1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an l1

50 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học : tranh SGK, lá tía tô thật III Hoạt động dạy và học: - GV giới thiệu vật thật lá tía tô có vị thơm, làm rau, vị thuốc nam.. Đồ dùng dạy học : bảng phụ nội dung bài viết

Trang 1

- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến 27.

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Tre ngà

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ thiết bị, nội dung câu chuyện kể

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

3 Bài mới : - Giới thiệu ôn tập

- Gọi Hs nêu tên các âm đã học từ bài 22

+ Hướng dẫn viết bảng con : tre già, quả

nho ; Chú ý liền mạch : tre

gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ;*Đọc 1 số âm

- Đọc cá nhân xen đồng thanh+ Quan sát, đọc thầm từ : nhà ga tre già quả nho ý nghĩ

- Viết bóng, viết bảng con : tre già, quả nho

+ Cá nhân đồng thanh+ Xem tranh sgk/ 57

- 2 người đang xẻ gỗ và người đang giã thịt làm chả

** Vài hs đọc câu ứng dụng

- quê, nghề, gỗ, phố, nga, giã giò

*Đánh vần các tiếng trên

- Đọc câu ứng dụng (CN, ĐT)+ Sgk xem tranh/57

Theo dõi Gv kể

Trang 2

5’

5'

5’

- Tranh 2 : Bỗng một hôm có người rao :

vua đang cần người đánh giặc

- Tranh 3 : Từ đó cậu bé đòi ăn,lớn nhanh

như thổi

- Tranh 4 : Chú và ngựa đến đâu giặc chết

như rạ

- Tranh 5 : Gậy sắt gãy, tiện tay chú nhổ

cụm tre thay gậy tiếp tục chiến đấu với

quân thù

- Tranh 6 : Đất nước trở lại yên bình, tre

gặp đất trở lại xanh tốt Vì khói lửa chiến

trận nên tre có màu vàng óng Ngựa sắt

đưa cậu bé về trời

+ Hd đọc bài SGK : - Đọc mẫu

- Quan sát các nhóm đọc

+ Viết vở tập viết (chú ý khoảng cách giữa

các chữ ghi tiếng, giữa từ)

* Trò chơi : Viết tiếng có âm vừa ôn

4 Dặn dò : Về nhà đọc và viết viết bài 27

- Học sinh kể theo tổ

- Trình bày trước lớp

** kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh

- Theo dõi, dò theo gv đọc

- Thi đua giữa các nhóm (ĐT)+ Viết vở Tập viết (tre già, quả nho)

* Thi viết tiếp sức giữa 3 tổ (bảng lớp)

Tiết :

I Yêu cầu : - Ôn tập, hệ thống hoá các âm đã học

- Kết hợp KT đọc bìa vàng ; Ghép và đọc các từ đã học

II Đồ dùng dạy học : bìa vàng, bin gô, 2 bảng phụ (trò chơi).

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

1’

5’

20’

1 Ổn định : KT dụng cụ HS

2 Bài cũ : - Đọc cho HS viết

- KT đọc trên bảng con : tre già, quả nho

- KT đọc bìa vàng

3 Bài mới : Giới thiệu bài ôn tập âm và

chữ ghi âm

- Ôn các âm đã học (giới thiệu bin gô)

- Chỉ 1 số âm trên bin gô

* Trò chơi: “Chỉ nhanh” các âm trên

Trang 3

+ Hd ghép tiếng ở Bin gô (Gv chỉ)

+ Tập viết : Hd viết ở vở Luyện TV Chú

Tiết :

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 NG : Thứ 4, 05 - 10 - 2011

I Yêu cầu : - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 ; Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II Đồ dùng dạy học : Que tính, chữ số, 3 bảng phụ (bài 3 sgk/44)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

- Đính lần lượt 1 con thỏ lên bảng rồi hỏi :

1 con thỏ thêm 1con thỏ, tất cả có mấy

- Đọc : 1 + 1 = 2

- HS nhận biết và đọc dấu +

- HS trả lời 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

Trang 4

- ĐT bảng cộng 3

_

Tiết :

I Yêu cầu : - Bước đầu nhận diện được chữ in hoa

- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng sgk

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ba Vì

II Đồ dùng dạy học : Bảng chữ hoa và chữ thường

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

3 Bài mới : Hôm nay các em làm quen

với chữ viết in hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa ; tìm những

chữ in hoa gần giống chữ in thường

- Những chữ không giống chữ in thường ?

