Nếu oxi Hoá hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên bằng CuO , t0 thì thu được hỗn hợp các chất hữu cơ YA. Hỗn hợp khí thu được đem hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch NaOH thì dung dịch thu được
Trang 1Trang 1/4 Mã 03
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag =108; Sn = 119;Cs =133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Hỗn hợp X gồm (x mol Ca , y mol CaC2 , z mol Al4C3 ) hoà tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên vào nước thì dd thu được chỉ chứa 1 chất tan duy nhất Quan hệ về số mol các chất trong hỗn hợp X trên là ?
A x + y = 2z B x + y = 4z C x + y = 8z D x + 2y = 8z
Câu 2: Oxi hoá hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp bằng CuO, t0 Hỗn hợp khí và hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 79/6 Ngưng tụ hỗn hợp khí và hơi sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 3: Có sơ đồ: CH3OH X Y C2H5OH Các chất X và Y là:
A HCHO và C6H12O6 B HCHO và HO-CH2-CHO
C CH3Cl và C2H5Cl D CH3Cl và CH3CHO
Câu 4: Hỗn hợp X gồm (C3H4O , C3H6O , C3H8O ) có dX/H2 = 28,4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình đựng dd Ca(OH)2 tăng ?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thì thu được 15,4 gam CO2 Nếu oxi Hoá hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên bằng CuO , t0 thì thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Y Cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì thu được 21,6 gam Ag kết tủa Hỗn hợp X là?
A Etanol và propan-2-ol
B Metanol và propan-1-ol
C Metanol và butan-2-ol
D Etanol và propan-1-ol
Câu 6: Trong các trường hợp sau:
(1) Để 1 thanh sắt ngoài không khí ẩm
(2) Nhúng 1 hợp kim Fe-Cu vào dd HCl
(3) Để gang ngoài không khí ẩm
(4) Nhúng 1 hợp kim Fe-Cu vào dd NaCl
(5) Nhúng 1 hợp kim Fe-Al vào dd NaOH
Trường hợp nào xảy ra sự ăn mòn điện hoá ?
A (2) và (3) B (2), (3), (4), (5)
C (2), (4), (5) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 7: Cho các chất : HO-CH2-CH2-OH (X) , HO-CH2-CH2-CH2-OH (Y) , CH3-CHOH-CH2-OH (Z) , HO-CH2-CHOH-CH2-OH gam Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:
Câu 8: Cho các chất :
(1) CH3-CHOH-CH2-CH3 ; (2) CH3-CH2-OH ;
(3) (CH3)3C-OH ; (4) CH3-CHOH-CH3 ;
(5) (CH3)2CH-C(OH)(CH3)2 ; (6) CH3-CH2-C(CH3)OH-CH2-CH3
Những chất nào khi bị đề hiđrathoá thì thu được 3 anken:
A 1,2,3,5,6 B 2 , 3 , 5 , 6 C 1 , 5 , 6 D 1 , 6
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol là etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc làm xúc tác thì thu được tối da bao nhiêu sản phẩm mà khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp X gồm (x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3, t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl , không thấy có khí bay ra khỏi bình , dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Quan hệ số mol các chất trong hỗn hợp X là:
A x + y = 2z + 2t B x + y = 2z + 3t
C x + y = 2z + t D x + y = z + t
Câu 11: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với 1 lượng dư CH3COOH có
H2SO4 đặc làm xúc tác (H= 100%) thì thu được 16,2 gamhỗn hợp este Hỗn hợp 2 ancol là ?
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
Trang 2Trang 2/4 Mã 03
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 12: Nung 1 hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 trong 1 bình kín Hỗn hợp khí thu được đem hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch NaOH thì dung dịch thu được chỉ chứa 1 chất tan duy nhất (không có khí bay ra) Quan hệ số mol các chất trong hỗn hợp X là ?
A nFe(NO3)2=2nKNO3 B nKNO3=2nFe(NO3)2
C nFe(NO3)2 = nKNO3 D nFe(NO3)2 = 3nKNO3
Câu 13: Số các phương pháp điều chế C2H5Cl từ 1 phản ứng là:A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 14: Cho các phản ứng:
(1) C2H5OH + HNO3 (2) C3H5(OH)3 + HNO3
(3) (C6H10O5)n (Xenlulozơ) + HNO3 (4) C6H5OH + HNO3
Những phản ứng thuộc cùng 1 loại là ?
A (1) , (2) , (3) B (1) , (2) C (3) , (4) D (1) , (2) , (3) , (4)
Câu 15: X , Y , Z là 3 kim loại Có sơ đồ
X Y Z
X(NO3)3 Y(NO3)2 ZNO3
X2O3 YO Z
+CO, t0X2O3 Y Z
XCl3 Y Z Dãy các kim loại nào dưới đây là X , Y , Z
A Fe , Cu , Ag B Al , Cu , Ag
C Al , Pb , Ag D Al , Cu , Hg
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Những chất được hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều - aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có 2 nhóm (-CO-NH-) được gọi là đi peptit, 3 nhóm (-CO-NH-) được gọi là tri peptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipêptit
D Trong mỗi phân tử peptit các aminoaxit được sắp xếp theo 1 thứ tự xác định
Câu 17: Phát biểu nào về dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3 sau đây là đúng ?
A Dung dịch Fe2(SO4)3 làm đỏ quì tím còn dd FeSO4 làm mất mầu dd KMnO4/H+
D Dung dịch Fe2(SO4)3 và dd FeSO4 đều hoà tan Cu
B Dung dịch Fe2(SO4)3 và dd FeSO4 làm mất mầu dd KMnO4/H+
C Dung dịch Fe2(SO4)3 và dd FeSO4 đều làm đỏ quì tím
Câu 18: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm ( Na và 1 kim loại M ) vào H2O thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) Nếu cho lượng hỗn hợp X trên vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 6,72 lítH2 (đktc) Kim loại M là ?
A Zn B Al C Sn D Pb
Câu 19: Ngưng tụ 178 gamAlanin trong môi trường axit (H = 80% ) thì thu được bao nhiêu gam pentapeptit
Câu 20: Trộn 20ml cồn 920 với 300ml axit axetic1M thu được hỗn hợp X Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng sau một thời gian thu được 21,12 g este Hiệu suất phản ứng este hoá là (Cho khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml):
A 75% B 80% C 85% D 60%
Câu 21: Cho sơ đồ: X Y Z T nhựa novolac CTCT phù hợp của X là:
A C6H6 B CH4 C.C2H2 D C6H6 , CH4 , C2H2
Câu 22: Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của nhóm C6H5- đối với nhóm ( OH)
(1) 2C6H5OH + 2 Na 2 C6H5ONa + H2
(2) C6H5OH + 3Br2 C6H2(OH)Br3 + 3HBr
(3) C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
A (3) B.(2)(3) C.(1)(2) D.(1)(3)
Câu 23: Cho glixerol tác dụng với HCl, thu được sản phẩm (B) chứa 32,1% clo CTCT của B là:
A CH2OCl – CHOH – CH2Cl
B CH2Cl – CHOH – CH2OH
C CH2Cl – CHOH – CH2OH và CH2OH – CHCl – CH2OH
D CH2Cl – CHCl – CH2Cl
Câu 24: Từ metan điều chế anđehit axetic tối thiểu qua mấy phản ứng?
Câu 25: Dãy chất sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?
A HCOOH < CH3 – CH2 – OH < CH3 – CH2 – Cl
B C2H5Cl < C4H9Cl < CH3 –CH2 – OH < CH3 – COOH
Trang 3Trang 3/4 Mã 03
C CH3 – COOH < C4H9Cl < CH3CH2OH
D CH3CH2OH < C4H9Cl < HCOOH
Câu 26: Khi điện phân dd nào sau đây thì ban đầu ở Katôt không có khi thoát ra
Câu 27: Điện phân dd chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 trong 800 giây với I = 9,65A thì khối lượng kim loại thu được ở (K) cực đại là 5,6 gam Giá trị m là ?
A 10,56 B 8,68 C 7,16 D 10,92
Câu 28: Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C7H9N là: A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 29: Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+
và Mg2+) :
(1) M2+ + 2HCO3- t
0
MCO3 + H2O + CO2 (2) M2+ + HCO3- + OH– MCO3 + H2O
(3) M2+ + CO32- MCO3
(4) 3M2+ + 2PO43- M3(PO4)2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
A (1) , (2) , (3) , (4) B (2) C (1) và (2) D (1)
Câu 30: Trong các biện pháp sau: (1)Tăng nhiệt độ (2) Dùng H+ xúc tác (3)Dùng nhiều axit hay rượu hơn (4) Dùng OH làm xúc tác Biện pháp nào chỉ làm tăng tốc độ không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa? A.(2),(3) B.(1),(4) C.(1),(2) D.(1),(3)
Câu 31: Số mg KOH cần dùng để trung hoà lượng axit béo tự do và xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong
1gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo Chỉ số xà phòng hoá của 1 mẫu chất béo có chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin là:
Câu 32: Cho 1 lượng bằng nhau các kim loại Mg , Al , Fe , Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thì kim loại nào phản ứng cho thể tích SO2 giải phóng nhiều nhất (ở cùng điều kiện):
Câu 33: Điều khảng định nào sau đây không đúng?
A- Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân với nhau
B- Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/ NaOH
C- Cacbohiđrat còn có tên là gluxit
D- Glucozơ và fructozơ đều có p/ư tráng gương, và làm mất mầu dd Br2
Câu 34: Nhỏ từ từ 480 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X ( NaOH 1M và Na[Al(OH)4] aM ) thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị a là:A 0,6 B 0,5 C 0,56 D 0,65
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gamhỗn hợp X gồm ( Al2O3 , ZnO ) cần 0,5 mol NaOH Nếu hoà tan hoàn toàn
m gam hỗn hợp X trên cần 0,7 mol HNO3 Giá trị m là ?
A 26,4 (g) B 18,3 (g) C 21,3 (g) D 22,3 (g)
Câu 36: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm ( Fe, FeO , Fe3O4 , Fe2O3 ) trong 300 ml dung dịch HCl 2M thì còn lại 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là ?
A 21,6 (g) B 28,8 (g) C 27,4 (g) D 24,4 (g)
Câu 37: Cho các polime sau: cao su buna-S (1) , cao su buna-N (2) , cao su buna (3) , poli(isopren) (4),
amilozơ (5), xenlulozơ (6) Các polime có dạng mạch phân nhánh là:
A (1) , (2) , (3) B (1) , (2) , (4) C (3) , (4) , (5) D (4) , (5) , (6)
Câu 38: Hỗn hợp X gồm (C2H4 , C2H2 , H2 ) Dẫn 8,96 lít X (đktc) qua bình đựng Ni, t0 sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2,7 gam và khí Z bay ra khỏi bình Br2 Đối cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp khí Z này thì thu được 8,8 gam
CO2 và 6,3 gam H2O Tỉ khối của hỗn hợp khí X so với H2 là:
Câu 39: Có cân bằng sau N2 + 3H2 2NH3 H < 0 Nếu giữ nguyên nồng độ N2 còn tăng nồng độ
H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần ?
Câu 40: X là ancol no đơn chức, Y là axít no đơn chức, Z là este của X, Y(MX=MY) Trong phân tử Z cacbon chiếm 58,823% về khối lượng Tên gọi của este Z là :
A etylfomat B i-propylaxetat
C butylpropionat D etylpropionat
Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 17,8 gam một loại chất béo X trong dung dịch NaOH người ta thu được 1 muối
Trang 4Trang 4/4 Mã 03
của axit béo Y và 1 lượng Glixerol có khả năng hoà tan tối đa 0,98 gam Cu(OH)2 Chất béo X là:
Câu 42: Cabohiđrat X tác dụng với Cu(0H)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch X không phải là chất nào sau đây?
A- Glucozơ B- Saccarozơ C- Mantozơ D Fructozơ
Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no phân tử chỉ chứa 1 nhóm (-NH2)và 1 nhóm (-COOH) cho m gam X vào bình đựng 200ml dung dịch HCl 1M được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 350ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 26,95 gam hỗn hợp muối Biết khối lượng phân tử của 2 aminoaxít hơn kém nhau 14đvC Hỗn hợp X là:
A H2NCH2COOH ; H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH ; H2NC2H4COOH
C H2NCH2COOH ; H2NC3H6COOH D H2NC5H10COOH ; H2NC6H12COOH
Câu 44: Một loại quặng sắt sau khi đã làm sạch tạp chất được hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc nóng dư thu được dung dịch X và khí mầu nâu đỏ bay ra Cho dung dịch X tác dụng với dd BaCl2 thấy xuất hiện kết tuả trắng Quặng sắt đó là:
Câu 45: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
Câu 46 : Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử sau:
(1) Ni2+/Ni và Ag+/Ag (2) Mg2+/Mg và Pb2+/Pb
(3) Cu2+/Cu và Hg2+/Hg (4) Pb2+/Pbvà Zn2+/Zn
Dấu của các điện cực là:
A Ag (+) , Ni (-) ; Pb (+) , Mg (-) ; Cu (+) , Hg (-) ; Zn (+) , Pb (-)
B Ag (+) , Ni (-) ; Pb (+) , Mg (-) ; Hg (+) , Cu (-) ; Zn (+) , Pb (-)
C Ni (+) , Ag (-) ; Pb (+) , Mg (-) ; Cu (+) , Hg (-) ; Pb (+) , Zn (-)
D Ag (+) , Ni (-) ; Pb (+) , Mg (-) ; Hg (+) , Cu (-) ; Pb (+) , Zn (-)
Câu 47: Trong pin điện hoá Zn-Cu cầu muối đựng dung dịch NH4NO3 có tác dụng:
A Cho các electron di chuyển
B Cho các ion di chuyển
C Cho nguyên tử Cu di chuyển
D Cho nguyên tử Zn di chuyển
Câu 48: Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể sản xuất được 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95% Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng sắt bị hao hụt là 1%
A 1325,16 tấn B 1235,14 tấn C 1325,14 tấn D 1352,14 tấn
Câu 49: Thuỷ phân hoàn toàn 40,4gam một tri este trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và 46 gam
hỗn hợp 2 muối của 2 axit đơn chức Hai axit đó là:
A CH3COOH và C2H3COOH B HCOOH và C2H3COOH
C CH3COOH và C2H5COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 50: Trộn 21,6 gam Al với m gam hỗn hợp X ( FeO , Fe2O3 , Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 6,72 lít khí bay ra (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 19,04 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
A 50,8 gam B 58,6 gam C 48,4 gam D 46,5 gam