1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn hóa MClass số 06

6 733 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là: Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, một ancol đơn chức và hai este được tạo bởi từ 2 axit và anc

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 6 Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm ancol benzylic, metanol, propenol và etilen glicol tác dụng hết với Na thu

được 1,344 lít H2(ở đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,048 lít khí CO2(ở đktc)

và 5,58 gam H2O Giá trị của m là

Câu 2: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B ( MA< MB) thành hai phần

bằng nhau Hiđro hóa phần 1 cần vừa đúng 3,584 lít H2( đktc) Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3thu được 25,92 g Ag và 8,52 g hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, một ancol đơn chức và

hai este được tạo bởi từ 2 axit và ancol trên Đốt cháy 1,55 gam X thu được 1,736 lít khi CO2 và 1,26 gam nước Mặt khác, nếu cho 1,55 gam X tác dụng vừa đủ với 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M sẽ thu được m gam muối, 0,74 gam ancol ( tương ứng với ancol là 0,01) Hãy xác định giá trị của m?

A 1,175 gam B 1,205 gam C.1,275 gam D 1,305 gam

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo thoả mãn là

Câu 5: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

(5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy (6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Cho 0,2 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 hidro cacbon (mạch hở , có cùng số nguyên tử H và có số

nguyên tử C hơn kém nhau 1 nguyên tử ) và propan -1,2,3-triamin được đốt cháy hoàn toàn, thu được 1,73 lít hỗn hợp X gồm khí và hơi nước Cho hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc nguội

dư, thấy có 0,83 lít khí thoát ra ngoài Nếu cho 1 lít hỗn hợp khí ban đầu tác dụng với dung dịch brom trong CCl4thì số mol Br2phản ứng sẽ gấp mấy lần số mol của hỗn hợp Z

Câu 7: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO2 Biết trong X có tổng số liên kết

σ là 20 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là CxHy-4O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 8: Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó

cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?

A NH4NO3 B NH4NO2 C (NH4)2S D (NH4)2SO4

Câu 9: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2M và Ba(OH)20,1M, thu được 300 ml dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 10: 2,834 gam cao su buna-S phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung môi CCl4 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại cao su trên là

Trang 2

A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 1 : 1.

Câu 11: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axeton; 0,08 mol propenal; 0,06 mol isopren và 0,32 mol

hiđro có Ni làm xúc tác thu hỗn hợp khí và hơi Y Tỉ khối của Y so với không khí là 375/203 Hiệu suất hiđro đã tham gia phản ứng cộng là

Câu 12: Cho hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng và hỗn hợp B gồm O2, O3 Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích VA:VB= 1,5:3,2 rồi đốt cháy Hỗn hợp sau phản ứng thu được chỉ gồm

CO2và H2O(hơi)có tỉ lệ

CO H O

V : V = 1,3:1,2 Biết tỉ khối hơi của B so với H2là 19 Tỉ khối hơi của A so với H2là

Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Câu 14: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 36,3 gam hỗn hợp Y gồm 6 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng lượng khí clo sinh ra cho hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z Cô cạn Z được chất rắn khan các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn khan thu được là

Câu 15: X là hỗn hợp 2 este của cùng một ancol no, đơn chức, mạch hở và 2 axit no, đơn chức đồng

đẳng kế tiếp, mạch hở Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với

50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng xảy ra hòan toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 16: Với xúc tác men thích hợp chất hữu cơ A bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên

X và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau:1 mol A + 2 mol H2O → 2 mol X + 1 mol

Y Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam A thu được m1 gam X và m2 gam Y Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y cần 8,4 lít O2 ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 ở 270C, 1 atm Y có CTPT trùng với CTĐG Xác định X,Y và giá trị m1, m2?

A NH2-CH2-COOH(15,5g), CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)

B NH2-CH2-CH2-COOH(15g) , CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)

C NH2-CH2-COOH(15g), CH3-CH(NH2)-COOH, 8,9(g)

D NH2-CH2-COOH (15g), CH2(NH2)-CH2-COOH; 8,95(g)

Câu 17: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau:

X có tên gọi theo hệ thống IUPAC là

A 5-etylhex-4-en-2-ol B 2-etylhex-2-en-4-ol

C 5-metylhept-4-en-2-ol D 3-metylhept-3-en-6-ol.

Câu 18: Cho a gam Photphotriclorua (PCl3) vào nước được dung dịch X Để trung hòa hết dung dịch X cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,3 M Tính a?

Trang 3

A 3,4375 g B 5,156 g C 2,375 g D 4,125 g

Câu 19: Hòa tan hết 7,52 gam hỗn hợp M2CO3 và MHCO3 ( M là kim loại kiềm ) vào dung dịch HCl

dư , toàn bộ khí CO2 thoát ra được hấp thụ hết bởi lượng tối thiểu dd có chứa 0,06 mol KOH Bỏ qua

sự hòa tan của CO2trong nước % Khối lượng M2CO3 trong hỗn hợp đầu là

Câu 20: Nung hốn hợp có chứa 14,4 gam Mg với 12 gam SiO2 trong một thiết bị kín , phản ứng kết

thúc , thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được V lít

H2 ( đktc) Giá trị của V là :

Câu 21: Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau,

chúng có phân tử khối là 86 Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen X, Y có tên gọi là

A hexan; 2-metylpentan

B 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan

C 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan

D hexan; 2,2-đimetyl butan

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thấy tỷ

lệ khối lượng hai sản phẩm cháy là 17/9 và tỏa ra một năng lượng là 797,23kJ Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy ở trên vào bình đựng 500ml dung dịch Ba(OH)2 aM thì thấy khối lượng dung dịch tăng 3,25 gam Năng lượng tỏa ra khi đốt cháy các hidrocacbon này được cho bởi công thức Q = (612n + 197) (kJ/mol) với n là số cacbon trong hidrocacbon Giá trị của (m +a) là

