt

phẳng vuơng gĩc với  Như vậy khi quay (P)

quanh đường thẳng  thì (C) sẽ tạo nên một

hình gọi là mặt trụ trịn xoay

- (C) được gọi là đường sinh của mặt trong

xoay

-  được gọi là trụccủa mặt trịn xoay

II MẶT TRỊN XOAY

1 Định nghĩa:

Trong mp (P) cho hai đường thẳng d và

 cắt nhau tại O và tạo thành một góc , trong

đó 00 <  < 900 Khi quay mp (P) xung quanh

 thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay

được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O (hay mặt

nón) : trục của mặt nón

d: đường sinh của mặt nón

O: đỉnh của mặt nón

Gĩc 2: gĩc ở đỉnh của mặt nĩn

2 Hình nĩn trịn xoay và khối nĩn trịn xoay:

a/ Cho tam giác OIM vuơng tại I (h.2.4,

SGK, trang 32) Khi quay tam giác đĩ xung

quanh cạnh gĩc vuơng OI thì đường gấp khúc

Gv giới thiệu mơ hình các vật thể được tạo thành dạng của mặt trịn xoay và các khái niệm liên quan đến mặt trịn xoay: đường sinh, trục của mặt trịn xoay (H2.1, H 2.2 SGK, trang 30, 31)

Hoạt động 1:

Em hãy nêu tên một số đồ vật mà mặt ngồi cĩ hình dạng các mặt trịn xoay?

HS theo dõi GV phân tích

và ghi chép

HS suy nghĩ và trả lời

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

15’

30’

.

.

O

d

Trang 2

OMI tạo thành một hình được gọi là hình nĩn

trịn xoay, gọi tắt là hình nĩn

Trong đĩ:

+ Hình trịn tâm I: được gọi là mặt đáy

+ O : đỉnh của hình nĩn

+ OI: chiều cao của hình nĩn

+ OM: đường sinh của hình nĩn

3 Diện tích xung quanh của hình nĩn:

a/ Diện tích xung quanh của hình nĩn trịn

xoay là giới hạn của diện tích xung quanh của

hình chĩp đều nội tiếp hình nĩn khi số cạnh đáy

tăng lên vơ hạn

b/ Cơng thức tính diện tích xung quanh của

hình nĩn:

Sxq = rl

* Chú ý:

Diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của

hình nĩn trịn xoay cũng là diện tích xung

quanh, diện tích tồn phần của khối nĩn được

giới hạn bởi hình nĩn đĩ

4 Thể tích khối nĩn trịn xoay:

a/ Thể tích của khối nĩn trịn xoay là giới hạn

của thể tích khối chĩp đều nội tiếp hình nĩn khi

số cạnh đáy tăng lên vơ hạn

b/ Cơng thức tính thể tích khối nĩn:

V =

3

1

B.h III MẶT TRỤ TRỊN XOAY

1 Định nghĩa:

Trong mp (P) cho hai đường thẳng song

song l và  cách nhau một khoảng r Khi quay

mp (P) xung quanh  thì đường thẳng l sinh ra

mơt mặt trịn xoay đđược gọi là mặt trụ tròn

xoay (hay mặt trụ)

: trục của mặt trụ

l: đường sinh của mặt trụ

r: bán kính mặt trụ

2 Hình trụ trịn xoay và khối trụ trịn xoay:

a/ Hình trụ trịn xoay :

Ta xét hình chữ nhật ABCDù Khi quay

hình chữ nhật ABCDù xung quanh một cạnh

nào đĩ, thì hình chữ nhật ABCDù sẽ tạo thành

một hình gọi là hình trụ tròn xoay (hay hình

Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 34) để Hs hiểu rõ

và biết cách tính diện tích xung quanh của hình nĩn và thể tích của khối nĩn trịn xoay Hoạt động 2:

Em hãy cắt mặt xung quanh của một hình nĩn trịn xoay dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên mặt phẳng ta được một nửa hình trịn bán kính R

Hỏi hình nĩn đĩ cĩ bán kính r của đường trịn đáy và gĩc ở đỉnh của hình nĩn bằng bao nhiêu?

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

Hs thảo luận tính bán kính r của đường trịn đáy

và gĩc ở đỉnh của hình nĩn

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

40’

l

.

.

.

r

Trang 3

b/ Khối trụ tròn xoay:

Khối trụ tròn xoay là phần không gian được

giới han bởi một hình trụ tròn xoay kể cả hình

trụ tròn xoay đó

Ta gọi mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán

kính của một hình trụ theo thứ tự là mặt đáy,

chiều cao, đường sinh, bán kính của một khối

trụ tương ứng

3 Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay:

a/ Diện tích xung quanh của hình trụ tròn

xoay là giới hạn của diện tích xung quanh hình

lăng trụ đều nội tiếp hình trụ đó khi số cạnh đáy

tăng lên vô hạn

b/ Công thức tính diện tích xung quanh của

hình trụ:

Sxq = 2rl

* Chú ý:

Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của

hình trụ tròn xoay cũng là diện tích xung quanh,

diện tích toàn phần của khối trụ được giới hạn

bởi hình trụ đó

4 Thể tích của khối trụ tròn xoay:

a/ Thể tích của khối trụ tròn xoay là giới hạn

của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ

đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn

b/ Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay:

V = r2h Trong đó: r: bán kính đáy của khối trụ

h: chiều cao của khối trụ

-nêu khái niệm hình trụ tròn xoay

-nêu khái niệm khối trụ tròn xoay

Hoạt động 3:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’

Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 38) để Hs hiểu rõ

và biết cách tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay Nêu khái niệm và công thức

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

HS suy nghĩ làm bài

HS theo dõi vẽ hình và ghi chép

Củng cố: ( 4’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

D

A

.

.

C

B

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gọi là mặt trụ tròn xoay - MẶt nón và mặt trụ tròn xoay
Hình g ọi là mặt trụ tròn xoay (Trang 1)
Hình chóp đều nội tiếp hình nón khi số cạnh đáy - MẶt nón và mặt trụ tròn xoay
Hình ch óp đều nội tiếp hình nón khi số cạnh đáy (Trang 2)
Hình trụ: - MẶt nón và mặt trụ tròn xoay
Hình tr ụ: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w