Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng đều có khí SO2 thoát ra?. Vậy dãy các chất tan nào sau đây có thể có trong dung dịch Y: A.. Sử dụng nước và hoá chấ
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 9) Câu 1 Trong ion X2- có tổng số hạt mang điện là 18 Hãy cho biết cấu hình electron của X
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Câu 2 Hãy cho biết phân tử nào sau đây chứa liên kết cho - nhận ?
Câu 3 Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng đều có khí SO2 thoát ra ?
A S, K2SO3, Cu B MgCO3, CH3CH2OH, Fe C Fe3O4, Al2O3, NaOH D Ba(OH)2, NaCl, Mg
Câu 4 Quá trình hòa tan của clo trong nước diễn ra theo phương trình sau: Cl2 + H2O H+ + Cl- + HClO Hãy cho biết trong các hóa chất sau: NaCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, HCl và Na2SO3 Có bao nhiêu hóa chất trong số đó có khả năng làm giảm độ tan của clo trong nước?
Câu 5 Có các dung dịch sau: Na2CO3, Na3PO4, NaAlO2, Na2ZnO2, NaNO3, NaClO, C6H5ONa Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch khi nhúng quỳ tím vào, quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
Câu 6 Có các PƯ sau : NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (1) ; NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2 (2) ;
CO2 + H2O + Na2CO3 → 2NaHCO3 (3) ; Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl (4) ; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã cho là phản ứng axit-bazơ ?
Câu 7 Sục khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Sục khí SO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 4 chất tan Vậy dãy các chất tan nào sau đây có thể có trong dung dịch Y:
A Na2SO3, NaCl, NaClO, NaOH B NaOH, NaHSO3, NaClO, NaCl
C NaClO, Na2SO3, NaCl, Na2SO4 D NaCl, Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3
Câu 8 Cho sơ đồ sau : FeSn + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Đặt k = nSO2/ nFeSn Lựa chọn giá trị đúng của k ?
Câu 9 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Câu 10 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?
A Al, Fe, Zn, Mg B Ag, Cu, Mg, Al C Na, Mg, Al, Fe D Cu, Sn, Al, Mg
Câu 11 Có các chất rắn sau: xođa, đá vôi, thạch cao, diêm tiêu Sử dụng nước và hoá chất nào sau đây để có thể nhận biết được các chất
rắn đó? Các dụng cụ có đủ
Câu 12 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua ?
Câu 13 Cho thanh Al vào V (lít) dung dịch chứa NaOH 1M thu được V1 (lít ) H2 (đktc) Mặt khác, cho thanh Al vào V (lít) dung dịch chứa HCl 1M thu được V2 (lít ) khí H2 (đktc) Sau khi các phản ứng hoàn toàn, lượng nhôm vẫn dư So sánh V1 và V2
Câu 14 Hãy cho biết trong thí nghiệm nào sau đây, lượng kết tủa thu được là lớn nhất ?
A Cho V lít dd NaOH 1M vào V lít dd AlCl3 1M B Cho V lít dd HCl 1M vào V lít dd NaAlO2 1M
C Cho V lít dd NaAlO2 1M vào V lít dd AlCl3 1M D Cho V lít dd HCl 2M vào V lít dd NaAlO2 1M
Câu 15 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít H2 (đktc) Cô cạn dd thu được hỗn hợp chất rắn khan Y có khối lượng là 22,2 gam Hãy cho biết nếu cho toàn bộ chất rắn Y vào dd AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 16 Cho Fe3O4 tan trong dd H2SO4 loãng , dư thu được dd X Hãy cho biết muối nào sau đây khi cho vào dung dịch X có khí bay ra ?
Câu 17 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất ?
