- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được tính chính xác tới 5 chữ số thập phân.. Hãy cho biết chữ số * bằng mấy để M là một số chia hết cho 7... Tính b là
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHÂU PHÚ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Khóa ngày: 25/10/2011 Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay casio
Khối lớp 9 – Năm học: 2011 - 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
*Lời dặn cho thí sinh:
- Đề thi gồm 3 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả
- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được tính chính xác tới 5 chữ số thập phân
- Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500A, Fx-500.MS, Fx-570.MS, Fx-500.ES, Fx-570.ES Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau
Điểm bài thi Họ và tên, chữ ký GK
GK1
Số phách (do chủ khảo ghi)
Bằng
số
Bằng chữ
GK2
Bài 1: (2.0 điểm) Tìm ba chữ số tận cùng của số 232005 Kết quả:
Bài 2: (2.0 điểm) Cho số M = 111…111*333…333, gồm 2003
số 1 bên trái * và 2003 số 3 bên phải dấu * Hãy cho biết chữ số
(*) bằng mấy để M là một số chia hết cho 7
(*) =
Bài 3: (2.0 điểm) Tính:
a) Tính: A = 2009 + 2009 + 2009 + 2009 + 2009 2009
b) Tìm giá trị của x, biết:
2 5
7 , 2 2 3 , 4
3 5
5 , 2
5 2 3 5
,
3
3
-+ +
= +
-+
a) A »
b) x »
Trang 2Bài 4: (2 điểm)
Tính N = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …… + 2010.2011.2012
N =
Bài 5: (2 điểm) Cho số P có giá trị là:
P =
1004 2006
1
2005 1005
1 2006
1004
1
2006 2005
1 2004
2003
1
4 3
1 2
1
1
´ +
+
´
+
´
´
+
´ +
+
´
+
´
Hãy tìm các ước nguyên tố của số P
Ước nguyên tố của P là:
Bài 6: (2 điểm) Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx +
e Biết: P(1) = 2; P(2) = 11; P(3) = 26; P(4) = 47; P(5) = 74;
a) Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) (1.25 đ)
b) Viết lại đa thức P(x) với các hệ số là các số nguyên (0.75 đ)
a) Kết quả:
P(6) =
P(7) =
P(8) =
P(9) =
P(10) =
b) P(x) =
Bài 7: (2.0 điểm)
2 2
29 7 29
8 29 2 2
29 7 29
8 29
-ø
ö çç
è
æ
-÷÷
ø
ö çç
è
+
÷÷
ø
ö çç
è
æ +
÷÷
ø
ö çç
è
-=
n n
n
a) Tính U0 ; U1; U2; U3; U4 (1.25 đ)
b) Tính tổng S13 = U0 + U1+ U2+………+ U13 (0.75 điểm)
a)
b)
Trang 3Bài 8: (2.0 điểm)
Cho
1
1
3 1
3
-+
=
n
n n
S
S
S , với n là số tự nhiên không nhỏ hơn 2
Biết S1 = 1; tính S = S1 + S2 + S3 +…+ S2011 + S2012 (chính xác 8
chữ số thập phân)
S =
Bài 9: :(2.0 điểm) Một ngôi sao 6 cánh đều nội tiếp một đường
tròn, đường tròn lại nội tiếp một tam giác đều có số đo cạnh là
a = 24,1278 cm Tính b là khoảng cách hai đỉnh liên tiếp của ngôi
sao (chính xác 4 chữ số thập phân)
Kết quả:
b =
Bài 10:(2.0 điểm) Cho hình thang ABCD có hai đường chéoAC
và BD vuông góc với nhau tại E, hai cạnh đáy AB = 3,56 (cm),
DC = 8,33 (cm); cạnh bên AD = 5,19 (cm) Tính gần đúng độ dài
cạnh bên BC và diện tích hình thang ABCD Cho biết tính chất:
DC
AB ED
EB
EC
Lưu ý: Hình vẽ đúng 0.5 điểm
Hình vẽ (0.5 điểm)
ABCD
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Khóa ngày: 25/10/2011 Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay casio
Khối lớp 9 – Năm học: 2011 - 2012
Bài 1: Ta có:
231 = 023 (mod 1000)
234 = 841 (mod 1000)
235 = 343 (mod 1000)
2320 = 3434=201 (mod 1000)
232000 = 201100 (mod 1000)
2015 = 001 (mod 1000)
201100 = 001 (mod 1000)
232000 = 001 (mod 1000)
232005 = 231 234 232000 =023 841 001 = 343 (mod 1000)
Vậy: Ba chữ số tận cùng của số 232005 là 343
- Đúng được hàng đơn vị: 0.5
- Đúng được hàng chục:0.5
- Đúng được hàng trăm:1.0
Bài 2:
Ta phân tích M =
3 2003 2003 2004
1
2003 111.10 (*).10 333 333
111
chuso
ø
ö çç
è
-+ +
9
1 10 3 10
10
(*)
2003 2004
2003
Vì 103 º - 1 (mod 7 )suy ra:102003 º 5 (mod 7 )=>102003 - 1 º 4 (mod 7 )
=> 2 (mod 7 )
9
1
102003 - º =>102004 º 1 (mod 7 )=>102004 + 3 º 4 (mod 7 )
Suy ra: M º (*) 5 + 2 4 º (*) 5 + 1 º 0 (mod 7 )
Do:0 £ (*) £ 9; từ đó suy ra: * = 4
Tìm đúng chữ số (*) = 4 Đạt 2.0
Bài 3:
a) Kết quả: A » 45,3250
b) Kết quả: x » -5,6871
a) Kết quả: A » 45,3250 (1.0) b) Kết quả: x » -5,6871(1.0)
Bài 4:
N = (1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …… + 2010.2011.2012)
4 4
N = [1.2.3(4-0) + 2.3.4(5-1) + … + 2010.2011.2012(2013-2009)]:4
N = (2010.2011.2012.2013):4
N = (16,371,176,069,160): 4 = 4,092,794,017,290
Tìm đúng N (2.0)
Bài 5: Đặt:
2006 2005
1 2004
2003
1
4 3
1 2 1
1
´
+
´ +
+
´
+
´
=
x
2006
1 2005
1
4
1 3
1
2
1
1 - + - + +
-=
x
) 2006
1
4
1 2
1 ( ) 2005
1
5
1
3
1
1
( + + + + - + + +
=
x
) 2006
1
1005
1 1004
1
=
x
Đặt:
1004 2006
1
2005 1005
1 2006
1004
1
´ +
+
´
+
´
=
y
Tử số x: 0.5 Mẫu số y: 0.5 Ư(5):0.25 Ư(7):0.25 Ư(43):0.5
Trang 5) 1004 2006
3010
2005 1005
3010 2006
1004
3010 (
3010
1
´ +
+
´
+
´
=
y
) 2006
1
1005
1 1004
1 ( 3010
=
y
2
3010 =
=
y x
Vậy các ước nguyên tố của P là: 5;7;43
Bài 6: Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
P(1) = 2 = 3.12 - 1;
P(2) = 11 = 3.22 - 1;
P(3) = 26 = 3.32 - 1;
P(4) = 47 = 3.42 - 1;
P(5) = 74 = 3.52 - 1;
P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + 3x2 -1 a) P(6) = 227 ; P(7) = 866; P(8) = 2711 ; P(9) = 6962; P(10) =
15419
Mỗi giá trị đúng đạt 0,25 điểm
b) P(x) = x5 - 15x4 + 85x3 - 222x2 + 274x – 121 (0.75 điểm)
P(6) 0.25 P(7) 0.25 P(8) 0.25 P(9) 0.25 P(10) 0.25 b) 0.75
Bài 7: a) U0= 2 ; U1= 4; U2= 20; U3= 122; U4= 756
b/ CT Un+2 = 7Un+1 - 5Un + 2
1 shift sto X 2 shift sto A 4 shift sto B
6 shift sto D
Alpha x Alpha = Alpha X +1 Alpha : Alpha C Alpha = 7 Alpha B – 5
Alpha A + 2 Alpha : Alpha A Alpha = Alpha B Alpha : Alpha B
Alpha
= Alpha C Alpha : Alpha D Alpha = Alpha D + Alpha C =
S13 = 12 082 426 722
a) Mỗi giá trị đúng đạt 0,25 điểm0.125
b) 0.75
Bài 8: Theo công thức ta có:
=
-+
=
1
1 2
3 1
3
S
S
3 1
1 3
-= -+
=
-+
=
2
2 3
3 1
3
S
S
-) 3 2 ( 3 1
3 2 3
3 2 4
2 +
-= 3 - 2
=
-+
=
3
3 4
3 1
3
S
S
-+
) 2 3 ( 3 1
2 3 3
1 2 3 2
2 3 2
=
-Vì: S4 = S1 => S5 = S2 ; S6 = S3; …
Như vậy:
S1 = S4 = S7 = S10; …
S2 = S5 = S8 = S11; …
S3 = S6 = S9 = S12;
Do đó: S = (S1+S2+S3) +(S4+S5+S6)+…+( S2011+S2012+S2013) - S2013
3
2013
S S
- Tìm đúng chính xác 8 chữ số thập phân: 2.0
- Không làm tròn, tùy tình hình thực tế tổ chấm thảo luận trừ điểm
Trang 6= ´
3
2013
) 2 3 3 2 1
= - 2013 – ( 3 - 2 )= - 2011 - 3= - 2012.73205081
Bài 9:
Đường cao của tam giác là: 20,89528…(cm)
Bán kính R của đường tròn nội tiếp tam giác:6,9650…(cm)
Độ dài giữa hai đỉnh liên tiếp của ngôi sao là:
b = R = 6,9651 (cm)
Tính đúng đạt 2.0
Bài 10:
5,19 cm
8,33 cm
3,56 cm
d
c
b a
E
C D
( 2 2) ( 2 2) 2 2 2
55.1264 625
7, 424715483
8.33
k
2
1
1
k
-7.206892672 4.177271599
3.080016556; 1.785244525
2
30.66793107 ( )
ABCD
ABCD
»
Hình vẽ: 0.5
Đúng BC 1.0
Đúng SABCD 0.5
- Hết-