Đồ dùng dạy học : tranh SGK, lá tía tô thật III Hoạt động dạy và học: - GV giới thiệu vật thật lá tía tô có vị thơm, làm rau, vị thuốc nam.. Đồ dùng dạy học : bảng phụ nội dung bài viết
Trang 1- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến 27.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Tre ngà
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ thiết bị, nội dung câu chuyện kể
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
3 Bài mới : - Giới thiệu ôn tập
- Gọi Hs nêu tên các âm đã học từ bài 22
+ Hướng dẫn viết bảng con : tre già, quả
nho ; Chú ý liền mạch : tre
gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ;*Đọc 1 số âm
- Đọc cá nhân xen đồng thanh+ Quan sát, đọc thầm từ : nhà ga tre già quả nho ý nghĩ
- Viết bóng, viết bảng con : tre già, quả
nho
+ Cá nhân đồng thanh+ Xem tranh sgk/ 57
- 2 người đang xẻ gỗ và người đang giã thịt làm chả
** Vài hs đọc câu ứng dụng
- quê, nghề, gỗ, phố, nga, giã giò
*Đánh vần các tiếng trên
- Đọc câu ứng dụng (CN, ĐT)+ Sgk xem tranh/57
Theo dõi Gv kể
Trang 25’
5'
5’
- Tranh 2 : Bỗng một hôm có người rao :
vua đang cần người đánh giặc
- Tranh 3 : Từ đó cậu bé đòi ăn,lớn nhanh
như thổi
- Tranh 4 : Chú và ngựa đến đâu giặc chết
như rạ
- Tranh 5 : Gậy sắt gãy, tiện tay chú nhổ
cụm tre thay gậy tiếp tục chiến đấu với
quân thù
- Tranh 6 : Đất nước trở lại yên bình, tre
gặp đất trở lại xanh tốt Vì khói lửa chiến
trận nên tre có màu vàng óng Ngựa sắt
đưa cậu bé về trời
+ Hd đọc bài SGK : - Đọc mẫu
- Quan sát các nhóm đọc
+ Viết vở tập viết (chú ý khoảng cách giữa
các chữ ghi tiếng, giữa từ)
* Trò chơi : Viết tiếng có âm vừa ôn
4 Dặn dò : Về nhà đọc và viết viết bài 27
- Học sinh kể theo tổ
- Trình bày trước lớp
** kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
- Theo dõi, dò theo gv đọc
- Thi đua giữa các nhóm (ĐT)+ Viết vở Tập viết (tre già, quả nho)
* Thi viết tiếp sức giữa 3 tổ (bảng lớp)
Tiết :
Tiếng Việt ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM NG : Thứ 3, 04 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Ôn tập, hệ thống hoá các âm đã học
- Kết hợp KT đọc bìa vàng ; Ghép và đọc các từ đã học
II Đồ dùng dạy học : bìa vàng, bin gô, 2 bảng phụ (trò chơi).
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
20’
1 Ổn định : KT dụng cụ HS
2 Bài cũ : - Đọc cho HS viết
- KT đọc trên bảng con : tre già, quả nho
- KT đọc bìa vàng
3 Bài mới : Giới thiệu bài ôn tập âm và
chữ ghi âm
- Ôn các âm đã học (giới thiệu bin gô)
- Chỉ 1 số âm trên bin gô
* Trò chơi: “Chỉ nhanh” các âm trên
Trang 3+ Hd ghép tiếng ở Bin gô (Gv chỉ)
+ Tập viết : Hd viết ở vở Luyện TV Chú
Tiết :
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 NG : Thứ 4, 05 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 ; Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II Đồ dùng dạy học : Que tính, chữ số, 3 bảng phụ (bài 3 sgk/44)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
- Đính lần lượt 1 con thỏ lên bảng rồi hỏi :
1 con thỏ thêm 1con thỏ, tất cả có mấy
- Đọc : 1 + 1 = 2
- HS nhận biết và đọc dấu +
- HS trả lời 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Trang 4- ĐT bảng cộng 3
_
Tiết :
Tiếng Việt CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA NG : Thứ 4, 05 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng sgk
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
II Đồ dùng dạy học : Bảng chữ hoa và chữ thường
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
3 Bài mới : Hôm nay các em làm quen
với chữ viết in hoa
- Cho HS quan sát chữ hoa ; tìm những
chữ in hoa gần giống chữ in thường
- Những chữ không giống chữ in thường ?
- Che chữ in thường cho HS đọc chữ in
* Đọc bin gô theo gv chỉ ; ĐT
- Quan sát bảng chữ, nhóm 2 thảo luận vànêu : P, S, T, U, Ư,V, X, Y
- A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- Đọc cột chữ in hoa (CN, ĐT)
Trang 5* Bố đứng đầu câu phải viết hoa ; Kha, Sa
Pa là tên riêng nên phải viết hoa
+ N2 xem tranh, nêu tên chủ đề Ba Vì
* Mỗi bạn của nhóm này nêu tên âm cho
1 bạn nhóm kia chỉ trên bảng và ngược lại Nhóm nào chỉ đúng nhiều hơn là thắng
_
Tiết :
Luyện Toán LUYỆN TẬP NG : Thứ 4, 05 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về số, cấu tạo các số đã học
- Làm được một số bài tập về so sánh các số, thứ tự các số từ 0 - 10
II Đồ dùng dạy học : 2 bảng phụ (bài 4)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
Trang 6I.Yêu cầu : - Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong hình bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học : - HS (SGK, VBT, bảng con, phấn, Bộ thực hành Toán)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
+ HS làm bảng con (1 + 2 = 3), đọc bài làm (CN, ĐT)
Trang 7Tiết :
Học vần VẦN : ia NG : Thứ 5, 06 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Đọc được ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Viết được ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chia quà
II Đồ dùng dạy học : tranh SGK, lá tía tô (thật)
III Hoạt động dạy và học:
- GV giới thiệu vật thật lá tía tô (có vị
thơm, làm rau, vị thuốc nam)
Gắn từ : lá tía tô
+ Hướng dẫn viết bảng con : ia, lá tía tô
(chú ý độ cao t, khoảng cách giữa các chữ
Có vần ia muốn có tiếng tía ta thêm âm
t trước vần ia, dấu sắc trên âm i ; Hs cài tía
* Chỉ và đọc các vần ia có trên bảng
- Đt bìa vàng
Trang 8Các bạn có tranh nhau lấy quà không ?
Nếu là anh, khi chia quà thì em lấy phần
nhiều hay ít hơn ? GDHS
Đọc thầm trên bảng ; Tiếng : tỉa
I Yêu cầu : - HS viết đúng, biết cách trình bày các từ : phố nhỏ, ngã ba, đi chợ, trở về
- Viết chữ đúng độ cao, khoảng cách giữa các chữ (từ)
- Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ (nội dung bài viết)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
Giảng : phố nhỏ (như phố Hội An), ngã
ba (chỉ hs quan sát phía trước trường)
- vở LVCĐ, BC.
- Hs viết BC : khỉ, thỏ
- Đọc bài viết (CN, ĐT)
Trang 9- Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em.
4 Dặn dò : Luyện viết các dòng còn lại
I Yêu cầu : - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
II Đồ dùng dạy học : 3 bảng phụ (bài 2sgk/ 47) ; 3 nhóm, mỗi nhóm 4 đồ vật
III Hoạt động dạy và học : 1 bảng con, SGK….
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
3 Bài mới : GVgiới thiệu bài
- Hd quan sát, tìm hiểu tranh sgk
3 con chim thêm 1con chim, tất cả có
mấy con chim ?
- Tương tự dựa vào vật mẫu thiết lập bảng
Trang 10Vài hs nêu phép tính
Tiết : Tập viết
TUẦN 5 cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ NG : Thứ 6, 07 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ theo kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- Củng cố kĩ năng cầm bút đúng cách theo 2 động tác
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi chữ mẫu
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
- Chữ nào viết liền mạch ?
- Độ cao t (3 dòng li), viết liền mạch các
chữ ghi âm (th, ch, ph)
- Cho HS viết bóng, bảng con
+ Thực hành : Hd HS viết vào vở Tập viết
Trang 11TUẦN 6 nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía NG : Thứ 6, 07 - 10 - 2011
I Yêu cầu : - Viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía theo kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- Củng cố kĩ năng cầm bút đúng cách theo 2 động tác
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi chữ mẫu
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
+ Giới thiệu chữ mẫu và nội dung bài viết
nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía
+ Hd cách viết từng từ
- Chữ nào viết liền mạch ?
- Độ cao g, y (5 dòng li), viết liền mạch
các chữ ghi âm (kh, ch, nh)
- Cho HS viết bóng, bảng con
+ Thực hành : Hd HS viết vào vở Tập viết
Trang 12_
SINH HOẠT LỚP
I) Nhận xét tuần qua :
- Ban cán sự lớp nhận xét các hoạt động học tập tuần qua
- GV nhận xét chung và nhắc nhở một số việc còn tồn tại trong tuần qua :
Đi học đều, đúng giờ ; Tự giác trực nhật khá sạch sẽ (Giang)
Chưa đầy đủ dụng cụ học tập : bảng con, vở Luyện (Đạt, Mến, Ngân)
Thực hiện việc đem nước uống nghiêm túc
Vệ sinh : Giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ, ăn mặc gọn gàng
Không có tình trạng ăn quà vặt
II) Tuần đến : - Tiếp tục xây dựng và củng cố nề nếp
- Ôn lại chủ đề năm học, chủ đề tháng 9, 10 ; các ngày chủ điểm trong tháng
- Tập bài hát múa trong tháng 10
- Giáo dục HS thực hiện theo đúng 4 nhiệm vụ của HS tiểu học
- Nhắc nhở đôi bạn học tập cùng giúp đỡ nhau để tiến bộ
- Phòng chống đại dịch cúm (H1N1) : rửa tay bằng xà phòng, không tiếp xúc (ăn thịt) gà, vịt có bệnh
III) Giáo dục ATGT : Đi bộ và qua đường an toàn
- Phải nắm tay người lớn khi đi bộ và qua đường
+ Các yêu cầu đối với người đi bộ, qua đường :
- Đi bộ trên đường phố phải đi trên vỉa hè, nếu không có vỉa hè thì đi xuống lòng đường nhưng đi sát vào lề
- Qua đường phải nắm tay người lớn ; nơi có vạch đi bộ qua đường
- Quan sát xe cộ cẩn thận khi qua đường ; không qua đường ở nơi có gần ô tô đỗ
+ Thực hành đi qua đường :
- Chia 2 em 1 nhóm (1 em đóng vai người lớn, 1 em đóng vai trẻ em), dắt tay đi qua đường Vài cặp đi (trên sân trường) ; các em khác nhận xét (có nhìn tín hiệu đèn không, cách cầm tay, cách đi)
⌂ Cần làm đúng những quy định khi qua đường.
Trang 13
TUẦN : 8
Tiết : Học vần VẦN : ua, ưa
Ngày soạn : 10 - 10 - 2010
NG : Thứ 2, 11 - 10 - 2010
I Yêu cầu : - Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé
- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
II Đồ dùng dạy học : Bin gô, bảng con (bài cũ)
III Hoạt động dạy và học :
- Giơ bảng con : vỉa hè, tờ bìa
3 Bài mới : Giới thiệu bài 30
+ Dạy vần ua : - Gắn ua và gọi hs đọc
- Cho HS nhận biết ua gồm u và a
- Yêu cầu HS cài vần ua
Có vần ua muốn có tiếng cua ta thêm âm
gì ? Gắn cua ; gọi hs đọc
- Giới thiệu tranh SGK : Cua là loài thủy
sản giàu chất can xi ăn vào rất tốt cho sức
- Yêu cầu HS cài ưa
Có vần ưa muốn có tiếng ngựa ta thêm
- HS quan sát và nêu : tranh vẽ con cua
- 2 em, cá nhân xen đồng thanh Chú ý HSY
- 2, 3 em đọc : ưa xen đồng thanh
- Giống : đều có âm a đứng sau ; Khác :
âm u và âm ư đứng trước
- Gắn ưa và đọc *HSY (Cá nhân xen
đồng thanh)
Thêm âm ng trước vần ưa và dấu nặng
Trang 14+ Luyện viết : Viết mẫu ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ Chú ý viết đúng độ dài con chữ
g, ư (Ngân) ; hd viết bóng, bảng con
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
* Trò chơi : “Chỉ, đọc nhanh” trên bảng,
Bingô các vần ua, ưa
Luyện đọc câu ứng dụng : Mẹ đi chợ
mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
Tìm tiếng có vần ua, ưa trong câu trên
Hd đọc ngược, xuôi câu ứng dụng
- Luyện nói : Giữa trưa (ghi bảng)
Trong tranh vẽ gì ?
Vì sao em biết đây là bức tranh giữa trưa
hè ?
Buổi trưa, em thường làm gì ?
Nên ngủ trưa cho khỏe, không gây ồn ào
+ Đọc sách giáo khoa : - Đọc mẫu
- Cài chữ ngựa trên thanh cài rồi đọc
- Cá nhân xen đồng thanh
- HS đọc
- Cá nhân xen đồng thanh
- Viết bóng, bảng con : ua, cua bể - ưa, ngựa gỗ
Đọc : cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
* Cá nhân (2 em)+ Đọc bìa vàng dòng số 30
Nhóm 4 thảo luận và nói trước lớp
- Dò sgk theo gv đọc
- Nhóm 4 đọc tiếp sức ; thi ĐT nhóm
- Viết bài vào vở theo lệnh của cô
- Cả lớp tham gia (viết vần cần điền vào bảng con)
Trang 15
II Đồ dùng dạy học : GV (bảng phụ, bài 1b VBT/33 ; 3 vật mẫu con thỏ)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
Chấm điểm ; Hdhs sửa bài bảng lớp
- Bài 2 sgk / 48 : Viết số vào ô trống
Hd mẫu lên bảng : tính rồi viết kết quả
vào ô trống (lấy 1 + 1 = 2, viết 2 vào ô
3 viết 3 vào sau dấu bằng.
Ghi lần lượt 2 phép tính còn lại lên bảng
- Bài 4 : (nếu còn thời gian) Thi viết nhanh
Nhận xét bài bảng lớp
- Quan sát gv hd mẫu trên bảng
Nhóm 2 thảo luận Nêu lần lượt (1 + 2 = 3, 1 + 3 = 4,… )
- Theo dõi gv hd trên bảng
Trang 16I Yêu cầu cần đạt : - Đọc được : ia, ua, ưa ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến 31.
- Viết được : ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa.
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ SGK, nội dung câu chuyện kể
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
3 Bài mới : - Giới thiệu : Ôn tập
- Gọi Hs nêu tên các vần đã học từ bài 28
đến 31.
- Gv ghi lên bảng ; chỉ định hs đọc
- Cho HS ghép tiếng theo từng dòng Chú ý
(ng không ghép với i, ia ; ngh không ghép
với u, ua, ư, ưa)
+ Hd đọc từ ứng dụng, giải thích từ
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
+ Hd viết bảng con : mùa dưa, ngựa tía
Chú ý độ cao d (4 dòng li), t (3 dòng li)
Tiế
t 2 :+ Luyện đọc bài tiết 1
+ Hd đọc bài ứng dụng : Gió lùa… ngủ
- Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân Một
hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa
mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con
Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà
Khỉ
- Tranh 2 : Đến nơi, Rùa băn khoăn không
biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ
được vì nhà Khỉ ở trên một chạc cao Khỉ
- STV, Tập viết, bút, phấn, bảng con
- Vần ua, ưa
- HS viết BC : cua bể, ngựa gỗ
- Đọc ngược, đọc xuôi (đồng thanh)
* 2 em
- Nêu tên vần : ia, ua, ưa
- Đọc cá nhân xen đồng thanh
- Đọc cá nhân xen đồng thanh
- Đọc cá nhân xen đồng thanh
Trang 17- Tranh 3 : Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra
chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ,
liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái,
Rùa rơi xuống đất
- Tranh 4 : Rùa rơi xuống đất, nên mai bị
rạn nứt Thế là từ đó trên mai của loài rùa
đều có vết rạn
Quan sát HS kể Cho HS kể trước lớp
+ Viết vở tập viết : mùa dưa, ngựa tía
* Trò chơi : Thi viết tiếng có vần vừa ôn
4 Dặn dò : Về nhà đọc và viết bài 31
- Học sinh kể theo nhóm
- Thi đua giữa các nhóm
* HS giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
+ Viết bài vở Tập viết theo gv hd
* Thi giữa 3 tổ (tìm và viết lên bảng lớp)
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
- HDHS quan sát hình vẽ trong bài học và
nêu : Có 4 con cá, thêm 1 con cá nữa Hỏi
- 4 con cá thêm 1 con cá nữa, có tất cả là
5 con cá
* Nhắc lại câu trả lời của bạn
- HS cài phép tính : 4 + 1 = 5b/ Quan sát lần lượt các nhóm đồ vật trên
Trang 18cho các em tự lập thành bảng cộng trong
phạm vi 5 ; Ghi bảng
- Hd HS đọc thuộc bảng cộng
c/ HDHS quan sát sơ đồ trong phần bài
học, nêu các câu hỏi để nhận biết
Nhận xét bài trên bảng
** Có 4 con ngựa, thêm 1 con ngựa chạyđến Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa ? ĐT đề toán ; viết phép tính vào bảng con (4 + 1 = 5)
- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng dạy học : Tranh SGK
III Hoạt động dạy và học :
- Giơ bảng con : mùa dưa, trỉa đỗ
3 Bài mới : Giới thiệu bài 32
Trang 19
5’
20'
Có vần oi muốn có tiếng ngói ta thêm âm
gì ? Dấu gì ? Gắn ngói và gọi HS đọc
- Giới thiệu tranh SGK : nhà ngói
- Cho HS tự cài chữ : gái
- Gắn lên bảng : gái ; gọi hs đọc
- Giới thiệu tranh và đọc từ khoá : bé gái
- Đọc phần tổng hợp
+ Luyện viết : - Viết mẫu oi, ai, nhà ngói,
bé gái Chú ý viết đúng độ dài con chữ g,
viết liền mạch oi, ai ; hd viết bóng, bảng
- Luyện nói : Sẻ, ri, bói cá, le le
+ HDHS khai thác nội dung tranh :
Trong tranh vẽ những con gì ?
Em biết con chim nào trong các con vật
này ?
Bói cá, le le sống ở đâu và thích ăn gì ?
Thêm ng đứng trước vần oi, dấu sắc trên âm o ; Ghép ngói rồi đọc * Đọc lại
- HS quan sát và nêu : Tranh vẽ cây và nhà lợp ngói
- 2 em, cá nhân xen đồng thanh Chú ý HSY
- 2, 3 em xen đồng thanh
- Giống nhau đều có âm i cuối vần Khác
nhau âm a và âm o đầu vần
- Gắn ai và đọc *HSY (CN, ĐT) Thêm âm g trước vần ai và dấu sắc trên
âm a
- Cài chữ gái trên thanh cài rồi đọc
- Cá nhân xen đồng thanh
- Đọc : bé gái (CN, ĐT)
- Cá nhân xen đồng thanh
- Viết bóng, bảng con : oi, nhà ngói - ai,
bé gái
Đọc : ngà voi gà mái cái còi bài vở
* Đánh vần tiếng có vần oi, ai
* Cá nhân (2 em)+ ĐT bìa vàng dòng 32 (ngược, xuôi)
- 2 em, cả lớp
- Mở SGK trang 67 xem tranh
- Chú Bói Cá đang đậu trên cành bên hồ nước, dưới hồ có chú cá đang bơi
Trang 20+ Tập viết : Chú ý (Ngân, Sương).
+ Trò chơi : Điền oi hay ai ?
- Viết vào vở theo lệnh của cô
- Cả lớp tham gia viết vần cần điền vào bảng con
I Yêu cầu cần đạt : - Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
II Đồ dùng dạy học : Vật mẫu (cá, rau củ quả, gà, sữa, )
III Các hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
+ Khởi động : Trò chơi "Con thỏ ăn cỏ,
uống nước, chui vào hang"
Em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó
Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc
không biết ăn ?
- Nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho
sức khỏe.
+ HĐ2 : Vì sao phải ăn uống hàng ngày ?
- Mỗi nhóm hình cho biết điều gì ?
- Để sgk, VBT, một số rau quả, … đã chuẩn bị (tổ)
- HS1 : Sáng lúc ngủ dậy và tối trước khi
- Cô dạy phải ăn nhiều loại thức ăn - Bạnmau lớn - học giỏi - khỏe mạnh
Trang 21
8'
3'
- Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày
Khi nào chúng ta cần phải ăn, uống ?
Hằng ngày, nên ăn mấy bữa, lúc nào ?
** Có nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính
không ?
+ HĐ3 : Trò chơi "Đi chợ giúp mẹ"
- Mỗi tổ lần lượt cử 1 bạn đi chợ, 1 bạn
bán hàng
Người đi chợ tự chọn mua hàng
Thay đổi người bán // người mua
4 Dặn dò : Thực hiện ăn, uống đầy đủ
hằng ngày
- Để mau lớn, học giỏi, khỏe mạnh Khi thấy đói, khát
Ăn 3 bữa : sáng, trưa, chiều tối
** Không, vì làm ta ăn không ngon miệng ở bữa ăn chính
+ HĐ3 : Trò chơi "Đi chợ giúp mẹ"
- Để các vật liệu đã chuẩn bị theo nhóm (rau, qủa, gạo - thịt, cá, trứng - nước uống, sữa)
Đi chợ về, cả lớp nhận xét đồ dùng mỗi bạn đã mua có đủ, đúng không để tuyên dương
II Đồ dùng dạy học : GV (3 bảng phụ, bài 2sgk /50 ; các đồ vật (5 con thỏ, 5 con cá))
III Hoạt động dạy và học :
TL Họat động của GV Hoạt động của HS
Nếu ta đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi.
- Bài 2 : Lưu ý viết kết quả thẳng cột
- Quan sát các nhóm hình trên bảng, viết phép tính thích hợp vào bảng con
(3 + 2 = 5, 1 + 4 = 5)
Trang 22- Viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Lễ hội
II Đồ dùng dạy học : tranh SGK, bảng phụ (trò chơi, t2)
III Hoạt động dạy và học:
- Bảng con : gà mái, bài vở, cái còi
3 Bài mới : Giới thiệu bài 33
+ Dạy vần ôi : Gắn ôi và gọi hs đọc
- Vần ôi gồm âm gì ghép lại ?
- Cho HS cài vần ôi
Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta thêm dấu
gì ? Gắn ổi và gọi HS đọc
- Giới thiệu trái ổi ; Giáo dục HS phải rửa
sạch trước khi ăn, không được trèo cây
hái ổi vì rất nguy hiểm
- Gắn từ : trái ổi
+ Day vần ơi :
- Gắn ơi và gọi hs đọc
- So sánh ơi và ôi.
- Cho HS cài ơi
Có vần ơi muốn có tiếng bơi ta thêm âm
gì ?
- Cho HS tự cài chữ : bơi
- Gắn : bơi, gọi hs đọc
- Giới thiệu tranh và đọc từ khoá : bơi lội
Đi bơi phải có người lớn, tránh chết đuối
- Quan sát vần ôi và đọc (HSY)
- Vần ôi gồm âm ô ghép với âm i
- Gắn ôi lên bảng cài rồi đọc cả lớp Thêm dấu hỏi trên âm ô ; Gắn ổi rồi
đọc
- HS quan sát và nêu tên trái ổi
- 2 em, CN xen ĐT Chú ý HSY
- Cài chữ bơi trên thanh cài rồi đọc
- Cá nhân xen đồng thanh
- Quan sát tranh ; HS đọc : bơi lội (CN,
ĐT)
====================================================
Trang 23- Viết mẫu ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Chú ý
viết đúng độ cao con chữ tr ; viết liền
mạch ôi, ơi
Hd viết bóng, bảng con
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
Gắn từng từ ứng dụng lên bảng, giảng từ
Tìm, đọc tiếng có vần ôi (ơi)
* Trò chơi : “Chỉ nhanh” trên bảng, Bingô
- Luyện nói : Lễ hội
+ Hd HS khai thác nội dung tranh :
Vì sao em biết đây là tranh vẽ Lễ hội ?
Ở quê mình, em thường đi lễ hội nào ?
Em hãy kể 1 số trò chơi có trong lễ hội
+ Hd đọc bài sgk : - Đọc mẫu
- Quan sát các nhóm đọc
+ Tập viết : Chú ý củng cố cách cầm bút
(Huy, Hương) ; độ cao các con chữ
+ Trò chơi : Nối (giới thiệu bảng phụ)
Bà nội trôi đi
- Viết vào vở theo lệnh của cô
* Viết 1/2 dòng ở mỗi nội dung
- 1 HS đọc từ nối đúng, 1 hs nối
====================================================
Trang 24
Tiết :
LVCĐ
LUYỆN VIẾT gió thổi, mái nhà, mưa rơi
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ (nội dung bài viết)
III Hoạt động dạy và học:
- Hd cách viết từng từ : chú ý viết liền
mạch ôi, độ cao r (nét gút trên ĐKN3)
Yêu cầu hs viết bảng con : gió thổi, mái
nhà, mưa rơi
ơ
ơ
- Học sinh viết bài vào vở LVCĐ
*Chú ý độ cao, khoảng cách giữa các từ và