MÔN HÓACâu 1: Thế nào là phản ứng hóa hợp?. - phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu.. Câu 15: Hãy lập các phương trình h
Trang 1MÔN HÓA
Câu 1: Thế nào là phản ứng hóa hợp ? Viết PTHH minh họa ?
- phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu
- 4P + 5O2 to 2P2O5
- 3Fe + 2O2 to Fe3O4
Câu 2: Thế nào là phản ứng thế ? Viết phương trình hóa học minh họa ?
- Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
- Zn + 2HCl to ZnCl2 + H2
- Fe + H2SO4 to FeSO4 + H2
Câu 3: Thế nào là phản ứng oxi hóa – khử ? Viết phương trình hóa học ?
- Phản ứng oxi – hóa khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Sự oxi hóaH2
- CuO + H2 to Cu + H2O
Sự khử CuO
Câu 4: Thế nào phản ứng phân hủy ? Viết phương trình hóa học ?
- Phản ứng phân hủy là phản ứng là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
- CaCO3 to CaO + CO2
- 2KClO3 to 2KCl + 3O2
Câu 5: Hãy viết công thức tính nồng độ % của dung dịch ? Nêu ý nghĩa của từng đại lượng ?
mdd
mct
- Trong đó C% : Nồng độ phần trăm
mct: Khối lượng chất tan
mdd: Khối lượng dung dịch
Câu 6: Hãy viết công thức tính nồng độ mol ? Nêu ý nghĩa của từng đại lượng ?
V
n
/
n: Số mol chất tan V: Thể tích dung dịch, biểu thị bằng lít
Câu 7: Hãy viết sơ đồ phản ứng sau:
a 2H2 + O2 to 2 H2O
Na2O
f 2Fe (OH)3 to Fe2O3 + 3 H2O
h 2Al (OH)3 + 3H2SO4 Al2 (so4)3 + 6H 2O
Câu 8: Trình bày tính chất hóa học của H 2 O ? Viết phương trình hóa học minh họa ?
Trang 2PT : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Tác dụng với một số oxit bazơ.
- Tác dụng với một số oxit acid.
PT : P2O5 + 3 H2O 2H3PO4.
Câu 9: Trình bày tính chất hóa học của O 2 ? Viết phương trình hóa học minh họa ?
- Tác dụng với phi kim.
a Với lưu huỳnh: S (r) + O2 (k) SO2 (k)
b Với photpho: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5
Câu 10: Trình bày tính chất hóa học của H 2 ? Viết phương trình hóa học minh họa ?
- Tác dụng với oxi: 2H2 + O2 to 2 H2O
H2O + Cu
Câu 11: Hãy kể tên các cách thu khí H 2 trong phòng thí nghiệm ? Giải tích cách làm trên ?
Đẩy nước, vì H2 ít tan trong nước
Câu 12: Hãy phân loại các hợp chất sau : CaO ; P 2O5 ; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4 ; NaOH ; HNO3 ; Ca(OH)2 ; Ca3(PO4)2.
- Bazơ: Ca(OH)2 ; NaOH - Muối: CuSO4 ; Ca3(PO4)2 ; NaCl
Câu 13: a Đọc tên những chất có cộng thức hóa học ghi dưới đây: HCl; H 2 SO 4 ; H 2 SO 3 ; Fe(OH) 3 ; NaOH ; Ba(NO 3 ) 2 ; NaCl.
- Axitclohidric; Axitsunfuaric; Axitsunfuarơ; Sắt (III) hidroxit; Natrihidroxit; Barionitrat; Natrilorua
b Viết công thức hóa học của những muối có tên gọi dưới đây: đồng (II) clorua; kẽm sunfat; sắt (II)sunfat; natri sunfat; natri sunfit; kẻm clorua
- CuCl2; ZnSO4; Fe2(SO4)3; Na2SO4; Na2SO3; ZnCl2.
Câu 14: Nêu ứng dụng của H 2 , O 2 và H 2 O.
amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ,…
xuất
xuất nông nghiệp công ngiệp giao thông, vận tải,…
Câu 15: Hãy lập các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:
Sự khử
a Fe2O3 + 3CO to Fe + 3CO2
Sự oxi hóa Chất khử: CO
Sự khử
b Fe3O4 + H2 to Fe + H2O
Sự oxi hóa
sự khử
c CO2 + Mg to C + MgO
sự oxi hóa
Chất khử: Mg
Trang 3Câu 16: Hòa tan 15g NaCl vào 45g nước tính nồng độ % của dung dịch.
Giải
mdd
mct
60
15
x
Câu 17: Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO 4 tính nồng độ mol của dung dịch.
Giải
160
16
mol M
m
2 , 0
1 , 0
M V
n
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng 2,24 lít khí H 2 ở (đkct) để khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao.
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng đồng thu được sau phản ứng
c Tính khối lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng
Giải.
b Tính số gam của Cu:
4 , 22
24 , 2
mol
d Tính khối lượng Cu
Câu 19: Để điều chế khí H 2 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng 6,5g kẽm tác dụng với dung dịch acidclohidric dư.
a Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b Tính thể tích H2 thu được ở đktc
c Với lượng khí H2 thu được trên có thể khử được bao nhiêu gam đồng oxit
Giải.
a Phương trình: Zn (r) + HCl (dd) to ZnCl2 (dd) + H2 (k)
b Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
65
5 , 6
mol M
m
c H2 + CuO Cu + H2O
mCuO = n M = 0,1 80 = 8(g) Câu 20: Cho 4,6g Natri vào nước (dư)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc
c Tính khối lượng Natrihidroxit thu được sau phản ứng.
a Na + 2H2O 2NaOH + H2.
b Tính thể tích khí H2 ở (đktc)
23
6 , 4
mol M
m
2
1
2
2 , 0
mol
Trang 4d Tính khối lượng NaOH thu được.
nNa = NaOH = 0,2 (mol)
mNaOH = n M = 0,2 40 = 8 (g)