1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 13 Luyện Tập

11 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn thẵng bằng nữa độ dài đoạn thẳng đó.. Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông.. Nếu một đường thẳng cắt hai đườn

Trang 1

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN

môn :

đại số

Trang 2

HS 1:

* Thế nào là định lý ? Định lý gồm những phần nào? GT, KL là gì?

* Giải bài tập 50 (SGK)

HS2:

* Thế nào gọi là chứng minh định lý?

* Em hãy chứng minh định lý hai góc đối đỉnh thì bằng nhau?

Trang 3

Tiết 13 Luyện Tập Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Vẽ hình và ghi GT, KL của các định lý sau:

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn thẵng bằng nữa độ dài đoạn thẳng đó.

2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông.

3 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường

thẳng đó song song.

Trang 4

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Vẽ hình và ghi GT, KL của các định lý sau:

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn thẵng bằng nữa độ dài đoạn thẳng đó.

GT: M là trung điểm của AB

KL: MA=MB= AB 1 2

GT: kề bù

Om phân giác

On phân giác

KL:

2 Hai tia phân giác c a hai góc k bù t o thành ủ ề ạ

m t góc vuông ộ

ˆ , ˆ

xOz zOy

ˆ

xOz

ˆ

zOy

0

Trang 5

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Vẽ hình và ghi GT, KL của các định lý sau:

GT: M là trung điểm của AB

KL: MA=MB= AB 1

2

kề bù

GT: Om phân giác

On phân giác

KL:

ˆ , ˆ

xOz zOy

ˆ

xOz

ˆ

zOy

0

3.N u m t đ ế ộ ườ ng th ng c t hai đ ẳ ắ ườ ng

th ng t o thành m t c p góc so le ẳ ạ ộ ặ

trong b ng nhau thì hai đ ằ ườ ng th ng ẳ

đó song song.

GT:

KL: a//b

{ } , { } , ˆ1 ˆ1

c a ∩ = A c b ∩ = B A B =

Trang 6

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Dạng 2: Luyện chứng minh:

Bài T p 2 ( Tr53 SGK) Cho đ nh lý”N u hai đ ng th ng xx’ ậ ị ế ườ ẳ

và yy’ c t nhau t i O và góc xOy vuông thì các góc ắ ạ

yOx’,x’Oy’,y’Ox đ u là góc vuông”.ề

a Hãy v hình ẽ

b Vi t GT, KL c a đ nh lýế ủ ị

c Đi n và chề ổ trống ( ) trong các câu sau:

xOy ˆ + x Oy ' ˆ = 1800

90 + x Oy ' = 180

0

ˆ

' '

0

ˆ ' ' 90

x Oy =

ˆ ' '

y Ox x Oy =

0

' 90

y Ox =

1) (vì )

2) ( theo giả thiết và căn cứ vào )

3) ( căn cứ vào )

4) (vì )

5) ( căn cứ vào )

6) ( vì )

7) ( căn cứ vào )

Trang 7

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Dạng 2: Luyện chứng minh:

0

ˆ ' ˆ 180

xOy + x Oy =

90 + x Oy ' = 180

0

ˆ

' '

0

ˆ ' ' 90

x Oy =

ˆ ' '

y Ox x Oy =

0

' 90

y Ox =

1) (vì )

2) ( theo giả thiết và căn cứ vào )

3) ( căn cứ vào )

4) (vì .)

5) ( căn cứ vào )

6) ( vì .)

7) ( căn cứ vào )

GT:

KL:

{ } ˆ 0

0

ˆ ' ' ˆ ' ' ˆ 90

’ y

Y’

c Đi n và ch ề ô tr ng ( ) trong các câu sau: ô

Hai góc kề bu

1 2

Hai góc đối đỉnh

GT

Hai góc đối đỉnh

3

Trang 8

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hỡnh ghi GT,KL:

Dạng 2: Luyện chứng minh:

y

Bài 4: Cho DI là tia phõn giác của góc MDN, góc DEK là góc đụ́i đỉnh

của góc MDI CMR: hai góc EDK và góc IDM bằng nhau

E

I

D

N

GT: DI là phân giác góc MDN

đối

đỉnh

KL:

ˆ , ˆ

EDK MDI

Cm: MDI IDN ˆ = ˆ ( vì DI là phân giác của góc MDN) (1)

ˆ ˆ

MDI = EDK (Vì hai góc đối đỉnh) (2)

Từ (1) (2) ⇒ EDK ˆ = IDN ˆ ( = MDI ˆ )

Trang 9

Tiết 13 Luyện Tập

Dạng 1: Luyện vẽ hình ghi GT,KL:

Dạng 2: Luyện chứng minh:

y

Bài 5: Cho hai góc nhọn xOy và x’O’y’ có Ox//O’x’; Oy//O’y’ chứng minh rằng: góc xOy bằng góc x’O’y’.

O

O’

A X’

Y

x x

y

ˆ , ' ˆ ' / / ' ', / / ' '

xOy x Oy

Ox O y Oy O y

nhọn

ˆ ' ˆ

GT

KL

ˆ

Giải Vì

(Hai góc đồng vi) (Hai góc đồng vi)

Trang 10

- Soạn câu hỏi ôn tập chương I

-Làm bài 54,55,57 trang 103,104 (SGK)

và bài 43,45 SBT

-BT làm thêm:

-CMR: nếu hai góc có cạnh tương ứng song song thì

chúng bù nhau nếu một góc nhọn, một góc tù.

Ngày đăng: 25/10/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w