Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1XƠ GAN Ở NGƯỜI LỚN TUỔI
BS.cao cấp Nguyễn Đăng Sảng
Trưởng khoa Tiêu hóa BV.Thống nhất
Trang 2NỘI DUNG
Phần 1: CHẨN ĐOÁN, SỬ TRÍ XƠ GANPhần 2: SỬ TRÍ CÁC BiẾN CHỨNG
Trang 4MỞ ĐẦU
Nguyên nhân tử vong thứ 12
Xơ gan bất thường cấu trúc và chức năng gan.Biến chứng của nhiều bệnh gan
Giai đoạn sớm rất ít triệu chứng
Điều trị đặc hiệu tùy thuộc nguyên nhân
Nguyên nhân thường gặp nhất:
siêu vi B,C, rượu
Trang 5GAN VÀ TÍCH TUỔI
Giảm kích thước gan 40%, giảm dòng máu 50%Gần 1/3 thuốc chuyển hóa qua gan ở người già Giảm tổng hợp protein, giảm thanh lọc thuốc
ĐẶC ĐiỂM BỆNH NGƯỜI NHIỀU TUỔI & BỆNH GAN
- Người lớn tuổi nhiều bệnh
- Dùng nhiều thụốc: dễ độc gan
- Tiến triển nhanh
- Khả năng phục hồi chậm
- William B.Abrams et al, Merck Manual of Geriatrics, 1995: 696 – 699.
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 315
Trang 62004:305-BiẾN CHỨNG XƠ GAN
Trang 7BiẾN CHỨNG U GAN Ở NGƯỜI GIÀ
Người già xơ gan tăng nguy cơ K gan
50% tuổi 60, 40% tuổi 70 bị K gan
Cần chẩn đoán sớm K gan lúc u nhỏ
vì sống lâu hơn
cắt gan ,sóng cao tần, tiêm cồn, TOCE
Di căn đến gan thường gặp nhất
- Từ đại tràng, tụy, dạ dày, phổi vú
- Tiên lượng di căn xấu
20% BN sống 5 năm, nếu mổ được
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004:
305 -315
Trang 8PHÂN LOẠI XƠ GAN
PHÂN LOẠI THEO MÔ BỆNH HỌC
Trang 9CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN
thường gặp xơ gan ( 1)
Nhiễm trùng
Viêm gan B: HBsAg, Anti HBc, Anti HBs,
Viêm gan C: Anti HCV, HCV RNA
Nhiễm độc
Rượu: bệnh sử, tỷ lệ AST/ALT, sinh thiết
Ứ mật
- Xơ gan ứ mật tiên phát : AMA,IgM, sinh thiết gan
- Xơ gan ứ mật thứ phát: ERCP, MRCP, sinh thiết
- Viêm đường mật xơ hóa tiên phát:
ERCP, MRCP, sinh thiết
Trang 10Chẩn đoán nguyên nhân thường gặp xơ gan (2)
TỰ MiỄN
- xn ANA, globulin, kháng thể cơ trơn, gan thận, sinh thiết
CƠ: xơ gan tim: điện tim, sinh thiết
Hội chứng Budd Chiari, Bệnh tắc tĩnh mạch
CHUYỂN HÓA
Nhiễm sắc tố mô, bệnh Wilson,
Suy Alpha1 antitrypsin.
Thoái hóa mỡ không do rượu ( NASH )
www.medicinenet.com 2005
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004:
Trang 13XƠ GAN NGƯỜI LỚN TUỔI
- Mệt mỏi, suy nhược, chán ăn,
sụt cân, yếu cơ, sốt…
2.Tiêu hóa
- To tuyến mang tai
- Tiêu chảy, sỏi ống mật, cổ chướng
- Xuất huyết tiêu hóa: Thực quản, DDTT, trực tràng.
Trang 14TRIỆU CHỨNG (2)
3.Huyết học
- Thiếu máu, giảm BC, giảm tiểu cầu,
rối loạn đông máu,
4.Tim mạch:
4.Tim mạch: tăng huyết động.
5.Hô hấp
- Giảm oxy, tăng áp lực ĐM phổi,
giảm thông khí, tràn dịch MP, HC gan phổi…
Trang 15TRIỆU CHỨNG (3)
6.Thận:
HC gan thận, tăng aldosteron thứ phát,
giữ muối, nước.
10.Da: sao mạch, dãn mao mạch, bàn tay son,
vàng da, loạn dưỡng móng…
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 137
Trang 162004:115-XƠ GAN NGƯỜI LỚN TUỔI
Trang 17XƠ GAN NGƯỜI LỚN TUỔI
CHẨN ĐOÁN
1.KHÁM LÂM SÀNG
Sao mạch,bàn tay son, vú to đàn ông…
- Dấu hiệu tăng tĩnh áp lực tĩnh mạch cửa
Trang 19XN ứ mật: ALP ( photphataza kiềm), Bilirubin, GGT
XN hệ thống chức năng: Albumin, Điện di protein, Thời gian prothrombin
XN đặc biệt hỗ trợ chẩn đoán
XN VG siêu vi, sắt huyết thanh, Ferritin, gene, kháng thể kháng nhân…
XN K gan: AFP
Trang 20CHẨN ĐOÁN
3.HÌNH ẢNH
Siêu âm
Xác định dịch, dãn đường mật, sỏi, K gan
Fifroscan: mức độ xơ gan *
CT: khối u
MRI: khối u
Nội soi thực quản DDTT
Mức độ dãn từ khi XG tiềm ẩn, chưa chảy máu.
Sinh thiết: tiêu chuẩn vàng
- R.Lambert, S.Fraceschi, World Gastroenterology New,
Vol.12: 23 -29.www.mayoclinic.com 2007
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004
Trang 23
SỬ TRÍ XƠ GAN (2)
2.Điều trị biến chứng:
đa số, Ví dụ: xuất huyết, hôn mê,
cổ chướng, nhiễm trùng cổ chướng
3.Kiểm soát K gan: siêu âm, AFP
4.Vaccin viêm gan A, B
5.Kiêng rượu bia, tránh ngộ độc khác 6.Ghép gan
Trang 24TIÊN LƯỢNG
Tùy thuộc mức XG liên quan biến chứng
Dựa vào phân loại Child- Pugh
Tuổi thọ dài XG còn bù: : 47% sống 10 năm
( thời gian prothrombin )
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004
Trang 25Phân loại xơ gan CHILD- PUGH
Cổ chướng không Nhẹ Trung bìnhBilirubin, mg/dl < 2 2 - 3 >3
Trang 27XUẤT HUYẾT
DO VỠ TĨNH MẠCH THỰC QUẢN
BN XG bị dãn TMTQ lớn
– Nguy cơ XHTH 25 - 35% năm đầu
– Tăng 90% sau 10 năm.
– Nguy cơ tử vong: 30 - 50%.
– Tử vong phụ thuộc:
Tình trạng bệnh, độ nặng XH
E Renner, WGO Practice Guideline: Treatmet of Esophageal Varices
2003 www.omge.org
Trang 28XUẤT HUYẾT
DO VỠ TĨNH MẠCH THỰC QUẢN
A.Phòng ngừa tiên phát
dãn lớn TMTQ, chưa xuất huyết
B.XHTH cấp tính
C.Phòng ngừa XH tái phát
Trang 29A.PHÒNG NGỪA TIÊN PHÁT
dãn lớn TMTQ, chưa xuất huyết
DÙNG THUỐC
• Chẹn beta ( propanolon, nadolol, timonol)
• Giảm nguy cơ XH 40%,
• Được chọn đầu tiên,
• Chống chỉ định: COPD,suy tim
ĐiỀU TRỊ NỘI SOI
• Thắt vòng cao su tốt hơn thuốc
Trang 30– Rửa DD trước nội soi.
– Huyết tương tươi.
– Truyền máu, ổn định huyết động học.
Trang 31Kết hợp điều trị nội soi với thuốc tốt hơn
Scott Lfriedman, Kenneth R.McQuaid, Current Diagnosis &
Treatment in GE, 2003: 639 – 663.
Trang 34– Khởi đầu truyền tm 25-50 microg.
– Tiếp tục truyền 25 - 50 microg/giờ, 5 ngày.
Terlipressin ( Glypressin )
– Thời gian bán hủy dài hơn VSO.
– Tác dụng hơn, ít tác dụng phụ hơn VASO.– Khởi đầu 2 mg/4h, sau đó 1-2 mg/4 h
- E Renner, WGO Practice Guideline: Treatmet of Esophageal Varices 2003 www.omge.org
Trang 35B.XHTH cấp tính
4.Đặt sond Blackermor
Có giá trị tạm thời cầm máu
Phải bơm cả 2 bóng DD, thực quản Không để lâu quá 24 giờ
Biến chứng hít phải dịch dạ dày.
Trang 36Xử trí khi dùng thuốc thất bại.
- E Renner, WGO Practice Guideline: Treatmet of Esophageal Varices
2003 www.omge.org
- Scott L Friedman, Kenneth R.McQuaid, Current Diagnosis & Treatment in GE, 2003: 639 – 663.
Trang 37C.Phòng ngừa XH tái phát
Nội soi điều trị
1.Thắt vòng cao su (ligation, EVL)
Thay thế chích xơ
Giảm tái phát XH, tử vong, biến chứng
Số lần thủ thuật ít hơn chích xơ
2.Kết hợp thắt TM với chích xơ
Không tốt hơn chích xơ riêng biệt
Trang 38C.Phòng ngừa XH tái phát
Nội soi điều trị
3.Thắt vòng cao su nhiều đợt
Hàng tuần hoặc theo hẹn
Cho đến khi diệt hết tĩnh mạch dãn
Kết hợp ĐT nội soi với thuốc
làm giảm nguy cơ tái phát dãn TMTQ
Trang 40C.Phòng ngừa XH tái phátDùng thuốc (tt)
- Timonol khởi đầu 10 mg, 4 lần,
sau đó 5 mg 4 lần - 40 mg/ngày
– Isosorbide 5- mononitrate 20 mg, 3 lần,
- 20mg, 4 lần ngày
Trang 41C.Phòng ngừa XH tái phát
Kết hợp điều trị nội soi với dùng thuốc
Chích xơ phối hợp thụ thể beta
Trang 42BỆNH CẢNH NÃO GAN
Phân độ
- Phân độ mới thêm BNG tiềm ẩn.
- Chẩn đoán dựa vào Test tâm sinh lý
Trang 43- Dấu bắt chuồn chuồn (Asterixis).
Trang 44BỆNH CẢNH NÃO GAN
Điều trị loại trừ yếu tố thúc đẩy
Ăn nhiều protein
Nhiễm trùng
Trang 45Điều trị BCN CẤP TÍNH
Thụt tháo, rửa dạ dày
Hạn chế hoặc không dùng đạm
Lactulose 50 ml mỗi 2 giờ
cho đến khi phân mềm
Axit aminophân nhánh 500 ml, 2 lần/ ngày *
Neomycin 500mg, 4 lần
Metronidazol 250 mg, 4 lần, thời gian ngắn
Flumazenil
- ANDRES T.Blei, Juan Córdoba, Practice Guidelins Hepatic
Encephalopathy, The AJG, 2001: 1968 – 1975.
*Kensho Sanjo et al, Japanese Pharmacology& Therapeutics Vol.19, No 1, 1991:249
Trang 46BỆNH CẢNH NÃO GAN
Điều trị mạn tính
Lactulose 30 ml, 2 - 4 lần/ngày
Đạm thực vật
Neomycin 2 g/ngày,thời gian ngắn
Axit aminophân nhánh ( Morihepamin )
Ornithine aspartate uống 6 g, 3 lần
ANDRES T.Blei, Juan Córdoba, Practice Guidelins Hepatic
Encephalopathy, The AJG, 2001: 1968 – 1975.
*Kensho Sanjo et al, Japanese Pharmacology& Therapeutics Vol.19,
No 1, 1991:249
Trang 50- WGO Practice Guideline: Management of Ascites, 2006
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004:
Trang 51Điều trị cổ chướng
Các bước
- Kiêng muối, duy trì lợi tiểu, kiểm soát 90%
- Spironolactol ( spi ) hạ Na, K,
Bán hủy, chuyển hóa 5 - 7 ngày
Liều tối đa 400 mg
- Kết hợp Spironolactol + furosemid tác dụng nhất
- Khởi đầu Spi 100 mg, furosemid (furo) 40 mg, 1lần/ngày.
- Tăng dần cả 2, vdụ: spi 200 mg, furo 80 mg/ ngày.
- Liều tối đa spi 400 mg, furo 160 mg/ ngày.
WGO Practice Guideline: Management of Ascites, 2006
Trang 53NHIỄM TRÙNG CỔ CHƯỚNG
Triệu chứng:
- sốt, đau bụng, thay đổi tinh thần,
nôn mửa, nhịp nhanh
BC đa nhân >250 con/mm3
Trang 54Điều trị
Nhiễm trùng cổ chướng
Điều trị theo kinh nghiệm
Cefotaxim TM 2 g trong 8 giờ, 5 -10 ngày
Thay thế amoxicillin- clavulanic, fluoroquinoloneTruyền albumin 1,5 g/kg trong khi nhiễm trùng
và 1g/kg ngày thứ 3, khi dùng kháng sinh
WGO Practice Guideline: Management of Ascites, 2006
Trang 55Phòng ngừa nhiễm trùng cổ chướng
Nguy cơ nhiễm trùng cổ chướng
- Tiền sử nhiễm trùng cổ chướng
- Xuất huyết tiêu hóa
- Protein dịch cổ chướng <1 g/dL
Kháng sinh Norfloxacin 400 mg/ ngày 7 ngàyTrimethoprim- sulfamethoxazol
- WGO Practice Guideline: Management of Ascites, 2006
- Lawrence S.Friedman et al, Handbook of Liver Disease, 2004:
Trang 56hoặc thanh thải creatinin <40 ml/phút
Không choáng, bị nhiễm trùng, mất dịch,
mới dùng thuốc độc thận
Không cải thiện chức năng thận
Protein niệu <500 mg/ngày
Không tắc nghẽn đường tiết niệu
hoặc bệnh ngoài thận.
Francesco Salermo et al, Consenses of the international ascites club 2007.http://gut.bmj.com/cgi/conten/abtract/gut.2006.107789v1
Trang 572 LOẠI HỘI CHỨNG GAN THẬN
Liên quan suy gan
Thường gặp cổ chướng khó trị Cứu sống 6 tháng
Consenses of the international ascites club 2007
Trang 59- Truyền Albumin 1,5 g/kg khi nhiễm trùng
sau đó 1g/kg trong 48 giờ
- Cefotaxim
Viêm gan do rượu
Pentoxifyllin 400 mg, 3 lần
- Francesco Salermo et al, Consenses of the international ascites club 2007
- MONICA GUEVARA et al Handbook of Liver Disease, 2004:165- 173.
Trang 60K GAN
PHÂN LOẠI GIAI ĐOẠN
Mục đích tiên lượng
- tiên đoán kết quả
- thiết kế n/c dựa vào phân loại bệnh
Xơ gan và K 80% liên quan
Quan trọng nhất: phân giai đoạn
Khác K khác theo TNM, tiêu chuẩn vàngTiêu chuẩn châu Âu( EASL):
- 4 giai đoạn - Chức năng gan,
- Tình trạng bn - Hiệu quả điều trị
Trang 61- Xuyên da: tiêm cồn ( PEI ), tiêm axid acetic (PAI)
II.ĐiỀU TRỊ GiẢM NHẸ, TẠM THỜI ( Palliative )
- Thuyên tắc hóa dầu - Xạ trị ( dao gama )
- Điêù trị toàn thân - Hoá trị
P.M.Lopez, A.Villanueva et al, Systematic review: evidence - based
management of hepatocellular carcinoma, Alimentary Phar & Ther, 2006:
1536 – 1547.
Trang 62Tiên lượng K gan
Không điều trị: sống sót 65% trong 3 năm với Child A, u đơn độc
Sau điều trị căn bản, phẫu thuật
đạt 70% trong 5 năm
25 n/c RCT, sống 1-2 năm không ĐT
10 -72% sv 8- 50%
Giai đoạn cuối không ĐT sống sót <6 tháng
P.M.LOPEZ, VILLANUEVA, M.LLOVET,
Aliment Pharmacol The 2006, 23,1535- 1547.
Trang 63TÓM LẠI
XG là biến chứng của nhiều bệnh gan
Chẩn đoán dựa vào bệnh sử, lâm sàng, xét
nghiệm, sinh thiết
Biến chứng: phù, cổ chướng, nhiễm trùng cổ
chướng, XHTH, hôn mê, HC gan thân, HC gan