1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn hóa MClass số 2

5 560 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 328,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn 4,48 lít đktc hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3dư, sau phản ứng thu được 14,7g kết tủa màu vàng.. Cho dung dịch X tác dụng với dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Phân tử nào sau đây không có cực

Câu 2 Hòa tan hết 20,4 hỗn hợp X gồm ( Fe , Al2O3, Fe3O4) bằng dung Y chứa ( 0,25 mol ion Cl-, 1 mol H+và

SO42-) Sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2( đktc ) và dung dịch Z không còn H+ Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan

A 60,075 gam B 50,275 gam C 59,725 gam D 54,225 gam.

Câu 3 Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch

AgNO3/NH3dư, sau phản ứng thu được 14,7g kết tủa màu vàng Thành phần phần trăm thể tích propin và but-2-in trong X lần lượt là:

A 80% và 20% B 25% và 75% C 50% và 50% D 33% và 67%

Câu 4 Trong y học, hợp chất nào sau đây được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

Câu 5 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun

nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là

Câu 6 Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2x (M) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại x có giá trị là

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được SO2, cho toàn bộ lượng khí này hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được 41,8 gam chất rắn khan Hòa tan 8,4 gam kim loại R vào 200ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch

X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8 Hỗn hợp MgCO3, NaHCO3và KHCO3 có khối lượng 28,8 gam tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 7,168 lít CO2(ở đktc) Khối lượng KCl tạo thành là

A 7,45 gam B 8,94 gam C 10,43 gam D 14,90 gam

Câu 9 Dẫn hỗn hợp khí gồm Cl2, SO2, CO, H2S, CO2, O2, N2và H2qua dung dịch NaOH Số khí bị hấp thụ

là :

Câu 10 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

A Ag và W B Ag và Cr C Al và Cu D Cu và Cr.

Câu 11 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 12 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4loãng

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(5) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Trang 2

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 13 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 14 X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử khối bằng 90 Cho X tác dụnh với Na dư thu dược

số mol H2bằng số mol X phản ứng Mặt khác X có khả năng phản ứng với NaHCO3.Số công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6 gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (Giả sử chỉ xẩy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại), sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1gam chất không tan

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc) Thành phần chất rắn Y gồm các chất là?

A Al, Fe, Al2O3 B Fe2O3, Fe, Al2O3

C Al, Fe2O3, Fe, Al2O3 D Fe, Al2O3

Câu 16 Hỗn hợp A gồm axit cacboxylic đa chức X và aminoaxit Y (X, Y đều no, hở, có cùng số nguyên tử

C và có cùng số nhóm chức –COOH; n X n Y) Lấy 0,2 mol A cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M(dư) thì thu được dung dịch B, chia B thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol HCl

- Phần 2: Cô cạn thu được 17,7 gam chất rắn

Xác định % về khối lượng của X trong hỗn hợp A?

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit (2) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -aminoaxit được gọi là liên kết peptit (3) Axit glutamic có công thức là HOOC – CH2– CH(NH2)- CH2– COOH

(4) Muối natri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt

(5) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(6) Khi cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2/ OH thì xuất hiện màu tím đặc trưng

Các phát biểu đúng là

Câu 18 Lấy m gam Na cho tác dụng với 500ml HNO3thu được dung dịch M và thoát ra 0,672 (l) hỗn hợp

N (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch NaOH dư thì thoát ra 0,336 (l) khí Y Biết rằng quá trình khử HNO3chỉ tạo ra sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 19 Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Nếu

cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng Phần trăm khối lượng của etanol trong X là

Trang 3

A 66,19% B 20% C 80% D 33,81%

Câu 20 Điện phân 2000 ml ( điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch gồm CuSO4và 0,01 mol NaCl đến khi

cả 2 điện cực đều thoát ra 448ml khí (đktc) thì ngừng điện phân Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá tình điện phân Giá trị pH dung dịch sau điện phân là:

Câu 21 Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió ( khi người bị mệt

mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…) Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2+ 2H2S → 2Ag2S + 2H2O Chất oxi hóa trong phản ứng trên là:

Câu 22 Chất X có công thức: HO – CH2– CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là :

A 2 – metylbut – 3 – en – 1 - ol B 3 – metylbut – 1 – en – 4 - ol

C 2 – metylbut – 1 – en – 1 - ol D 2 – metylbut – 3 – en – 4 - ol.

Câu 23 Công thức tổng quát của amino axit no, mạch hở có 1 nhóm NH2và 2 nhóm COOH là

A CnH2n+1NO2 B CnH2n-1NO2 C CnH2n-1NO4 D CnH2n+1NO4

Câu 24 Lấy 15 gam hỗn hợp MCl (M là kim loại) và FeCl3cho tác dụng với dung dịch AgNO3dư thu được 43,05 gam kết tủa Định thành phần % về khối lượng của MCl trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 25 Cho phản ứng: N

2(k) + 3H

2(k)

0 , ,

t P xt

2NH

3(k); ΔH = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

Câu 26 Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 3517Cl và 3717Cl, trong đó đồng vị 3517Cl chiếm 75,77% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 3717Cl trong CaCl2là

Câu 27 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

0

t

X NaOH Y Z

0

CaO t

0

t

Z 2AgNO 3NH H O CH COONH 2NH NO 2Ag

Chất X là

A etyl format B metyl acrylat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 28 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch CH3NH2loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl 3 , CuCl 2, AlCl3, FeSO 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 29 Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan = số mol

etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lit H2 Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lit O2 Giá trị của m là (biết thể tích các khí đo ở đktc)

Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 2M và Na2CO31,5M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với

lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều

kiện trên của X là

Trang 4

Câu 32 Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các

phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong

đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2là 12,2 Giá trị của m là

Câu 33 Tiến hành thí nghiệm: Lấy 2ml dung dịch CuSO4vào ống nghiệm (A), thêm tiếp NaOH đến dư vào (A), lắc đều rồi tiếp tục cho từ từ đến dư dung dịch X vào (A) thì thu được dung dịch trong suốt

Trong số các chất: axit axetic, glyxerol, tripeptit của glyxin, ancol etylic, axit clohidric, andehit axetic, đipeptit của alanin Có bao nhiêu chất thỏa mãn X?

Câu 34 Hỗn hợp M gồm axit axetic và anđehit X Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,13 mol

O2, sinh ra 0,1 mol CO2 và 0,1 mol H2O Cho toàn bộ lượng M trên vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,04 mol Ag Công thức của X là

A C3H7CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3 (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 (3) Cho AgNO3vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Nhiệt phân AgNO3

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3nung nóng

Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), (5).

Câu 36 Các hidrocabon A, B thuộc dãy anken hoặc ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp A, B thu

được khối lượng CO2 và H2O là 15,14 gam, trong đó oxi chiếm 77,15% Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp A, B có tỷ lệ mol thay đổi ta vẫn thu được một lượng khí CO2như nhau Tổng số nguyên tử cacbon trong A và B là

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2và CH3CHO ?

A C2H2và CH3CHO đều làm mất màu nước brom

B C2H2và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc

C C2H2và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2(xúc tác Ni, t0)

D C2H2và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 38 Chia 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

phần 1 thu được 15,4 gam CO2và 4,5 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong

NH3thu được 43,2 gam bạc Tên gọi của anđehit có phân tử khối lớn là

A anđehit butiric B anđehit axetic C anđehit propionic D anđehit acrylic

Câu 39 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục khí CO2vào dung dịch NaClO B Cho kim loại Be vào H2O

C Sục khí Cl2vào dung dịch FeSO4 D Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3loãng, nguội

Câu 40 Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 41 Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung của kim loại là:

A Các electron lớp ngoài cùng B Các electron hóa trị.

C Các electron hóa trị và các electron tự do D Các electron tự do

Câu 42 Axit cacboxylic nào dưới đây dùng để điều chế nilon – 6,6?

C Axit 2–metylpropanoic D Axit acrylic

Câu 43 Kim loại nào sau đây ở thể lỏng ở điều kiện thường

Trang 5

Câu 44 Khí X được dùng để bơm vào bóng bay, được dùng để bơm vào khí cầu Chất X là :

Câu 45 Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4và FeCO3trong dung dịch HNO3nóng dư, thu được 6,72 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hơi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là

Câu 46 Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 (3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khí SO2vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 47 Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với

vôi tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

Câu 48 Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C6H5NH2 B CH3NHC2H5 C (CH3)2NH D C2H5NH2

Câu 49 Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly; 10,85 gam

Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol tương ứng là 1:10 Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là

A 25,11 gam B 27,90 gam C 34,875 gam D 28,80 gam.

Câu 50 Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây?

A HNO3đặc nóng B H3PO4 C HNO3đặc nguội D HCl

- HẾT

Ngày đăng: 13/11/2015, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN