1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề MTCT cấp huyện

9 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề MTCT cấp huyện
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Hưng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Yên Hưng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Việc trỡnh bày và các kết quả tớnh toán đợc thực hiện theo yêu cầu cụ thể với từng bài toán.. Bài 1:6đTính gần đúng giá trị các biểu thức sau rồi điền kết quả vào ô vuông... a,Tính độ

Trang 1

Họ và tên thí sinh:……….Nam( Nữ)……

Ngày, tháng, năm sinh………

Học sinh lớp …….Trờng………

Quy định 1, Thí sinh đợc dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500 MS , Casio fx-500 ES, Vinacal Vn-500 MS, Casio fx-570 MS , Casio fx-570 ES, Vinacal Vn-570MS 2, Việc trỡnh bày và các kết quả tớnh toán đợc thực hiện theo yêu cầu cụ thể với từng bài toán Bài 1:(6đ)Tính gần đúng giá trị các biểu thức sau rồi điền kết quả vào ô vuông. (Kết quả lấy 5 chữ số ở phần thập phân ) a) A= 1 1 1 1 1

1 2 + 2 3 + 3 4 + 4 5 + + 2009 2010 + + + + +

A ≈

Phòng Giáo dục &Đào tạo

huyện Yên Hng Kỳ Thi Chọn học sinh giỏi cấp huyện

Giải toán trên mtbt Lớp 9

Năm học : 2009 2010

Thời gian : 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Số báo danh:

Họ tên chữ ký giám thị 1:

Trang 2

B = 5sin33 9cos3 2 15sin2 .cos3 10cos 2009

20 cos 11cos sin 22sin 12sin

B ≈

2 3 4

1 36

1 1

a a a a a

− = +

+ + + Tỡm a ; a1; a2 ; a3 ; a4

Bài 2 : (6đ) Cho cỏc số a1 , a2 , a3 ,…………,a2009

Biết ak =

2

+ với k = 1 , 2 , 3 ,………… , 2008, 2009.

Tớnh S = a1 + a2 + a3+…………+a2009 ( Tớnh kết quả chớnh xỏc)

a = a1 = a2 =

a3 = a4 =

Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này

Trang 3

Bài 3 :(5đ) Cho ba số A = 1193984 ; B = 157993 ; C = 38743

a) Tìm ƯCLN của A , B , C

b) Tìm BCNN của A , B , C với kết quả đúng

ƯCLN(A;B;C) =

BCNN(A;B;C) =

Bµi 4: (6®) Tìm đa thức dư trong phép chia sau:

(x54 +x45+ x36 + + x9 + 1) : (x2 -1)

Trình bày tóm tắt cách giải:

Bài 5:(3đ) Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng một số tiền ban đầu là

50 000 000 VNĐ với lãi suất 0,68% / tháng (không kì hạn)

Trang 4

Đáp số:

Bµi 6 : (6®) Cho đa thức: P(x) = x4 +ax3 + bx2 +cx + d

Biết P(1) = 0; P(2) = 3; P(3) = 8; P(4) = 15

Tính P(99) + P(101) ? ( Tính kết quả chính xác)

Trình bày tóm tắt cách giải:

Bµi 7:(6®) Cho dãy số Un = (4 3) (4 3)

2 3

với n = 0 , 1 , 2 , …………

a)Tính U0 , U1 , U2 , U3 , U4

b)Lập công thức để tính Un+2 theo Un+1 và Un

c)Viết qui trình ấn phím liên tục tính Un+2 trên máy tính ( Ghi rõ sử dụng máy nào) Tính chính xác U13 , U14

a) U0 = U1= U2 = U3 = U4 =

b)Lập công thức để tính Un+2 theo Un+1 và Un

Trang 5

c)Viết qui trình ấn phím liên tục tính Un+2 trên máy tính ( Ghi rõ sử dụng máy nào) Tính chính xác U13 , U14

Bµi 8:(6®) Cho tam giác ABC: góc A bằng 1200 , AB = 12,09 cm, AC = 2AB, đường phân giác góc A cắt BC tại D

a,Tính độ dài đ ường phân giác AD

b, Tính diện tích tam giác ABD (Kết quả lấy 9 chữ số ở phần thập phân)

Bµi 9:(6®) Tìm x, y nguyên dương thỏa mãn phương trình:

y = 318+ x+ +1 318− x+1 (trình bày vắn tắt cách giải)

Trình bày tóm tắt cách giải:

Trang 6

Phòng giáo dục và đào tạo Yên H ng

Hớng dẫn chấm thi HSG giải toán trên máy tính CASIO

Lớp 9 - Năm học: 2009-2010

1

(6điểm)

a) A ≈ 43,83302

b) B ≈ 2008,47224

c) a = -3; a1 = 2; a2 = 1; a3 = 1; a4 = 3

2,0 điểm 2,0 điểm 2,0 điểm

2

(6điểm) ak =3 22 3 31

3

k

Do đú: a1 + a2 + a3+…………+a2009 =

8120600999 8120601000

 −  + − + + − = −

=

2,5 điểm

2,5 điểm 1,0 điểm

3

(5điểm)

a) ƯCLN(A,B,C) = 53

b) BCNN(A,B,C) =236529424384

2,5 điểm 2,5 điểm

4

(6điểm)

Đa thức chia là đa thức bậc 2, đa thức dư bậc khụng vượt

quỏ 1

(x54 +x45+ x36 + + x9 + 1) = (x2 -1) Q + (ax + b) (*)

7

a b+ =

1,0 điểm 1,5 điểm 2,5 điểm

Trang 7

Vậy: r = 3x + 4 1,0 điểm

5

(3điểm)

6

(6điểm)

Đặt Q(x)= P(x) – (x2 -1) như vậy Q(x) là đa thức bậc 4

Ta cú: Q(1) = P(1) – (12 -1) = 0- 0 = 0

Q(2) = P(2) – (22 -1) = 3- 3 = 0

Q(3) = P(3) – (32 -1) = 8- 8 = 0

Q(4) = P(4) – (42 -1) = 15- 15 = 0

Do đú: Q(x) cú 4 nghiệm l 1;2;3;4à

=> Q(x) = (x-1).(x-2).(x-3).(x-4)

M : Q(x) = P(x) – (xà 2- 1)

=> P(x) – (x2- 1) = (x-1).(x-2).(x-3).(x-4)

Vậy: P(x) = (x-1).(x-2).(x-3).(x-4) +(x2- 1)

P(99) = 86 704 520

P(101)= 94 119 600

P(99) + P(101) = 180 824 120

2,0 điểm

2,0 điểm 2,0 điểm

7

(6điểm)

a) u0 = 0 ; u1= 1 ; u2 = 8 ; u3 = 51 ; u4 = 304

b) Gọi công thức tổng quát là: un+2 = aun+1 + bun + c

 u2 = au1 + bu0 + c a + c = 8

u3 = au2 + bu1 + c <=> 8a +b + c = 51

u4 = au3 + bu2 + c 51a + 8b + c = 304

Giải hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn trên máy Fx- 500MS ta đợc:

a = 8 ; b = -13 ; c = 0 => Công thức truy hồi là:

un+2 = 8un+1 -13un c) Qui trình bấm phím liên tục trên máy Fx – 500MS ;

570 MS:

1 SHFT STO A ì8 - 13 ì 0 SHFT STO B ( đợc u2 )

ì 8 - ALPHA A ì 13 SHFT STO A ( đợc u3)

ì 8 - ALPHA B ì 13 SHFT STO B (đợc u4 )

V SHFT COPY lặp lại dấu =

U13 =2081791609 U14= 11932977272

1,0 điểm

2,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

8

(6điểm)

1

2 1 A M

0,5 điểm

Trang 8

Cú: ∠B1= ∠A1 = 600 (So le trong do BM //AD)

∠BAM= 1800 -∠A = 1800 – 1200= 600 (kề bự)

Vậy: ∆ABM đều => AB=AM=MB =12,09 (cm)

Vỡ: BM //AD, ta cú:

2

.12,09 8,06( )

AD

+

+

0 1

sin 60 12,09 sin 60

42,195095941( )

ABD

AB

cm

( Nếu mỏy chỉ cú 8 CSTP thỡ cộng với – 42 được kết quả

42,195095941)

0,75 điểm

0,75 điểm 1,0 điểm

3,0 điểm

9

(6điểm) Đặt u =

3 18 + x+ 1 ; v = 3 18 − x+ 1

Khi đú u + v = y và u3 +v3 = 36

Ta cú: y3 = u3 +v3 + 3uv(u+v) = 36 + 3uvy

Hay y(y2 – 3uv ) =36

=> y∈Ư(36) vỡ y nguyờn dương nờn y chỉ cú thể là

1,2,3,4,6,9,12,18,36

Thử trờn mỏy ta được y = 3 ; x = 324

1,0 điểm 2,0 điểm

2,0 điểm 1,0 điểm

Các chú ý khi chấm:

1 Nếu trong kết quả tính toán của từng câu hoặc bài toán, học sinh không thực hiện theo đúng yêu cầu cụ thể với câu hoặc bài đó thì không cho điểm hoặc trừ điểm câu hay bài đó Cụ thể:

- Nếu ghi kết quả không đúng số chữ số thập phân theo quy định thì không cho điểm câu hoặc bài đó

- Kết quả tính độ dài nếu thiếu đơn vị đo thì trừ 0,5 đ của câu đó

2 Với bài 7c:

-Nếu HS viết quy trình bấm phím khác nhng cho đáp số đúng với đáp án thì giám khảo dùng máy tính kiểm tra, nếu kết quả đúng với đáp án thì vẫn cho điểm tối đa, nếu kết quả sai với đáp án hoặc máy báo lỗi thì không cho điểm

-Nếu HS viết quy trình bấm phím khác, đáp số sai với đáp án, giám khảo dùng máy tính kiểm tra (bấm trực tiếp quy trình của HS ), ra kết quả đúng với đáp án thì cho điểm phần quy trình, trừ điểm phần kết quả

3 Các kết quả tính toán sai dù chỉ một chữ số đều không cho điểm

4.Mọi vấn đề phát sinh khác đều phải đợc bàn bạc, thống nhất trong cả tổ chấm,

Ngày đăng: 30/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w