KN : Hoùc sinh bieỏt vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn , bieỏt sửỷ duùng caực kyự hieọu ∈ vaứ ∉ TĐ : Reứn luyeọn cho hoùc sinh tử duy linh hoaùt khi duứng n
Trang 1Ngày soạn: 15 8 2011 – –
Ngày dạy: 22 8 2011 – –
chơng I : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết1 Đ1. Tập hợp Phần tử của tập hợp
A Mục tiêu
KT : Hoùc sinh ủửụùc laứm quen vụựi khaựi nieọm taọp hụùp baống caựch laỏy caực vớ duù
veà taọp hụùp , nhaọn bieỏt ủửụùc moọt ủoỏi tửụùng cuù theồ thuoọc hay khoõng thuoọc moọt taọp hụùp cho trửụực
KN : Hoùc sinh bieỏt vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn , bieỏt
sửỷ duùng caực kyự hieọu ∈ vaứ ∉
TĐ : Reứn luyeọn cho hoùc sinh tử duy linh hoaùt khi duứng nhửừng caựch khaực
nhau ủeồ vieỏt moọt taọp hụùp
GV giới thiệu CT toán 6 và hớng dẫn HS cách học toán; một số công việc cần phải làm ở nhà cũng nh ở lớp khi học toán
*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời
sống hàng ngày và trong toán học
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
A hoặc 5 không là phần tử của A
* Chú ý.
Trang 22 .1
A 0 3 .4
*GV : gọi 1 học sinh lên bảng làm ?1.
còn học sinh ở dới hoạt động cá nhân
Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi
điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :
*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học
sinh hoạt động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học
sinh lên thự hiện Yêu cầu ?2
*GV: -Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét
Khi viết tập hợp không lên viết lặp các phần tử, mà chỉ viết một lần để đại diệnnó
KT :Hoùc sinh bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn , naộm ủửụùc caực qui ửụực veà
thửự tửù trong taọp hụùp soỏ tửù nhieõn , bieỏt bieồu dieón moọt soỏ tửù nhieõn treõn tia soỏ , naộm ủửụùc ủieồm bieồu dieón soỏ nhoỷ hụn ụỷ beõn traựi ủieồm bieồu dieón soỏ lụựn hụn treõntia soỏ
Trang 30 1 2 3 4 5 6
KN :Hoùc sinh phaõn bieọt ủửụùc caực taọp hụùp N vaứ N* , bieỏt sửỷ duùng caực kyự hieọu
≤ vaứ ≥ , bieỏt vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn sau , soỏ tửù nhieõn lieàn trửụực cuỷa moọt soỏ tửù nhieõn
TĐ : Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu
HS1:Làm baứi taọp 4 vaứ 5 SGK trang 6
HS2: Làm baứi taọp 5 SGK trang 6
*GV : -Yêu cầu học sinh liệt kê các số
tự nhiên mà đã học ở tiểu học, viết tập
hợp các số tự nhiên đó và biểu diễn tập
hợp các số tự nhiên trên cùng một trục
số
Các số 0, 1, 2, 3, 4,… Là các số tự nhiên
Tập hợp số tự nhiên đợc kí hiệu là N
* GV: Giới thiệu tia số
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một
điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự
nhiên a trên tia số gọi là điểm a
Ta viết a<b hoặc b>a
a, Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm
ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái
sang phải), điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ
hơn, chảng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5
b, Nếu a<b và b<c thì a<c
c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số
tự nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trớc số 3
Trong hai điểm trên tia số điểm ở bên tráibiểu diễn số nhỏ hơn
Trang 4Yªu cÇu 1 häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn ?
häc sinh ë díi thùc hiªn vµo giÊy vµ
-NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n
*HS : Thùc hiƯn.
? Gi¶i:
a)Số tự nhiên liền sau số 17; 99; a lần lượt là: 18; 100; a +1
b) Số tự nhiên liền trước số 35; 1000; b lần lượt là: 34; 999; b – 1
- Nắm vững Tập hợp số tự nhiên, tập hợp số tự nhiên khác 0 và kí hiệu Biết cách so sánh hai số tự nhiên; tìm số tự nhiên liền trước và liền sau của một số tự nhiên
- Làm các bài tập 7; 8; 9; 10(SGK tr 8) vµ 10 - 15 (SBT tr4;5)
- Chuẩn bị bài : Ghi sè tù nhiªn
Ngµy so¹n: 20- 8 2011 –
Ngµy d¹y: 27 8 2011 – –
TiÕt3: §3 Ghi sè tù nhiªn A.Mơc tiªu
- KT :Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số
trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- KN : Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- TĐ : Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và
Trang 5III Bài mới (33 phút)
*GV : -Đa ra ví dụ trên bảng phụ :
- Yêu cầu học sinh cần phân biệt: số với
chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số
hàng trăm với chữ số hàng trăm, …
- GV treo bảng phụ có ghi bảng SGK và
hớng dẫn học sinh làm ví dụ minh họa
chú ý trên: 3895
* GV: Treo bảng phụ có ghi bài tập 11
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và báo
m
chữ
sốhàngtrăm
sốhàngtrục
chữ
sốhàngchục
cácchữsố
9,5
Bài 11(SGKtr10)
a) 1357b)
Số đã
cho Số trăm CS hàng
trăm
Số chục CS hàng
chục1425
Trang 6- Baứi taọp veà nhaứ 12; 13; 14; 15c (SGK tr 10) và 16 - 26 (SBT tr 5;6).
- Chuẩn bị : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Ngày soạn: 22 8 2011 – –
Ngày dạy: 29 8 2011 – –
Tiết4 Đ4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
A Mục tiêu
KT:HS hieồu ủửụùc moọt taọp hụùp coự theồ coự moọt phaàn tửỷ , coự nhieàu phaàn tửỷ , coự theồ
coự voõ soỏ phaàn tửỷ , coự theồ khoõng coự phaàn tửỷ naứo Hiểu đợc tập con của một tập hợp thông qua một số VD đơn giản
KN :Hoùc sinh bieỏt tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp hữu hạn, bieỏt kieồm tra moọt
taọp hụùp laứ taọp hụùp con hoaởc khoõng laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp cho trửụực, bieỏt sửỷ duùng ủuựng caực kyự hieọu ⊂ vaứ ∅
TĐ :Reứn luyeọn cho HS tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu ∈ vaứ ⊂
HS1:Laứm baứi taọp 14 SGK tr 10 Vieỏt giaự trũ cuỷa soỏ abcd trong heọ thaọp phaõnHS2: Laứm baứi taọp 15 SGK trang 10
*GV: Đa ra ví dụ sau:
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
Trang 7*GV treo bảng phụ có ghi bài tập 16 yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm trong thời
*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví
dụ minh họa
*GV: Yêu cầu cả lớp thực hiện ?3.
*Chú ý:
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
E *x *y *d
x, y ∈E và F., còn hai phần tử c, d chỉ
∈F Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
* ĐN:(SGK - 13)
* Kí hiệu :A⊂B(đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)hay là: B ⊃A
(đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứaA)
?3
M ⊂ A; M ⊂B; A ⊂B; B ⊂A
*Chú ý
Nếu A⊂ B và B ⊂ A khi đó A = B
Trang 8Ngày dạy: 30 8 2011 – –
Tiết 5 luyện tập
A Mục tiêu
- KT :Hoùc sinh naộm vửừng kieỏn thửực veà taọp hụùp , phaõn bieọt ủửụùc caực taọp hụùp N
vaứ N* , taọp hụùp con
- KN :Reứn luyeọn kĩ naờng vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn
baống hai caựch lieọt keõ caực phaàn tửỷ vaứ chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ , bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo caực kyự hieọu ∈ vaứ ∉ ; ⊂ vaứ ⊄ ,
- Thái độ :Laứm baứi caồn thaọn ,xaực ủũnh chớnh xaực soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
21/14
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
Gợi ý:Trong trửụứng hụùp caực phaàn tửỷ
cuỷa moọt taọp hụùp khoõng vieỏt lieọt keõ heỏt
( bieồu thũ bụỷi daỏu “ “ ) caực phaàn tửỷ
cuỷa taọp hụùp ủửụùc vieỏt coự qui luaọt
*HS: Hoùc sinh chaỏt vaỏn caựch giaỷi cuỷa
baùn mỡnh
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận
xét.GV cuỷng coỏ vaứ cho bieỏt coõng thửực
giaỷi baứi taọp naứy ủeồ tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa
taọp hụùp laứ(b – a + 1)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Baứi taọp 22 / 14
a) Taọp hụùp C caực soỏ chaỳn nhoỷ hụn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }b) Taọp hụùp L caực soỏ leỷ lụựn hụn 10 nhửng nhoỷ hụn 20
Trang 9* GV treo b¶ng phơ cã ghi bµi tËp 23;
24; 25 Yªu cÇu häc sinh lµm c¸c bµi tËp
A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp ,trong đó số lớn nhất là 31
B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
- Bài tập 23 / 14
Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có
B = {Xin-ga-po , Bru-nây , chia}
Trang 10- KN :Làm đợc các phép toán cộng và nhân trên tập hợp số tự nhiên.Hiểu và vaọn
duùng caực tớnh chaỏt treõn vaứo caực baứi taọp tớnh nhaồm, tớnh nhanh
- TĐ :HS có t duy suy luận hợp lí.
HS1: - Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5vaứ taọp hụùp B caực soỏ thuoọc N* nhoỷ hụn 4
Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính
tổng và tích của hai số tự nhiên đã học ở tiểu
học
*HS: Trả lời
*GV: -Nhận xét đa ra chú ý cho học sinh:
Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng
Yêu cầu học sinh làm ?2
Điền vào chỗ trống sau :
a b = d (thừa số) (thừa số) (tích)
Trang 11*GV: -Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.
- NhËn xÐt chung bµi cđa ba häc sinh
?3
TÝnh nhanh:
a, (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117.b,4.25.37 = (4.25).37 =100.37 = 3700
c, 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64 ) = 8700
GV cho HS lµm Bài tập 26 ; 27
- N¾m v÷ng c¸c tÝnh chÊt cđa phÐp céng vµ nh©n c¸c sè tù nhiªn
- Làm các bài tập 28 ; 29 ; 30 (SGK tr16;17)
- Chuẩn bị bài: LUyƯn tËp 1
Ngµy so¹n: 29 8 2011 – –
Ngµy d¹y: 6 9 2011 – –
TiÕt 7 LUyƯn tËp 1
A Mơc tiªu
KT :Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
KN :Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán nhanh chóng
T§ :Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất
B ChuÈn bÞ
GV: SGK.
HS:SGK, m¸y tÝnh bá tĩi.
C TiÕn tr×nh d¹y - häc
Trang 12I Tỉ chøc (1 phĩt)
KiĨm tra sÜ sè: 6A v¾ng
Hai HS lªn b¶ng Lµm bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết :
a) (x – 34) 15 = 0 b) 18 (x – 16) = 18
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
31/17
*HS: Ba häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn
*GV: Nhận xét đề bài cho những số
hạng cộng được số tròn → áp dụng
tính chất gì của phép cộng ?
*HS: Aùp dụng tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng
*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn
xÐt
*HS: Thùc hiƯn
*GV: Nhận xét tổng của dãy n số
hạng tự nhiên liên tiếp khác ta cũng
dùng tính chất giao hoán và kết hợp
để thực hiện như bài này
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
34/17
*HS : Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn
*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn
xÐt
Bài tập 31tr17 : Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600
= (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275
Bài tập 32 tr 17 :
a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
Bài tập 33 tr 17 :
1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 , 34 , 55
Bài tập 34 tr17 :
Trang 13Hớng dẫn học sinh dùng máy tính
bỏ túi để so sánh kết quả bài trên
*HS: Làm theo hớng dẫn của giáo viên
- Laứm baứi taọp 43; 44; 45; 46 Saựch Baứi taọp trang 8
- Chuẩn bị bài: Luyện tập 2
Ngày soạn: 3 9 2011 – –
Ngày dạy: 10 9 2011 – –
Tiết 8 Luyện tập 2
A Mục tiêu
KT :HS naộm vửừng kieỏn thửực veà caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn
KN :AÙp duùng thaứnh thaùo caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn ủeồ giaỷi
ủửụùc caực baứi taọp tớnh nhaồm , tớnh nhanh
Vaọn duùng hụùp lyự caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng ,pheựp nhaõn vaứo giaỷi toaựn
TĐ :Rèn tính caồn thaọn , chớnh xaực , t duy suy luận lôgic.
Trang 14- Phát biểu các tính chất ấy va ø viết công thức tổng quát
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV : Yªu cÇu häc sinh lµm 36/19.
*HS : Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn vµ
gi¶i thÝch bµi lµm
Häc sinh díi líp thùc hiƯn vµ nhËn
xÐt
*GV: NhËn xÐt
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm 37/20
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 38,
25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000b) 25 12 = 25 (10 + 2)
46 99 = 46 (100 –1) = 46.100– 46 1 = 4600 – 46 = 4554
35 98 = 35.(100 – 2) = 35.100 –35 2 = 3500 – 70 = 3430
Trang 15142 857 3 = 428 571
142 857 4 = 571 428
142 857 5 = 714 285
142 857 6 = 857 142Soỏ 142 857 nhaõn vụựi 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ủeàu ủửụùc tớch laứ saựu chửừ soỏ aỏy vieọt theo thửự tửù khaực
- KT : HS hieồu ủửụùc khi naứo keỏt quaỷ cuỷa moọt pheựp trửứ laứ moọt soỏ tửù
nhieõn , keỏt quaỷ cuỷa moọt pheựp chia laứ moọt soỏ tửù nhieõn
- KN :HS naộm ủửụùc quan heọ giửừa caực soỏ trong pheựp trửứ, pheựp chia heỏt,
pheựp chia coự dử Reứn luyeọn cho hoùc sinh vaọn duùng kieỏn thửực veà pheựp trửứvaứ pheựp chia ủeồ giaỷi moọt vaứi baứi toaựn thửùc teỏ
- TĐ : HS có thái độ hoc tập nghiêm túc
Trang 162 2
5 6
*GV :Yêu cầu học sinh nhắc lại phép toán
12) Vậy khi cho hai số tự nhiên a và b,
trong đó b≠0, nếu số số tự nhiên sao cho
b x = a thì…
*HS: Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong
đó b≠0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a
thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.
GV: treo bảng phụ yêu cầu HS làm ?3
Điền vào chỗ trống ở các trờng hợp có thể
có số tự nhiên x sao cho
b + x = a thì ta có phép trừ a – b =x
?3 TQ: SGK tr22
Trang 17IV.Cđng cè (1 phĩt)
- HS: lµm bµi tËp 46 SGK tr 24
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Làm các bài tập sè 43 , 44 , 45 trang 23 và 24
- KT : Cđng cè kiÕn thøc vỊ Phép trừ và phép chia
- KN :Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để rèn luyện
kỷ năng giải toán biết tìm x trong một biểu thức , sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi trong trường hợp thực hiện các phép tính đơn giản
- T§ : RÌn tÝnh cẩn thận , chính xác , t duy suy luËn l«gic.
- HS 1 làm các bài 44 a) , 44 c) , 44 e)
- HS 2 làm các bài 44 b) , 44 d) , 44 g)
*GV: - Yêu cầu học sinh nhắc lại cách
tìm một số hạng chưa biết trong một
tổng , số bị trừ , số trừ trong hiệu
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm lµm bµi tËp
Trang 18*HS: Hoạt động nhóm.
Nhóm 1, 2 làm bài 48
Nhóm 3, 4 làm bài tập số 49
Cử đại diện lên trình bày
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
Cuỷng coỏ laùi nhaọn xeựt cuỷa hoùc
sinh cho caỷ lụựp vaứ nhaộc laùi vieọc quan
saựt kyừ moọt ủeà baứi toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng
caựch giaỷi chớnh xaực , nhanh , goùn
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
5024 theo nhóm trong thời gian 5'
*HS: Hoạt động nhóm
Cử đại diện lên trình bày
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*HS: Thực hiện
*GV: Hớng dẫn học sinh dùng máy tính
bỏ túi để kiểm tra kết quả bài trên
*HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo
viên
* Gv treo bảng phụ có ghi bài 51 SGK tr
25 yêu cầu HS làm bài và lên bảng điền
HS nhận xéi bài làm của bạn
Baứi taọp 48 /24
Tớnh nhaồm :
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Baứi taọp 49 /24
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100
= 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000
- Nắm vững kiến thức về phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập: 62 - 69 (SBT tr 10;11)
Trang 19- Về nhà làm các bài tập ở phần luyện tập 2 trang 25
Ngµy so¹n: 12 9 2011 – –
Ngµy d¹y: 19 9 2011 – –
TiÕt 11 luyƯn tËp 2
A Mơc tiªu
- KT :TiÕp tơc cđng cè kiÕn thøc vỊ Phép trừ và phép chia.
- KN :HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để rèn luyện kĩ
năng giải toán biết tìm x trong một biểu thức, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túitrong trường hợp thực hiện các phép tính đơn giản
- T§ : RÌn tÝnh cẩn thận, chính xác, t duy suy luËn l«gic.
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
52/25
*HS: Ba häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn
*GV: ø Nhắc lại việc quan sát kỹ một
đề bài toán để biết áp dụng cách giải
chính xác , nhanh , gọn
- Häc sinh díi líp nhËn xÐt
*HS: Thùc hiƯn
*GV: NhËn xÐt
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Bài tập 53 /25
a) 21000 chia cho 2000 được 10 còn
Trang 20*GV: Học sinh giải thích rõ vì sao cần
11 toa để chở hết số khách
Trang 21TiÕt12 §7.Lòy thõa víi sè mò tù nhiªn.
Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè.
A Môc tiªu
Trang 22- KT :Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa luừy thửứa , phaõn bieọt ủửụùc cụ soỏ vaứ soỏ
muừ , naộm ủửụùc coõng thửực nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
- KN :Hoùc sinh bieỏt vieỏt goùn moọt tớch coự nhieàu thửứa soỏ baống nhau baống
caựch duứng luừy thửứa , bieỏt tớnh giaự trũ cuỷa caực luừy thửứa , bieỏt nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
- TĐ :Hoùc sinh thaỏy ủửụùc lụùi ớch cuỷa caựch vieỏt goùn baống luừy thửứa.
Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa
Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba
hoặc lũy thừa bậcc ba của hai 2.)
*HS : Chú ý và Trả lời
*GV : -Nhận xét và kết luận :
Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau goi là phép nâng lũy thừa
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: treo bảng phụ yêu cầu học sinh
Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa
Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa
ba hoặc lũy thừa bậcc ba của hai 2.)
TQ: (SGK tr26)
an = (n≠0)
số thừa n
- a3 còn đợc gọi là a lập phơng
Trang 23*GV : Yªu cÇu häc sinhh lµm ?2.
ViÕt tÝch cđa hai lịy thõa sau thµnh mét
GV cho HS lµm Bài tập 57 a ; 60 a
Tìm số tự nhiên a ,biết a2 = 35 ; a3 = 27
- KN :Rèn luyện kỹ năng viết gọn tích các thừa số bằng nhau , tính giá trị
một lũy thừa , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- T§ :RÌn tính cẩn thận khi,tính chính xác
Trang 24Học sinh làm bài tập về nhà 57 b , c , d ; 60 b , c
Tìm x biết : x2 = 81
*GV: Nhắc lại lũy thừa của một số
Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Treo b¶ng phơ cã ghi bµi tËp 63
Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 63,
1 tỉ = 109
0 số chữ 12
0 00
1 = 1012
+ Bài tập 63 / 28
a) 23 22 = 26 xb) 23 22 = 25 x
Trang 25+ Bài tập 66/ 29
112 = 121 ; 1112 = 12 321 Vậy : 11112 = 1 234 321
- KN :Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- T§ :Rèn luyện cho học sinh tính chính xác.
Trang 26II.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Tớnh : a4 a3 = ? Tỡm x bieỏt : 54 x = 57
*GV : Nếu ta biết 57 và một trong hai
thừa số thì có tìm đợc thừa số con lại
*GV : Vậy thì số 2475 có viết đợc dới
dạng tổng các lũy thừa của 10 ?
*HS : trình bày
*GV : nếu có một số tự nhiên bất kì ta có
thể viết chúng dới dạng tổng của các lũy
thừa của 10 ?
*HS : Trả lời.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Viết các số 538 ; abcd dới sạng tổng
các lũy thừa của 10
*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm
2.Tổng quát.
Với m > n ta có am : an = am – n Với m = n t hì am – n = a0 = 1Khi đó
Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết
đợc dới dạng tổng các lũy thừa của 10
abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
Trang 27IV.Củng cố (7 phút)
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS làm bài tập 69 (SGK tr 30)
- GV cho HS làm BT 70 ( SGK tr 30)
- Naộm vững coõng thửực chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
- Laứm caực baứi taọp 68; 71; 72 (SGK tr30;ứ 31)
- KT :Hoùc sinh naộm ủửụùc caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
- KN :HS bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực treõn ủeồ tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực
- TĐ :Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn ,chớnh xaực trong tớnh toaựn
HS1: - Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30
HS2: - Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30
HS3: - Laứm baứi taọp 71 SGK trang 30
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế
nào là biểu thức
*HS: trả lời
*GV: Nếu các số nối với nhau bởi
phép tính nâng lũy thừa thì có làm
thành biểu thức không ? cho ví dụ
*GV: Mỗi số các đợc gọi là một biểu
a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức
b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc đểchỉ thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 28* GV: Đối với biểu thức không chứa
dấu ngoặc ta thứ tự thực hiện ntn?
*GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng
*GV: Yêu cầu học sinh nhận xét
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
1 Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Cộng và trừ
2 Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc:
( ) →[ ]→{ }
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
:
27 - 52 2.
: 100
:
NX :( SGK tr 31)
?1
a, 62 : 4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = 9.3 +50 = 77
b, 2( 5.42 – 18) = 2.(5.16 – 18) = 2.(80 – 18 ) = 2.62 = 124
Trang 29- KT : Học sinh biết áp dụng các tính chất của các phép tính cũng như các
quy ứơc về thứ tự thực hiện các phép tính
- KN : Học sinh vận dụng được các tính chất cũng như các quy ứơc về thứ
tự thực hiện các phép tính để tính giá trị của các biểu thức một cách thành thạo
- T§ : RÌn tÝnh chính xác, cẩn thận khi tính toán
HS1:-Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấungoặc và trong biểu thức có dấu ngoặc-Làm bài tập 73b, c SGKtr32
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
77, 78SGKtr 3232
*HS: Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn vµ
tr×nh bµy bµi gi¶i
*GV: ¸p dơng tÝnh chÊt g× ?.
Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn
xÐt
*GV: NhËn xÐt
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ch÷a bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
80/33 theo nhãm trong thêi gian 5phĩt
Trang 30*GV : Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
x = 101 – 35
x = 66
c) 96 – 3(x + 1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42
x + 1 = 54 : 3
x = 18 – 1
x = 17 d) 12x – 33 = 32.33
- Nắm vững caực tớnh chaỏt cuỷa caực pheựp tớnh cuừng nhử caực quy ửựục veà thửự tửù
thửùc hieọn caực pheựp tớnh
- Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 104 đến 108 SBTtr 15
Trang 31- KT :Học sinh biết áp dụng các tính chất của các phép tính cũng như các quy
ứơc về thứ tự thực hiện các phép tính
- KN :Học sinh vận dụng được các tính chất cũng như các quy ứơc về thứ tự
thực hiện các phép tính để tính giá trị của các biểu thức một cách thành thạo Biết tìm x trong một đẳng thức
HS1: Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấungặc và trong biểu thức có dấu ngoặc
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
104 s¸ch bµi tËp trang 15
*HS: N¨m häc sinh lÇn lỵt lªn b¶ng thùc
hiƯn
*GV: - Lưu ý học sinh có thể giải theo
quy ứơc về thứ tự thực hiện các phép
So sánh thời lượng làm bài của
hai phương pháp để tìm phương pháp
tốt nhất
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè
105/15
Gỵi ý:
- Tìm số trừ là 5 (x – 3) trước ,tiếp
theo tìm thừa số chưa biết là x – 3 cuối
Bài tập 104 SBT tr 15
a) 3 52 – 16 : 22
= 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 b) 23 17 – 23 14
= 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24c) 15 141 + 59 15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000d) 17 85 + 15 17 – 120 = 17 ( 85 + 15 ) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 )2 ] = 20 – [ 30 – 42 ]
= 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6
10 + 2 x = 42 = 16
Trang 32cùng tìm x là số bị trừ
- Thực hiện trước phép tính 45 : 43 rồi
tìm số hạng chưa biết của tổng là 2.x
cuối cùng tìm x là một thừa số chưa biết
*HS: Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn
* GV: Gỵi ý:- Thực hiện trước phép
tính 23 32 rồi tìm số bị trừ là 2 x, cuối
cùng tìm x là một thừa số chưa biết
- Thực hiện trước phép tính 1339 : 13
rồi tìm số trừ là x – 6,cuối cùng tìm x
là số bị trừ chưa biết
*HS: Hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiƯn
- Lµm hoỈc xem l¹i c¸c bµi tËp: 21 – 23; 31; 33; 53; 54;73 – 81
- Chuẩn bị bài kiểm tra 45’ tiÕt 18
Ngµy so¹n: 1 10 2011 – –
Ngµy d¹y: 8 10 2011 – –
Tiết 18 KIỂM TRA 45’
A.Mơc tiªu
- KT : §¸nh gi¸ sù tiÕp thu kiÕn thøc vỊ Tập hợp; vµ c¸c phÐp to¸n trong N.
- KN : KiĨm tra c¸c kiÕn thøc vỊ thực hiện các phép tính (chú ý các tính chất của
các phép tính, tính nhanh) cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa vµ bµi to¸n tìm x
- T§ : RÌn tÝnh tù gi¸c, nghiªm tĩc, tÝnh kû luËt, t duy trong lµm bµi kiĨm tra
Trang 33Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
Khái niệm về
tập hợp, phần
tử của tập hợp
Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp,
sử dụng các kíhiệu∈ ∉ ,
Hiểu cách đếm
và đếm đợc số phần tử của tập hợp hữa hạn
tự nhiên Hiểu được cỏch viết số tự
nhiờn liền trước
tự nhiên
Vận dụng được cỏc phộptoỏn để giải bài toỏn tỡm x
Vận dụng
đ-ợc các tính chất của phép nhân
và phép cộng để tínhnhanh, tính hợp lí
- Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên Nhận biết được phộp lũy
thừa là phộp nhõn
Hiểu được tớnh chất của phộp nhõn và chia hai lũy thừa cựng cơ số
Thực hiện các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ
số
Vận dụng
linh hoạt
tớnh chất của phộp nhõn và chia hai lũy thừa cựng
* Đề bài :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 đ).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1 Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vợt quá 14 là:
Trang 34Câu 7 Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan Biết rằng mỗi toa có 10 khoang,
mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết số hành khách tham quan?
A 22 toa B 23 toa C 24 toa D 25 toa
Câu 8 Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để đợc ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
b = 1449 - 400 : 8 9
= 1449 - 50 9 = 1449 - 450 = 999
0,5 đ0,5 đ0,25đ 0,25 đ
c = 28 (76+15+9)
= 28 100 = 2800
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
Trang 35d = 16 - 2 + 91
= 14 + 91 = 105
0,5 ®0,25 đ0,25 đ
c 2x + 13 = 9.5
2x + 13 = 45 2x = 45 – 13 2x = 12
x = 12 : 2
x = 6
0,25 ®0,25 ®0,25 ®0,25 ®
II Bµi míi:
TiÕn hµnh kiÓm tra
Trang 36- Ôn tập kiến thức đã học trong chơng đặc biết là phần thực hiện các phép toán
- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
- Tiếp tục ôn tập kiến thức về phép chia hết đã học ở Tiểu học
Ngày soạn:3 10 2011 – –
Ngày dạy: 10 10 2011 – –
Tiết19 Đ10 Tính chất chia hết của một tổng
A Mục tiêu
KT :Hoùc sinh naộm ủửụùc caực tớnh chaỏt chia heỏt cuỷa moọt toồng ,moọt hieọu
KN :Hoùc sinh bieỏt nhaọn ra moọt toồng cuỷa hai hay nhieàu soỏ ,moọt hieọu cuỷa
hai soỏ coự hay khoõng chia heỏt cho moọt soỏ maứ khoõng caàn tớnh giaự trũ cuỷa toồng ,cuỷa hieọu ủoự ; bieỏt sửỷ duùng caực kyự hieọu /;
TĐ :Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực, khoa học.
*GV: nhắc quan hệ chia hết?
*HS: Số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao
cho: a = b.k
*GV: -Nhận xét và giới thiệu kí hiệu:
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS: Học sinh hoạt động cá nhân.
1. Nhắc lại về quan hệ chia hết:(
Nếu a = b.k (a,b,k∈N; b≠0)thì a chia hết cho b
Kí hiệu : a b
a không chia hết cho bkí hiệu : a /b
2. Tính chất 1:
Trang 37Hai học sinh lên bảng làm ?1.
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.
Sau đó hỏi HS
-Tổng quát nếu thay 12; 18;và 6 lần lợt
bởi các số tự nhiên a;b;m thì điều đó có
Yêu cầu HS làm bài tập 83a; 84a; 85a
*GV : Treo bảng phụ Yêu cầu học
sinh làm ?2
*HS: -Thực hiện theo cá nhân.
- Hai học sinh lên bảng trình bày
*GV : Nếu cho hai số a, b trong đó một số
là không chia hết cho m thì tổng của
còn thì chia hết cho m Hỏi a – b có
chia hết cho m không ?Nêu VD?
- Nếu cho ba số a, b, c trong đó có
một số không chia hết cho m, còn hai số
còn lại chia hết chho m Tổng của ba số
có chia hết cho m không ? Nêu VD
m b
và m
m b
và m
và m b , m
?3
Chia hết cho 8 Không chia hết
nh ng 3 4
và 3
Trang 38- Về nhà làm các bài tập 83; 84; 85; 86 SGK tr 35 và 36.
- ChuÈn bÞ bµi :DÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5
Ngµy so¹n: 1/10/2010 Ngµy d¹y: 8/10/2010
TiÕt 20 §11 DÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5
A Mơc tiªu
KT : Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 ,cho 5 và hiểu được cơ
sở lý luận của các dấu hiệu đó
KN:Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 để nhanh
chóng nhận ra một số , một tổng , một hiệu có hay không chia hết cho 2 , cho 5
T§ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các
dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
HS1: -Xét biểu thức 186 + 42 Không làm phép cộng , hãy cho biết : Tổng
có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng HS2: Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Không làm phép cộng hãy cho biết :
Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng
Trang 39*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2,
số nào không chia hết cho 2
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Điền chữ số vào dấu * để đợc số 37*
là i phả
* dấu n nê
430 Do
* 430
* 43
* Để n=43* không chia hết cho 5 thì:
0.
là khác hoặc
5 khác i phả
* dấu n nê
430 Do
* 430
* 43
- Nắm vững dáu hiệu chia hết cho 2 và cho5
- Laứm caực baứi taọp 92; 93; 94; 95 trang 38 SGK
- Chuẩn bị phần luyện tập SGK tr 38; 39
Ngày soạn: 7/10/2010 Ngày dạy: 13/10/2010
Tiết 21 luyện tập
A Mục tiêu
KT : Củng cố kiến thức về daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5
KN : Vaọn duùng moọt caựch linh hoaùt cho caực baứi taọp về dâu hiệu chia hết cho
2 và 5
TĐ :Reứn tớnh chớnh xaực, caồn thaọn, t duy suy luận logic.
Trang 40HS1: Neõu daỏu hieọu chia heỏt cho 2, cho 5? Laứm baứi taọp 93 SGK tr 38
HS2: Laứm baứi taọp 94 SGK tr 38
HS3: Baứi taọp 95 SGK tr 38
*GV: - Nhaộc laùi daỏu hieọu chia heỏt cho
- Soỏ * 85 taọn cuứng laứ 5 coự chia heỏt
cho 2 khôõng ? Coự chia heỏt cho 5 khoõng
?
- Vaọy ta phaỷi thay nhửừng chửừ soỏ naứo
vaứo daỏu *để * 85 chia heỏt cho 2, cho 5?
Yêu cầu học sinh làm dới lớp nhận xét
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*GV: Treo bảng phụ bài tập số 98/39
yêu cầu học sinh làm theo nhóm trong
*GV: - Củng coỏ moọt soỏ chia cho 5 dử 3
thỡ chửừ soỏ taọn cuứng phaỷi laứ 3 hoaởc 8
+ Baứi taọp 96 / 39
a) * 85 taọn cuứng laứ leỷ neõn duứ thay daỏu baống soỏ naứo thỡ * 85 cuừng khoõng chia heỏt cho 2
b) * = {1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }
+ Baứi taọp 97 / 39
Vụựi 3 chửừ soỏ 4 , 0 , 5 ta coự a) 450 ; 504 ; 540 chia heỏt cho 2b) 405 ; 450 ; 540 chia heỏt cho 5
+ Baứi taọp 98 / 39
a) Soỏ coự chửừ soỏ taọn cuứng baống 4 thỡ
chia heỏt cho 2 (ẹ)
b) Soỏ chia heỏt cho 2 thỡ coự chửừ soỏ taọn
cuứng baống 4 (S)
c) Soỏ chia heỏt cho 2 vaứ chia heỏt cho 5
thỡ coự chửừ soỏ taọn cuứng baống 0 (ẹ)
d) Soỏ chia heỏt cho 5 thỡ coự chửừ soỏ taọn
cuứng baống 5 (S)
+ Baứi taọp 99 / 39
Soỏ tửù nhieõn coự hai chửừ soỏ gioỏng nhau chia heỏt cho 2 vaứ chia cho 5 thỡ dử 3