Bớc 3 Lập tích các thừa số đã chọn,
III.- Cách tìm Bội chung thông qua tìm
Vớ duù :
Cho A = { x ∈ N | x 8 ; x 18 ; x 30 ; x < 1000 }
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
x ∈ BC(8 , 18 , 30) và x < 1000
BCNN(8 , 18 , 30) = 23 . 32 . 5 = 360 BC(8 , 18 , 30) = { 0 ; 360 ; 720 ;
1080 ; . . . }
Vậy A = { 0 ; 360 ; 720}
Để tìm BC của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó .
+ Bài tập 152 / 59
a 15 ; a 18 và a nhỏ nhất Suy ra a là BCNN(15 , 18)
15 = 3 . 5 18 = 2 . 32
BCNN(15 , 18) = 2 . 32 . 5 = 90 Vậy : a = 90
+ Bài tập 153 / 59
30 = 2 . 3 . 5 45 = 32 . 5
BCNN(30 ; 45) = 2 . 32 . 5 = 90 BC(30 , 45) = { 0 ; 90 ; 180 ; 270 ; 360 ; 450 ; 540 ; . . . }
Vậy a = 0 , 90 , 180 , 270 , 360 , 450 107
Nhãm 3
*GV: Yêu cầu các nhóm trình bày.
Chất vẫn câu hỏi của giáo viên và nhóm khác.
*HS : Trả lời.
*GV : NhËn xÐt.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
+ Bài tập 154 / 59
Gọi a là số Học sinh lớp 6C
Ta có a ∈ BC(2 , 3 , 4 , 8) và 35 ≤ a ≤ 60
BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 23 . 3 = 24 BC(2 , 3 , 4 , 8) = { 0 ; 24 ; 48 ; 72; . . . }
⇒ a = 48
Số Học sinh của lớp 6C là 48 (Học sinh)
4.Củng cố (4 phút)
Tìm số tự nhiên a , biết rằng a < 1000 và a 60 ; a 280 5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Về nhà làm các bài tập 155 → 158 SGK trang 60
Ngày soạn : 28/10/09 Ngày giảng: 29/10/09
TiÕt: 36
luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
BCNN cuûa nhieàu soá 2. Kĩ năng :
Học sinh rèn kỷ năng tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố .
Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số . 3. Thái độ :
Học sinh biết phân biệt được qui tắc tìm BCNN với qui tắc tìm ƯCLN , biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , biết vận dụng tìm BCNN và bội chung trong các bài toán thực tế đơn giản .
II. phơng pháp dạy học Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
iii. Chuẩn bị 1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
iv. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Nhắc lại cách tìm ƯCLN và BCNN.
3.Bài mới (35 phút)
Hoạt động của thầy và trò
Néi dung
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập
sè 155/60 theo nhãm. + Bài tập 155 / 60
109
*HS: Hoạt động theo nhóm.
Ghi bài giải lên bảng nhóm và trình bày.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chÐo.
*HS: Thực hiện.
*GV: NhËn xÐt.
Xem kết quả ,so sánh tích a . b và ệCLN(a,b) ; BCNN(a , b) → Keỏt luận
*HS: Trả lời.
Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2:
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập sè 156, 157, 158/60.
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh dới lớp chú ý và nhận xÐt.
*GV: NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
a 6 150 28 50
b 4 20 15 50
ệCLN (a,b)
2 10 1 50
BCNN
(a,b) 12 300 420 50
ệCLN (a,b).BC NN(a,b)
24 3000 420 2500
a . b 24 3000 420 2500
Nhận xét : ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b) = a . b
+ Bài tập 156 / 60
x ∈ BC(12 , 21 , 28) và 150 < x < 300 BCNN(12 , 21 , 28) = 84
Đáp số : x ∈ { 168 , 252 } + Bài tập 157 / 60
Số ngày phải tìm là BCNN(10 ,12) = 60 + Bài tập 158 / 60
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a , ta có : a ∈ BC(8,9) và 100 ≤ a ≤ 200
BC(8 , 9) = { 0 , 72 , 144 , 216 , . . . . } Trả lời : Số cây mỗi đội phải trồng là 144 cây 4.Củng cố (3 phút)
Củng cố từng phần
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Soạn 10 cõu hỏi ụn tập ở SGK trang 61: Ôn tập chơng 1.
Ngày soạn : 1/11/09 Ngày giảng: 2/11/09
TiÕt: 37
ôn tập chơng I
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa .
2. Kĩ năng :
Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tớnh , tỡm soỏ chửa bieỏt .
3. Thái độ :
Cẩn thận trong khi làm bài tập và vận dụng kiến thức một cánh hợp lí.
II. phơng pháp dạy học Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
iii. Chuẩn bị 1.Giáo viên:
- Sách Giáo khoa , bảng về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa . Phép tính Số thứ
nhất Số thứ
hai Daáu pheùp
tính Kết quả phép
tính Điều kiện để kết quả là số tự nhiên Cộng
a + b Số hạng Số hạng + Tổng Mọi a và b
Trừ
a - b Số bị trừ Số trừ - Hiệu a ≥ b
Nhaân
a . b Thừa số Thừa số x hay . Tích Mọi a và b
Chia
a : b Soỏ bũ chia Soỏ chia : Thửụng B ≠ 0 ; a = bk
Với k ∈ N Naâng leân
lũy thừa an
Cô soá Soá muõ Vieát soá muõ nhỏ và đưa
leân cao
Lũy thừa Mọi a và n trừ 00 2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
111
iv. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng , phép nhaõn , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
- Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số , chia hai lũy thừa cùng cơ số . - Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 159, 160/63 theo nhãm.
*HS: Nhãm 1
Nhãm 2
Nhãm 3
*GV: Yêu cầu các nhóm trình bày và nhận xÐt.
*HS: Thực hiện.
*GV: NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 161, 162/63.
Yêu cầu học sinh nhắc lại cỏch tỡm một số hạng của tổng chưa biết của tổng , số bị trừ , số trừ của hiệu , thừa số chưa biết của tích và số bị chia cũng như số chia cuỷa thửụng
+ Bài tập 159 / 63
a) n – n = 0 b) n : n (n≠0) = 1 c) n + 0 = n d) n – 0 = n e) n . 0 = 0 g) n . 1 = n h) n : 1 = n
+ Bài tập 160 / 63
Thực hiện các phép tính
a) 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197
b) 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7= 15 . 8 + 4 . 9 – 5 . 7
= 120 + 36 – 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 . 22 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d) 64 . 53 + 47 . 164 = 164 (53 + 47) = 164 . 100 = 16400
+ Bài tập 161 / 63 Tìm số tự nhiên x :
a) 219 – 7(x + 1) = 100
7 (x + 1) = 219 – 100 7(x + 1) = 119
*HS: Trả lời.
Hai học sinh lên bảng làm bài 161.
Một học sinh lên bảng làm bài 162.
Học sinh dới lớp chú ý và nhận xét.
*GV: NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
x + 1 = 119 : 7 = 17 x = 17 – 1 = 16 b) (3x – 6) . 3 = 34
(3x – 6) . 3 = 81
3x – 6 = 81 : 3 = 27 3x = 27 + 6 = 33 x = 33 : 3 = 11 + Bài tập 162 / 63
(3x – 8) : 4 = 7
3x – 8 = 7 . 4 = 28 3x = 28 + 8 = 36 x = 36 : 3 = 12 4.Củng cố (1 phút)
Củng cố từng phần trong từng bài tập 5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Về nhà soạn trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 10 SGK trang 61 Chuẩn bị tiếp các bài tập 164 đến 169 sẽ ôn tập tiếp ở tiết sau.
Bài tập cho học sinh khá : Bài 206 , 208 , 209 , 210 SBT Toán 6 tập một.
113
Ngày giảng:
Líp: 6A:………..
Líp: 6B:………..
Líp: 6C:………..
Líp: 6D:………..
Líp: 6E:………..
TiÕt: 38
ôn tập chơng i
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Oân tập cho học sinh các kiến thức đã học về ti1nh chất chia hết của một tổng , các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 ,cho 5 ,cho 9 , số nguyên tố và hợp số , ước chung và bội chung , ƯCLN , BCNN
2. Kĩ năng :
Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế 3. Thái độ :
Nghiêm túc trong giờ và vận dụng hợp lí nhất và chính xác II. Chuẩn bị
1.Giáo viên:
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút)
Líp: 6A:
Líp: 6B:
Líp: 6C: .
Líp: 6D:
Líp: 6E:
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
a) Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng . b) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 ,cho 5 , cho 9
c) Thế nào là số nguyên tố , hợp số ? Cho ví dụ .
d) Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ . e) ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm . f) BCNN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm .
GV dùng bảng dấu hiệu chia hết và cách tìm ƯCLN , BCNN để ôn tập 3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 164.
Nêu cách phân tích một số ra thừa số nguyeân toá
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện.
Học sinh 2 lên bảng thực hiện Học sinh 3 lên bảng thực hiện Học sinh 4 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh khác nhận xét.
NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
+ Bài tập 164 / 63
a) (1000 + 1 ) : 11 = 1001 : 11 = 91 = 7 . 1 b) 142 + 52 + 22 = 196 + 25 + 4
= 225 = 32 . 52 c) 29 . 31 + 144 : 122 = 889 + 1
= 900 = 22 . 32 . 52 d) 333 : 3 + 225 : 152 = 111 + 1
= 112 = 24 . 7
115
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 165/63.
*HS: Thực hiện.
Học sinh 1 lên bảng thực hiện.
Học sinh 2 lên bảng thực hiện
Học sinh 3 lên bảng thực hiện Học sinh 3 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh khác nhận xét.
NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 166, 167 theo nhãm.
*HS: Thực hiện.
Nhãm 1, 3
Nhãm 2, 4
Các nhóm cử đại diện lên trình bày.
*GV: Yêu cầu học sinh nhận xét.
+ Bài tập 165 / 63
P là tập hợp các số nguyên tố a) 747 ∉ P , 235 ∉ P , 97 ∈ P b) a = 835 . 123 + 318
= 835 . 41 . 3 + 106 . 3
= 3 (835 . 41 + 106) 3 a ∉ P
c) b = 5 . 7 . 11 + 13 . 17 b ∉ P vì b là số chẳn và lớn hơn 2
d) c = 2 . 5 . 6 – 2 . 29 c ∈ P vì c = 2
+ Bài tập 166 / 63
a, A = {x∈N | 84 x ,180 x và x > 6 } x ∈ ƯC(84,180) và x >6
ệCLN (84,180) = 12
ệC(84,180) = { 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 12 } Do x > 6 neân A = { 12 }
b) B = { x∈N | x 12 ,x 15 , x 18 và 0
< x < 300 }
x ∈ BC (12 , 15 , 18) và 0 < x < 300 BCNN (12 , 15 , 18) = 180
BC (12 , 15 , 18) = { 0 , 180 , 360 , . . .}
Do 0 < x < 300 neân B = { 180 } + Bài tập 167 / 63
Gọi a là số sách thì
a = BC(10 ,12 ,15) và 100 < a < 150 BCNN(10 ,12 ,15) = 60
BC(10,12,15) = { 0, 60, 120, 180, … }
NhËn xÐt.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. Do 100 < a < 150 neõn a = 120 Vậy số sách là 120 quyển 4.Củng cố (1 phút)
Củng cố từng phần trong từng bài tập 5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút) Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
Ngày giảng:
Líp: 6A:………..
Líp: 6B:………..
Líp: 6C:………..
Líp: 6D:………..
Líp: 6E:………..
TiÕt: 39
kiÓm tra 1 tiÕt
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Kiểm tra kiếm tra kiên thức của học sinh về ác nội dung - Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa - Tớnh chaỏt chia heỏt . Daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , 3 , 5 , 9 . - Số nguyên tố , hợp số .
- ệCLN , BCNN . 2. Kĩ năng :
Học sinh vận dụng những kiến thức đã học ở chơng này để làm làm bài kiển tra.
3. Thái độ :
Cẩn thận, nhanh, chính xác và trung thực trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị 1.Giáo viên:
Phấn, đề kiểm tra.
2. Học sinh:
Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
117
1.ổn định tổ chức (1 phút) Líp: 6A:
Líp: 6B:
Líp: 6C: .
Líp: 6D:
Líp: 6E:
2, KiÓm tra:
Ngày giảng:
Líp: 6A:………..
Líp: 6B:………..
Líp: 6C:………..
Líp: 6D:………..
Líp: 6E:………..
chơng ii
Số nguyên
TiÕt: 40
làm quen với số nguyên âm
I. Mục tiêu
1. Kiến Thức:
Học sinh hiểu số nguyên âm thông qua ví dụ thực tế và nội tạng của toán học.
Biểu diễn đợc tập hợp các số nguyên âm trên trục số 2. Kĩ năng:
Học sinh lấy đợc tập hợp số tự nhiên lên trục số.
3. Thái độ:
Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.
Tích cực trong học tập 3. Thái độ :
II. Chuẩn bị 1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút)
Líp: 6A:
Líp: 6B:
Líp: 6C: .
Líp: 6D:
Líp: 6E:
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Đã kiểm tra 1 tiết 3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Các ví dụ :
*GV : -Yêu cầu học sinh đọc các ví dụ trong SGK_ trang 66, 67.
- Phân tích cho học sinh để dẫn đến tập hợp số nguyên.
Ví dụ1 : Để đo nhiệt độ, ngời ta dùng ta dùng các nhiệt kế.
ở các nhiệt kế này có phân chia hai phần.
Phần trên từ vạch 0oC lên thì biểu diễn các số từ 0 cho đến 40.
Phần vạch từ 0oC trở xuống thì biểu diễn các số từ 0 cho đến -1 ; -2 ; -3 ;…
Ngời ta nói các số -1 ; -2 ; -3 ; gọi là các số nguyên âm .
Đọc
-1oC -2 oC -3 oC -4 oC -.. oC
…
Âm một độ C
Âm hai độ C
Âm ba độ C
Âm bốn độ C
Âm…….độ C
….
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
- Yêu cầu học sinh làm ?1.
Đọc nhiệt độ ở các thành phố dới đây:
1. Các ví dụ :
Ví dụ1 : Để đo nhiệt độ, ngời ta dùng ta dùng các nhiệt kế.
ở các nhiệt kế này có phân chia hai phần.
Phần trên từ vạch 0oC lên thì biểu diễn các số từ 0 cho đến 40.
Phần vạch từ 0oC trở xuống thì biểu diễn các số từ 0 cho đến -1 ; -2 ; -3 ;…
Ngời ta nói các số -1 ; -2 ; -3 ; gọi là các số nguyên âm .
Đọc
-1oC -2 oC -3 oC -4 oC -.. oC
…
Âm một độ C
Âm hai độ C
Âm ba độ C
Âm bốn độ C
Âm...độ C
….
?1.Đọc nhiệt độ ở các thành phố dới đây:
119
Hà Nội 18oC Bắc Kinh - 2oC
Huế 20oC Mát-xcơ-va -7oC
Đà Lạt 19oC Pa -ri 0oC
TP. Hồ Chí Minh 25oC Niu - yooc 2oC
*HS : Thực hiện.
*GV : XÐt vÝ dô 2 :
Để đo độ cao thấp ở các địa điểm khác nhau trên trái đất, ngờ ta lấy mực nớc biển làm chuẩn, quy ớc độ cao của mực nớc biển là 0m.
Nh cao nguyên Đắc lắc có độ cao trung bình so víi mùc níc biÓn 600 m.
Nh thềm lục địa Việt nam thấp hơn mục nớc biển là 65 m tức là độ cao trung bình của thềm lục địa Việt nam bằng -65 m
*HS : Học sinh chú ý nghe giảng.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Độ cao của các địa điểm dới đây.
Độ cao của đỉnh núi Phan- xi –Phăng là 3143 mÐt.
Độ cao của đáy vịnh Cam Ranh là - 30 mét.
*HS : Thực hiện .
*GV : *GV : yêu cầu học sinh đọc ví dụ 3 :
*HS : Thực hiện
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Đọc các câu sau :
Ông Bảy có -150 000 đồng.
Bà Năm có 200 000 đồng.
Cô Ba có -300 000 đồng.
Hoạt động 2 : Trục số .
*GV : Yêu cầu học sinh biểu diễn tia số chứa các số tự nhiên.
Hà Nội 18oC Mời tám 0C Huế 20oC Hai mơi 0C
Đà Lạt 19oC Mời chín 0C TP.Hồ Chí
Minh 25oC Hai n¨m 0C Bắc Kinh - 2oC Âm hai 0C Mát-xcơ-va -7oC Âm bảy 0C
Pa -ri 0oC Không 0C Niu - yooc 2oC Hai 0C VÝ dô 2.
Để đo độ cao thấp ở các địa điểm khác nhau trên trái đất, ngờ ta lấy mực nớc biển làm chuẩn, quy ớc độ cao của mực nớc biển là 0m.
Nh cao nguyên Đắc lắc có độ cao trung b×nh so víi mùc níc biÓn 600 m.
Nh thềm lục địa Việt nam thấp hơn mục nớc biển là 65 m tức là độ cao trung bình của thềm lục địa Việt nam bằng -65 m
?2.
* Độ cao trung bình của đỉnh núi Phan- xi –Phăng là 3143 mét.
* Độ cao trung bình của đáy vịnh Cam Ranh là - 30 mét.
VÝ dô 3.
Nếu ông A nợ 10 000 ngàn đồng thì ta nói ông A có –10 000 ngàn đồng.
?3.
Ông bảy Âm 150 000 đ
Bà Năm dơng 200 000đ
Cô Ba Âm 30 000đ
2.Trôc sè
-6-5-4-3-2-1 01 234
-6-5-4-3-2-1 01 234
từ đó giới thiệu cho học sinh cách biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số. Cách biểu diễn nh vậy ta đợc một trục số. Trên trục số
điểm 0 gọi là điểm gốc của trục số. Chiều đi từ trái sang phải gọi là chiều dơng, chiều đi từ phải sang trái gọi là chiều âm.
H×nh32
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình 33 biểu diễn những số nào ?
Hinh33
*HS : Thực hiện
*GV : §a ra chó ý
Ta cũng có thể vẽ trục số theo vị trí đứng.
H×nh 34
Biểu diễn tất cả các số nguyên âm và nguyên dơng trên một trục gọi là trục số.
Trên trục số điểm 0 gọi là điểm gốc của trôc sè.
Chiều đi từ trái sang phải gọi là chiều d-
ơng, chiều đi từ phải sang trái gọi là chiÒu ©m.
H×nh 32.
?4.
Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình 33 biểu diễn những số nào ?
Ta cã:
Điểm A ở vị trí số -6 trên trục số
Điểm B ở vị trí số -2 trên trục số
Điểm C ở vị trí số 1 trên trục số
Điểm D ở vị trí số 5 trên trục số Chó ý:
Ta cũng có thể vẽ trục số theo vị trí đứng.
H×nh 34 4.Củng cố (1 phút)
121
Bài tập 1 và 2 trang 68 SGK
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút) Làm các bài tập 3 , 4 , 5 SGK trang 68
Ngày giảng:
Líp: 6A:………..
Líp: 6B:………..
Líp: 6C:………..
Líp: 6D:………..
Líp: 6E:………..
TiÕt: 41
tập hợp các số nguyên
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Biết được tập hợp các số nguyên , điểm biểu diển các số nguyên a trên trục số , số đối của số nguyên .
Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau .
2. Kĩ năng :
Viết đợc tập hợp số nguyên và tìm các số đối của số nguyên.
Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn . 3. Thái độ :
Chú ý nghe giảng, tích cực học tập , cẩn thận trong khi vẽ trục số.
II. Chuẩn bị 1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút)
Líp: 6A:
Líp: 6B:
Líp: 6C: .
Líp: 6D:
Líp: 6E:
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Yêu cầu học sinh vẽ một trục số , đọc một số nguyên , chỉ ra những số nguyên âm , số tự nhiên .
Kiểm tra bài tập về nhà – Học sinh sữa sai : 3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1. Số nguyên 1. Số nguyên
123
*GV: Yêu cầu học sinhviết tập hợp số tự nhiên khác 0.Liệt kê một số nguyên âm mà bài trớc đã học.
*HS: Thực hiện .
*GV: Khẳng định:
Tập hợp các số {...; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3; ..}
gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dơng đợc gọi là tập hợp các số nguyên.
Kí hiệu: Z.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài .
*GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về tập hợp số nguyên.
*HS: Thực hiện .
*Chó ý:
*GV: Cho biết số 0 có phải là số nguyên dơng không ?.
Số tự nhiên a trên tia số gọi là gì ?
*HS: Trả lời .
*GV: Nhận xét và khẳng định .
a, Số 0 không phải là số nguyên dơng và cũng không phải là số nguyên âm.
b, Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là điểm a.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài .
*GV: Vậy số nguyên thờng dợc dùng để biểu diễn những đại lợng nào ?.
*HS: Số nguyên thờng đợc dùng để biểu diễn các đại lợng có hai hớng ngợc nhau
Nhiệt độ dới 0oC Số tiền nợ
Độ cận thị
Nhiệt độ trên 0oC Sè tiÒn cã
Độ viễn thị
*GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong SGK trang 69.
*HS: Thực hiện .
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Đọc các số biểu thị cá điểm C, D, E trong h×nh 38.
Nam Bắc
*HS : Một học sinh tại chỗ thực hiện
Tập hợp các số
{...; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3; …} gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dơng đợc gọi là tập hợp các số nguyên.
Kí hiệu: Z.
*Chó ý:
a, Số 0 không phải là số nguyên dơng và cũng không phải là số nguyên âm.
b, Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là điểm a.
Do đó
Số nguyên thờng đợc dùng để biểu diễn các
đại lợng có hai hớng ngợc nhau Nhiệt độ dới 0oC
Số tiền nợ
Độ cận thị
Nhiệt độ trên 0oC Sè tiÒn cã
Độ viễn thị
?1.
Nam Bắc
A Dơng ba
B ¢m hai
C Dơng bốn
D ¢m mét
A Dơng ba
B ¢m hai
C Dơng bốn
D ¢m mét
E ¢m bèn
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Một chú ốc sên sáng ở vị trí điểm A trên cây cột cách mặt đất 2m. ban ngày chú ốc sên bò lên đợc 3m. Đêm đó chú ta mệt quá ngủ quên nêm bị tuột xuống dới : a, 2m
b, 4m.
*HS : Vị trí của chú ốc sên ở ban ngày cách mặt đất là : 2 + 3 = 5 (m).
a, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là : 5 – 2 = 3 (m).
b, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là : 5 - 4 = 1 (m).
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
*HS : Thực hiện . a, NhËn xÐt :
ở trờng hợp a, vị trí của chú ốc sên sáng hôm sau ở đúng tại vị trí sáng cuả ngày hôm trớc.
ở trờng hợp b, vị trí của chú ốc sên thấp hơn 1m so với vị trí sáng của ngày hôm tr- íc
b,
*GV: NhËn xÐt.
Hoạt động 2. Số đối.
E ¢m bèn
?2.
Vị trí của chú ốc sên ở ban ngày cách mặt đất là : 2 + 3 = 5 (m).
a, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là : 5 – 2 = 3 (m).
b, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là : 5 - 4 = 1 (m).
?3.
a,NhËn xÐt:
ở trờng hợp a, vị trí của chú ốc sên sáng hôm sau ở đúng tại vị trí sáng cuả ngày hôm trớc.
ở trờng hợp b, vị trí của chú ốc sên thấp hơn 1m so với vị trí sáng của ngày hôm trớc b,
2.Số đối:
Trên trục số các diểm 1 và -1, 2 và -2, 3 và -3,.. cách đều điểm 0 và ở hai phía của điểm 0 . Ta nói các cặp số 1 và -1 ; 2 và -2 ; 3 và -3 ; .. ; gọi là các số đối nhau.
125