1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

xem thử đề thi thử môn hóa 2012 số 101

8 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 240,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đimetyl ete: có 3 chất có khả năng làm mất màu nước brom 9 Các dung dịch phản ứng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường là axit axetic Số phát biểu sai là: Câu 4: Hòa tan 26,64 gam một muối

Trang 1

NGUỒN HỌC MÃI VIOLET ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn: HÓA HỌC; Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;

Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến 40)

Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho (20m + 12) gam X tác dụng hoàn toàn

với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa 20(m + 2,14) gam muối Mặt khác, nếu cho (20m + 12) gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa 20(m + 2,425) gam muối Tính thành phần phần trăm alanin trong hỗn hợp X là:

Câu 2: Từ 1 tấn pirit chứa 75,3% FeS2, 13,1% CuFeS2 và 11,6% tạp chất trơ có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 78,04% (d = 1,71 g/ml) biết lượng SO2 bị mất khi nung

là 1,5% và lượng axit bị mất mát là 0,2%

A 1008,6 lít B 787,13 lít C 733,92 lít D 2017,2 lít

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp -aminoaxit

(2) Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

(3) Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

(4) Cho các loại tơ: bông, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ tằm, tơ nitron,

nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là 3

(5) Có 6 tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được ba

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin

(6) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là glixeron, axit

axetic và glucozơ

(7) Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Sản

phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

(8) Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylic, vinyl axetat

đimetyl ete: có 3 chất có khả năng làm mất màu nước brom (9) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là axit axetic

Số phát biểu sai là:

Câu 4: Hòa tan 26,64 gam một muối sunfat kim loại M, ngậm nước (M có hóa trị x) trong

nước được dung dịch A

- Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NH3 được kết tủa B, đun B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi còn 4,08 gam chất rắn

- Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 27,84 gam kết tủa

Công thức phân tử của muối ?

A FeSO4.7H2O B Fe2(SO4)3.10H2O C Al2(SO4)3.18H2O D CuSO4.5H2O

Câu 5: M là kim loại tạo hai muối MClx và MCly và hai oxit là MO0,5x và M2Oy, tỷ lệ Clo

trong hai muối là 1 : 1,173 và oxi trong hai oxit là 1 : 1,352 M là:

Trang 1/8 – Mã đề thi 400

Mã đề thi 400

ĐỀ THI SỐ 101

(Đề thi có 08 trang)

Matdanh_LHVH_CCHM

Trang 2

Câu 6: Cho các phản ứng:

(1) A A2 + A3 + A4; (2) A1 xt A2 + A4

(3) A3

0

t

A2 + A4; (4) A1 + Zn + H2SO4 A2 + ZnSO4 + H2O

(5) A3 + Zn + H2SO4 A2 + ZnSO4 + H2O

(6) A1 + A2 + H2SO4 A5 + NaHSO4 + H2O

(7) A5 + NaOH A2 + A6 + H2O (8) A6 A1 + A2

Biết A4 và A5 là chất khí: A1; A2 và A6 tương ứng lần lượt là:

A NaClO3, NaClO B NaClO; NaCl; NaClO3

C NaClO, NaClO3, NaCl D NaClO3, NaCl; NaClO

Câu 7: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một aminoaxit X mạch hở (phân tử chỉ

chứa 1 nhóm NH2) Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (có tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là:

A 4,1945 gam B 8,389 gam C 12,58 gam D 25,167 gam Câu 8: Hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng sau là:

Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + NO + N2O + H2O

Biết tỉ lệ số mol của N2 : NO : N2O = 3 : 2 : 1

Câu 9: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Cho chất rắn B tác dụng với 360ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa

C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần có trong A Phần trăm khối lượng KClO3 có trong A là:

Câu 10: Nhựa Bakelit là sản phẩm:

A Phản ứng trùng ngưng giữa phenol và anđehit fomic trong môi trường bazơ

B Phản ứng trùng ngưng giữa phenol và anđehit fomic trong môi trường axit

C Phản ứng trùng ngưng giữa phenol và anđehit trong môi trường bazơ

D Phản ứng trùng ngưng giữa phenol và anđehit trong môi trường axit

Câu 11: Nguyên tắc sản xuất gang là:

A Khử sắt oxit (hàm lượng 30% sắt) bằng CO ở nhiệt độ cao

B Khử sắt oxit bằng CO

C Khử quặng hematit bằng CO nhiệt độ cao

D Khử quặng Fe3O4 bằng CO trong lò cao

Câu 12: Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến phản ứng hoàn toàn được

0,92 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 3,18 gam muối của axit linoleic Giá trị của m là:

Câu 13: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:

A Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng

B Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI

Câu 14: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,65 gam thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân chứa các chất tan là:

A NaNO3, NaCl và CuCl2 B NaNO3 và Cu(NO3)2

C NaCl và Cu(NO3)2 D NaNO3, HNO3 và Cu(NO3)2

Trang 3

Câu 15: Trộn 1 lít dung dịch A gồm K2Cr2O7 0,15M và KMnO4 0,2M với 2 lít dung dịch FeSO4 1,25M (môi trường H2SO4) Phải thêm vào dung dịch thu được ở trên bao nhiêu lít dung dịch A để phản ứng oxi hóa – khử xảy ra vừa đủ

A 0,315 lít B 1,315 lít C 4,413 lít D 0,413 lít

Câu 16: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa p mol AgNO3 và q mol Cu(NO3)2 Khuấy đều hỗn hợp tới các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn gồm ba kim loại Tìm biểu thức liên hệ giữa x, y, p, q (biết p > 2x)

A 2x + 2y > 2q + p B 2x + 2y > 2q – p

C 2x + 2y > 2q – p D 2x – 2y > 2q + p

Câu 17: Oxi hóa m gam rượu etylic bằng CuO đốt nóng, thu được n gam hỗn hợp gồm

anđehit, axit, rượu chưa phản ứng và nước Hỗn hợp này tác dụng với natri dư sinh ra V lít khí hiđro (ở điều kiện tiêu chuẩn) và thu được k gam muối khan Tính khối lượng k muối khan theo m, n, V:

A k = 227. 136. 300.

B k = 227. 136. 300.

C k = 227. 136. 300.

D k = 227. 136. 300.

Câu 18: Trong một bình kín chứa một hỗn hợp 2,24 lít khí H2, C2H4, C3H6 (ở điều kiện tiêu chuẩn, với tỉ lệ mol C2H4, C3H6 là 1 : 1) và bột Ni Đốt nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy tỷ khối hơi so với hiđro của hỗn hợp khí trong bình trước và sau phản ứng là 7,6 và 8,445 Giải thích tại sao tỷ khối tăng ?

A Sản phẩm tạo ra (ankan) có khối lượng lớn hơn khối lượng chất ban đầu (anken)

B Hỗn hợp các khí sau phản ứng nặng hơn

C Tổng số mol các khí trong bình sau phản ứng tăng

D Tổng số mol các khí trong bình sau phản ứng giảm

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(1) Quặng sắt manhetit có thành phần chính là Fe3O4

(2) NaOH, Na3PO4, Na2CO3 đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước

(3) Cấu hình electron của ion Cu2+

và Cr3+ lần lượt là: [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 (4) Hỗn hợp khí Cl2 và O2 không tồn tại ở nhiệt độ thường

(5) Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là SO2

(6) Zn, Ni, Sn tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3

(7) Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là cho hỗn hợp khí từ từ

qua một lượng dư dung dịch NaHS

(8) Các chất mà phân tử không phân cực là Cl2, CO2, C2H2

(9) Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

(10) Cu và Ag có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

Có bao nhiêu câu phát biểu sai ?

Câu 20: Cho hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối

AgNO3 0,3M và Cu(OH)2 0,25M Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch A và chất rắn

B Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 3,6 hỗn hợp hai oxit Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được 2,016 lít khí SO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Tính khối lượng Mg và Cu trong hỗn hợp ban đầu:

A 1,68 và 1,28 gam B 4,48 và 0,48 gam C 3,84 và 0,72 gam D 2,56 và 3,3 gam Câu 21: Trộn 100ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2SO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm

H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được V lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 22: Người ta thường dùng các hóa chất sau để làm mềm nước cứng (trong phương pháp

hóa học)

A CaCO3, Na2CO3, Na3PO4 B CaCO3, NaHCO3, NaOH

C Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 D Ca(HCO3)2, NaCl, MgSO4

Câu 23: Chất nào sau đây lưỡng tính ?

a) Metyl axetat b) Amoni axetat c) Glixin d) Natri axetat e) Metyl amoni fomat f) Metyl amoni nitrat g) Axit glutamic

A c, f B b, d, e, f C b, c, d, f D a, b, c, d, f, g Câu 24: Đun nóng chảy 22,7 gam hỗn hợp X gồm muối kali của axit cacboxylic đơn chức và

kali hiđroxit dư (có mặt CaO với lượng không đáng kể) Chất rắn Y nhận được sau phản ứng trên lại tiếp tục đem đun chảy với 12 gam SiO2 thu được chất rắn Z và 1,223 lít khí (đo ở 250) Chất rắn Z đem hòa tan vào nước dư thấy còn lại 3 gam chất rắn không tan Tính khối lượng chất hữu cơ nhận được sau khi đun nóng chảy hỗn hợp X

Câu 25: Chia 3,584 lít (điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp gồm một ankan (A), một anken (B) và

một ankin (C) thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: Cho qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5%

và thu được 1,47 gam kết tủa

- Phần 2: Cho qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,22 gam và 13,6 gam brom đã tham phản ứng

Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi bình brom rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2

dư thì thu được 2,955 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của A, B, C

A C3H8, C2H4, C3H4 B C2H6, C3H6, C4H7

C C3H8, C3H6, C3H4 D C2H6, C2H4, C4H7

Câu 26: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4

Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?

Câu 27: Khi cho PVC tác dụng với Zn trong rượu thì tách ra được ZnCl2 và thu được polime

có chứa 20,82% clo Polime không chứa nối đôi và không có tính dẻo như PVC Tính phần trăm mắt xích vinyl clorua đã bị tách clo bởi Zn

Câu 28: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 Nung đá ở nhiệt độ cao một thời gian thu được chất rắn có khối lượng bằng 78% khối lượng đá trước khi nung Thành phần phần trăm khối lượng CaCO3 trong đá sau khi nung là:

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

1/LiAlH4; 2/H+ PBr3 Mg, ete khan 1/CO2; 2/H+

CH3(CH2)14COOH X Y Z T Chất T có thể là:

A CH3(CH2)14CH2OH C CH3(CH2)14CH2COOH

C CH3(CH2)15CH2OH D CH3(CH2)15COOH

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O thì X là anken

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là lien kết công hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(f) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là:

Trang 5

Câu 31: Để tách riêng rẽ từng chất trong hỗn hợp A chứa CO2, C2H2, C2H4, C2H6, ta dùng dung dịch:

A Ca(OH)2, AgNO3 trong NH3, axit HCl, dung dịch Br2, Zn

B Ca(OH)2, AgNO3 trong NH3, axit HCl, KMnO4

C Ca(OH)2,CuCl2 trong NH3, dung dịch Br2, axit HCl

D Ca(OH)2AgNO3 trong NH3, axit HCl

Câu 32: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một aminoaxit X mạch hở (phân tử chỉ

chứa 1 nhóm NH2) Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (có tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là:

A 4,1945 gam B 8,389 gam C 12,58 gam D 25,167 gam Câu 33: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) S + NaOH đặc Na2S + Na2SO3 + H2O

(2) Na2SO3 + S Na2S2O3

(3) Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C

(4) Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + SO2

(5) 4SO2 + 6NaOH (đặc) + 2H2S 3Na2S2O3 + 5H2O

(6) H2S + 4Cl2 + 5H2O H2SO4 + 8HCl

(7) 4Mg + 5H2SO4 4MgSO4 + H2S + 4H2O

(8) Na2S2O3 + 2HCl (loãng, nguội) 2NaCl + SO2 + S + H2O

(9) 2FeCl2 + NaClO + 4NaOH + H2O 2Fe(OH)3 + 5NaCl

(10) Cu + 2HCl CuCl2 + H2

(11) 2K2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 6KCl + 3CO2

Có bao nhiêu phản ứng hóa học trên sai ?

Câu 34: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam bột Zn vào 500ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu

- Thí nghiệm 2: Cho m2 gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z

So sánh hai khối lượng m1 và m2

A m1 < m2 B m1 > m2 C m1 = m2 D m1 = 2m2

Câu 35: Một bình kín 20 lít chứa 1 mol hỗn hợp khí CO, N2, O2 (tỷ lệ 5 : 4 : 1) và một ít bột CuO, đốt nóng bình một thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về 00C thì áp suất trong bình là P Nếu cho khí trong bình qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì xuất hiện 40 gam kết tủa (dung tích không thay đổi và thể tích chất rắn không đáng kể) P là:

Câu 36: Giải pháp điều chế không hợp lý:

A Nung hỗn hợp K2Cr2O7 và than hoặc lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Cho H2SO4 đặc vào dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3

C Cho dung dịch kiềm dư vào dung dịch muối Cr (II) để điều chế Cr(OH)2

D Để thu được Cr(OH)3 cần cho kiềm dư vào dung dịch muối Cr (III)

Câu 37: Trong các muối sau: Na2CO3, BaSO4, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, chọn các muối dễ bị nhiệt phân và muối không bị nhiệt phân

A Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, không bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4

B Dễ bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4, không bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3

C Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3, không bị nhiệt phân: BaSO4, (NH4)2SO3

D Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3, (NH4)2SO3, không bị nhiệt phân: BaSO4

Trang 5/8 – Mã đề thi 400

t0

t0

Trang 6

Câu 38: Axit no đa chức có công thức đơn giản là (C3H4O3)n Công thức phân tử phù hợp với công thức này là:

A HOCH(COOH)2 B C2H4(COOH)4 C C3H5(COOH)3 D C4H6(COOH)2

Câu 39: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 40: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến 50)

Câu 41: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

Câu 42: Cho Cl2 tác dụng với các chất sau: NaOH; Ca(OH)2; H2SO3; H2S; FeCl2; NaBr; NaCl; O2; N2; CH4; C2H4; H2; NH3 Số chất xảy ra phản ứng là:

Câu 43: Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr trong đó NaBr chiếm 10% khối lượng Hòa tan

hỗn hợp vào nước rồi cho khí clo lội qua dung dịch cho đến dư Làm bay hơi dung dịch cho đến khi thu được muối khan Phần trăm khối lượng hỗn hợp ban đầu giảm là:

Câu 44: Một rượu no đa chức A có tỉ khối hơi so với rượu no đơn chức B bằng 2 Khi dùng

cùng một lượng A hoặc B tác dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra từ A gấp 1,5 lần thể tích khí thoát ra từ B Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 1,15 gam mỗi rượu thì được 1,96 lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của mỗi rượu là:

A C3H8O3 và C2H6O B C4H10O và C2H6O

C CH4O và C4H10O D C3H8O3 và C4H10O

Câu 45: Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H6O2 Xác định số đồng phân mạch

hở (không vòng) của X ?

Câu 46: Cho luồng khí CO qua ống sứ có chứa m gam hỗn hợp rắn X gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau một thời gian trong ống còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra hấp thụ bằng dung dịch nước vôi trong dư thu được p gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, n, p là:

A n = m + 0,16p B n = m + 1,6p C m = n + 1,6p D m = n + 0,16p Câu 47: Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn

ammoniac Trước phản ứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:

A Tăng hiệu suất của phản ứng

B Tránh ngộ độc xúc tác (Pt-Rb)

C Tăng nồng độ chất phản ứng

D Vì một lí do khác

Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Ca(NO3)2 và KNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong

X là 7a% Có thể điều chế tối đa bao nhiêu m gam hỗn hợp X kim loại từ b gam X ? Giá trị của m là tính theo a, b là:

A m = (100 – 31a%).b gam B m = (100 – 7a%).b gam

C m = (100 – 24a%).b gam D m = (100 – 25a%).b gam

Trang 7

Câu 49:Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 50: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có

bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)

Câu 51: Chất hữu cơ mạch hở X có dạng H2N-R-COOR’ (R, R’ là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Tính khối lượng ancol sinh ra là:

A 1,92 gam B 5,34 gam C 2,67 gam D 0,96 gam

Câu 52: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C9H10O2 Xác định số đồng phân của

X có vòng benzene chỉ chứa chức axit hoặc este ?

