1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hai buổi 7

94 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ -Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc?. - Làm các dạng bài tập liên quan CÁC BÀI TOÁ

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

- Củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- HS biết vận dụng các quy tắc đó vào việc giải các BT tính toán có liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

- Rèn cho HS kĩ năng quy đồng mẫu các phân số

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy nêu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số

c a

d b

a d

c b

13

115

114

37

35

343

3

117

112,275,2

13

37

36,075,0

++

++

=++

++

=

11313

17

15

14

1.11

13

17

15

14

13

Trang 2

112001

7:34

3317

193.386

1(

1)

1(

1)

2)(

1

(

2

++

−+

=+

1125

7:34

3334

3172

50

2251114:34

333

16023 =

b/ Ta có:

2004

19

5−x=

x =

2004

19

5− Suy ra x =

6012

333718036

a

a a

a

+

=+

−+

+

)1(

1)

1()1(1

a a a

+ +

Hướng dẫn về nhà : - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

Trang 3

CÁC BÀI TỐN VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

-Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc?

Đường trung trực của đoạn thẳng?

- Để chứng tỏ hai đường thẳng vuơng gĩc với

nhau ta làm như thế nào?

- GV nhấn mạnh lại cho HS

- HS trả lời

Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông

-Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó

- HS trả lời

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Chứng tỏ rằng hai tia phân giác của

hai góc kề bù vuông góc với nhau

- Hãy vẽ hình và làm bài

Bài 2: Ở miền trong góc tù xOy,vẽ các tia

Oz và Ot sao cho Oz vuông góc với Ox, Ot

vuông góc với Oy

Chứng tỏ:

-HS làm bài

Gọi xOz và zOy là hai góc kề bù

Om là tia phân giác của góc yOz

On là tia phân giác của góc xOz

Ta có: · · · ·

yOz zOx mOz zOn+ = +

mOz zOn mOn+ =

Do đó ·mOn= 900 Vậy Om On

- HS vẽ hình và làm bài Trang 3

O 4

3 2 1

n m

z

t z

y

Trang 4

yOz zOt+ = yOt= nên yOz= −zOt

Vậy xOt· =·yOz

b) ·xOy zOt+· =(xOz zOy· +· )+zOt·

90 90

xOz+ zOy zOt+ =xOz yOt+ = +

= 1800

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TỐN VỀ LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

- Củng cố cho HS các kiến thức về luỹ thừa của số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- HS biết vận dụng các kiến đĩ vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

y

Trang 5

3.3

12

11.3

2

3

3 4

4 2

3 4

21

Trang 6

=

=+

4

34

121

4

14

121

x x

x x

- HS làm bài

Ta có: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975

Do đó 875 < 975 Vậy 2225 < 3150

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TOÁN VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Củng cố cho HS các kiến thức về hai đường thẳng song song

-Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

-Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đ/thẳng song song

- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Nêu định nghĩa hai đường thẳng song song?

-Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đường

1) Cặp góc so le trong bằng nhau

Trang 7

- Hãy phát biểu tiên đề Ơclit về đường thẳng

song song?

- Để chứng tỏ hai đường thẳng song song với

nhau ta làm như thế nào?

- GV nhấn mạnh lại cho HS

2) Cặp góc đồng vị bằng nhau

3) Cặp góc trong cùng phía bù nhau

- Tiên đề Ơc-lit:Qua một điểm nằm ngoài một

đường thẳng,chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng ấy

-HS trả lời

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Vẽ đường thẳng d qua điểm A và song

song với đường thẳng a cho trước

+Vẽ đường thẳng a’ qua A và vuông góc với

đường thẳng a

+Vẽ đường thẳng d qua A và vuông góc với

đường thẳng a’

+Đường thẳng d vừa vẽ là đường thẳng qua A và

song song với a

Bài 2: Cho a // b và µ 0

A = Tính số đo các góc còn lại?

- Đường thẳng a// b ta có điều gì?

Bài 3: Cho hình vẽ,tìm điều kiện của µA1để a // b

HD: Hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

Bài 4 :

Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt

phẳng bờ AB,vẽ các tia Ax và By trong đó

B A

b

3 4 1 2

Trang 8

·BAx=α, ·ABy=4α.Tính α để cho Ax song song

với By

4 α α

α = =

Vậy với α =360 thì Ax // By

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

- Củng cố cho HS các kiến thức về tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức

- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

a c a ; b d ; c d ; b

b = d c = d b = a c = a

Trang 9

a =

(b + d ≠0) ta suy ra

d b

c a b

7,19,0

36,0

= hay

425

179

,0.8

18

58330

7853

,0:3.4.45

883

.4.45

8808,

c ( )

6

55.5,2.14

335

3625,121

5.70

27375,

a d c

c b d c

d a

=

=

Đặt

d

c b

k b bk

b k b a

k d dk

d k d c

a = ⇒ a.d = bc cộng hai vế với a.b

Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)

Trang 10

HD:

d b

c a b

c a b

a

+

+

=

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TOÁN VỀ TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

- Rèn kỹ năng phát biểu mệnh đề toán học

- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

-Hãy phát biểu các tính chất về tính vuông

a b

Trang 11

a b

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho hai đường thẳng xx’ và yy’song

song với nhau.Trên xx’ và yy’ lần lượt lấy hai

điểm A, B sao cho AB ⊥yy’

a) Chứng tỏ rằng AB ⊥xx’

b) Trên By’ lấy diểm C Trên Ax’ lấy

diểm D sao cho ·BCD=1200

Tính số đo các góc ·ADC;CDx· ';DCy· '

- Hy sử dụng cc tính chất để làm bài

Bài 2: Cho góc ·BAC=900 Trên nữa mặt

phẳng bờ CA không chứa B vẽ Cx ⊥AC

a) Chứng minh AB // Cx

b) Gọi Ay là tia đối của tia AB M là

điểm trên đoạn BC Từ M vẽ Mz ⊥

Vì xx’ // yy’ nên DCy· ' =·ADC=1200 (SLT)

Trang 12

suy ra ∠ x’BO = ∠Bom = 450 (so le trong) suy ra ∠AOm = ∠AOB - ∠MOm = 400 ∠yAO = ∠MOm = 400( so le trong)Vậy x = 400.

- HS làm bài tập 4 ở nhà

120

B A

C

D

b a

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

- Củng cố cho HS các kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 13

a =

(b + d ≠0) ta suy ra

d b

c a b

7,19,0

36,0

= hay

425

179

,0.8

18

58330

7853

,0:3.4.45

883

.4.45

8808,

c ( )

6

55.5,2.14

335

3625,121

5.70

27375,

a d c

c b d c

d a

=

=

Đặt

d

c b

k b bk

b k b a

k d dk

d k d c

a = ⇒ a.d = bc cộng hai vế với a.b

Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)

Trang 14

HD:

d b

c a b

c a b

a

+

+

=

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

- Nắm vững các phần trong một định lý, hiểu thế nào là chứng minh một định lý

- Rèn kỹ năng phát biểu mệnh đề toán học

- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

Bài 1: Vẽ hình viết giả thiết, kết luận và chứng

minh định lý:” Nếu hai đường thẳng cắt một

đường thẳng khác và trong các góc tạo thành có

một cặp góc solẻtong bằng nhau thì hai góc ngoài

cùng phía ( trong một cặp) bù nhau”

- HS vẽ hình và làm bài

GT

KLChứng minh:

b

3 4 1 2

Trang 15

- Hãy sử dụng các tính chất để làm bài.

Bài 2:Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng

minh địng lý:” Nếu hai góc đều nhọn có các cạnh

tương ứng song song với nhau thì bằng nhau”

đỉnh)

* Ta lại có: ¶A4 =¶A2 ( Vì đối đỉnh) ⇒B¶2 =¶A2 Vì theo GT ¶A4 =¶B2

KL

Chứng minh:

Kẻ đường thẳng mn // Ox thì mn //It và mn cắt Oy tại A, Iz tại B.Ta có:

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN

- Củng cố cho HS các kiến thức về số thập phân

- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Số thập phân được chia làm mấy loại ?

- Hãy phát biểu kết luận về mối quan hệ

giữa số thập phân và số hữu tỉ?

99.99

636,099

6399

36.6,

)66(91,212

353

5.4

710

6:4

4490

135140

333.999

2313.9

3:36,063,

Do đó: 0,(37) + 0,(62) =

99

37 + 99

62 = 199

33=

Do đó: 0,(33) 3 = 3 1

3

1 =

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 17

- Củng cố cho các em các kiến thức của chương.

- Reøn kyõ naêng vẽ hình, phát biểu bài toán

- Rèn kỹ năng bước đầu tập suy luận bài toán

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy phát biểu các định lý, tiên đề trong

Cho hai gúc AOB và COD cựng đỉnh O, cỏc cạnh

của gúc này vuụng gúc với cỏc cạnh của gúc kia

Tớnh cỏc gúc AOB cà COD nếu hiệu giữa chỳng

bằng 900.:

- Hóy sử dụng cỏc tớnh chất để làm bài

Baứi 2: Cho gúc xOy và tia Oz nằm trong gúc

đú sao cho xOz = 4yOz Tia phõn giỏc Ot của

gúc xOz thoả món Ot ⊥ Oy Tớnh số đo của gúc

xOy

- HS vẽ hỡnh và làm bài

Giải: ở hỡnh bờn cú COD nằm trong

gúc AOB và giả thiết cú:

AOB-COD=AOC+BOD=900

ta lại cú: AOC + COD = 900

và BOD + COD = 900suy ra AOC = BOD

Vậy AOC = BOD = 450 suy ra COD = 450; AOB = 1350

Vỡ xOy = xOz + yOz = 4yOz + yOz = 5yOz (1)Mặt khỏc ta lại cú:

yOt = 900 ⇔900 = yOz + yOt = yOz +

21

xOzTrang 17

z

Trang 18

Bài 3: : Cho hai góc xOy và x/ Oy/, biết Ox //

O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều)

Thay (1) vào (2) ta được: xOy = 5 300 = 1500Vậy ta tìm được xOy = 1500

Giải:

Vẽ tia CE là tia đối của tia CA

Ta có: ACD + DCE = 1800(hai góc ACD và DCE kề bù)

⇒ DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300

Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB // CD

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

- Chuẩn bị tốt để kiểm tra 1 tiết đạt kết quả tốt

''x

Trang 19

- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan.

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

D 8 E Không có các kết quả trên

Bài 2: Giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 20

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN-LÀM TRÒN SỐ

Người soạn:Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn : 17-10-11

Tuần: 9 ; Tiết:19-20

I.MỤC TIÊU:

- Ôn tập số thập phân hữu hạn, số vô hạn, làm tròn số

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, máy tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

-Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập

phân ?

Bài 1:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?

Những phân số nào viết được dưới dạng số thập

phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?

Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn

14

;20

3

;8

5 − = ,vì mẫu

chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2;5

Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :

12

7

;22

15

;11

,

vì mẫu còn chứa các thừa số nguyên tố

Trang 21

tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Trước tiên ta cần phải làm gì

Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gv kiểm tra kết quả

15);

36(,0114

4,05

2

;15,020

3

;625,085

31212

,3/

25

32100

12828,1/

250

311000

124124

,0/

25

8100

3232,0/

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân số đã cho dưới dạng số thập phân :

)001(,0

001001,

09991

)01(,0

010101,

0991

=> 0,(31) = 0,3(13)

E/ Hướng dẫn về nhà

+Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 /SBT

+Hướng dẫn : Theo hướng sẫn trong sách

Trang 22

ÔN TẬP VỀ CỘNG ,TRỪ ,NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Người soạn:Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn : 19-10-11

Tuần : 9 ; Tiết : 21

I.MỤC TIÊU:

- Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của

x x

x x x

Trang 23

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài

toán song không phải tất cả các con đường đều là

ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh

hoạt các kiến thức đã học được

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a =1,5; b

ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

d) x =2,1+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x vậy: x = 2,1

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 – 18 = 18g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)

Trang 24

CÁC BÀI TOÁN VỀ TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC

- Củng cố cho các em các kiến thức về tổng ba gĩc trong một tam giác

- Rn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy phát biểu định lý về tổng ba gĩc

trong một tam giác?

- Nêu định nghĩa tam giác vuơng?

- Phát biểu định lý 2 gĩc nhọn trong tam

giác vuơng?gĩc ngồi của tam giác?

Trang 25

Cho tam giác ABC cĩ B = C = 500, gọi Am là

tia phân giác của gĩc ngồi ở đỉnh A Chứng

1CAD = 100 : 2 = 500

Do ủoự A1 = C = 500 nên Am // BC

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

- Chuẩn bị tốt để kiểm tra 1 tiết đạt kết quả tốt

- Củng cố cho HS các kiến thức về số thực

- HS biết vận dụng các kiến đĩ vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

HA

B 700 D 300 C

Trang 26

- Nêu các phép toán và các tính chất trong số thực?

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

Trang 27

CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG I

Người soạn:Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn : 31-10-11

Tuần: 11; Tiết: 25-26

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS các kiến thức chöông I

- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Nêu các k thức chính đã học của chương ?

- Chúng ta đã có những dạng toán liên quan

11,09 0, 29 1

4

13 818,9 16

− +

Trang 28

335

8

353

,0.8

18

58330

7853

,0:3.4.45

883

.4.45

8808,

c ( )

6

55.5,2.14

335

3625,121

5.70

27375,

19 x=

5,2375

,4975,

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

Trang 29

CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG I

Người soạn:Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn :

Tuần: 11; Tiết:27

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS các kiến thức chöông I

- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

Tìm các số a, b, c biết rằng

432

c b a

c b

được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120

nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông cụ

Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết

rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà

mỗi người làm được

- HS làm bài

54

2012

62

3212

36

−+

2 2

a c b a

10832

94

232

94

2 2 2 2 2 2

=

=+

3280000112

12096112120

++

++

=

=

= y x x y z

x

Trang 30

Vậy x = 960.000 (đồng)

y = 1.200.000 (đồng)

z = 1.120.000 (đồng)Người thứ nhất, người thứ hai, người thứ ba lần lượt nhận được là: 960.000 (đồng); 1.200.000 (đồng); 11.120.000 (đồng)

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

- Chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra

CÁC BÀI TOÁN VỀ HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 31

- Củng cố cho các em các kiến thức về hai tam giác bằng hau.

- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy phát biểu định nghĩa hai tam giác

Giải:

1.1: ∆ABC = ∆DEF thì các cạnh bằng nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau nên

C = F = 4601.2 Tương tự BC = EF = 15cm

nên ABC = 2ABD = 800 ⇒ ABD = 400

b ∆ABC =∆CBD nên BAD = BCD = 900Vaọy BC ⊥DC

Trang 32

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

- Củng cố cho HS các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận

- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Nêu định nghĩa về đại lượng tỉ lệ thuận?

- Nêu tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận?

- HS trả lời

Đại lượng y gọi là tỷ lệ thuận với đại lượng x nếu y liên hệ với x bởi cơng thức y=a.x (a≠0);Hằng số a gọi làhệ số tỷ lệ

- Tỷ số hai giá trị tương ứng của hai đại lượng

tỷ lệ thuận khơng đổi và bằng hệ số tỷ lệ :

Trang 33

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

a Biết tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ lệ k, x tỉ

lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ m (k≠0; m ≠ 0)

Hỏi z có tỉ lệ thuận với y không? Hệ số tỉ lệ?

b Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3,

4 và chu vi của nó là 45cm Tính các cạnh của

tam giác đó

-HD: Xác định hai đại lượng tỉ lệ thuận với

nhau rồi áp dụng tính chất làm bài

Bài 2:

Học sinh của 3 lớp 6 cần phải trồng và chăm

sóc 24 cây bàng Lớp 6A có 32 học sinh; Lớp

6B có 28 học sinh; Lớp 6C có 36 học sinh Hỏi

mỗi lớp cần phải trồng và chăm sóc bao nhiêu

cây bàng, biết rằng số cây bàng tỉ lệ với số học

sinh

? Trong bài toán trên hai đại lượng nào tỉ lệ

thuận với nhau?

- HS làm bài

a y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ

lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

1.y = y mk

1 nên

c b a

=

= và a + b + c = 45cm

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

59

4543243

++

++

2001 2003 2002

Trang 34

Baứi 3: Cĩ 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng;

5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi loại tiền

trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại cĩ mấy tờ?

- Theo bài tốn ta cĩ điều gì?

2002

20022002

243628323628

++

++

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CÁC BÀI TỐN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC

- Củng cố cho các em các kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác?

- ∆ABC= ∆A B C' ' ' khi nào?

Trang 35

- Hãy sử dụng trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác để làm bài

và AB = CD (gt) Vậy ∆OAB=∆OCD (c.c.c)

Suy ra: AOB = COD

b Nối AC với nhau ta có: ∆ABC và ∆CAD

hai tam giác này có: AB = CD, BC = AD (gt);

AC chungnên ∆ABC =∆CAD (c.c.c) ⇒ BAC = ACD ở

b, Ta có: ∆ ABD = ∆ CDB (chứng minh trên)

⇒ ·ADB = ·DBC (hai góc tương ứng)

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

CD

A

M

Trang 36

CÁC BÀI TOÁN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA HAI TAM GIÁC

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác?

- ∆ABC= ∆A B C' ' ' khi nào?

Ta có: ∆ABC = ∆CDA(c.c.c)

⇒ ACB = CAD (cặp góc tương ứng)

(Hai đường thẳng AD, BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau) ACB = CAD nên AD // BC

Trang 37

Cho đoạn thẳng AB, điểm C và D cách đều

hai điểm A, B ( C và D khác phía đối với

AB) CD cắt AB tại I Chứng minh :

Cho góc xOy Trên Ox lấy điểm A, trên Oy

lấy B sao cho OA = OB Lấy M, N đều thuộc

miền trong của góc sao cho MA = MB, NA =

A

O

N

M

? Để chứng minh OM la phân giác của góc

xOy thì cần chứng minh điều gì?

? Để chứng minh O, M, N thẳng hang ta làm

như thế nào?

CD cạnh chungSuy ra: ∆ACD= ∆BCD ( c.c.c)b/ Từ ∆ACD= ∆BCD (cmt) suy ra: ∠ACD= ∠BCD ( 2 góc tương ứng)

Mà tia CD nằm giữa hai tia CA và CBVậy CD là tia phân giác của góc ACB-HS vẽ hình ghi GT,KL làm bài

a/ c/m ∆AOM= ∆BOM (c.c.c) suy ra ∠AOM= ∠BOM hay ∠xOM= ∠yOM suy ra điều phải c/m

b/ Tương tự câu a/ chỉ ra ON là phân giác của góc xOy

Suy ra điều phải c/m

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

Trang 38

CÁC BÀI TỐN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI

CỦA HAI TAM GIÁC

- Củng cố cho các em các kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác

- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn làm các bài toán liên quan

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ hai

của hai tam giác?

- ∆ABC= ∆A B C' ' 'theo trường hợp c-g-c khi

- Để chứng minh CD là đường trung trực của

đoạn thẳng AB ta phải chứng minh điều gì?

Bài 2 Cho tam gic ABC cĩ A 90µ = 0 Gọi M

và N lần lượt là trung điểm của AC và AB

- HS:Ta chứng minh IA = IB, DC ⊥ AB tạiI

Giaỷi:Xét hai tam giác ACD và BCD chúng cĩ:

CA = CB ; DA = DB (gt) cạnh DC chung nên ∆ACD= ∆BCD (c.c.c)

từ đĩ suy ra: ∠ACD = ∠BCD Gọi I là giao điểm của AB và CD

Xét hai tam giác IAC và IBD chúng cĩ:

∠ACD = ∠BCD (c/m trên); CA = CB (gt) cạnh IC chung nên ∆IAC= ∆IBC⇒ IA = IB

Trang 39

Trên tia đối của tia MB lấy K sao cho MK =

MB Trên tia đối của tia NC lấy I sao cho NI

a/ ∆AMB= ∆CMK(c.g.c), suy ra ACK 90· = 0

b/ c/m ∆ANC= ∆BNI (c.g.c), suy ra

∠BIN= ∠ACNsuy ra điều phải c/m

Tương tự: ∆BMC= ∆KMA(c.g.c)

∠AKM= ∠CBMSuy ra đpcm

c/ c/m AI // BC, Cĩ AK // BC (cmt) suy ra I,A,K thẳng hàng

Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các dạng bài tập liên quan

Trang 40

- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan.

- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác

II.CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Các dạng bài tập

2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Nêu định nghĩa về đại lượng tỉ lệ nghịch?

- GV nhấn mạnh lại cho HS

- HS trả lờiĐại lượng y gọi là tỷ lệ nghịch với đại lượng

x nếu y liên hệ với x theo công thức y=

x a

hoặc xy=a Trong đó a là một hằng số khác

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ lệ

thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ

lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ lệ thuận

Từ (1) và (2) suy ra: y =

z

45 Vậy y tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 45

1

;315

13

150015

Ngày đăng: 29/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: x = 180 0  - (100 0  + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 . - Giáo án hai buổi 7
Hình 1 x = 180 0 - (100 0 + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 (Trang 24)
Hình vẽ - Giáo án hai buổi 7
Hình v ẽ (Trang 49)
Đồ thị hàm số y = ax (a  ≠  0), là một đường  thẳng đi qua gốc toạ độ. - Giáo án hai buổi 7
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0), là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 53)
Bảng phụ. - Giáo án hai buổi 7
Bảng ph ụ (Trang 62)
- GV: Bảng phụ ghi tần số trong bài 14. Bảng số liệu thống kê ban đầu bài 11; - Giáo án hai buổi 7
Bảng ph ụ ghi tần số trong bài 14. Bảng số liệu thống kê ban đầu bài 11; (Trang 64)
Bảng trình bày. - Giáo án hai buổi 7
Bảng tr ình bày (Trang 65)
3. Bảng tần số thuận lợi hơn  bảng số liệu thống kê ban đầu là  giúp người điều tra dễ có nhận  xét chung về sự phân phối các  giá trị - Giáo án hai buổi 7
3. Bảng tần số thuận lợi hơn bảng số liệu thống kê ban đầu là giúp người điều tra dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w