Khụng dựng thuốc thử trỡnh bày cỏch nhận biết cỏc dung dịch khụng màu : phương trỡnh phản ứng?. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa.. Hỗn hợp Mg, Fe có khối lợng m gam đợc hoà tan h
Trang 1UBND HUYỆN MAI SƠN
PHềNG GD&ĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
Đề chớnh thức
ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 - CẤP THCS NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn: Hoỏ học - Vũng 1
Ngày thi: 24/01/2011
(Thời gian: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề)
Cõu I: (6đ )
1 Khụng dựng thuốc thử trỡnh bày cỏch nhận biết cỏc dung dịch khụng màu :
phương trỡnh phản ứng?
được NaCl tinh khiết? Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa
Cõu II: (4đ)
sau phản ứng đợc 25,8g Tính số nguyên tử oxi có trong B
Cõu III: (6,5đ)
1 Hỗn hợp Mg, Fe có khối lợng m gam đợc hoà tan hoàn toàn bởi dung dịch HCl Dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch NaOH d Kết tủa sinh ra sau phản ứng
đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi giảm đi a gam so với trớc khi nung a/ Xác định % về khối lợng mỗi kim loại theo m, a
trong dung dịch E là 5% Xỏc định kim loại R và thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A
Cõu IV: (3,5đ)
thỳc, thanh kim loại nhẹ bớt đi so với ban đầu Cũng thanh kim loại R như vậy, sau khi
lại nặng thờm so với ban đầu Cho biết R cú húa trị II, tất cả kim loại sinh ra đều bỏm vào thanh R, phần khối lượng nặng thờm gấp 75,5 lần phần khối lượng nhẹ bớt đi, số mol kim loại bỏm vào thanh kim loại R trong hai thớ nghiệm trờn đều bằng nhau
a Xỏc định kim loại R
0,4M cần dựng là bao nhiờu ml?
(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Trang 2UBND HUYỆN MAI SƠN
PHÒNG GD&ĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN THI CHỌN HSG LỚP 9 - CẤP THCS NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: Hoá học – Vòng 1
Ngày thi: 24/01/2011
điểm
1
(có khí bay ra và có kết tủa trắng)
Ba(HCO3)2 (dd) BaCO3 (r) + CO2 (k) + H2O(l)
tủa)
2KHSO3 (dd) K2SO3 (dd) + SO2 (k) + H2O
Ba(HCO3)2 (dd) + KHSO4 (dd) BaSO4 (r) + K2SO4 (dd) + CO2 (k) +H2O (l
khí bay ra
Ba(HCO3)2 (dd) + K2CO3 (dd) BaCO3 (r) + 2 KHCO3 (dd)
Ba(HCO3)2 (dd) + K2SO4 (dd) BaSO4 (r) + 2 KHCO3 (dd)
dịch K2CO3 (vì có khí thoát ra)
KHSO4 (dd) + K2CO3 (dd) K2SO4 (r) + CO2 (k) + H2O (l)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Có thể điều chế được các khí sau:
Khí O2: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Khí H2: Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2 ↑
Khí SO2: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 ↑
Khí HCl: BaCl2 + H2SO4 (đặc) BaSO4 ↓ + 2HCl↑
Khí Cl2: BaCl2 Ba + Cl2 ↑
0,5đ 0,25 0,25
0,5đ 0,5đ
t o
t o
t 0
t 0
t 0
ĐPNC
Trang 3
đến khan thu được NaCl tinh khiết
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3↓
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Na2CO3 + 2 HCl 2NaCl + H2O + CO2↑ 1,25 0,75 II 1 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 ↑ (1)
Theo PTHH (1): nSO2 = 2.nFeS2 = 2. 18 120= 0,3 mol Cú nBa(OH)2 = 0,125 x 2 = 0,25 mol Xột tỷ lệ: 2 2 0,3 1 2 ( ) 0, 25 n n SO Ba OH < = < nờn tạo hỗn hợp hai muối: SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 ↓ + H2O (2)
2SO2 + Ba(OH)2 Ba(HSO3)2 (3)
Gọi số mol Ba(OH)2 ở PƯ (2) và (3) lần lượt là x, y mol và theo tỷ lệ mol cỏc chất ở PƯ (2) và (3) ta cú hệ: + =x x y+2y=0, 250,3 Giải hệ ta được x = 0,2= nBa(OH)2 (PƯ2) = nBaSO3; y = 0,05=nBa(OH)2 (PƯ3) = nBa(HSO3)2 => Khối lượng muối = mBaSO3 + mBa(HSO3)2 = 0,2 x 217 + 0,05 x 299 = 58,35 0,25 0,25 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 0,5đ 2 Số mol Cu(OH)2 ban đầu: n Cu (OH) 2 = 0 , 3mol 98 4 , 29 = PTPƯ: Cu(OH)2 →t0 CuO + H2O (1)
Khối lợng H2O thoát ra ở (1): m H O 29 , 4 25 , 8 3 , 6g 2 = − = ⇒ n H O 0 , 2mol 18 6 , 3 2 = = Theo (1) ta có n Cu (OH) 2 p = n H O 0 , 2mol 2 = ; nCuO = n H O 0 , 2mol 2 = . ⇒n Cu (OH) 2 d = 0,3 - 0,2 = 0,1 mol ⇒ Chất rắn B gồm Cu(OH)2 d: 0,1 mol và CuO: 0,2 mol ⇒ Tổng số mol nguyên tử oxi trong B: ∑n O = 2n Cu (OH) 2 d + nCuO = 0,4 mol ⇒ Số nguyên tử O trong B là: 0,4 6 1023 = 2,4 1023 nguyên tử 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5đ III 1 Do lợng HCl d nên Mg, Fe đợc hoà tan hết Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2) 0,25 đ t 0
Trang 4
Dung dịch thu đợc ở trên khi tác dụng với dung dịch NaOH d thì toàn bộ
muối sẽ kết tủa
Khi đem nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi xảy ra các phản ứng
Giả sử trong hỗn hợp ban đầu có x mol Mg và y mol Fe, theo giả thiết
ta có phơng trình
24x + 56y = m (*)
Khi nung khối lợng các chất rắn giảm một lợng
4
Giải hệ phơng trình gồm (*) và (**) đợc
= +
=
+
a8 8.
y 10 8.
x 18
m 6 6.
y 56 6.
x 24
⇒ 256y = 6m - 8a ⇒ y = 6m256−8a Vậy khối lợng Fe =
256
a 8 m
6 − 56 Kết quả % về khối lợng của Fe
% m
256
% 100 56 ) a 8 m 6
% về khối lợng của Mg
100% - α% = β%
b/ áp dụng bằng số:
8 256
% 100 56 ).
8 , 2 8 8 6
0,,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,5đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ 0,5đ
0,25 đ
III 2 Đặt cụng thức của muối cacbonat của kim loại R là R2(CO3)x (x là hoỏ trị
của R)
PTHH: MgCO3 (r) + 2 HCl(dd) MgCl2 (dd) + CO2 (k) + H2O(l) (1)
0,25 0,25
Trang 5R2(CO3)x (r) + 2xHCl(dd) 2 RClx (dd) + xCO2 (k) + xH2O(l) (2)
→ n R2(CO3)x = 14,2 – 8,4 = 5,8 (g)
Vậy R là Fe
0,25 0,5đ 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 đ
IV 2
a) Gọi số mol của kim loại bám vào R là x (mol)
Ta có : n Cu = n Ag = x (mol)
R + CuSO4 RSO4 + Cu
x x x /mol
R + 2AgNO3 R(NO3)2 + 2Ag 0,5x x x /mol
Phần khối lượng tăng thêm = 108x - 0,5 Rx
( Rx - 64x ).75,5 = 108x - 0,5Rx 76Rx = 4904x
R = 65 → R là Zn
b) n CuSO4 = 0,125 0,8 = 0,1 (mol)
n Ag = n Cu = 0,1 (mol)
m Tăng thêm = 108 0,1 - 0,5 65 0,1 = 7,55 (g)
7,55 100
% Khối lượng tăng = = 37,75 (% )
20
n AgNO3 = x = 0,1
0,1
0,4
2đ
2đ
Giáo viên ra đề: Đào Văn Nam Nguyễn Thị Thuỷ