Câu 23: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68

ampe, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 5,48 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:

Hóa chất không được dùng trong bình cầu (1) là:

Câu 25: Cho 4,0 mol axit axetic tác dụng với 1,0 mol glixerin (glixerol) (xt H2SO4 đặc) Tính khối lượng este thu được biết rằng tham gia phản ứng este hóa có 50% axit và 80% ancol đã phản ứng

A 165,7 gam B 176,5 gam C 157,6 gam D 156,7 gam

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Nung NH4NO2 rắn

Trang 4

2 Đun nóng NaBr tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

3 Cho NaClO vào dung dịch HCl đặc

4 Sục khí SO2vào dung dịch H2S

5 Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHSO3

6 Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

7 Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

8 Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4

9 Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch FeCl3

10 Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

11 Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

12 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Câu 27: Cho các chất: HCHO, CH3COOH, C6H12O6(glucozơ), CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 28: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan.

Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: CH4 X1500 C0 H O 2

Hg

Ni

 Z H SO dac 2 4

180 C

 GBr 2 MO 2 Y

Số phản ứng oxi hoá – khử trong sơ đồ trên là

Câu 30: Peptit X được cấu tạo bởi một amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm

-NH2 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng),

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn X là 75 g Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3bằng dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thu được hỗn hợp gồm 2 khí CO2và NO2(NO2là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22,909 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 32: Clo có hai đồng vị 3 5Clvà3 7Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Có bao nhiêu nguyên tử 3 7Cl trong 14,25 gam MgCl2?

A 1,35.1023 B 4,5.1022 C 1,8.1023 D 4,5.1023.

Câu 33: Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit là:

Câu 34: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni.Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO439,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là

Câu 36: Cho dung dịch K2S lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: FeCl2, CuCl2, Pb(NO3)2, ZnCl2,FeCl3, MnCl2 Số kết tủa khác nhau tạo ra trong các thí nghiệm trên là:

Trang 5

Câu 37: Cho dung dịch (riêng biệt) các chất sau: axeton; axit acrylic; axit axetic; vinyl axetat,

saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, o-crezol, axit fomic, but-3-en-1,2-diol và anđehit axetic Số dung dịch vừa mất màu dung dịch nước brom, vừa phản ứng với Cu(OH)2/NaOH (trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 38: Cho các dung dịch : Na2SiO3, K2SO4, NaOH, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2 ,BaCl2 Có bao nhiêu dung dịch ở trên tác dụng được với dung dịch KHSO4?

Câu 39: Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho G tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 40: Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl2và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4và khí SO2

(2) Khí H2S và khí SO2 (7) Hg và S

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (MX< 80) chứa C, H, O thu được số mol H2O gấp 1,5 lần số mol CO2 X tác dụng được với Na giải phóng H2 Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm: axit acrylic; metyl acrylat; metyl metacrylat thu

được hỗn hợp sản phẩm X Cho X hấp thụ hoàn toàn trong 130ml Ba(OH)21M thu được 5,91 gam chất rắn đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch tăng lên so với dung dịch Ba(OH)2ban đầu

là 7,27 gam Đun nóng Y lại thu thêm kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 43: Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100

lít rượu (ancol) 600 Biết khối lượng riêng của C H OH nguyên chất là 0,8g/ml, hiệu suất chung của cả2 5 quá trình là 0%.9 Giá trị của m là

Câu 44: Từ 1 amino axit no, mạch hở G (có 1 nhóm –COOH) tạo ra được tripeptit mạch hở X Lấy 0,02

mol X cho vào dung dịch HNO2dư thu được 1,792 lit khí Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng lượng O2

vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y lội từ từ qua dung dịch KOH dư nhận thấy khối lượng dung dịch thay đổi 7,62 gam và có 672 ml khí bay ra khỏi dung dịch Biết các khí đều đo ở đktc Công thức của G là

A (NH2)2C2H3COOH B NH2C4H8COOH

C NH2C5H8COOH D (NH2)2C3H5COOH

Câu 45: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/lít, thu được dung dịch chứa 98,2 gam muối và 5,6 lít hỗn hợp X gồm NO và N2O (ở đktc) Tỉ khối của X so với hidro bằng 16,4 Giá trị của a là:

Câu 46: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOCH3; 0,02 mol ClH3N-CH2COONa và 0,03 mol HCOOC6H4OH Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y Giá trị của V là

Trang 6

Câu 47: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số

đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận nào sau đây về A

và B là không đúng?

A Tính kim loại của A mạnh hơn

B Cấu hình electron của B không có electron độc thân

C Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào

D A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

Câu 48: Cho 4 hợp chất thơm A, B, C, D có nhiệt độ sôi tương ứng như sau: 80; 132,1; 181,2; 184,40C Công thức A, B, C, D tương ứng là :

A C6H6, C6H5NH2, C6H5OH, C6H5Cl

B C6H6, C6H5Cl, C6H5OH, C6H5NH2

C C6H5Cl, C6H6, C6H5NH2, C6H5OH

D C6H6, C6H5Cl, C6H5NH2, C6H5OH

Câu 49: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2trong bình kín cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO40,5 M và thấy

Y tan hết Khối lượng Cu và Cu(NO3)2có trong hỗn hợp X là :

A 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2 B 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2

C 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 D 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

Câu 50: Cho các chất sau đây

- Hiđrocacbon C6H10(X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa màu vàng nhạt -Ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương

- C6H10O4(Z) là este 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh có z đồng phân tác dụng với NaOH cho một muối một ancol

- Amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon) Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t là

A x > y = z > t B x = y = z = t C x = y; z = t D x = z; y = t.

Ngày đăng: 13/11/2015, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN