CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ -Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc?. - Làm các dạng bài tập liên quan CÁC BÀI TOÁ
Trang 1CÁC BÀI TOÁN VỀ CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
- Củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- HS biết vận dụng các quy tắc đó vào việc giải các BT tính toán có liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
- Rèn cho HS kĩ năng quy đồng mẫu các phân số
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy nêu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số
c a
d b
a d
c b
13
115
114
37
35
343
3
117
112,275,2
13
37
36,075,0
++
−
++
−
=++
−
++
−
=
11313
17
15
14
1.11
13
17
15
14
13
Trang 2112001
7:34
3317
193.386
1(
1)
1(
1)
2)(
1
(
2
++
−+
=+
1125
7:34
3334
3172
50
2251114:34
333
16023 =
b/ Ta có:
2004
19
5−x=
x =
2004
19
5− Suy ra x =
6012
333718036
a
a a
a
+
=+
−+
+
)1(
1)
1()1(1
a a a
+ +
• Hướng dẫn về nhà : - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 3CÁC BÀI TỐN VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
-Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc?
Đường trung trực của đoạn thẳng?
- Để chứng tỏ hai đường thẳng vuơng gĩc với
nhau ta làm như thế nào?
- GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lời
Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
-Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó
- HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Chứng tỏ rằng hai tia phân giác của
hai góc kề bù vuông góc với nhau
- Hãy vẽ hình và làm bài
Bài 2: Ở miền trong góc tù xOy,vẽ các tia
Oz và Ot sao cho Oz vuông góc với Ox, Ot
vuông góc với Oy
Chứng tỏ:
-HS làm bài
Gọi xOz và zOy là hai góc kề bù
Om là tia phân giác của góc yOz
On là tia phân giác của góc xOz
Ta có: · · · ·
yOz zOx mOz zOn+ = +
mOz zOn mOn+ =
Do đó ·mOn= 900 Vậy Om On⊥
- HS vẽ hình và làm bài Trang 3
O 4
3 2 1
n m
z
t z
y
Trang 4yOz zOt+ = yOt= nên yOz= −zOt
Vậy xOt· =·yOz
b) ·xOy zOt+· =(xOz zOy· +· )+zOt·
90 90
xOz+ zOy zOt+ =xOz yOt+ = +
= 1800
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TỐN VỀ LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
- Củng cố cho HS các kiến thức về luỹ thừa của số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
- HS biết vận dụng các kiến đĩ vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
y
Trang 53.3
12
11.3
2
3
3 4
4 2
3 4
21
Trang 6−
=
⇒
=+
4
34
121
4
14
121
x x
x x
- HS làm bài
Ta có: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975
Do đó 875 < 975 Vậy 2225 < 3150
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Củng cố cho HS các kiến thức về hai đường thẳng song song
-Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
-Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đ/thẳng song song
- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu định nghĩa hai đường thẳng song song?
-Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đường
1) Cặp góc so le trong bằng nhau
Trang 7- Hãy phát biểu tiên đề Ơclit về đường thẳng
song song?
- Để chứng tỏ hai đường thẳng song song với
nhau ta làm như thế nào?
- GV nhấn mạnh lại cho HS
2) Cặp góc đồng vị bằng nhau
3) Cặp góc trong cùng phía bù nhau
- Tiên đề Ơc-lit:Qua một điểm nằm ngoài một
đường thẳng,chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng ấy
-HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Vẽ đường thẳng d qua điểm A và song
song với đường thẳng a cho trước
+Vẽ đường thẳng a’ qua A và vuông góc với
đường thẳng a
+Vẽ đường thẳng d qua A và vuông góc với
đường thẳng a’
+Đường thẳng d vừa vẽ là đường thẳng qua A và
song song với a
Bài 2: Cho a // b và µ 0
A = Tính số đo các góc còn lại?
- Đường thẳng a// b ta có điều gì?
Bài 3: Cho hình vẽ,tìm điều kiện của µA1để a // b
HD: Hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
Bài 4 :
Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ AB,vẽ các tia Ax và By trong đó
B A
b
3 4 1 2
Trang 8·BAx=α, ·ABy=4α.Tính α để cho Ax song song
với By
4 α α
α = =
Vậy với α =360 thì Ax // By
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Củng cố cho HS các kiến thức về tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức
- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
a c a ; b d ; c d ; b
b = d c = d b = a c = a
Trang 9a =
(b + d ≠0) ta suy ra
d b
c a b
7,19,0
36,0
= hay
425
179
,0.8
18
58330
7853
,0:3.4.45
883
.4.45
8808,
c ( )
6
55.5,2.14
335
3625,121
5.70
27375,
a d c
c b d c
d a
=
⇒
=
Đặt
d
c b
k b bk
b k b a
k d dk
d k d c
a = ⇒ a.d = bc cộng hai vế với a.b
Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)
Trang 10HD:
d b
c a b
c a b
a
+
+
=
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
- Rèn kỹ năng phát biểu mệnh đề toán học
- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
-Hãy phát biểu các tính chất về tính vuông
a b
Trang 11a b
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho hai đường thẳng xx’ và yy’song
song với nhau.Trên xx’ và yy’ lần lượt lấy hai
điểm A, B sao cho AB ⊥yy’
a) Chứng tỏ rằng AB ⊥xx’
b) Trên By’ lấy diểm C Trên Ax’ lấy
diểm D sao cho ·BCD=1200
Tính số đo các góc ·ADC;CDx· ';DCy· '
- Hy sử dụng cc tính chất để làm bài
Bài 2: Cho góc ·BAC=900 Trên nữa mặt
phẳng bờ CA không chứa B vẽ Cx ⊥AC
a) Chứng minh AB // Cx
b) Gọi Ay là tia đối của tia AB M là
điểm trên đoạn BC Từ M vẽ Mz ⊥
Vì xx’ // yy’ nên DCy· ' =·ADC=1200 (SLT)
Trang 12suy ra ∠ x’BO = ∠Bom = 450 (so le trong) suy ra ∠AOm = ∠AOB - ∠MOm = 400 ∠yAO = ∠MOm = 400( so le trong)Vậy x = 400.
- HS làm bài tập 4 ở nhà
120
B A
C
D
b a
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
- Củng cố cho HS các kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 13a =
(b + d ≠0) ta suy ra
d b
c a b
7,19,0
36,0
= hay
425
179
,0.8
18
58330
7853
,0:3.4.45
883
.4.45
8808,
c ( )
6
55.5,2.14
335
3625,121
5.70
27375,
a d c
c b d c
d a
=
⇒
=
Đặt
d
c b
k b bk
b k b a
k d dk
d k d c
a = ⇒ a.d = bc cộng hai vế với a.b
Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)
Trang 14HD:
d b
c a b
c a b
a
+
+
=
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Nắm vững các phần trong một định lý, hiểu thế nào là chứng minh một định lý
- Rèn kỹ năng phát biểu mệnh đề toán học
- Rèn kỹ năng vẽ hình bước đầu tập suy luận bài toán
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Bài 1: Vẽ hình viết giả thiết, kết luận và chứng
minh định lý:” Nếu hai đường thẳng cắt một
đường thẳng khác và trong các góc tạo thành có
một cặp góc solẻtong bằng nhau thì hai góc ngoài
cùng phía ( trong một cặp) bù nhau”
- HS vẽ hình và làm bài
GT
KLChứng minh:
b
3 4 1 2
Trang 15- Hãy sử dụng các tính chất để làm bài.
Bài 2:Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng
minh địng lý:” Nếu hai góc đều nhọn có các cạnh
tương ứng song song với nhau thì bằng nhau”
đỉnh)
* Ta lại có: ¶A4 =¶A2 ( Vì đối đỉnh) ⇒B¶2 =¶A2 Vì theo GT ¶A4 =¶B2
KL
Chứng minh:
Kẻ đường thẳng mn // Ox thì mn //It và mn cắt Oy tại A, Iz tại B.Ta có:
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN
- Củng cố cho HS các kiến thức về số thập phân
- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Số thập phân được chia làm mấy loại ?
- Hãy phát biểu kết luận về mối quan hệ
giữa số thập phân và số hữu tỉ?
99.99
636,099
6399
36.6,
)66(91,212
353
5.4
710
6:4
4490
135140
333.999
2313.9
3:36,063,
Do đó: 0,(37) + 0,(62) =
99
37 + 99
62 = 199
33=
Do đó: 0,(33) 3 = 3 1
3
1 =
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 17- Củng cố cho các em các kiến thức của chương.
- Reøn kyõ naêng vẽ hình, phát biểu bài toán
- Rèn kỹ năng bước đầu tập suy luận bài toán
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy phát biểu các định lý, tiên đề trong
Cho hai gúc AOB và COD cựng đỉnh O, cỏc cạnh
của gúc này vuụng gúc với cỏc cạnh của gúc kia
Tớnh cỏc gúc AOB cà COD nếu hiệu giữa chỳng
bằng 900.:
- Hóy sử dụng cỏc tớnh chất để làm bài
Baứi 2: Cho gúc xOy và tia Oz nằm trong gúc
đú sao cho xOz = 4yOz Tia phõn giỏc Ot của
gúc xOz thoả món Ot ⊥ Oy Tớnh số đo của gúc
xOy
- HS vẽ hỡnh và làm bài
Giải: ở hỡnh bờn cú COD nằm trong
gúc AOB và giả thiết cú:
AOB-COD=AOC+BOD=900
ta lại cú: AOC + COD = 900
và BOD + COD = 900suy ra AOC = BOD
Vậy AOC = BOD = 450 suy ra COD = 450; AOB = 1350
Vỡ xOy = xOz + yOz = 4yOz + yOz = 5yOz (1)Mặt khỏc ta lại cú:
yOt = 900 ⇔900 = yOz + yOt = yOz +
21
xOzTrang 17
z
Trang 18Bài 3: : Cho hai góc xOy và x/ Oy/, biết Ox //
O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều)
Thay (1) vào (2) ta được: xOy = 5 300 = 1500Vậy ta tìm được xOy = 1500
Giải:
Vẽ tia CE là tia đối của tia CA
Ta có: ACD + DCE = 1800(hai góc ACD và DCE kề bù)
⇒ DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300
Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc đồng vị
Do đó: AB // CD
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Chuẩn bị tốt để kiểm tra 1 tiết đạt kết quả tốt
''x
Trang 19- HS biết vận dụng các kiến đó vào việc giải các bài tập liên quan.
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
D 8 E Không có các kết quả trên
Bài 2: Giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 20• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN-LÀM TRÒN SỐ
Người soạn:Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 17-10-11
Tuần: 9 ; Tiết:19-20
I.MỤC TIÊU:
- Ôn tập số thập phân hữu hạn, số vô hạn, làm tròn số
- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
-Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập
phân ?
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?
Những phân số nào viết được dưới dạng số thập
phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn
14
;20
3
;8
5 − = ,vì mẫu
chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2;5
Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
12
7
;22
15
;11
,
vì mẫu còn chứa các thừa số nguyên tố
Trang 21tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Trước tiên ta cần phải làm gì
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
15);
36(,0114
4,05
2
;15,020
3
;625,085
31212
,3/
25
32100
12828,1/
250
311000
124124
,0/
25
8100
3232,0/
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dưới dạng số thập phân :
)001(,0
001001,
09991
)01(,0
010101,
0991
=> 0,(31) = 0,3(13)
E/ Hướng dẫn về nhà
+Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 /SBT
+Hướng dẫn : Theo hướng sẫn trong sách
Trang 22ÔN TẬP VỀ CỘNG ,TRỪ ,NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Người soạn:Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 19-10-11
Tuần : 9 ; Tiết : 21
I.MỤC TIÊU:
- Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của
x x
x x x
Trang 23Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài
toán song không phải tất cả các con đường đều là
ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh
hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a =1,5; b
ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
d) x =2,1+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x vậy: x = 2,1
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18 = 18g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)
Trang 24CÁC BÀI TOÁN VỀ TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC
- Củng cố cho các em các kiến thức về tổng ba gĩc trong một tam giác
- Rn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy phát biểu định lý về tổng ba gĩc
trong một tam giác?
- Nêu định nghĩa tam giác vuơng?
- Phát biểu định lý 2 gĩc nhọn trong tam
giác vuơng?gĩc ngồi của tam giác?
Trang 25Cho tam giác ABC cĩ B = C = 500, gọi Am là
tia phân giác của gĩc ngồi ở đỉnh A Chứng
1CAD = 100 : 2 = 500
Do ủoự A1 = C = 500 nên Am // BC
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Chuẩn bị tốt để kiểm tra 1 tiết đạt kết quả tốt
- Củng cố cho HS các kiến thức về số thực
- HS biết vận dụng các kiến đĩ vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
HA
B 700 D 300 C
Trang 26- Nêu các phép toán và các tính chất trong số thực?
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 27CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG I
Người soạn:Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn : 31-10-11
Tuần: 11; Tiết: 25-26
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS các kiến thức chöông I
- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu các k thức chính đã học của chương ?
- Chúng ta đã có những dạng toán liên quan
11,09 0, 29 1
4
13 818,9 16
− +
Trang 28335
8
353
,0.8
18
58330
7853
,0:3.4.45
883
.4.45
8808,
c ( )
6
55.5,2.14
335
3625,121
5.70
27375,
19 x=
5,2375
,4975,
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 29CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG I
Người soạn:Nguyễn Thị Tính
Ngày soạn :
Tuần: 11; Tiết:27
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS các kiến thức chöông I
- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
Tìm các số a, b, c biết rằng
432
c b a
c b
được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120
nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông cụ
Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết
rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà
mỗi người làm được
- HS làm bài
54
2012
62
3212
36
−+
2 2
a c b a
10832
94
232
94
2 2 2 2 2 2
=
=+
3280000112
12096112120
++
++
=
=
= y x x y z
x
Trang 30Vậy x = 960.000 (đồng)
y = 1.200.000 (đồng)
z = 1.120.000 (đồng)Người thứ nhất, người thứ hai, người thứ ba lần lượt nhận được là: 960.000 (đồng); 1.200.000 (đồng); 11.120.000 (đồng)
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
- Chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra
CÁC BÀI TOÁN VỀ HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Trang 31- Củng cố cho các em các kiến thức về hai tam giác bằng hau.
- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy phát biểu định nghĩa hai tam giác
Giải:
1.1: ∆ABC = ∆DEF thì các cạnh bằng nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau nên
C = F = 4601.2 Tương tự BC = EF = 15cm
nên ABC = 2ABD = 800 ⇒ ABD = 400
b ∆ABC =∆CBD nên BAD = BCD = 900Vaọy BC ⊥DC
Trang 32• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
- Củng cố cho HS các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận
- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan
- Rèn kỹ năng trình bày, tính tốn chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu định nghĩa về đại lượng tỉ lệ thuận?
- Nêu tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận?
- HS trả lời
Đại lượng y gọi là tỷ lệ thuận với đại lượng x nếu y liên hệ với x bởi cơng thức y=a.x (a≠0);Hằng số a gọi làhệ số tỷ lệ
- Tỷ số hai giá trị tương ứng của hai đại lượng
tỷ lệ thuận khơng đổi và bằng hệ số tỷ lệ :
Trang 33Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
a Biết tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ lệ k, x tỉ
lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ m (k≠0; m ≠ 0)
Hỏi z có tỉ lệ thuận với y không? Hệ số tỉ lệ?
b Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3,
4 và chu vi của nó là 45cm Tính các cạnh của
tam giác đó
-HD: Xác định hai đại lượng tỉ lệ thuận với
nhau rồi áp dụng tính chất làm bài
Bài 2:
Học sinh của 3 lớp 6 cần phải trồng và chăm
sóc 24 cây bàng Lớp 6A có 32 học sinh; Lớp
6B có 28 học sinh; Lớp 6C có 36 học sinh Hỏi
mỗi lớp cần phải trồng và chăm sóc bao nhiêu
cây bàng, biết rằng số cây bàng tỉ lệ với số học
sinh
? Trong bài toán trên hai đại lượng nào tỉ lệ
thuận với nhau?
- HS làm bài
a y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ
lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k
1.y = y mk
1 nên
c b a
=
= và a + b + c = 45cm
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
59
4543243
++
++
2001 2003 2002
Trang 34Baứi 3: Cĩ 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng;
5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi loại tiền
trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại cĩ mấy tờ?
- Theo bài tốn ta cĩ điều gì?
2002
20022002
243628323628
++
++
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CÁC BÀI TỐN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC
- Củng cố cho các em các kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của hai tam giác?
- ∆ABC= ∆A B C' ' ' khi nào?
Trang 35- Hãy sử dụng trường hợp bằng nhau thứ
nhất của hai tam giác để làm bài
và AB = CD (gt) Vậy ∆OAB=∆OCD (c.c.c)
Suy ra: AOB = COD
b Nối AC với nhau ta có: ∆ABC và ∆CAD
hai tam giác này có: AB = CD, BC = AD (gt);
AC chungnên ∆ABC =∆CAD (c.c.c) ⇒ BAC = ACD ở
b, Ta có: ∆ ABD = ∆ CDB (chứng minh trên)
⇒ ·ADB = ·DBC (hai góc tương ứng)
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
CD
A
M
Trang 36CÁC BÀI TOÁN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA HAI TAM GIÁC
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của hai tam giác?
- ∆ABC= ∆A B C' ' ' khi nào?
Ta có: ∆ABC = ∆CDA(c.c.c)
⇒ ACB = CAD (cặp góc tương ứng)
(Hai đường thẳng AD, BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau) ACB = CAD nên AD // BC
Trang 37Cho đoạn thẳng AB, điểm C và D cách đều
hai điểm A, B ( C và D khác phía đối với
AB) CD cắt AB tại I Chứng minh :
Cho góc xOy Trên Ox lấy điểm A, trên Oy
lấy B sao cho OA = OB Lấy M, N đều thuộc
miền trong của góc sao cho MA = MB, NA =
A
O
N
M
? Để chứng minh OM la phân giác của góc
xOy thì cần chứng minh điều gì?
? Để chứng minh O, M, N thẳng hang ta làm
như thế nào?
CD cạnh chungSuy ra: ∆ACD= ∆BCD ( c.c.c)b/ Từ ∆ACD= ∆BCD (cmt) suy ra: ∠ACD= ∠BCD ( 2 góc tương ứng)
Mà tia CD nằm giữa hai tia CA và CBVậy CD là tia phân giác của góc ACB-HS vẽ hình ghi GT,KL làm bài
a/ c/m ∆AOM= ∆BOM (c.c.c) suy ra ∠AOM= ∠BOM hay ∠xOM= ∠yOM suy ra điều phải c/m
b/ Tương tự câu a/ chỉ ra ON là phân giác của góc xOy
Suy ra điều phải c/m
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 38
CÁC BÀI TỐN VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI
CỦA HAI TAM GIÁC
- Củng cố cho các em các kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu tập suy luận bài tốn làm các bài toán liên quan
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ơn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ hai
của hai tam giác?
- ∆ABC= ∆A B C' ' 'theo trường hợp c-g-c khi
- Để chứng minh CD là đường trung trực của
đoạn thẳng AB ta phải chứng minh điều gì?
Bài 2 Cho tam gic ABC cĩ A 90µ = 0 Gọi M
và N lần lượt là trung điểm của AC và AB
- HS:Ta chứng minh IA = IB, DC ⊥ AB tạiI
Giaỷi:Xét hai tam giác ACD và BCD chúng cĩ:
CA = CB ; DA = DB (gt) cạnh DC chung nên ∆ACD= ∆BCD (c.c.c)
từ đĩ suy ra: ∠ACD = ∠BCD Gọi I là giao điểm của AB và CD
Xét hai tam giác IAC và IBD chúng cĩ:
∠ACD = ∠BCD (c/m trên); CA = CB (gt) cạnh IC chung nên ∆IAC= ∆IBC⇒ IA = IB
Trang 39Trên tia đối của tia MB lấy K sao cho MK =
MB Trên tia đối của tia NC lấy I sao cho NI
a/ ∆AMB= ∆CMK(c.g.c), suy ra ACK 90· = 0
b/ c/m ∆ANC= ∆BNI (c.g.c), suy ra
∠BIN= ∠ACNsuy ra điều phải c/m
Tương tự: ∆BMC= ∆KMA(c.g.c)
∠AKM= ∠CBMSuy ra đpcm
c/ c/m AI // BC, Cĩ AK // BC (cmt) suy ra I,A,K thẳng hàng
• Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các dạng bài tập liên quan
Trang 40- HS biết vận dụng các kiến vào việc giải các bài tập liên quan.
- Rèn kỹ năng trình bày, tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Các dạng bài tập
2/ Học sinh : Ôn tập kiến thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Nêu định nghĩa về đại lượng tỉ lệ nghịch?
- GV nhấn mạnh lại cho HS
- HS trả lờiĐại lượng y gọi là tỷ lệ nghịch với đại lượng
x nếu y liên hệ với x theo công thức y=
x a
hoặc xy=a Trong đó a là một hằng số khác
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3
x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ lệ
thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?
b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ
lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ lệ thuận
Từ (1) và (2) suy ra: y =
z
45 Vậy y tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 45
1
;315
13
150015