A CH3COOH < HCOOCH3 < HCOONa B HCOOCH3 < HCOONa < CH3COOH
C HCOOCH3 < CH3COOH < HCOONa D HCOONa < HCOOCH3 < CH3COOH
Câu 18 Hiđrocacbon X mạch hở có công thức phân tử là C3H4 phản ứng cộng với brom thu được một dẫn xuất đibrom duy nhất Vậy X là :
Câu 19 Thủy phân X là dẫn xuất clo có chứa vòng benzen trong NaOH thu được chất hữu cơ Y có CT là C7H8O Y không tác dụng với NaOH Vậy X là:
Câu 20 Chất hữu cơ X , Y là đồng phân của nhau và có CTPT là C3H6O X tác dụng với Na và làm mất màu nước brom Y không tác dụng với Na nhưng khi hiđro hóa X, Y thu được cùng sản phẩm Vậy X, Y là :
A CH2=CH-CH2OH và CH3-CO-CH3 B CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CH=O
C CH2=CH-CH2OH và CH3-CH=CH-OH D CH2=CH-CH2OH và CH2=CH-CH=O
Câu 21 Hỗn hợp X gồm 1 rượu no đơn chức mạch hở và 1 rượu không no, đơn chức mạch hở có chứa 1 liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,26 mol CO2 và 0,3mol H2O Vậy 2 rượu đó là :
A CH3OH và CH2=CH-CH2OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
C CH3OH và CH2=C(CH3)-CH2OH D C2H5OH và CH2=C(CH3)-CH2OH
Câu 22. Cho các chất sau: rượu benzylic, benzyl clorua, phenol, p-clo toluen, p-crezol, etyl clorua và axit axetic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Trang 2Câu 23 Anđehit X mạch hở có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Hiđro hóa X thu được rượu Y Đề hiđrat hóa Y thu được isobutilen Oxi
hóa X trong điều kiện thích hợp thu được axit Z Cho Z tác dụng với Y thu được este E có CTPT là C8H14O2 Vậy CTCT của X là :
A CH3-CH(CH3)-CH=O B CH2=C(CH3)-CH=O C CH2=C(CH3)-CH2-CH2OH D CH2=C(CH3)-CH2-CH=O
Câu 24 Thực hiên phản ứng oxi hóa 12,8 gam hỗn hợp rượu gồm etilen glicol và rượu etylic bằng oxi thu được 16 gam hỗn hợp chất lỏng
Y Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y tác dụng với Ag2O dư /NH3 thu được bao nhiêu gam Ag
Câu 25 Cho 4 chất hữu cơ cùng chức X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lượt là C2H2O4, C2H4O2, C3H4O2 và C3H6O2 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit đó
A X1 < X2 < X3 < X4 B X2 < X3 < X4 < X1 C X2 < X4 < X3 < X1 D X4 < X2 < X3 < X1
Câu 26 Hãy cho biết có bao nhiêu este có công thức phân tử là C8H8O2 Biết rằng khi đun nóng các este đó trong NaOH thu được 2 muối
Câu 27 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrat hóa rượu Y thu dược hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là:
A tert-butyl fomiat B sec-butyl fomiat C iso-propyl axetat D etyl propionat
Câu 28 Đun nóng để thủy phân hoàn toàn 10 gam hh X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau (không có PƯ tráng gương) cần 100
ml dd NaOH 1M thu được 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn hh 2 rượu đó thu thu được hh các anđehit Cho toàn
bộ lượng anđehit tác dụng với Ag2O dư/ NH3 thu được 30,24 gam Ag Vậy % khối lượng rượu nhỏ trong hh sau PƯ thủy phân là :
Câu 29 E là este của α-amino axit X và rượu đơn chức Y Cho 8,9 gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M Xác định X, Y
A X là glyxin và Y là rượu etylic B X là glyxin và Y là rượu metylic
C X là alanin và Y là rượu etylic D X là alanin và Y là rượu metylic
Câu 30 Hãy cho biết loại polime nào sau đây thuộc loại poli amit ?
Câu 31 Từ 1kg gạo (chứa 70% tinh bột) bằng pưhương pháp lên men, người ta điều chế được 1 lít rượu etylic 36,80 Xác định hiệu suất chung của quá trình lên men?
Câu 32 Cho glucozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một hỗn hợp gồm 2 khí Vậy 2 khí đó là :
Câu 33 Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây?
A poliamit của axit ađipic và hexametilen điamin B poliamit của axit ε- aminocaproic
C polieste của axit ađipic và etilen glicol D polieste của axit tereptalic và etilenglicol
Câu 34 Cho dãy các kim loại sau: Au, Ag, Cu, Al Hãy cho biết sự sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần của tính chất nào sau đây?
Câu 35 Cho sơ đồ sau: X1→X2→X3→X4→X1 Biết rằng tất cả các phản ứng trong sơ đồ trên đều không phải là các phản ứng oxi hóa-khử ?
A NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 B Fe(OH)2, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4
C H2S, S, SO2, H2SO4 D Al(OH)3, NaAlO2, Ba(AlO2)2, AlCl3
Câu 36 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 0,8M thu được 18,4 gam chất rắn Y Tính thể tích khí H2 bay ra (đktc) khi hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư
Câu 37 Dung dịch X có chứa đồng thời BaCl2 0,3 M và Ba(HCO3)2 0,4M Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào 100 ml dung dịch X để kết tủa thu được có khối lượng lớn nhất
Câu 38 Quặng boxit (thành phần chính là Al2O3 có lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2) Sử dụng hóa chất nào sau đây để có thể thu được Al2O3
tinh khiết hơn?
A dd HCl, dd NH3 B dd NaOH, khí CO2 C dd H2SO4 đặc, khí CO D dd NaOH, dd Ba(OH)2
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗn hợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Hãy cho biết nếu hoà tan hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu mol khí SO2
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 10,08 lít SO2 (đktc) Tính lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X
Câu 41 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOCH3,
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOCH3 D CH3COOCH3,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 42 Cho 6,04 gam hỗn hợp X gồm phenol và rượu etylic tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết khi cho hỗn hợp
X vào dung dịch Br2 thu được bao nhiêu gam kết tủa 2,4,6-tribrom phenol ?
Câu 43 Cho sơ đồ sau : axetilen → X1 → X2 → X3 → C6H6O Vậy X1, X2, X3 tương ứng là :
A benzen, benzyl clorua, natri phenolat B benzen, phenyl clorua, natri benzylat
C etilen, benzen, phenyl clorua D benzen, phenyl clorua, natri phenolat
Câu 44 Cho sơ đồ sau : Xenlulozơ → X1 → X2 → X3 → polime Y Biết rằng X3 là hiđrocacbon và Y là polime trùng hợp từ một loại monome Vậy có bao nhiêu cách để thực hiện sơ đồ đó?
Trang 3Câu 45 Khi đun nóng 25,8gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 gam nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este
A 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80% B 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%; D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%;
Câu 46 Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau phản ứng cô cạn dung dịch
thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là :
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2-CH3 B CH3-COO-CH3 và CH3-COO-CH2-CH3
C CH3COO-CH2-CH2-CH3 và CH3COO-CH2-CH3 D H-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-CH2-CH3
Câu 47 Cho 16 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 64,8 gam Ag Xác định % khối lượng của anđehit nhỏ hơn trong hỗn hợp
Câu 48 Cho hỗn hợp X gồm Zn, Mg vào dung dịch chứa AgNO3, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 3 chất tan và kết tủa chứa 3 kim loại Vậy 3 chất tan trong dung dịch là:
A Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 B Zn(NO3)2 , Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2
Câu 49 Để bảo vệ tàu biển, người ta gắn 1 tấm Zn lên vỏ tàu Hãy cho biết phương pháp bảo vệ đó là:
A Cách ly B Dùng chất kìm hãm C Tạo hợp kim không gỉ D điện hóa
Câu 50 Cho oxit X tan trong dung dịch HNO3 loãng nóng thấy có khí NO thoát ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch; dung dịch này hòa tan được Cu Vậy đó có thể là oxit nào trong số các oxit sau:
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 9) Câu 1 Trong ion X2- có tổng số hạt mang điện là 18 Hãy cho biết cấu hình electron của X
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Câu 2 Hãy cho biết phân tử nào sau đây chứa liên kết cho - nhận ?