- Che chữ in thường cho HS đọc chữ in

* Đọc bin gô theo gv chỉ ; ĐT

- Quan sát bảng chữ, nhóm 2 thảo luận vànêu : P, S, T, U, Ư,V, X, Y

- A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

- Đọc cột chữ in hoa (CN, ĐT)

Trang 5

* Bố đứng đầu câu phải viết hoa ; Kha, Sa

Pa là tên riêng nên phải viết hoa

+ N2 xem tranh, nêu tên chủ đề Ba Vì

* Mỗi bạn của nhóm này nêu tên âm cho

1 bạn nhóm kia chỉ trên bảng và ngược lại Nhóm nào chỉ đúng nhiều hơn là thắng

_

Tiết :

Luyện Toán LUYỆN TẬP NG : Thứ 4, 05 - 10 - 2011

I Yêu cầu : - Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về số, cấu tạo các số đã học

- Làm được một số bài tập về so sánh các số, thứ tự các số từ 0 - 10

II Đồ dùng dạy học : 2 bảng phụ (bài 4)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

Trang 6

I.Yêu cầu : - Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong hình bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học : - HS (SGK, VBT, bảng con, phấn, Bộ thực hành Toán)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

+ HS làm bảng con (1 + 2 = 3), đọc bài làm (CN, ĐT)

Trang 7

3' - Ôn bảng cộng trong phạm vi 3

4 Dặn dò : Về làm bài tập 3 ở VBT/ 31

- ĐT bảng cộng 3 (bảng phụ) _

Tiết :

I Yêu cầu : - Đọc được ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.

- Viết được ia, lá tía tô

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chia quà

II Đồ dùng dạy học : tranh SGK, lá tía tô (thật)

III Hoạt động dạy và học:

- GV giới thiệu vật thật lá tía tô (có vị

thơm, làm rau, vị thuốc nam)

Gắn từ : lá tía tô

+ Hướng dẫn viết bảng con : ia, lá tía tô

(chú ý độ cao t, khoảng cách giữa các chữ

Có vần ia muốn có tiếng tía ta thêm âm

t trước vần ia, dấu sắc trên âm i ; Hs cài tía

* Chỉ và đọc các vần ia có trên bảng

- Đt bìa vàng

Trang 8

Các bạn có tranh nhau lấy quà không ?

Nếu là anh, khi chia quà thì em lấy phần

nhiều hay ít hơn ? GDHS

Đọc thầm trên bảng ; Tiếng : tỉa

I Yêu cầu : - HS viết đúng, biết cách trình bày các từ : phố nhỏ, ngã ba, đi chợ, trở về

- Viết chữ đúng độ cao, khoảng cách giữa các chữ (từ)

- Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ (nội dung bài viết)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

Giảng : phố nhỏ (như phố Hội An), ngã

ba (chỉ hs quan sát phía trước trường)

- Hd viết từng từ : phố nhỏ, ngã ba, đi chợ,

Trang 9

- Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em.

4 Dặn dò : Luyện viết các dòng còn lại

của bài

Viết bóng, bảng con từng từ theo gvhd

+ Hs viết bài vào vở/ 20 (mỗi nội dung 1 dòng)

I Yêu cầu : - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

II Đồ dùng dạy học : 3 bảng phụ (bài 2sgk/ 47) ; 3 nhóm, mỗi nhóm 4 đồ vật (cá, quả, thỏ) III Hoạt động dạy và học : 1 bảng con, SGK….

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

3 Bài mới : GVgiới thiệu bài

- Hd quan sát, tìm hiểu tranh sgk

3 con chim thêm 1con chim, tất cả có

mấy con chim ?

- Tương tự dựa vào vật mẫu (cá, quả, thỏ)

Trang 10

I Yêu cầu : - Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ theo kiểu chữ viết

thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- Củng cố kĩ năng cầm bút đúng cách theo 2 động tác

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi chữ mẫu

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

- Chữ nào viết liền mạch ?

- Độ cao t (3 dòng li), viết liền mạch các

chữ ghi âm (th, ch, ph)

- Cho HS viết bóng, bảng con

+ Thực hành : Hd HS viết vào vở Tập viết

Trang 11

5' ngồi (Huy, Mến, Sương, Ngân)

- Chấm điểm 1 số vở ; nhận xét

4 Dặn dò : Về nhà viết tiếp các dòng còn

lại và viết vào vở luyện chữ đẹp

* HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1

I Yêu cầu : - Viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía theo kiểu chữ viết

thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- Củng cố kĩ năng cầm bút đúng cách theo 2 động tác

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi chữ mẫu

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

+ Giới thiệu chữ mẫu và nội dung bài viết

nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía

+ Hd cách viết từng từ

- Chữ nào viết liền mạch ?

- Độ cao g, y (5 dòng li), viết liền mạch

các chữ ghi âm (kh, ch, nh)

- Cho HS viết bóng, bảng con

+ Thực hành : Hd HS viết vào vở Tập viết

Trang 12

I) Nhận xét tuần qua :

- Ban cán sự lớp nhận xét các hoạt động học tập tuần qua

- GV nhận xét chung và nhắc nhở một số việc còn tồn tại trong tuần qua :

Đi học đều, đúng giờ ; Tự giác trực nhật khá sạch sẽ (Giang)

Chưa đầy đủ dụng cụ học tập : bảng con, vở Luyện (Đạt, Mến, Ngân)

Thực hiện việc đem nước uống nghiêm túc

Vệ sinh : Giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ, ăn mặc gọn gàng

Không có tình trạng ăn quà vặt

II) Tuần đến : - Tiếp tục xây dựng và củng cố nề nếp

- Ôn lại chủ đề năm học, chủ đề tháng 9, 10 ; các ngày chủ điểm trong tháng

- Tập bài hát múa trong tháng 10

- Giáo dục HS thực hiện theo đúng 4 nhiệm vụ của HS tiểu học

- Nhắc nhở đôi bạn học tập cùng giúp đỡ nhau để tiến bộ

- Phòng chống đại dịch cúm (H1N1) : rửa tay bằng xà phòng, không tiếp xúc (ăn thịt) gà, vịt có bệnh

III) Giáo dục ATGT : Đi bộ và qua đường an toàn

- Phải nắm tay người lớn khi đi bộ và qua đường

+ Các yêu cầu đối với người đi bộ, qua đường :

- Đi bộ trên đường phố phải đi trên vỉa hè, nếu không có vỉa hè thì đi xuống lòng đường nhưng đi sát vào lề

- Qua đường phải nắm tay người lớn ; nơi có vạch đi bộ qua đường

- Quan sát xe cộ cẩn thận khi qua đường ; không qua đường ở nơi có gần ô tô đỗ

+ Thực hành đi qua đường :

- Chia 2 em 1 nhóm (1 em đóng vai người lớn, 1 em đóng vai trẻ em), dắt tay đi qua đường Vài cặp đi (trên sân trường) ; các em khác nhận xét (có nhìn tín hiệu đèn không, cách cầm tay, cách đi)

⌂ Cần làm đúng những quy định khi qua đường.

Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2009

A Yêu cầu : Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Viết, đọc các số từ 0….10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0….10

- Nhận biết hình vuông và hình tam giác

* HSKT: đọc, viết số 1, 2, 3, 4, 5

B Đồ dùng dạy học : - HS: vở bài tập

C Hoạt động dạy và học :

Trang 13

TL Họat động thầy Hoạt động trò

1’

35’

I Ổn định :

II Bài mới : Kiểm tra

Cho Hs làm bài kiểm tra ở Vbt/ 29

Luyện Tiếng Việt :

A Yêu cầu: - HS đọc và viết một cách chắc chắn các âm x, s, k, kh, ng, ngh, qu gi

III Bài mới :

- Giáo viên cho HS đọc các âm : x, s, k, kh,ia,

lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè

- Đính bảng phụ có ghi một số từ : lá tía tô, tờ

bìa, lá mía, vỉa hè

- Học sinh viết bảng con

*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ

- Trò chơi : Thi viết tiếng có âm vừa mới ôn.

IV Dặn dò Về đọc bài trong sách và bìa vàng.

- Đọc bài trong bìa vàng.

Luyện Tiếng Việt :

I Yêu cầu: - HS đọc và viết một cách chắc chắn các âm x, s, k, kh,ia, lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè

- Đọc được một số từ ngữ đã học

* HSKT: đọc, viết âmo, ô, ơ, c,e, ê (không yêu cầu đọc rõ tiếng )

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ

- Giáo viên cho HS đọc các âm : x, s, k, kh,ia,

lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè

- Đính bảng phụ có ghi một số từ : lá tía tô, tờ

bìa, lá mía, vỉa hè

- Học sinh viết bảng con

Trang 14

*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ

- Trò chơi : Thi viết tiếng có âm vừa mới ôn.

4 Dặn dò Về đọc bài trong sách và bìa vàng. - HS thi tiếp sức.- Đọc bài trong bìa vàng.

- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa

II Đồ dùng dạy học : Bin gô, bảng con (bài cũ)

III Hoạt động dạy và học :

- Giơ bảng con : vỉa hè, tờ bìa

3 Bài mới : Giới thiệu bài 30

+ Dạy vần ua : - Gắn ua và gọi hs đọc

- Cho HS nhận biết ua gồm u và a

- Yêu cầu HS cài vần ua

Có vần ua muốn có tiếng cua ta thêm âm

gì ? Gắn cua ; gọi hs đọc

- Giới thiệu tranh SGK : Cua là loài thủy

sản giàu chất can xi ăn vào rất tốt cho sức

- Yêu cầu HS cài ưa

Có vần ưa muốn có tiếng ngựa ta thêm

- HS quan sát và nêu : tranh vẽ con cua

- 2 em, cá nhân xen đồng thanh Chú ý HSY

- 2, 3 em đọc : ưa xen đồng thanh

- Giống : đều có âm a đứng sau ; Khác :

âm u và âm ư đứng trước

- Gắn ưa và đọc *HSY (Cá nhân xen

đồng thanh)

Thêm âm ng trước vần ưa và dấu nặng

dưới vần ưa

- Cài chữ ngựa trên thanh cài rồi đọc

- Cá nhân xen đồng thanh

Trang 15

+ Luyện viết : Viết mẫu ua, ưa, cua bể,

ngựa gỗ Chú ý viết đúng độ dài con chữ

g, ư (Ngân) ; hd viết bóng, bảng con

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

* Trò chơi : “Chỉ, đọc nhanh” trên bảng,

Bingô các vần ua, ưa

Luyện đọc câu ứng dụng : Mẹ đi chợ

mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

Tìm tiếng có vần ua, ưa trong câu trên

Hd đọc ngược, xuôi câu ứng dụng

- Luyện nói : Giữa trưa (ghi bảng)

Trong tranh vẽ gì ?

Vì sao em biết đây là bức tranh giữa trưa

hè ?

Buổi trưa, em thường làm gì ?

Nên ngủ trưa cho khỏe, không gây ồn ào

+ Đọc sách giáo khoa : - Đọc mẫu

- Cá nhân xen đồng thanh

- Viết bóng, bảng con : ua, cua bể - ưa, ngựa gỗ

Đọc : cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

* Cá nhân (2 em)+ Đọc bìa vàng dòng số 30

Nhóm 4 thảo luận và nói trước lớp

- Dò sgk theo gv đọc

- Nhóm 4 đọc tiếp sức ; thi ĐT nhóm

- Viết bài vào vở theo lệnh của cô

- Cả lớp tham gia (viết vần cần điền vào bảng con)

Trang 16

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽbằng phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học : GV (bảng phụ, bài 1b VBT/33 ; 3 vật mẫu con thỏ)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

Chấm điểm ; Hdhs sửa bài bảng lớp

- Bài 2 sgk / 48 : Viết số vào ô trống

Hd mẫu lên bảng : tính rồi viết kết quả

vào ô trống (lấy 1 + 1 = 2, viết 2 vào ô

3 viết 3 vào sau dấu bằng.

Ghi lần lượt 2 phép tính còn lại lên bảng

- Bài 4 : (nếu còn thời gian) Thi viết nhanh

Nhận xét bài bảng lớp

- Quan sát gv hd mẫu trên bảng

Nhóm 2 thảo luận Nêu lần lượt (1 + 2 = 3, 1 + 3 = 4,… )

- Theo dõi gv hd trên bảng

I Yêu cầu cần đạt : - Đọc được : ia, ua, ưa ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến 31.

- Viết được : ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng.

- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa.

Trang 17

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ SGK, nội dung câu chuyện kể.

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

3 Bài mới : - Giới thiệu : Ôn tập

- Gọi Hs nêu tên các vần đã học từ bài 28

đến 31.

- Gv ghi lên bảng ; chỉ định hs đọc

- Cho HS ghép tiếng theo từng dòng Chú ý

(ng không ghép với i, ia ; ngh không ghép

với u, ua, ư, ưa)

+ Hd đọc từ ứng dụng, giải thích từ

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

+ Hd viết bảng con : mùa dưa, ngựa tía

Chú ý độ cao d (4 dòng li), t (3 dòng li)

Tiế

t 2 :+ Luyện đọc bài tiết 1

+ Hd đọc bài ứng dụng : Gió lùa… ngủ

- Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân Một

hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa

mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con

Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà

Khỉ

- Tranh 2 : Đến nơi, Rùa băn khoăn không

biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ

được vì nhà Khỉ ở trên một chạc cao Khỉ

bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa

Rùa lên nhà mình

- Tranh 3 : Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra

- STV, Tập viết, bút, phấn, bảng con

- Vần ua, ưa

- HS viết BC : cua bể, ngựa gỗ

- Đọc ngược, đọc xuôi (đồng thanh)

* 2 em

- Nêu tên vần : ia, ua, ưa

- Đọc cá nhân xen đồng thanh

- Đọc cá nhân xen đồng thanh

- Đọc cá nhân xen đồng thanh

Trang 18

5’

5’

chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ,

liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái,

Rùa rơi xuống đất

- Tranh 4 : Rùa rơi xuống đất, nên mai bị

rạn nứt Thế là từ đó trên mai của loài rùa

đều có vết rạn

Quan sát HS kể Cho HS kể trước lớp

+ Viết vở tập viết : mùa dưa, ngựa tía

* Trò chơi : Thi viết tiếng có vần vừa ôn

4 Dặn dò : Về nhà đọc và viết bài 31

- Học sinh kể theo nhóm

- Thi đua giữa các nhóm

* HS giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh

+ Viết bài vở Tập viết theo gv hd

* Thi giữa 3 tổ (tìm và viết lên bảng lớp)

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

- HDHS quan sát hình vẽ trong bài học và

nêu : Có 4 con cá, thêm 1 con cá nữa Hỏi

- 4 con cá thêm 1 con cá nữa, có tất cả là

5 con cá

* Nhắc lại câu trả lời của bạn

- HS cài phép tính : 4 + 1 = 5b/ Quan sát lần lượt các nhóm đồ vật trênbảng, nêu phép cộng : 1 + 4 = 5 ;

2 + 3 = 5 ; 3 + 2 = 5

- HS đọc thuộc bảng cộng (CN, ĐT)

Trang 19

c/ HDHS quan sát sơ đồ trong phần bài

học, nêu các câu hỏi để nhận biết

Nhận xét bài trên bảng

** Có 4 con ngựa, thêm 1 con ngựa chạyđến Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa ? ĐT đề toán ; viết phép tính vào bảng con (4 + 1 = 5)

- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le

II Đồ dùng dạy học : Tranh SGK

III Hoạt động dạy và học :

- Giơ bảng con : mùa dưa, trỉa đỗ

3 Bài mới : Giới thiệu bài 32

+ Dạy vần oi :

- Gắn oi và gọi hs đọc Cho HS nhận biết

oi gồm o và i.

- Yêu cầu HS cài vần oi

Có vần oi muốn có tiếng ngói ta thêm âm

gì ? Dấu gì ? Gắn ngói và gọi HS đọc

- Giới thiệu tranh SGK : nhà ngói

- HS quan sát và nêu : Tranh vẽ cây và

Trang 20

- Cho HS tự cài chữ : gái

- Gắn lên bảng : gái ; gọi hs đọc

- Giới thiệu tranh và đọc từ khoá : bé gái

- Đọc phần tổng hợp

+ Luyện viết : - Viết mẫu oi, ai, nhà ngói,

bé gái Chú ý viết đúng độ dài con chữ g,

viết liền mạch oi, ai ; hd viết bóng, bảng

- Luyện nói : Sẻ, ri, bói cá, le le

+ HDHS khai thác nội dung tranh :

Trong tranh vẽ những con gì ?

Em biết con chim nào trong các con vật

này ?

Bói cá, le le sống ở đâu và thích ăn gì ?

Chim sẻ và chim ri thích ăn gì ?

âm a

- Cài chữ gái trên thanh cài rồi đọc

- Cá nhân xen đồng thanh

- Đọc : bé gái (CN, ĐT)

- Cá nhân xen đồng thanh

- Viết bóng, bảng con : oi, nhà ngói - ai,

bé gái

Đọc : ngà voi gà mái cái còi bài vở

* Đánh vần tiếng có vần oi, ai

* Cá nhân (2 em)+ ĐT bìa vàng dòng 32 (ngược, xuôi)

- 2 em, cả lớp

- Mở SGK trang 67 xem tranh

- Chú Bói Cá đang đậu trên cành bên hồ nước, dưới hồ có chú cá đang bơi

- Dò theo gv đọc bài sgk Nhóm 4 truyền điện ; Vài hs truyền điện

Trang 21

5'

3'

+ Tập viết : Chú ý (Ngân, Sương)

+ Trò chơi : Điền oi hay ai ?

a/ gà m… b/ ngà v c/ chú b cá

4 Dặn dò : Về nhà đọc, viết đúng oi, ai

trong vở Luyện chữ đẹp

trước lớp

- Viết vào vở theo lệnh của cô

- Cả lớp tham gia viết vần cần điền vào bảng con

I Yêu cầu cần đạt : - Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

II Đồ dùng dạy học : Vật mẫu (cá, rau củ quả, gà, sữa, )

III Các hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

+ Khởi động : Trò chơi "Con thỏ ăn cỏ,

uống nước, chui vào hang"

Em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó

Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc

không biết ăn ?

- Nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho

sức khỏe.

+ HĐ2 : Vì sao phải ăn uống hàng ngày ?

- Mỗi nhóm hình cho biết điều gì ?

- Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày

Khi nào chúng ta cần phải ăn, uống ?

Hằng ngày, nên ăn mấy bữa, lúc nào ?

- Để sgk, VBT, một số rau quả, … đã chuẩn bị (tổ)

- HS1 : Sáng lúc ngủ dậy và tối trước khi

- Cô dạy phải ăn nhiều loại thức ăn - Bạnmau lớn - học giỏi - khỏe mạnh

- Để mau lớn, học giỏi, khỏe mạnh Khi thấy đói, khát

Ăn 3 bữa : sáng, trưa, chiều tối

Trang 22

+ HĐ3 : Trò chơi "Đi chợ giúp mẹ"

- Mỗi tổ lần lượt cử 1 bạn đi chợ, 1 bạn

bán hàng

Người đi chợ tự chọn mua hàng

Thay đổi người bán // người mua

4 Dặn dò : Thực hiện ăn, uống đầy đủ

hằng ngày

** Không, vì làm ta ăn không ngon miệng ở bữa ăn chính

+ HĐ3 : Trò chơi "Đi chợ giúp mẹ"

- Để các vật liệu đã chuẩn bị theo nhóm (rau, qủa, gạo - thịt, cá, trứng - nước uống, sữa)

Đi chợ về, cả lớp nhận xét đồ dùng mỗi bạn đã mua có đủ, đúng không để tuyên dương

II Đồ dùng dạy học : GV (3 bảng phụ, bài 2sgk /50 ; các đồ vật (5 con thỏ, 5 con cá))

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

Nếu ta đổi chỗ các số trong phép cộng

thì kết quả không thay đổi.

- Bài 2 : Lưu ý viết kết quả thẳng cột

Đính lần lượt các nhóm con vật như sgk

- Bài 4 : (Nếu còn thời gian)

- Quan sát các nhóm hình trên bảng, viết phép tính thích hợp vào bảng con

(3 + 2 = 5, 1 + 4 = 5)

- Chơi tiếp sức

====================================================

Trang 23

- Viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Lễ hội

II Đồ dùng dạy học : tranh SGK, bảng phụ (trò chơi, t2)

III Hoạt động dạy và học:

- Bảng con : gà mái, bài vở, cái còi

3 Bài mới : Giới thiệu bài 33

+ Dạy vần ôi : Gắn ôi và gọi hs đọc

- Vần ôi gồm âm gì ghép lại ?

- Cho HS cài vần ôi

Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta thêm dấu

gì ? Gắn ổi và gọi HS đọc

- Giới thiệu trái ổi ; Giáo dục HS phải rửa

sạch trước khi ăn, không được trèo cây

hái ổi vì rất nguy hiểm

- Gắn từ : trái ổi

+ Day vần ơi :

- Gắn ơi và gọi hs đọc

- So sánh ơi và ôi.

- Cho HS cài ơi

Có vần ơi muốn có tiếng bơi ta thêm âm

gì ?

- Cho HS tự cài chữ : bơi

- Gắn : bơi, gọi hs đọc

- Giới thiệu tranh và đọc từ khoá : bơi lội

Đi bơi phải có người lớn, tránh chết đuối

- Quan sát vần ôi và đọc (HSY)

- Vần ôi gồm âm ô ghép với âm i

- Gắn ôi lên bảng cài rồi đọc cả lớp Thêm dấu hỏi trên âm ô ; Gắn ổi rồi

đọc

- HS quan sát và nêu tên trái ổi

- 2 em, CN xen ĐT Chú ý HSY

- Cài chữ bơi trên thanh cài rồi đọc

- Cá nhân xen đồng thanh

- Quan sát tranh ; HS đọc : bơi lội (CN,

ĐT)

====================================================

Trang 24

Tìm, đọc tiếng có vần ôi (ơi)

* Trò chơi : “Chỉ nhanh” trên bảng, Bingô

- Luyện nói : Lễ hội

+ Hd HS khai thác nội dung tranh :

Vì sao em biết đây là tranh vẽ Lễ hội ?

Ở quê mình, em thường đi lễ hội nào ?

Em hãy kể 1 số trò chơi có trong lễ hội

+ Hd đọc bài sgk : - Đọc mẫu

- Quan sát các nhóm đọc

+ Tập viết : Chú ý củng cố cách cầm bút

(Huy, Hương) ; độ cao các con chữ

+ Trò chơi : Nối (giới thiệu bảng phụ)

Bà nội trôi đi

- Viết vào vở theo lệnh của cô

* Viết 1/2 dòng ở mỗi nội dung

- 1 HS đọc từ nối đúng, 1 hs nối

====================================================

Trang 25

Tiết :

LVCĐ

LUYỆN VIẾT gió thổi, mái nhà, mưa rơi

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ (nội dung bài viết)

III Hoạt động dạy và học:

- Hd cách viết từng từ : chú ý viết liền

mạch ôi, độ cao r (nét gút trên ĐKN3)

Yêu cầu hs viết bảng con : gió thổi, mái

nhà, mưa rơi

ơ

ơ

- Học sinh viết bài vào vở LVCĐ

*Chú ý độ cao, khoảng cách giữa các từ và

III Hoạt động dạy và học :

TL Họat động của GV Hoạt động của HS

====================================================

Ngày đăng: 25/10/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng - giao an l1
Bảng c ộng (Trang 26)
Hình học Câu  Câu 6a, b 2 - giao an l1
Hình h ọc Câu Câu 6a, b 2 (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w