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A1 A2 A3 A4 A5

NaCl NaCl NaCl NaCl NaCl NaCl

A2 B2 B3 B4 B5

Với A1 là Na, B3 là CuCl2, A5 là Na3PO4 thì B2, A4 tương ứng lần lượt là:

A HCl và MgCl2 B Cl2 và NaOH C HCl và Na2CO3 D Cl2 và Na2SO4

Câu 54: Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2

- Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol rượu X với Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2

- Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam

Biết thể tích các khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức hai rượu là:

A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3

C CH3OH và C2H5OH D Không xác định được

Câu 55: Oxi hóa một rượu đơn chức A bằng O2 (có mặt chất xúc tác) thu được hỗn hợp X gồm anđehit, axit tương ứng, nước và rượu còn lại Lấy m gam hỗn hợp X cho tác dụng vừa hết với Na ta thu được 8,96 lít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và hỗn hợp Y bay hơi thì còn lại 4,48 gam chất rắn Mặt khác lấy 4m gam hỗn hợp X cho tác dụng với sođa (dư) cũng thu được 8,96 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Phần trăm số mol rượu đã bị oxi hóa thành axit và công thức phân tử của A (biết rằng khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 trong NH3

dư tạo thành 21,6 gam Ag) là

A 33,33%; C2H5OH B 66,67%; CH3OH C 20%; CH3OH D 60%; C2H5OH

Câu 56: Cho các phản ứng:

(1) KMnO4 + PH3 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + H2O

(2) As2S3 + KClO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + KCl

(3) As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO

(4) C4H9OH + K2Cr2O7 + H2SO4 C2H4O2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

(5) CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

(6) Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2CrO4 + K2MnO4 + CO2 + NO + K2SO4 (7) FeS2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)2 + NO2 + H2SO4 + H2O

Cho biết tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của các phản ứng trên Có bao nhiêu chất có tổng hệ số (nguyên, tối giản) nằm trong khoảng (113; 275)

Trang 8

Câu 57: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Thêm 23,7 gam NH4Al(SO4)2 vào 225ml dung dịch Ba(OH)2 1M,

rồi đun sôi dung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là m1.

- Thí nghiệm 2: Cho 9,2 gam Na vào 160ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3

0,125M và Al2(SO4)3 0,25M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lương là m2

- Thí nghiệm 3: Cho m3 gam Na tan hết trong 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M Sau

phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa

- Thí nghiệm 4: Cho 8 gam Ca tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch hỗn hợp HCl

2M và H2SO4 0,75M thu được khí H2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được khối lượng muối khan là m4

So sánh m1, m2, m3 và m4 xem khối lượng nào nhỏ nhất

Câu 58: Có hợp chất M2X Trong đó tổng số hạt proton, nơtron và electron là 116 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M

là 9 Tổng ba loại hạt trên trong X

lớn hơn trong M+ là 17 Hợp chất M2X có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các dung dịch sau: HCl, FeCl3, HNO3, CuSO4, NaOH ?

Câu 59: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Cr, Fe, Cu, Ag, Sn, Zn, Pb, Ni, Au tác dụng với dung dịch kiềm nóng (như KOH, NaOH) thì Al, Cr, Zn, Sn, Pb tan giải phóng H2 (b) Các hợp chất có oxi hóa +2 của Cr, Fe, Sn, Pb đều thể hiện tính khử, nhưng của Cu,

Ni, Zn chỉ có tính oxi hóa, oxit và hiđroxit có tính bazơ, riêng Pb, Sn, Zn có tính lưỡng tính

(c) Các hợp chất có số oxi hóa +6 Cr thể hiện tính oxi hóa mạnh, oxit và hiđroxit có tính axit

(d) Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Cr, Fe, Cu, Ag, Sn, Zn, Pb, Ni, Au vào dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng thì Al, Cr, Fe, Ni, Zn, Sn tan còn Pb, Au, Cu, Ag không tan tạo ra muối Al(III), Cr(II), Fe(II), Ni(II), Zn(II), Sn(II) giải phóng H2

(e) Cho từ từ dung dịch NH3 vào muối Cu2+ hoặc Ni2+ thì ban đầu có kết tủa màu xanh lam hoặc xanh lục xuất hiện, sau đó kết tủa này tan trong NH3 dư do tạo thành phức màu xanh

Số phát biểu đúng là:

Câu 60: Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng gồm C, H, O Biết tỷ khối hơi của A so với oxi là

2,25; Trong A tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2 : 1 Đun nóng 3,96 gam A với dung dịch HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai chất hữu cơ B và C, cho hỗn hợp này tác dụng với một lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 Tính khối lượng Ag tạo thành:

A 23,76 gam B 11,88 gam C 47,52 gam D 15,84 gam

-HẾT -

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w