A O2 B O3 C H2O2 D H2CO2
Câu 3 Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng đều có khí SO2 thoát ra ?
A S, K2SO3, Cu B MgCO3, CH3CH2OH, Fe C Fe3O4, Al2O3, NaOH D Ba(OH)2, NaCl, Mg
Câu 4 Quá trình hòa tan của clo trong nước diễn ra theo phương trình sau: Cl2 + H2O H+ + Cl- + HClO Hãy cho biết trong các hóa chất sau: NaCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, HCl và Na2SO3 Có bao nhiêu hóa chất trong số đó có khả năng làm giảm độ tan của clo trong nước?
Câu 5 Có các dung dịch sau: Na2CO3, Na3PO4, NaAlO2, Na2ZnO2, NaNO3, NaClO, C6H5ONa Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch khi nhúng quỳ tím vào, quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
Câu 6 Có các PƯ sau : NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (1) ; NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2 (2) ;
CO2 + H2O + Na2CO3 → 2NaHCO3 (3) ; Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl (4) ; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã cho là phản ứng axit-bazơ ?
Câu 7 Sục khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Sục khí SO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 4 chất tan Vậy dãy các chất tan nào sau đây có thể có trong dung dịch Y:
A Na2SO3, NaCl, NaClO, NaOH B NaOH, NaHSO3, NaClO, NaCl
C NaClO, Na2SO3, NaCl, Na2SO4 D NaCl, Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3
Câu 8 Cho sơ đồ sau : FeSn + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Đặt k = nSO2/ nFeSn Lựa chọn giá trị đúng của k ?
Câu 9 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Câu 10 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?
A Al, Fe, Zn, Mg B Ag, Cu, Mg, Al C Na, Mg, Al, Fe D Cu, Sn, Al, Mg
Câu 11 Có các chất rắn sau: xođa, đá vôi, thạch cao, diêm tiêu Sử dụng nước và hoá chất nào sau đây để có thể nhận biết được các chất
rắn đó? Các dụng cụ có đủ
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd NH3
Câu 12 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua ?
Câu 13 Cho thanh Al vào V (lít) dung dịch chứa NaOH 1M thu được V (lít ) H2 (đktc) Mặt khác, cho thanh Al vào V (lít) dung dịch chứa HCl 1M thu được V2 (lít ) khí H2 (đktc) Sau khi các phản ứng hoàn toàn, lượng nhôm vẫn dư So sánh V1 và V2
Câu 14 Hãy cho biết trong thí nghiệm nào sau đây, lượng kết tủa thu được là lớn nhất ?
A Cho V lít dd NaOH 1M vào V lít dd AlCl3 1M B Cho V lít dd HCl 1M vào V lít dd NaAlO2 1M
C Cho V lít dd NaAlO2 1M vào V lít dd AlCl3 1M D Cho V lít dd HCl 2M vào V lít dd NaAlO2 1M
Câu 15 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít H2 (đktc) Cô cạn dd thu được hỗn hợp chất rắn khan Y có khối lượng là 22,2 gam Hãy cho biết nếu cho toàn bộ chất rắn Y vào dd AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 16 Cho Fe3O4 tan trong dd H2SO4 loãng , dư thu được dd X Hãy cho biết muối nào sau đây khi cho vào dung dịch X có khí bay ra ?
Trang 4Câu 17 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất ?
A CH3COOH < HCOOCH3 < HCOONa B HCOOCH3 < HCOONa < CH3COOH
C HCOOCH3 < CH3COOH < HCOONa D HCOONa < HCOOCH3 < CH3COOH
Câu 18 Hiđrocacbon X mạch hở có công thức phân tử là C3H4 phản ứng cộng với brom thu được một dẫn xuất đibrom duy nhất Vậy X là :
A propađien-1,2 B propin C propen D vinyl axetilen
Câu 19 Thủy phân X là dẫn xuất clo có chứa vòng benzen trong NaOH thu được chất hữu cơ Y có CT là C7H8O Y không tác dụng với NaOH Vậy X là:
Câu 20 Chất hữu cơ X , Y là đồng phân của nhau và có CTPT là C3H6O X tác dụng với Na và làm mất màu nước brom Y không tác dụng với Na nhưng khi hiđro hóa X, Y thu được cùng sản phẩm Vậy X, Y là :
A CH2=CH-CH2OH và CH3-CO-CH3 B CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CH=O
C CH2=CH-CH2OH và CH3-CH=CH-OH D CH2=CH-CH2OH và CH2=CH-CH=O
Câu 21 Hỗn hợp X gồm 1 rượu no đơn chức mạch hở và 1 rượu không no, đơn chức mạch hở có chứa 1 liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,26 mol CO2 và 0,3mol H2O Vậy 2 rượu đó là :
A CH3OH và CH2=CH-CH2OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
C CH3OH và CH2=C(CH3)-CH2OH D C2H5OH và CH2=C(CH3)-CH2OH
Câu 22. Cho các chất sau: rượu benzylic, benzyl clorua, phenol, p-clo toluen, p-crezol, etyl clorua và axit axetic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 23 Anđehit X mạch hở có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Hiđro hóa X thu được rượu Y Đề hiđrat hóa Y thu được isobutilen Oxi
hóa X trong điều kiện thích hợp thu được axit Z Cho Z tác dụng với Y thu được este E có CTPT là C8H14O2 Vậy CTCT của X là :
A CH3-CH(CH3)-CH=O B CH2=C(CH3)-CH=O C CH2=C(CH3)-CH2-CH2OH D CH2=C(CH3)-CH2-CH=O
Câu 24 Thực hiên phản ứng oxi hóa 12,8 gam hỗn hợp rượu gồm etilen glicol và rượu etylic bằng oxi thu được 16 gam hỗn hợp chất lỏng
Y Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y tác dụng với Ag2O dư /NH3 thu được bao nhiêu gam Ag
A 43,2 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 54 gam
Câu 25 Cho 4 chất hữu cơ cùng chức X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lượt là C2H2O4, C2H4O2, C3H4O2 và C3H6O2 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit đó
A X1 < X2 < X3 < X4 B X2 < X3 < X4 < X1 C X2 < X4 < X3 < X1 D X4 < X2 < X3 < X1
Câu 26 Hãy cho biết có bao nhiêu este có công thức phân tử là C8H8O2 Biết rằng khi đun nóng các este đó trong NaOH thu được 2 muối
Câu 27 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrat hóa rượu Y thu dược hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là:
A tert-butyl fomiat B sec-butyl fomiat C iso-propyl axetat D etyl propionat
Câu 28 Đun nóng để thủy phân hoàn toàn 10 gam hh X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau (không có PƯ tráng gương) cần 100
ml dd NaOH 1M thu được 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn hh 2 rượu đó thu thu được hh các anđehit Cho toàn
bộ lượng anđehit tác dụng với Ag2O dư/ NH3 thu được 30,24 gam Ag Vậy % khối lượng rượu nhỏ trong hh rượu sau PƯ thủy phân là :
A 31,68% B 34,56% C 43,32% D 25,97%
Câu 29 E là este của α-amino axit X và rượu đơn chức Y Cho 8,9 gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M Xác định X, Y
A X là glyxin và Y là rượu etylic B X là glyxin và Y là rượu metylic
C X là alanin và Y là rượu etylic D X là alanin và Y là rượu metylic
Câu 30 Hãy cho biết loại polime nào sau đây thuộc loại poli amit ?
Câu 31 Từ 1kg gạo (chứa 70% tinh bột) bằng pưhương pháp lên men, người ta điều chế được 1 lít rượu etylic 36,80 Xác định hiệu suất chung của quá trình lên men?
A 74% B 51,84% C 43,6% D 63,4%
Câu 32 Cho glucozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một hỗn hợp gồm 2 khí Vậy 2 khí đó là :
Câu 33 Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây?
A poliamit của axit ađipic và hexametilen điamin B poliamit của axit ε- aminocaproic
C polieste của axit ađipic và etilen glicol D polieste của axit tereptalic và etilenglicol
Câu 34 Cho dãy các kim loại sau: Au, Ag, Cu, Al Hãy cho biết sự sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần của tính chất nào sau đây?
Câu 35 Cho sơ đồ sau: X1→X2→X3→X4→X1 Biết rằng tất cả các phản ứng trong sơ đồ trên đều không phải là các phản ứng oxi hóa-khử ?
A NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 B Fe(OH)2, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4
C H2S, S, SO2, H2SO4 D Al(OH)3, NaAlO2, Ba(AlO2)2, AlCl3
Câu 36 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 0,8M thu được 18,4 gam chất rắn Y Tính thể tích khí H2 bay ra (đktc) khi hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư
Câu 37 Dung dịch X có chứa đồng thời BaCl2 0,3 M và Ba(HCO3)2 0,4M Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào 100 ml dung dịch X để kết tủa thu được có khối lượng lớn nhất
Câu 38 Quặng boxit (thành phần chính là Al2O3 có lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2) Sử dụng hóa chất nào sau đây để có thể thu được Al2O3
tinh khiết hơn?
Trang 5A dd HCl, dd NH3 B dd NaOH, khí CO2 C dd H2SO4 đặc, khí CO D dd NaOH, dd Ba(OH)2.
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗn hợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Hãy cho biết nếu hoà tan hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu mol khí SO2
A 0,55 mol B 0,65 mol C 1,0 mol D 0,75 mol
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 10,08 lít SO2 (đktc) Tính lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X
Câu 41 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOCH3,
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOCH3 D CH3COOCH3,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 42 Cho 6,04 gam hỗn hợp X gồm phenol và rượu etylic tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết khi cho hỗn hợp
X vào dung dịch Br2 thu được bao nhiêu gam kết tủa 2,4,6-tribrom phenol ?
A 9,93 gam B 6,62 gam C 11,585 gam D 13,24 gam
Câu 43 Cho sơ đồ sau : axetilen → X1 → X2 → X3 → C6H6O Vậy X1, X2, X3 tương ứng là :
A benzen, benzyl clorua, natri phenolat B benzen, phenyl clorua, natri benzylat
C etilen, benzen, phenyl clorua D benzen, phenyl clorua, natri phenolat
Câu 44 Cho sơ đồ sau : Xenlulozơ → X1 → X2 → X3 → polime Y Biết rằng X3 là hiđrocacbon và Y là polime trùng hợp từ một loại monome Vậy có bao nhiêu cách để thực hiện sơ đồ đó?
Câu 45 Khi đun nóng 25,8gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 gam nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este
A 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80% B 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%; D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%;
Câu 46 Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau phản ứng cô cạn dung dịch
thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là :
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2-CH3 B CH3-COO-CH3 và CH3-COO-CH2-CH3
C CH3COO-CH2-CH2-CH3 và CH3COO-CH2-CH3 D H-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-CH2-CH3
Câu 47 Cho 16 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 64,8 gam Ag Xác định % khối lượng của anđehit nhỏ hơn trong hỗn hợp
A 27,5% B 22,5% C 32,5% D 35,5%
Câu 48 Cho hỗn hợp X gồm Zn, Mg vào dung dịch chứa AgNO3, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 3 chất tan và kết tủa chứa 3 kim loại Vậy 3 chất tan trong dung dịch là:
A Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 B Zn(NO3)2 , Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2
Câu 49 Để bảo vệ tàu biển, người ta gắn 1 tấm Zn lên vỏ tàu Hãy cho biết phương pháp bảo vệ đó là:
A Cách ly B Dùng chất kìm hãm C Tạo hợp kim không gỉ D điện hóa
Câu 50 Cho oxit X tan trong dung dịch HNO3 loãng nóng thấy có khí NO thoát ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch; dung dịch này hòa tan được Cu Vậy đó có thể là oxit nào trong số các oxit sau: