CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ - Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY H
Trang 1CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu định nghĩa căn bậc hai? Số thực
dương a có mấy căn bậc hai? Căn bậc
2
x x
−+
2
x≤ − hoặc 1
2
x≥d/ x≤ 1
-HS suy nghĩ làm bài
Trang 2• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAOTRONG TAM GIÁC VUÔNG
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức làm bài tập
- Rèn tính cẩn thận và chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
-GV Cho hình vẽ:
c
b
b' h
c'
a B
' '' '
Trang 3GV nhấn mạnh lại cho HS.
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tai A biết AB = 8 cm,
AC = 6 cm Tính độ dài đường cao AH ứng với cạnh
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A.Qua Avẽ đường
thẳng d vuông góc với trung tuyến AM Các tia phân giác
của các góc AMB và AMC cắt d ở D và E Chứng minh:
HXét tam giác vuông ABC có: 1 2 12 12
AH = AB + AC
( Đ/ lý 4)
⇒ AH =4,8(cm)-HS làm theo sự hướng dẫn của GV
Từ (1) và (2) ⇒k2 = ⇒ =1 k 1
Do đó BH = 9, HC = 16, BC = 25 2
BA =BH BC= ⇒BA= 2
CA =CH BC= ⇒CA=-HS vẽ hình và làm bài
a/ Theo gt: MA = MB , ·AMD BMD=·
MD cạnh chung ⇒ ∆AMD= ∆BMD ( c g.c) ⇒·DAM =DBM· =900⇒DB⊥BC (1)
Chứng minh tương tự: BC⊥CE (2)
Từ (1), (2) ta suy ra BD // ECb/ Theo câu a/ AD = DB, AE =FC, AM = 1
2BC
Trang 4d D
Mặt khác ·BAM =·EAC ( cùng phụ với ·MAC )
Mà ·MAB MBA IAE ICE=· ,· =· ⇒MBA ICE· =· (2)
Từ (1) , (2) ta suy ra CIE∆ = ∆BAC ( g.c.g) ⇒EC=BC
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông, vận dụng tốt vào làm bài
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng làm các dạng bài tập
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương?
- HS trả lời
Trang 5- Phát biểu hai quy tắc?
-HS suy nghĩ làm bài
a/ x = 2 b/ Áp dụng bất đẳng thức:
-HS : Ta giữ nguyên vế phải và biến đổi vế trái
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 6CÁC BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức làm bài tập
- Rèn tính cẩn thận và chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu các công thức định nghĩa các tỉ số
lượng giác của 1 góc nhọn?
- Cho tam giác ABC vuông tại A có
µB=α hãy viết các tỉ số lượng giác của
Bài 1: Vẽ tam giác vuong ABC , góc A bằng
900 ,góc B bằng 400 Viết các tỉ số lượng giác
HD: BC = ? Sin B = ? , CosB = ?Tan B = ? , Cotan B =?
Trang 7D
-HS làm theo sự hướng dẫn của GV
Kẻ tia phân giác BD của góc ABC
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, vận dụng làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng làm các dạng bài tập
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Phát biểu định lý liên hệ giữa
phépchia và phép khai phương?
- HS trả lời
HD: - Kẻ phân giác BD
-Sử dụng tính chất tia phân
giác
Trang 8- Phát biểu hai quy tắc?
483
x
x ( x > 0 ) c/ 25 2
HD: Tìm cách biến đổi biểu thức trong căn
đưa ra ngoài dấu căn
Bài 4:a/ Chứng minh rằng nếu x y, ≥0 thì:
3
263
3
2 5
2 2
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc địng lý và vận dụng tốt trong các bài tập.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 9
CÁC BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau?
GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Hãy biến đổi các tỉ số lượng giác sau đây
thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450 :
Sin 750; Cos530; Sin 47020’; Tan 650; Cotan 82045’
Cos530 = Sin 470 ; Tan 650 = Cotan 250Cotan 82045’ = Tan 7015’
2, 45
Trang 10
( ) ( ) ( )
2
1313
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau, vận dụng tốt làm bài
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, CHIA
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng làm các dạng bài tập
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân, phép chia và phép khai
Trang 11phép nhân và phép khai phương làm
-Hãy phân tích tử và mẫu thành nhân tử xuất
hiện nhân tử chung cho tử và mẫu?
Bài 4: Cho
2 2
HD: a/ Tìm cách biến đổi biểu thức trong căn
đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
b/ Xét xem y có giá trị nguyên khi nào?
- HS làm bài a/ 2 5
b/ 33c/ =12 5 8.2 5 7.3 5 17 5− + =
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ BẢNG CĂN BẬC HAI
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 03-10-11
Tuần :7 ; Tiết : 13
I.MỤC TIÊU:
- HS biết cách sử dụng bảng lượng giác, nắm rõ tính chất của hai góc phụ nhau
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức làm bài tập
- Rèn tính cẩn thận và chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu nguyên tắc cấu tạo của bảng lượng
giác? Bảng lượng giác có tác dụng gì?
- Hai góc phụ nhau có tính chất gì?
GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Hãy dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ
túi tính các tỉ số lượng giác sau:
a/ Sin 70013’; b/ Cos 25032’ c/
tan43010’
- HD: Sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi
để tìm
Bài 2: Không dùng bảng và máy tính, hãy tính:
a/ Sin2100+sin 202 0+ + sin 702 0+sin 802 0
b/ Cos2120+cos 782 0+cos 12 0+cos 892 0
HD: Sin2α+cos2α =1
Bài 3: Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp
giá trị các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến
lớn:
a/ Sin200, cos200, sin350, cos400
b/ Tan800, cotan600, tan650, cotan800
- Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng
giác như thế nào?
-HS làm bài
a/ Sin 70013’= Sin ( 70012’+ 1’) ≈0,9409 0, 0001 0,9410+ =b/ Cos 25032’ = Cos ( 25030’+ 2’) ≈0,9026 0,0003 0,9023− =c/ tan43010’ = tan ( 43012’-2’)
≈0,9391 0,0011 0,9380− = -HS làm bài theo sự hướng dẫn của GV.a/ 4
b/ 2
-HS trả lời
a/ Vì khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì cosαgiảm nên: cos 400< cos 200 ( 1)
Ta có Cos400 =Cos(900−500) =Sin500 (2)
Vì khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì Sinαtăng, ta có:
Sin 200 < Sin 350 < Sin 500 (3)
Từ (1), (2), (3) ta có : Sin200 <Sin350 <Cos400<Cos200b/ Cotan 800 <Cotan 600 <Tan650 <Tan800
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các tính chất của hai góc phụ nhau, vận dụng tốt làm bài - Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 13CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI –BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU
THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
- Học sinh nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, biết vận
dụng các phép biến đổi vào giải các bài toán liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu cách tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100? Số lớn hơn
100 ? Số nhỏ hơn 1?
- Nêu các cách biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai?
Bài 1: Dùng bảng căn bậc hai tìm căn bậc hai
số học của các số sau đây: 5,4; 7,2; 115; 232;
0,71
- Hãy tra bảng và kiểm tra lại bằng máy tính
Bài 2: Trong mỗi cặp số dưới đây số nào lớn
hơn:
a/ 3 3 và 12 b/ 1 6
2 và 6 1
2
- Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào
trong dấu căn rồi so sánh
- HS làm bài a/ Ta có: 12 2 3= vì 3 > 2 ⇒3 3 2 3>
Vậy 3 3> 12b/ 1 6 6 1
2 < 2
-HS làm bài
a/ −9 3b/ 6 a
c/ 7
-HS :Giữ nguyên một vế và biến đổi một vế
a/ Biến đổi VT ta có:
Trang 14a/ (x y y x)( x y)
x y xy
= − Với x≥0,y≥0
VT = ( 1)( 1)
11
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các phép biến đổi biểu thức và vận dụng tốt trong các
bài tập
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 10-10-11
Tuần:8 ; Tiết:16-17
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thấy được ứng dụng của các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
- Rèn kỹ năng làm bài cho học sinh
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Định lý về quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
- Giải tam giác vuông là gì?
- HS trả lời
c
b a B
.tan tan.tan cot
Trang 15a/ Tính chu vi của tam giác ABC
b/ Tam giác ABC có phải là tam giác vuông
không?
HD: a/P ABC = AB AC BC+ +
b/ Sử dụng địngm lý Pytago đảo.
Bài 3: Cho tam giác ABC có các góc đều
nhọn, đường cao AH.Biết AB = 13 cm, AH =
-HS vẽ hình và làm bài
a/ BH = 5 cm
0,9230 67 22'13
Trang 16• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- - Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 12-10-11
Tuần:8 ; Tiết:18
I.MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Rèn học sinh kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hoàn thành các công thức sau:
- Hãy nhân mỗi biểu thức với lượng liên hợp
tương ứng của mẫu
Bài 2: Thu gọn các biểu thức:
− c/ (1 2 3 2)
4
- HS làm bài a/ ( a b)( a b)
Trang 17c/ x x y y 2 xy
− x > 0, y> 0,x≠ y)
HD: Phân tích tử thành nhân tử.
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các phép biến đổi biểu thức và vận dụng tốt trong các bài tập
CÁC BÀI TOÁN VỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
BẬC HAI
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn :17-10-11
Tuần:9 ; Tiết:19-20
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh phối hợp các phương pháp biến đổi thích hợp biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Rèn học sinh kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hoàn thành các công thức sau:
2
2
1/
2 /
3/
4 /
5 /
A AB A B A B A AB B = = = = = GV nhấn mạnh lại cho HS - HS hoàn thành công thức Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Thu gọn các phép tính a/ A=2 27+ 75 5 12− b/ 3 112 1 175 8 7 2 B= + − c/ ( ) (2 ) 2 3 7+ −5 3 5 7− - Hãy sử dụng các phép biến đổi để làm bài Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: a/ 1 175 2 2 8 7 x= + − + -HS làm bài a/ A=6 3 5 3 10 3+ − = 3 b/ 12 7 5 7 8 7 13 7 2 2 B= + − = c/ C=52 37 7+ - HS ta tiến hành trục căn thức ở mẫu a/ Với A,B………
Với A,B………
Với B………
Với AB………;
B…
Trang 18a a a a
a a a
Trang 19Vậy với a =4; a =9 thì biểu thức A đạt giá trị nguyên
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các phép biến đổi biểu thức và vận dụng tốt trong
các
CÁC BÀI TOÁN VỀ MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 20-10-11
Tuần:9 ; Tiết:21
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các công thức về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn học sinh kỹ năng trình bày một bài toán.
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy phát biểu định lý về hệ thứ giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông?
B ABD
AB BD
Cos ABD
=
Trang 2030 38
11 A
N
- Hãy nêu cách tính AN?
- Dựa vào kết quả câu a/ hãy tính AC?
Bài 3: Cho BCD là tam giác đều cạnh 5cm, góc
a/ Kẻ DE⊥BC.Xét tam giác vuông BDE có :
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các công thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 24-11-11
Tuần:10; Tiết:22-23
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các kiến thức căn bậc ba,
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức về căn bậc ba để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Căn bậc ba của một số a là gì? - HS trả lời
HD:
Kẻ DE⊥BC
Trang 21- Mỗi số thức a có mấy căn bậc ba?
Bài 3 Cho a > 0, b > 0 và a b≠ Chúng minh
rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào a
-HS làm bài
a/ 2
3 b/ -0,2 c/ 2 d/ 3
- HS làm bài a/ =2 7 5 7 4 7 11 73 + 3 + 3 = 3b/ 318 318 318
- HS suy nghĩ làm bài
a/ Biến đổi VT ta có : ( )
x P x
+
=
−b/ 1 2
-HS ta biến đổi bài toán rồi rút gọn có kết quả không còn a nữa
Ta có:
Trang 221 1
.2
a b A
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc các phép biến đổi biểu thức và vận dụng tốt trong các bài
CÁC BÀI TOÁN VỀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ TỈ SỐ
LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
1/ Xác định chiều cao của vật:
Bài 1: Một cái cây có chiều cao 15 m Hỏi
khi mặt trời ở độ cao 350 thì bóng cây trên
mặt đất dài bao nhiêu mét?
HD: Giả sử chiều cao của cây là AB Góc
tạo bởi bóng và mặt đất là ·ACB=300.Tính
AC ?
-HS làm bài
Trang 23Bài 2: Tính chiều cao của một cái tháp có
bóng trên mặt đất 96 m lúc mặt trời ở độ
cao 500 so với đường chân trời
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài toán
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- - Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG I
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 06-11-11
Tuần:11; Tiết:25-26
I.MỤC TIÊU:
- Hệ thống hoá cho học sinh các kiến thức đã học trong chương
- Rèn kỹ năng vẽ hình, tính cẩn thận cho học sinh khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu các hệ thức giữa cạnh và đường cao
trong tam giác vuông?
- HS trả lời
-Xét tam giác vuông ABC có:
0 0 0
tan 35 tan 35
15 tan 3515.1, 43 22, 45( )
AC AB Co
AB Co Co
-Xét tam giác vuông ABC µ(A=900)
Ab = 96 m, AC = x ( chiều cao của tháp)
Ta có: AC= AB.tan 500
AC =96.tan 500 ≈114, 2( )m
Vậy tháp cao 114,2 m
Trang 24b
b' h
c'
a B
H
- Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
nhọn ?
- Phát biểu tính chất hai góc nhọn phụ nhau?
- Nêu các công thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông?
GV nhấn mạnh lại cho HS
2 2 2
' '' '
Cos
0.tan15 4,59.0, 2679 1, 23( )
Trang 25Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại C, phân giác
CD Cho BC = a, CA = b.Chứng minh rằng:
( ) 450
ab CD
a b Sin
=+
a
b C
a b
+
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm các kiến thức cơ bản của chương.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Củng cố cho học sinh các kiến thức hàm số, đồ thị của hàm số y = f (x )
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng x?
- Đồ thị của hàm số là gì?
- Hàm số y = f(x ) xác định trong
khoảng (a;b) được gọi là đồng biến
khi nào ? nghịch biến khi nào?
GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập HS làm bài
Trang 262a− =1 3 a− ⇔2 2a−3 a+ =1 0 Suy ra a = 1 hoặc 1
4
a=Vậy với a = 1 hoặc 1
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Nắm chắc kiến thức và vận dụng tốt trong các bài tập.
CÁC BÀI TOÁN VỀ SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 14-11-11
Tuần : 12 ; Tiết : 28
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các kiến thức đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Trang 27C/m B, D, E ,C cách đều một điểm
Bài 2: Cho tam giác cân ABC ( AB =
AC ).Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H
.Gọi D là trung điểm BC
Tương tự: OE = OB = OC (định lý) (2)
Từ (1 ), (2) ta có: OE = OD = OB = OC Vậy B , D, E, C cùng thuộc một đường tròn
b/ Ta có DE là dây cung, BC là đường kính ⇒DE BC<
-HS vẽ hình và làm bài
I H D
A
E F
b/ Vì tam giác ABC cân suy ra AD là đường cao đồng thời là đường trung tuyến Do đó AD đi qua H
, với K là trung điểm của AC
a/ Nối E, F với D
Vì FD và ED là các đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của các tam giác BFC và CEB nên:
DB = DC =DE = DFVậy bốn điểm B, F, E, C nằm trên đường tròn tâm D bán kính
2
BC
Trang 28• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HD: Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào?
Nghịch biến khi nào?
Với m =2 ⇒ = +y x 1 ta có f ( )2 = 3c/ f ( )− =3 0 ⇒ = ⇒ = − −m 0 y x 3Hàm số nghịch biến
Trang 29• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- - Nắm chắc kiến thức và vận dụng tốt trong các bài tập
- Học sinh hiểu và vẽ được đồ thị hàm số y = ax +b (a≠ 0)
- Học sinh hiểu và vẽ được đồ thị hàm số y = ax +b (a≠0)
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Em hiểu như thế nào khi nói đồ thị hàm số
y = ax + 7 đi qua điểm M ( 2;11)?
Bài 2: Cho 2 hàm số: y = 2x; y = -3x +5
a/ Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ 2 đồ thị hàm
số trên
b/ Tìm toạ độ giao điểm M của 2 đồ thị trên,
gọi A, B lần lượt là giao điểm của đường
H A
Trang 30CÁC BÀI TOÁN VỀ LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 20-11-11
Tuần:13; Tiết:32-33
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Phát biểu định lý liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây?
GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho (O), hai dây AB và CD không có
điểm chung Biết AB = CD,vẽ
a/ Theo gt: OH ⊥AB OK; ⊥CD ,AB = CD theo
định lý về sự liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ta có:
OH = OK , OE chung, OHE OKE· = · =900 ⇒ ∆OHE= ∆OKE⇒EH =EK
Trang 31D B
F
E
M H
- Xem lại các bài tập
- Làm các bài tập khác liên quan
Trang 32CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Củng cố cho học sinh các điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
- Học sinh biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
+ Song song khi a = a’
+Trùng nhau khi a = a’, b = b’
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho hàm số y = ax +3.Hãy xác định hệ
số a : a/ Đồ thị hàm số song song với đường
Tìm giao điểm của m để các đường thẳng d1
và d2 song song với nhau?
? Hai đường thẳng song song với nhau khi
nào?
Bài 3:Cho đường thẳng (d) : y = 3x-5
Hãy viết phương trình đường thẳmg d’//d và
có tung độ bằng 8
? Phương trình đường thẳng là phương trình
có dạng như thế nào? d’//d ta có điều gì?
HS làm bài
a/ Vì đồ thị hàm số song song với đường thẳng
y = -2x nên: a = -2 b/ Với x= +1 2 và y= +2 2 ta có:
m m
Giải:Gọi phương trình đường thẳng (d’): y = ax +b
Vì d’ // d nên:y =3x +b (b≠-5)
Mà d’ có tung độ gốc bằng 8 nên:b = 8Vậy phương trình (d’) là : y = 3x + 8
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- - Nắm chắc kiến thức và vận dụng tốt làm các bài tập
Trang 33CÁC BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 30-11-11
Tuần:14; Tiết:35-36
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1: Cho (O) đường kính AB , gọi d là
đường thẳng tiếp xúc với (O) tại B Trên d lấy
- Tam giác AMB là tam giác gì?
Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính
HS vẽ hình và chứng minh
d
O
M A
2
OA OM= =OB= AB
Suy ra tam giác AMB vuông tại M
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC có:
Trang 34AB Một đường thẳng d tiếp xúc với đường
tròn tại C Từ A và B vẽ AM, BN vuông góc
với đường thẳng d ( M, N thuộc d) ,D là hình
chiếu của C trên AB Chứng minh rằng :
HD: ChỨNgminh tam giác ACB vuông tại
C , Áp dụnghệ thức lượng trong tam giác
Từ (1) ,(2) suy ra ⇒MAC DAC· =·
Do đó ∆AMC= ∆ADC ( ch- gn) ⇒AD=AM( 2 cạnh tương ứng) (3)Chứng minh tương tự ∆BNC= ∆BDC nên BD =BN (4)
- Xem lại các bài tập
- Làm các bài tập khác liên quan
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 28-11-11
Tuần : 15 ; Tiết : 37
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các khái niệm hệ số góc, góc tạo bởi đường thẳng y = ax+ b với
trục Ox và mối quan hệ giữa chúng
- Học sinh biết tính góc α trong các trường hợp.
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 35Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Góc tạo bởi đường thẳng y = ax +b với trục
Ox được hiểu như thế nào?
a/ Xác định giá trị của a Biết đường thẳng đi
qua A ( 1;-!) , tìm hệ số góc của đường thẳng?
b/ Chứng minh rằng: khi a thay đổi thì các
đường thẳng có phương trình trên đều đi qua
một điểm cố định trong mặt phẳng toạ độ
- Tìm x, y sao cho thoả mãn với mọi a.
Bài 2: Chứng minh các đường thẳng :
y=2x+4;y=3x+5;y= −2x cùng đi qua
một điểm
HD : Giả sử hai đường thẳng
2 4; 3 5
y= x+ y= x+ cắt nhau tại một điểm thì
toạ độ đó phải thoả mãn phương trình đường
Thay x= −6;y=3 vào phương trình (1) thoả mãn với mọi a
Vậy khi a thay đổi thì các đường thẳng có phương trình trên đều đi qua một điểm cố định trong mặt phẳng toạ độ
Trang 36CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 01-12-11
Tuần:15; Tiết:38-39
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về tiếp tuyến của đường tròn
- Rèn học sinh kỹ năng chứng minh một bài toán
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
trên một đường tròn tâm O
b/ Gọi I là trung điểm của BC.Chứng minh IM là
tiếp tuyến của ( O )
M H
N
A
O
HD a/ Chứng minh 4 điểm cách đều một điểm.
b/ C/m OM ⊥MI( với O là tâm của đường
tròn)
Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
AB.Từ một điểm M trên nửa đường tròn ta vẽ
tiếp tuyến xy Kẻ AD⊥xy BC, ⊥xy
a/ Chứng minh MC = MD
b/ Chứng minh tổng AD + BC có giá trị không
phụ thuộc vị trí điểm M trên nửa đường tròn
c/ Chứng minh đường tròn đường kính CD tiếp
xúc với AB
d/ Xác định vị trí điểm M để tứ giác ABCD có
HS vẽ hình và chứng minh a/ Lấy O là trung điểm của AHTheo GT: BA⊥ACnên áp dụng định lý trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông AHM ta có:
Trong tam giác BMC có MI là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC suy ra IM = IB
Do đó tam giác MIB cân ⇒·IMB MBI=· (4)
Từ (3), (4) ta có: ·OMH IMB+· =900nên OM ⊥MI
Vậy IM là tiếp tuyến của đường tròn tam O.-HS vẽ hình và làm bài
a/ AD// BC //OM
Tứ giác ABCD là hình thang và OM là đường trung bình
Nên M là trung điểm của DC
b/ Theo tính chất đường trung bình của hình thang ta có:
Trang 37diện tích nhỏ nhất.
1 x
y
2
M
C D
O A
B E
HD: a/,b/ Vận dụng tính chất đường trung bình
của tam giác
2 OM = AD + BC ⇒AD BC+ =AB ( không đổi)
AB không đổi ,S ABCD lớn nhất khi CD lớn nhất
Dễ thấy CD AB≤ Vậy AD lớn nhất khi CD = AB, khi
đó M là điểm chính giữa cung AB
ABCD
S đạt giá trị lớn nhất là 1 2
2AB khi M là điểm chính
giữa của cung AB
• Hướng dẫn về nhà:- Nắm vững dấu hiệu nhận biết tiếp tuýen của đường tròn.
- Xem lại các bài tập
- Làm các bài tập khác liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 05-12-11
Tuần :16; Tiết :40
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh về phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Học sinh biết biểu diễn hình học tìm công thức nghiệm tổng quát
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Trang 38mỗi phương trình sau đây:
HS làm bài theo sự hướng dẫn của GV
=
b/ x y=63
=
• Hướng dẫn về nhà:- Xem lại các bài tập đã làm.
- - Nắm chắc kiến thức và vận dụng tốt làm các bài tập
CÁC BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Người soạn: Nguyễn Thị Tính
Trang 391/ Giáo viên: Các dạng bài tập.
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu ba vị trí tương đối của hai đường
Bài 1: Cho hai đường tròn ( O ) và ( O’) cắt
nhau tại A và B Từ B kẻ các đường kính BOC
và BO’D
a/ Chứng minh 3 điểm C, D, A thẳng hàng
b/ Biết OO’ = 5cm, O’B = 3 cm, OB = 4 cm
Tính AB, CA, AD, S OBO',S BCD?
O
M B
b/ Tính CA, AB, AD, S OBO',S BCD
Bài 2: Cho hai đường tròn đồng tâm ( O; 2R )
Trang 40Chứng minh: a/ CD // EF
b/ PA và PB là tiếp tuyến của ( O;
R)
B A
F E
Từ (1), và (2) suy ra EF // CD
b/ Ta có OA = OC = R nên ( P; PO) có PA OC⊥nên PA là tiếp tuyến của ( O; R)
Tương tự PB là tiếp tuyến của ( O; R )
• Hướng dẫn về nhà:- Nắm vững kiến thức của bài
- Xem lại các bài tập
- Làm các bài tập khác liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾNgười soạn: Nguyễn Thị Tính