1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn hóa MClass số 4

5 524 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính xem một xe máy chạy 100 km tiêu thụ hết 2,0 kg loại xăng nói trên thì đã thải ra môi trường bao nhiêu lít khí cacbonic và bao nhiêu nhiệt lượng, giả thiết rằng nhiệt đốt cháy củ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA SỐ 4 Câu 1: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

Câu 2: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y (KCl, K2MnO4, MnO2, KMnO4) và O2 Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích

2

V : V 1: 4 thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hết 0,528 gam cacbon bằng hỗn hợp Z thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2chiếm 22% về thể tích Biết trong không khí có 80% N2và 20% O2theo thể tích Giá trị của m là

Câu 3: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là

A 1,0752 và 20,678 B 1,0752 và 22,254 C 0,448 và 25,8 D 0,448 và 11,82.

Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 5: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A glixerol với Cu(OH)2 B dung dịch axit axetic với Cu(OH)2

C dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH.

Câu 6: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

Câu 7: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2(đktc)

- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 64,8 gam Ag

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 8: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 9: Một loại xăng có chứa 4 ankan với thành phần về số mol như sau: 10% heptan, 50% octan, 30%

nonan và 10% đecan Hãy tính xem một xe máy chạy 100 km tiêu thụ hết 2,0 kg loại xăng nói trên thì

đã thải ra môi trường bao nhiêu lít khí cacbonic và bao nhiêu nhiệt lượng, giả thiết rằng nhiệt đốt cháy của xăng là 5337,8 kJ/mol, năng lượng giải phóng ra có 80% chuyển thành cơ năng còn 20% thải vào môi trường, các thể tích khí đo ở 27,30C và 1atm, các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 3459 lít và 17852,16kJ B 5394,34 lít và 17852,16kJ

C 3459 lít và 89260,8 kJ C 5394,34 lít và 89260,8 kJ

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức A và 2 axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi B, C là

đồng đẳng kế tiếp (MB< MC) đều mạch hở X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO2và H2O

là 26,72 gam % số mol của B trong hỗn hợp X là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một ancol X đơn chức, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa Mặt khác , cho X đun với H2SO4đặc ở 1700C thì thu được 1 anken duy nhất Có bao nhiêu ancol thỏa mãn?

Trang 2

Câu 12: Polime không được dùng làm chất dẻo là

C poli(vinyl clorua) D polietilen.

Câu 13: Cho các mệnh đề sau:

(1) Tách riêng benzen và phenol ra khỏi hỗn hợp ở thể lỏng có thể dùng phương pháp lọc

(2) Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không theo một hướng xác định

(3) Ancol etylic, andehit fomic, axit propanoic đều là tên gọi thông thường của các hợp chất hữu cơ (4) Các chất hơn kém nhau 14 đvC là các chất đồng đẳng kế tiếp của nhau

(5) Có 5 anken thể khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Số mệnh đề đúng là:

Câu 14: Dung dịch X chứa các ion Na+, NH4+, SO42và CO32, biết rằng khi cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh qùy ẩm và 4,3 gam kết tủa; còn khi cho X tác dụng với dung dịch H2SO4dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc) Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X là

A 3,82 gam B 2,38 gam C 3,28 gam D 2,83 gam.

Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam

so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

Câu 16: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây?

A HNO3đặc nóng B H3PO4 C HNO3đặc nguội D HCl

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức, mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một

axit không no có một liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được 52,58 gam chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam Thành phần % khối lượng của axit không no trong X là:

Câu 18: Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong

Câu 19: Chất hữu cơ X (C8H10O) tác dụng được với dung dịch NaOH Vậy số công thức cấu tạo của X

thỏa mãn là:

Câu 20: Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,

andehit acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, metylphenyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 21: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X và Y lần lượt là 58 và

52 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong hợp chất của X và Y thuộc loại liên kết nào?

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị phân cực

Trang 3

Câu 22: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A Dung dịch HCl dư B Dung dịch H2SO4(loãng, dư)

C Dung dịch HNO3(loãng, dư) D Dung dịch CuSO4

Câu 23: Cho amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với axit cacboxylic Y thu được muối amoni Z có công

thức phân tử là C4H11O2N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 24: Lấy 10,7 gam muối MCl tác dụng hoàn toàn với 250ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được dung dịch A và 28,7 gam kết tủa Cô cạn A thu được hỗn hợp muối X Nhiệt phân hoàn toàn X thì thu được m gam chất rắn Xác định m?

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng vừa đủ 0,6 mol O2, sinh ra

0,4 mol CO2 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 26: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 27: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa

trắng?

A. FeCl3 B. AlCl3 C. Ca(HCO )3 2 D. H SO2 4

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol axetilen và 0,1 mol hiđrocacbon mạch hở X vào dung dịch AgNO3

dư/NH3, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được 39,9 gam kết tủa Tên gọi của X là :

A vinyl axetilen B but-1-in C propin D buta-1,3-điin

Câu 29: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO2, H2O HCl Dẫn hỗn

hợp này vào bình đựng dung dịch AgNO3dư thu được 5,74 gam kết tủa và khối lượng bình dung dịch AgNO3 tăng thêm 2,54 gam Khí thoát ra khỏi bình dung dịch AgNO3dẫn vào 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư lại thấy xuất hiện thêm kết tủa, tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm là 13,94 gam Biết Mx< 230 g/mol Số nguyên tử O trong một phân tử của X là

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 4 peptit có tỷ lệ mol là 1:2:3:4 Thủy phân m gam X thì thu được hỗn hợp sản

phẩm Y gồm 2,92 gam Gly-Ala; 1,74 gam Gly-Val; 5,64 gam Ala-Val; 2,64 gam Gly-Gly; 11,25 gam Glyxin; 2,67 gam Alanin và 2,34 gam Valin Biết tổng số liên kết peptit trong X không vượt quá 13 Giá trị của m là

Câu 32:Để 17,92 gam phôi sắt ngoài không khí một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe và các oxit

Fe Hòa tan hết X trong dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch Y chứa 44,9 gam muối và 1,792 lít khí H2(đktc) Mặt khác hòa tan hết X trong 230 gam dung dịch HNO331,5% thu được dung dịch Z ( không có sản phẩm khử NH4 Cho 620 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch Z thu được 32,1 gam kết tủa duy nhất Nồng độ C% của muối sắt có trong dung dịch Z

Câu 33: Chia m gam 1 este E thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 4,48 lít khí

CO2(dktc) và 3,6 gam H2O Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,5M Giá trị của m là

Trang 4

A 3,6 B 8,6 C 7,2 D 8,8

Câu 34: Quá trình tổng hợp poli(metyl metacrylat) có hiệu suất phản ứng este hoá và trùng hợp lần lượt là

60% và 80% Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là

A 171 và 82kg B 6 kg và 40 kg C 175 kg và 80 kg D 215 kg và 80 kg.

Câu 35: Trong phòng thí nghiệm bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế bao nhiêu khí trong

số các khí sau: Cl2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4?

Câu 36: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4và H2SO4loãng

(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4loãng

(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4và H2SO4loãng

Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1) và (3).

Câu 38: Cho phản ứng: a Cu + b HNO3 → c Cu(NO3)2 + d NO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Câu 39: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 40: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2với khí O3bằng phương pháp hóa học?

A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Dung dịch NaOH

Câu 41: Cho 700 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2(ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)20,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 43: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A dùng Na khử Ca2+trong dung dịch CaCl2 B điện phân CaCl2nóng chảy

C điện phân dung dịch CaCl2 D nhiệt phân CaCl2.

Trang 5

Câu 44: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là

A 3,2 g Cu và 1,792 l B 3,2 g Cu và 1,344 l.

C 6,4 g Cu và 13,44 l D 6,4 g Cu và 1,792 l.

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X hóa trị duy nhất vào bằng dung

dịch HCl, thu được 1,064 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo

ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là:

Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau : Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; Cho FeS vào dung dịch HCl; Cho Si vào dung dịch NaOH đặc; Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF Cho Si vào bình chứa khí F2; Sục khí SO2vào dung dịch H2S; Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 47: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là

Câu 48: Cho phản ứng: N

2(k) + 3H

2(k)

0 , ,



t P xt 2NH

3(k); ΔH = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 50: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

- HẾT

Ngày đăng: 13/11/2015, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN